Công ty đã đăng ký các hoạt động sản xuất kinh doanh trong các lĩnh vực sau: - - Sản xuất dược phẩm, dược liệu - Ban bu6n dược phâm, dược liệu; dụng cụ.. vật tư ngành y tế - _ Bán lẻ dượ
Trang 1
~— #b»só8 ÍL.]đb»sể»~ -—-
7
CONG TY CP DUOC TTB Y TE BINH DINH
Trang 2CÔNG TY CỎ PHẢN DƯỢC - TRANG ˆ THIE T BLY TE BÌNH SINE: ~-
498 Nguyễn T hái Học, Thành phô Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
BCTC hợp nhất cho kỳ hoạt động từ ngày 01/07/2017 đến ngày 30/09/2017
BANG CAN DOI KE TOAN HOP NHAT
(Dang day đủ)
Tại ngày 30 tháng 09 năm 2017 TAISAN
A TAISAN NGAN HAN
I Tiền và các khoản tương đương tiền
I Tiên
2 Các khoản tương đương tiền
II Đầu tư tài chính ngắn hạn
1 Chứng khoán kinh doanh
2 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
HI Các khoản phái thu ngắn hạn
I Phải thu ngắn hạn của khách hàng
2 Trả trước cho người bán ngắn hạn
3 Phải thu về cho vay ngắn hạn
4 Phải thu ngắn hạn khác
5 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
IV Hàng tồn kho
1 Hàng tồn kho
V Tài sản ngắn hạn khác
1 Chỉ phí trả trước ngắn hạn
2 Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
3 Thuê và các khoản khác phải thu
Nhà nước
B TÀI SẢN DÀI HẠN
L Tài sản cố định
1 Tài sản cỗ định hữu hình
- Nguyên giá
- Giá tri hao mon lity ké
2 Tài sản cố định vô hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
Il Tai san dớ dang dài hạn
1 Chi phí xây dựng cơ bản do dang
II Đầu tư tài chính đài hạn
1 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
2 Đâu tư góp vôn vào đơn vị khác
IV Tài sản dài hạn khác
1 Chỉ phí trả trước dài hạn
TONG CONG TAI SAN (270=100+200)
100
110 1]
112
120 12]
123
130 lãi
132
135
136
137
140 14]
Tans
Thuyết mình
V.1
V2
V.3 V.4
V.6
V.7
V.8
v19
V.10
V.II V.12
V.6
Mau sé B Ola — DN
Ban hành theo TY sô 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
30/09/2017 01/01/2017
995.346.624.043 1.023.140.020.557 89.405.318.105 135.548.882.234 61.905.318.105 63.048.882.234 27.500.000.000 72.500.000.000 211.712.393.300 274.112.393.300 1.393.300 1.393.300 211.711.000.000
392.034.588.234 355.361.213.902 35.558.929.634 729.611.913 10.853.771.793 (10.468.939.008) 293.410.299.248 293.410.299.248 8.784.025.156 6.065.804.132 1.935.544.148 782.676.876 418.991.916.787
249.481.293.349 196.864.608.050 436.785.166.554 (239.920.558.504) 52.616.685.299 56.935.922.200 (4.319.236.901)
15.023.066.740 15.023.066.740 135.535.949.189 119.027.397.282 16.508.551.907 18.951.607.509 18.951.607.509
274.111.000.000 372.127.916.079 319.406.083.735 57.615.319.272 585.608.788 8.214.722.898 (13.693.818.614) 231.119.057.042 231.119.057.042 10.231.771.902 6.417.269.413 3.814.502.469
411.119.933.526
235.764.715.145 182.482.309.032 388.916.546.512 (206.434.237.480) 53.282.406.113 56.427.377.200 (3.144.971.087)
31.104.990.452 31.104.990.452 132.061.539.733 115.552.987.826 16.508.551.907 12.188.688.196 12.188.688 196
1.414.338.540.830 1.434.259.954.083
Trang 3
CONG TY CO PHAN DUQC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH
498 Nguyễn Thái Học, Thành phô Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định a
BCTC hợp nhat cho ky hoat déng tir ngay 01/07/2017 dén ngay 30/09/2017
Ban hanh theo TT s6 200/2014/TT-BTC ngay 22/12/2014 cua BO Tai Chinh
BANG CAN DOI KE TOAN HOP NHAT (tiép theo)
(Dang day đủ)
Tại ngày 30 tháng 09 năm 2017
L No ngan han 310
1 Phải trả người bán ngăn hạn 311
2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312
3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313
4 Phải trả người lao động 314
5 Phải trả ngắn hạn khác 319
6 Vay ngắn hạn 320
7 Quỹ khen thưởng phúc lợi 322
IL No dai han 330
1 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 343
I Vốn chủ sở hữu 410
1 Vốn góp của chú sở hữu 4i1
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyếi 411a
2 Thặng dư vốn cô phần 412
3 Chênh lệch tỷ giá hồi đoái 417
4 Quỹ đầu tư phát triên 418
5 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421
- Lợi nhuận sau thuê chưa phân phôi lũy kê 421a
dén cudi nam truoc
- Loi nhudn sau thué chua phan phéindm — 121b
nay
II Nguồn kinh phí và quỹ khác
1 Nguồn kinh phí
2 Nguồn kinh phí đã hình thành tài
sản cô định
430 43]
432
TONG CONG NGUON VON (440=300+400) — 440
Người lập biểu
Lê Thi Diéu Loan
Thuyết
522.866.267.236 661.230.683.709 480.358.520.029 612.156.084.540 V.13 157.821.953.772 249.650.094.189
24.59 1.978.482 6.551.342.291 V.14 24.976.440.682 23.567.266.012
