Bao cao tinh hinh quan tri 6 thang 2015 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả c...
Trang 1CONG TY CP TM&KTKS DUONG HIỂU CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
Độc lập — Tự do ~ Hạnh phúc
J2015/BCQT Thái Nguyên, ngày Ó§ tháng 07 năm 2015
BAO CAO TINH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(06 tháng /2015 )
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán
- Tên công ty đại chúng _ :Công ty cỗ phần thương mại & khai thác khoáng sẵn
Đương Hiểu
- Địa chỉ trụ sở chính _ : 463/1, đường Cách Mạng Tháng 8, phường Hương Sơn,
TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Điện thoại : 02803 832410 Fax: 02803 835942
~ Vốn điều lệ : 234.983.700.000đ
- Mã chứng khoán :DHM
1 Hoạt động của Hội đồng quản trị (Báo cáo 06 tháng năm 2015):
1 Các cuộc họp của Hội đồng quản trị:
Ste Thành viên HĐQT Chứcvụ | họp tham | Tỷ lệ | Lý do không tham dự dự
Chủ tịch
Phó Chủ
Ủy viên
3 | Ông Trần Thanh Tùng THOT hé Tổng giám 02 100%
4 | Ông Nguyễn Quang Trung | Ủy viên W2 | quy
Trong 6 tháng đầu năm Hội đồng quản trị đã chỉ đạo trực tiếp Ban Tông giám dốc thực hiện
tổ chức thảnh công Dại hội đồng cổ dông thường niên 2015, giám sát thực hiện nhiệm vụ đã
được Đại hội đồng cổ đông 2015 thông qua
- Nội dung các cuộc họp của Hội đồng quản trị đều được Ban giám đốc thực hiện và báo cáo
chỉ tiết
Trang 2
Hội đồng quân trị yêu cầu Ban giám đốc phải báo cáo định kỳ theo từng quý kết quả đạt
được cũng như những khó khăn gặp phải hoặc dự báo những rủi ro có thể xảy ra
3 Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: HĐQT không có tiểu ban
1, Các Nghị quyế/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng năm 2013):
- Tổ chức Đại hội đồng cỗ dông
1H Thay đối danh sách về người có liên quan của công ty theo quy định tại khoăn 34 Điều 6
Luật Chứng khoán
Không thay đổi
1V, Giao dịch của cỗ đông nội bộ và người liên quan :
1 Danh sách cỗ đông nội bộ và người có liên quan:
giao dịch |_ Chức vụ KKD | ND/D | ND/D Số cô
I
Căn hộ 7 _ tầng 3 G03,
Chủ tịch xY Lữ 01331 cA khu đồ thị a
1 besa an HĐQT kiêm | [iy | 406 | TS | Nam Thine | 3000000 | 9 59 Tổng giám 2012 | mại | Long Xuâ
Hà Nội
Tô 21,
> | ven Ga 4104 | 2007 | Nguye | Thanh, di TP | 615.000 [ 262
n Nguyêi
“Thái Nguyễn
Ngõ 321 Đường
3 | Thanh Tùng : DE Lem PhóTổng | 6505 | 2009 | Nguyê Ge {| 008) Chất | phường Tân | 468000 | 211 suv) “Long, TP :
Neuyén, Thai Nguyên
Trang 3
—
i ee te ae an Hà Nội | Giấy, thành , 100000 | 043
