1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Hoa an company

22 110 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoa an company tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế, kinh...

Trang 1

II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02 70.819.811.707 91.011.547.607

2 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn (*) 122 (379.273.515) (519.273.515)

3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153 V.05 19.548.049.211 13.940.639.485

Trang 2

B TÀI SẢN DÀI HẠN (200 =

4 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn (*) 254 (8.969.840.000) (8.969.840.000)

Trang 3

NGUỒN VỐN Mã

số

Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm

Trang 4

- Cổ phiếu ưu đãi 411b 0 0

- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước 421a 24.549.843.350 9.815.524.177

Trang 5

CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA AN

Địa chỉ : Xã Hóa An - Biên Hòa - ĐN

bbaa

Đơn vị tính: đồng VN

THUYẾT MINH

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.25 65.511.309.239 50.983.179.956 121.832.862.940 91.037.109.778

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02

3 Doanh thu thuấn về bán hàng và cung cấp d.vụ 10 65.511.309.239 50.983.179.956 121.832.862.940 91.037.109.778

(10 = 01 - 02 )

4 Giá vốn hàng hóa 11 VI.27 43.216.392.561 35.211.137.270 82.119.953.548 63.414.175.793

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ20 22.294.916.678 15.772.042.686 39.712.909.392 27.622.933.985

(20 = 10 - 11 )

6.Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.26 4.153.518.273 3.001.400.970 6.656.549.140 4.006.556.021

- Trong đó : Chi phí lãi vay 23

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 3.826.369.126 3.152.133.692 7.021.853.260 6.384.643.522

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 22.734.539.356 15.461.692.587 39.289.491.036 24.988.384.149

(30 = 20 + (21 - 22 ) - ( 24+ 25 )

13 Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32 ) 40 77.272.727 1.725.685.986 304.545.453 2.818.631.258

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 22.811.812.083 17.187.378.573 39.594.036.489 27.807.015.407

(50 = 30 + 40 )

15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 VI.30 4.533.562.017 3.074.002.432 7.890.006.898 5.197.927.999

16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 VI.30

17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 18.278.250.066 14.113.376.141 31.704.029.591 22.609.087.408

( 60 = 50 - 51-52 )

19- Lãi suy giảm trên cổ phiếu 71

Mẫu số B 02a-DN

Ban hành theo thông tư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ

QUÝ II NĂM 2017

Quý II năm 2017 Luỹ kế từ đầu năm

đến cuối quý này

Trang 6

CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA AN Mẫu số B 03 – DN

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

QUÝ II NĂM 2017

1 Tiền thu bán hàng,cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 134.563.635.726 106.096.452.024

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02 (62.089.782.347) (51.090.067.067)

1 Tiền chi mua sắm, xây dựng, TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21 (26.006.200.000) (1.045.741.818)

Đơn vị tính : Đồng

Trang 7

I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp :

1- Hình thức sở hữu vốn : Cổ phần

2- Lĩnh vực kinh doanh : Vật liệu xây dựng

3- Ngành nghề kinh doanh : Chế biến đá xây dựng Giấy phép kinh doanh ban đầu và điều chỉnh, bổ sung

4- Đặc điểm hoạt động của DN trong năm tài chính có ánh hưởng đến báo cáo tài chính

II- Kỳ kế toán , đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán.

1- Kỳ kế toán năm : Bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 kết thúc vào ngày 31 tháng 12

2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán : Đồng Việt Nam

III- Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng :

1- Chế độ kế toán áp dụng : Chế độ kế toán Việt Nam ban hành theo TT số 200/2014TT-BTC ngày 22/12/2014và các chuẩn mực kế toán VN do BTC ban hành và các văn bản bổ sung

2- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán

- Được lập và trình bày phù hợp với các Chuẩn mực và chế độ kế toán Việt Nam Và tuân thủ mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn chuẩn mực kế toán của Bộ Tài chính và chế độ kế toán hiện hành

3- Hình thức kế toán áp dụng : Nhật ký chứng từ chung

IV- Các chính sách kế toán áp dụng :

1- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và tương đương tiền :

Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán

- Phù hợp với quy định của chuẩn mực kế toán số 24

2- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho :

- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho : BQGQ

- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho : Tồn đầu kỳ + nhập trong kỳ - xuất trong kỳ

- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho ( Kê khai thường xuyên hay kiểm kê định kỳ ) : kê khai thường xuyên

- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho : Được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho và giá trị thuần có thể thực hiện được

3- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư :

- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ ( hữu hình, vô hình, thuê tài chính ) : Giá mua + Chi phí vc + lắp đặt

- Phương pháp khấu hao TSCĐ ( hữu hình, vô hình, thuê tài chính ) : theo phương pháp đường thẳng

4- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư :

- Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư :

- Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư :

5- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính :

- Các khoản đầu tư vào Công ty con, Công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát

- Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn

- Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

QUÝ II NĂM 2017

CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA AN

Địa chỉ : Xã Hóa An, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC

Mẫu số B 09-DN

Trang 8

- Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn.

6- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay :

- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay

- Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ

7- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác :

- Chi phí trả trước

- Chi phí khác

- Phương pháp phân bổ chi phí trả trước

- Phương pháp và thời gian phân bổ lợi thế thương mại : Được phân bổ đều

8- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả

9- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả

10- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu :

- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu : số thực góp

- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản

- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá

- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chuân phân phối

11- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu :

- Doanh thu bán hàng : DN tuân thủ 5 điều kiện ghi nhận doanh thu tại Chuẩn mực số 14

- Doanh thu cung cấp dịch vụ

- Doanh thu hợp đồng xây dựng

12- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính : Tổng chi phí tài chính trong kỳ ( Không bù trừ với DT TC )

13- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập DN hiện hành, chi phí thuế thu nhập DN hoãn lại

- Chi phí thuế TNDN hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất TNDN trong năm hiện hành

14- Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái

15- Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác

V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán.

01- Tiền.

- Tiền mặt

- Tiền gửi Ngân hàng

- Tiền gửi có kỳ hạn 1 tháng

02- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

Trang 9

8- Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn ( tiền gửi có kỳ hạn ) 65.800.000.000 41.000.000.000

- Trái phiếu kỳ phiếu

70.819.811.707 91.011.547.607

Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu :

+ Số lượng : (*) Thay đổi tên Công ty theo giấy báo số dư CP

+ Giá trị :

03- Các khoản phải thu ngắn hạn khác

- Phải thu về cổ phần hóa

- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia

- Phải thu về cho vay ngắn hạn các cá nhân khác

- Phải thu người lao động

- Phải thu khác

04- Hàng tồn kho.

- Hàng mua đang đi đường

- Nguyên liệu, vật liệu

- Công cụ, dụng cụ

- Chi phí SX,KD dở dang

- Thành phẩm

- Hàng hóa

- Hàng gửi đi bán

- Hàng hóa kho bảo thuế

- Hàng hóa bất động sản

* Giá trị ghi sổ của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản nợ phải trả.

* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm :

* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.

05- Thuế và các khoản phải thu Nhà nước.

- Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa

- Thuế GTGT được khấu trừ

- Các khoản khác phải thu Nhà nước ( Tiền cấp quyền Khai thác KS chưa trích hết )

06- Phải thu dài hạn nội bộ.

- Cho vay dài hạn nội bộ

-

Cộng

- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

Cộng

Số cuối năm Số đầu năm

Số cuối năm Số đầu năm

0 19.548.049.211

Trang 10

- Phải thu dài hạn nội bộ khác

07- Phải thu dài hạn khác.

- Ký quỹ, ký cược dài hạn

- Các khoản tiền nhận ủy thác

- Cho vay

- Phải thu dài hạn khác

Cộng

5.213.697.7351.700.000.000

2.050.000.0004.222.166.000

Cộng

Số cuối năm Số đầu năm

Trang 11

08- Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình :

Khoản mục Nhà cửa Máy móc Phương tiện T bị dụng TSCĐ Tổng cộng

VKT thiết bị vận tải cụ quản lý khác

Nguyên giá TSCĐ hữu hình

Số dư đầu năm 29.631.141.592 40.898.772.433 5.431.332.014 444.599.853 0 76.405.845.892

Số dư cuối năm 31.431.377.941 41.928.746.433 7.055.068.923 207.863.680 0 80.623.056.977 Giá trị hao mòn luỹ kế

Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình

* Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng thế chấp, cầm cố các khoản vay :

* Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng :

* Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý :

* Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai

* Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình :

09- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính

Khoản mục Máy móc Phương tiện T bị dụng TSCĐ

thiết bị vận tải cụ quản lý khác

Nguyên giá TSCĐ thuê TC

Số dư đầu năm

- Thuê tài chính trong năm

- Mua lại TSCĐ thuê tài chính

- Tăng khác

- Trả lại TSCĐ thuê tài chính

- Giảm khác

Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn luỹ kế

- Số dư đầu năm

- Khấu hao trong năm

0 0

0 0

Tổng cộng

0 0 0

Trang 12

- Mua lại TSCĐ thuê tài chính

- Tăng khác

- Trả lại TSCĐ thuê tài chính

- Giảm khác

Số dư cuối năm

Giá trị còn lại của TSCĐ thuê TC

- Tại ngày đầu năm

- Tại ngày cuối năm

* Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong năm

* Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm

* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản

10- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình :

Khoản mục Quyền Bản quyền, Nhãn hiệu Phần mềm TSCĐ Tổng cộng

sử dụng đất bằng s.chế hàng hóa máy V.tính v.hình khác Nguyên giá TSCĐ vô hình

- Mua trong năm

Giá trị hao mòn luỹ kế

- Tăng khác

Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình

- Thuyết minh số liệu và giải trình khác

Căn cứ Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2013 V/v hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao TSCĐ

0

0 0 0 0 0

Trang 13

11- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang :

- Tổng số chi phí XDCB dở dang

Trong đó : những công trình lớn

+ Công trình : Điểm du lịch và nhà ở Hóa An

+ Công trình : Mỏ đá Núi Gió

+ Công trình : Mỏ đá Tân Cang 3

+ Công trình : Mỏ đá Thạnh Phú 2

+ Công trình : Mỏ đá Tân Cang

12- Tăng, giảm bất động sản đầu tư :

Khoản mục Số đầu Tăng trong

- Quyền sử dụng đất

- Nhà

- Nhà và quyền sử dụng đất

- Cơ sở hạ tầng

- Nhà

- Nhà và quyền sử dụng đất

- Cơ sở hạ tầng

- Thuyết minh số liệu và giải trình khác

Số lượng Giá trị Số lượng Giá trị a- Đầu tư vào Cty liên doanh, liên kết

b- Đầu tư dài hạn khác

- Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán dài hạn (8.969.840.000) (8.969.840.000)

- Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ

- Chi phí lợi thế thương mại, chi phí khác ( Chi phí chờ phân bổ dài hạn )

- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

14- Chi phí trả trước dài hạn Số cuối năm Số đầu năm

13- Đầu tư dài hạn khác Số cuối năm Số đầu năm

000

00

00

000

Trang 14

- Chi phí cho giai đoạn triển khai không đủ tiêu chuẩn ghi nhận

là TSCĐ vô hình

- Tài sản dài hạn khác

- Vay ngắn hạn

- Nợ dài hạn đến hạn trả

- Thuế giá trị gia tăng

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

- Thuế xuất, nhập khẩu

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

- Thuế thu nhập cá nhân

- Thuế tài nguyên

- Thuế nhà đất và tiền thuê đất

- Các loại thuế khác

- Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

- Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép

- Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ

- Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh

- Chi phí phải trả khác

- Tài sản thừa chờ giải quyết

- Kinh phí công đoàn

- Bảo hiểm xã hội

- Bảo hiểm y tế

- Bảo hiểm thất nghiệp

- Phải trả về cổ phần hóa

- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn

- Doanh thu chưa thực hiện

- Các khoản phải trả, phải nộp khác

Cộng

- Vay dài hạn nội bộ

Số cuối năm Số đầu năm

19- Phải trả dài hạn nội bộ Số cuối năm Số đầu năm

Số cuối năm Số đầu năm

Trang 15

a- Vay dài hạn

- Vay ngân hàng

- Vay đối tượng khác

- Trái phiếu phát hành

b- Nợ dài hạn

- Thuê tài chính

- Nợ dài hạn khác ( Dự phòng trợ cấp mất việc làm )

- Các khoản nợ thuê tài chính.

Tổng t.toán Trả lãi Trả gốc Tổng t.toán Trả lãi Trả gốc

- Từ 1 năm trở xuống

- Trên 1 năm đến 5 năm

- Trên 5 năm

21- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả.

- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh

lệch tạm thời được khấu trừ

- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản lỗ tính

thuế chưa sử dụng

- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản ưu đãi

tính thuế chưa sử dụng

- Khoản hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại đạ được ghi

nhận từ các năm trước

- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản

chênh lệch tạm thời chịu thuế

- Khoản hoàn nhập thuế thu nhập hoản lại phải trả đã được ghi

nhận từ các năm trước

- Thuế thu nhập hoàn lại phải trả

Ghi chú : Mục " đầu tư dài hạn khác " được bố trí lại theo QĐ 15 cho phù hợp trên báo cáo tài chính

b- Thuế thu nhập hoản lại phải trả Số cuối năm Số đầu năm

a- Tàn sản thuế thu nhập hoãn lại Số cuối năm Số đầu năm

Cộng

20- Vay và nợ dài hạn Số cuối năm Số đầu năm

0

Trang 16

22- Vốn chủ sở hữu

a- Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu :

Vốn đầu tư Thặng dư Lợi nhuận chưa Cổ phiếu Ch/lệch C/lệch tỷ giá Quỹ đầu tư Quỹ dự Nguồn vốn Chỉ tiêu của chủ sở hữu vốn cổ phân phối quỹ đ/giá lại hối đoái phát triển phòng TC đầu tư Cộng

- Tăng vốn trong năm

b- Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu

- Vốn góp của Nhà nước

- Vốn góp của các đối tượng khác

* Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm

Trang 17

c- Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối Số cuối năm Số đầu năm cổ tức, lợi nhuận :

+ Vốn góp tăng trong năm

+ Vốn góp giảm trong năm

- Cổ tức, lợi nhuận đã chia

d- Cổ tức

- Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm :

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi

- Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận

+ Cổ phiếu ưu đãi

- Số lượng cổ phiếu được mua lại

+ Cổ phiếu phổ thông

+ Cổ phiếu ưu đãi

+ Cổ phiếu ưu đãi

e- Các quỹ của doanh nghiệp :

- Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu ( Khen thưởng, phúc lợi ) 3.335.083.832 1.194.198.832

* Mục đích trích lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp

g- Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào vốn chủ sở hữu theo quy định của các chuẩn

mực kề toán cụ thể

- Nguồn kinh phí được cấp trong năm

- Chi sự nghiệp

- Nguồn kinh phí còn lại cuối năm

Trang 18

24- Tài sản thuê ngoài Số cuối năm Số đầu năm

1- Giá trị tài sản thuê ngoài

- TSCĐ thuê ngoài

- Tài sản khác thuê ngoài

2- Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng

thuê hoạt động TS không huỷ ngang theo các thời hạn

- Từ 1 năm trở lên

- Trên 1 năm đến 5 năm

- Trên 5 năm

VI- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong BCKQ hoạt động kinh doanh.

Số năm nay Số năm trước

25- Tổng DN bán hàng và cung cấp dịch vụ ( mã số 01 ) 65.511.309.239 50.983.179.956

Trong đó :

- Doanh thu cung cấp dịch vụ

- Doanh thu hợp đồng XD ( Đối với DN có hoạt động xây lắp )

+ Doanh thu của hợp đồng XD được ghi nhận trong kỳ

+ Tổng doanh thu lũy kế của hợp đồng XD được ghi nhận đến

thời điểm lập báo cáo tài chính

- Doanh thu khác

26- Các khoản giảm trừ doanh thu ( Mã số 02 )

Trong đó :

- Chiết khấu thương mại

- Giảm giá hàng bán

- Hàng bán bị trả lại

- Thuế GTGT phải nộp ( phương pháp trực tiếp )

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

- Thuế xuất khẩu

27- Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ ( Mã số 10 ) 65.511.309.239 50.983.179.956

Trong đó :

- Doanh thu thuần trảo đổi sản phẩm, hàng hóa

- Doanh thu thuần trao đổi dịch vụ ( bất động sản )

28- Giá vốn hàng bán ( Mã số 11 ) 43.216.392.561 28.203.038.523

- Giá vốn của thành phẩm đã bán

- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp

- Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư đã bán

- Chi phí kinh doanh bất động sản đầu tư

- Hao hụt, mất mát hàng tồn kho

- Các khoản chi phí vượt mức bình thường

- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

Ngày đăng: 01/12/2017, 22:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w