phố Hà Nội
Thị hi 01343 | 5 ‘ 432 N4 TT Q/ Đội P :
# Này a Trưởng Ban kiệm soát | 942 | 2011 | angi | OVENS Ti GÀ, ø 3008 | CAH | Vy MA ighia Tan, 190.575 0.81
Hà Nội
Xã Tích
3 | LaXuân Dưới Thành viên | 00s | gụgg | Tạ, | Lương TP ankiém | sey | Sou
Thái 75.000 | 032
Tổng Thị Thành viên | 91356 ĐA | Đông Ngạc,
laa bankiém |; 3y |2mz | Hà | TừLiểm tt | 1200 | 00051 soát Nội Nội
Tổ 14,
9 | Tran Thi Thinh Kếtoán | 09045 | 11/I0/| trưởng | 6067 | 2008 | Neuyé | Thụ, TP Thái hái | Hoàng Văn n | Nguyên, Cra , ie
“Thái Nguyên
in | rapes | Hm a › ‘ ag Phụ trách CBTT | 3625 | 2012 Nà Thạch, Đông | 30900 | 013 28/01/| ta | PhạmNgọ | „ 8
| Đa, Hà Nội
IL | Danh sách người có liên quan
Danh sách người liên quan ông Dương Hữu Hiếu
Bồ của ông CA | Phường Tích
Dương
We Tân Duong Haw | 13087 Ae Vĩnh | Luong, TP Hiểu Phúc | Thái Nguyên 0 0
(Can hộ 7
13 Thị Hoài Dương Hữu | 2g | sụp, | Hà | Nam Thăng 75.000 |_ 032
La, Tây Hồ,
T Nội
14 | Giang Nhân DươngHữu lâm at Hà | tang 3 G03, Hiểu Nội |,KĐTNam 0 0
Trang 4
Xuân La, Tây Hỗ, Hà Nội Căn hộ 7 tầng 3 G03,
Tây Hồ, Hà Nội
Anh tri ông | 0916 | qạyng, | CA | 123 P- Bie Duong Tau | ‘gees | ‘agro | Bac | Xuẩn.TX 0
Số 473, Cách Mạng
Dương 5 Chi ương Hữu wit due | 09007 | ovis | Thái Ki: đã Š ; ỹ
Nguyên,
“Thái Nguyễn
Số 1574, Tô
CA | 20,P.Trung,
1 sàn Anh trai ông | 09075 | 2o/ps/ | Thái | Thành, TP
“Thái Nguyên
CA | Tổ27,P
Em gái ông | go0ss Thái | Hương
19 Í Thị Hào Duong Hu | ¢sg6 | 2010 [NEY] Hiểu n Tp Thái i a
Nguyên
Hữu Hiệu neem FET azor | 2002 | NEU n Nguyên, ‘
‘Thai Nguyên 12/2
2ị | khoảng Chủ Tịch | 62000 lấn ĐT "TX Lai 0
2012 Danh sách người liên quan ông Nguyễn Von Ga
2 ie Nguyễn Vốn | San | 2706 | các | Thành Thái 0
23 | Nguyễn vũ ủi Nghyễn Vân ue Đã mắt SưẬ 5
Trang 5
24 | Thành Công 'Nguyễn Vôn en ee won ‘Thanh, Thai Ga 0 0
2s | Nguyễn Thi Da hị Dân Neu \guyền Vôn 904: es 09057 | 2970/2 | Thái | Thành Thái $ | 008 | Nene Nai: 3 ÌN: hành, Thái 0 0
26 | Nguyễn Anh Kếp Nguyễn Vôn 3264 Em trai éng | 99952 | 3/4/99 ty P Trung
Nguyễn Em trai ông | 00g; P.Trung
oF Văn Kinh BUY Nguyễn Vôn Ga + ƯA, 6735 | 978 21/61 “Thành, Thái Nguyện eat 0 0
Ngin Em trai ông | gogsg | „ P Trung
2g | Nguyi Hải Hmg Nguyễn Vôn | Tạ | “or ees 21711 ae Thành, Thái nh 0 0
29 Hồng ‘ Nguyễn Vôn | 1035 lene Se 4 | 1998 17/8 0 0
30 | Nguyi Tiên Hà Aes 28/08/ | Thai | P.Trung
Nghệ Von | 5043 | ‘2009 | Neuye | Thanh, TP 10
n— | Thái Nguyên
Huyền "ng Vên | 4231 | 2008 | Nguyê | Thành, TP 20
CP khai 18592 | 2013 | hoạch | Long Quân,
kim Bắc
Việt
Đanh sách người liên quan ông Trần Thanh Ting
5 Bồ của ông & CK ;
Trần Trân Thang | 09004 | 05/077) Thai | TP Thái sử
32 | Thanh Tự Ti § 1828 | 2005 | Nevyé | Nguyên,
n | Thái Nguyên
33 | ViThị Chiến Tran Thanh | 09000 | 26/01/ | Thai | TP Thái lê 8 4192 | 1978 | Nguyê| - Nguyên, i o
n | Thái Nguyên
"NA Anh _- .- : 2 ane ee | Nguyên
Tran Em tra ông | 99078 CA [P.Tân Lon
Trân Thanh | 122i | ¡gạo | Thái | pm; Tùng Nguyề 9 9
Trang 6
38 as Chủ tịch | 40089 | 12/11 | và đầu | xã Bình Quý, TDQT 6908 |2013 | trrỉnh |H.Thăng
Danh sách người liên quan ông Nguyễn Quang Trung
48 Nguyễn Bồ của ông
Quốc Tam Quang Trung Nguyễn Da mat 0 0
CA
40 long TH Quang Trung | ° Nguyễn va ch i ae ‘Thanh, TP 0 0
củ Thái Nguyên
Tỗ20P
AL laa Quy MU Quang Trung Va eta ne | 09159 | 26/06/ | Thái Nguyễn | 5459 | 006 Neuyé | Thành, TP Trung ioe 2 a
nan " Em gái ong | gogø4 Em gái ông a P Trung
# tiêm Thủy Hung Quang Trung, Nguyễn | so "MP Be y | „ Thành, TP ey" | Thái Nguyên n 9 9
4s Dũng Trung [tae Quang Trung Em trông | 09069 | 291] thai | ỦNE Nguyễn 1588 | 2010 | Neuye | Thành, TP eye Í Thái Nguyên 0 0
4s | CPbê Tông oe Gimadác | 46003 | 24037 | T vam doe) 6g402 | 2005 | Thái _ aa Ngay | Thai Nguyên yeas a“ a i
n Danh sách người liên quan ông Nguyễn Việt Hải
ai Ha) 214 Hoa
4 ne a tạ Nguyễn Việt | Vine | uns! Hải Giấy, thành phố Hà Nội Hoa, Clu 0 0
Trang 7
CA Ha
46 we n i Nguyện VIẾ | 8219 | 3000 z i 01232 | 29/03/ giá tên 3a, ; CẢ a ®
phố Hà Nội
~ 214 Hoa
Pham Vợ của ông 3 01206 Bằng, Yên ;<
47 | Phuong Mai Nguyễn Việt | 9399 | tos | Agi? | How Cau Hải h 0 0
Giấy, thành
phố Hà Nội
li 48 | Nhấ Nguyễn Con gái của ta) còn Bằng, Yên 214 Hoa
Nguyễn | mm, Hòa, Cầu 0 0 Khanh Hai Giấy, thành
phê Hà Nội Nguyễn Em trai của | ging | 9), P444 N4 TÔ
49 | Trường Giang ông Nguyễn | gi, | "gay, — 36 Bắc Nghĩa Việt Hải Tân, Ha N6i 0 0
Người liên quan bà Trần Thị Thịnh
<, | Trần Bồ của bà
: Mẹ của bà
af (ee ae Chồng bà | 11222 | sayogv | CA | Hoàng Văn sỹ
Ten | sar | 2006 | 28 | thy, Te.thai
237/281
3Í ng Con bà Trần | 0701 | 6/92 | CA "hân, Hai
Š2 | Thị Thái Hà Thị Thịnh 122 | oog | Hà | Chân Hai 0 0
Nội 237/281
oa | Neo Thị Hạnh Con ThịThịnh | 0455 | 2000 | NEWS| bà Trân | (6021 | 3/12/ Nguyê |_ Chân, Hai Trung Hà 0 0
Nội
Trân š Em tai bà | 15156 ‘wen 6 | 29/04/ | ạ CA Í Lãng Hạ ng, Hưng 8
Tiên Em tai bà | Is17y tưng 18/01/| CA Í Lăng Hị „CA | Lãng, Hưng a
5S | Dang CHẾ Trin Thi | 436s | 2005 bles Ha, Thai 9
Bình
Tran Emltrai bà 15188 308 | <4 CA Tổ 9, P aes
56 Dang Trấn Thị | S96 20g; | Thái Hoàng Văn eae 0 0
ey
Trang 8
Nguyên
57 | pang Khoa Than 'Thịnh T9 |2006/| thai | P:Quans 8059 | 2003 Binh ‘Vinh, TP 0
Thai
Nguyên
Danh sách người liên quan của bà Tiêu Thị Minh Đức
58 ae sở Minh Dức | #9 “Tiêu Thị ~ Nà Sơn, TP Thái 0
abe | Nguyên
60 | Tiêu Thị Em gái bà | 99502 | 19/14, | CA | _P- Huong
Van Tiêu Thị | 3598 | 2911 | Bắc | Son, TP Thai 0
432 N4 TT
“Tiêu Di Em Trai bà | goggo :
8 a Thai Minh Đức Tiêu Thị : 1112 | 2010 | NGuy 22/05! | Thai | Nghĩa Tân, án, | Cần Giấy, ZANEE: 0
Hà Nội 482N4TT ø2 | Nguyễn Hoài Anh ae 01343 | 30/06/ ee Q/đội Nghĩa :
ink Die | 91 | 201 ze ‘Tan, Cau
Minh Đức Nội 3
Giấy, Hà Nội
š
Danh sách người liên quan ông La Xuân Dương
64 | Đào Thị Biên ah 1Ì Xuân” 09055 | 1/05/ | Thái | Lương, Tích ở
6830 | 1999 | Nguy | Lương, Thái
xung n Nguyên
a Té | Bic 6s | Nguyễn Thi Loan Vợông La | 17220 | 29/09/ | 1 Lương, Tích °
Xuân Dương | 3748 | 1999 | Nguyé | Luong, Thai
n Nguyên
66 | La Thanh cae te 09182 | 29/05/ Thái Lương, Tính $
Thùy Dương | 9719 | 2003 | Nguyệ | Lương, Thái
a Nguyên
Trang 9
Danh sách người liên quan bà Tống Thị Thu
68 | xuân Hồng Tổng Thị | ta | 2082) Hà | TừLiêm Hà Thu * 0
Phúc | Vĩnh Phúc
70 | Thùy Trang, “Thu 3503 | cog | Hà | Từliêm Hà 0
| „ | Tổng Anh trai bà 01263 CA | ĐôngN > ig Ngac,
7Í | Xuân Tổng Thị | gyy noe Hà | TừLiêm Hà 0
72 | Thủy Phương ‘aes | toon | Vinh | MêLinh, Phúc | Vĩnh Phúc 0
a Quốc lee 01265 | 07/107 | sao: | sả Hà | Cau, O Che | cay eon 0
Gao Thi Mẹ của bà Nữ: H2” m Giao Tiến,
74 | Thu Hoàng Thị | 7673 | “197g | Nam | Giao Thủy, 0
Hoàng Em trai bà | 16251 | yyy) | CA
T75 Van Tuan js Hồng Hạnh | 9757 | 2000 | inp Hoang Thi Nam 0
Hoang Em gái bà 16274 CA | GiaoTiế
76 | Thị Thu Hoàng Thị | 9155 Nà Nam | Giao Thủy, 0
Hà Em trai bà | 16296 ¡| CA | Giao1
YF eee i Hoàng Thị | ggợo | nuạg | Naơm | Giao Thủy, 0
rT Naw & HH 22 ngõ 80 8
8 yee Ngọc Hoàng Thị | 996 | jeoo | Hà | thach, Dar Chong ba | 01168 | giv | CA | Pham Ngoc 0
Nguyễn ái bà ` 1B
Trang 10‘Chau
go | Ngọc Quang lim hạ THỊ a lộng Hạnh nhỏ Con ‘Thach, Dong Pham Ngọc 6 0
2 Giao dịch cổ phiếu: Không có
3 Các giao dịch khác: (các giao dịch của cổ đông nội bộ/cỗ đông lớn và người liên quan với
chính Công ty): Không có
'V Các vấn đề cẦn lưu ý khác (Báo cáo 06 tháng): Không có
CÔNG TY cé PHAN
Dương Hữu Hiếu