69.140.733.254 70.359.021.189 V.15 7.527.050.203 114.865.053.043 V.16 125.638.267.801 74.721.502.117 V.17 70.662.095.835 72.441.805.699
42.507.747.207 49.074.599.169 V.18 42.507.747.207 49.074.599.169
991.472.273.593 773.029.270.374 862.347.255.799 742.684.012.724 523.790.000.000 523.790.000.000
523.790.000.000 523.790.000.000
20.921.442.000 20.921.442.000 41.944.812.218 41.944.812.218 275.691.001.581 156.027.758.506 156.027.758.506 125.990.185.480 119.663.243.075 30.037.573.026
V.19 29.125.017.794 30.345.257.650
22.483.996.260 22.676.735.834
6.641.021.534 7.668.521.816
1.414.338.540.830 1434.252.254.083
Binh Dinh, ngay 19 thang 10 nam 2017
NG TY
3 PHẨI
AM6T 3INH IPH
Trang 4CÔNG TY CÓ PHẢN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH _-
498 Nguyễn Thái Học, Thành phố Quy Nhơn, Tính Bình Định
BCTC hợp nhất cho kỳ hoạt động từ ngày 01/07/2017 đến ngày 30/09/2017
Mẫusó B 09a - DN
Ban hành theo TT sô 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH HOP NHAT
(Dạng đầy đủ) QUY 3 NAM 2017
Don vi tinh: VND
xà g5 081108 Mã |Thuyêt QUY 3
1 7 3 4 5
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 0I 366.310.360.916 357.257.819.527
2._ Các khoản giảm trừ doanh thu 0 17.161.211.953 8.472.857.327
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụi| 10 | VI.23 349.149 148.963 348.784.962.200
(10=01-02)
4 Giá von hang ban II | VL24 221.562.262.841 222.617.929.602
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịchvụ | 20 127.586.886 122 126 167.032.598
(2010-11)
6 Doanh thu hoạt động tài chính Ji | Viện 4.188.884.455 757.458.672
7 Chi phi tai chính 22 | VL26 3.215.126.923 1.889.398.763
- Trong do: Chi phi lai vay : 23 2.063.291.905 1.161.566.640
§ Lợi nhuận từ công ty liên kết m
9 Chi phi ban hang 25 52.127.968.338 66.181.998.361
10 Chi phí quản ly doanh nghiệp 26 22.052.961.672 18.382.648.012
11 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 54.379.713.644 40.470.446.134
(30=20+(21-22)-(25+26))
12 Thu nhập khác 31 435.392.304 7.203.039
13 Chi phi khac để 486.513 6.442
14 Lợi nhuận khác (40=31-32) 40 | VL27 434.905.791 7.196.597
15 Tong lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40) 50 54.814.619.435 40.477.642.731
16 Chi phi thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 3L | VI28 10.974.012.468 8.095.528.547
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 43.840.606.947 32.382.114.184
(60=50-51)
Phân bồ cho:
- Lợi nhuận sau thuế của cô đông của Công ty mẹ 61 43.840.606.947 32.382.114.184
Người lập biểu
Lê Thị Diệu Loan
Bình Định, ngày 19 tháng I0 năm 2017
Trang 5
CÔNG TY CÔ PHẢN ĐƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH
498 Nguyễn Thái Học, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
BCTC hợp nhất cho kỳ hoạt động từ ngày 01/07/2017 đến ngày 30/09/2017
Mẫusô B 09a - DN
Ban hành theo TT sô 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
BẢO CÁO LƯU CHUYỂN TIÊN TE HOP NHAT
(Dang day du)
(Theo phương pháp trực tiếp)
QUÝ 3 NĂM 2017
Don vi tinh: VND
TÀI 2 3 4 5
I Luu chuyén tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác — 0Ï 369.423.809.567 329.990.298.219
2 Tiền chỉ trả cho người cung cấp hàng hóa và dich vu 0 (295.728.291.853)] (270.755.533.286)
3 Tién chi tra cho ngudi lao dong mu (34.736.069.627) (30.997.770.797)
5 Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp r 05 (3.500.000.000) (5.000.000.000)
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh Í 0 13.670.534.927 172.783.525.365
7 Tiền chi khác cho hoạt động kh doanh g7 (67.674.903.906) (278.960.285.355)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (19.404.726.399) _ (83.188.608.296)
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 (13.600.000.000) (139.000.000.000)
2.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác| 24 35.200.500.000 79.000.000.000
3.Tiền thu lãi cho vay, cô tức và lợi nhuận được chia 27 2.601.355.212 739.463.594
Lưu chuyền tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 24.201.855.212| (59.260.536.406)
III Lưu chuyền tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền thu từ phát hành cô phiếu nhận vốn póp của chủ sở
hữu 3] 198.702.554.727
1 Tién tra lai vén góp cho các chủ sở hữu, mua lại cô phiếu 32 (21.729.675.968)
của doanh nghiệp đã phát hành
2 Tiền thu từ đi vay 33 49 154.936.746 30.000.000.000
3 Tiền trả nợ gốc vay 34 (80.879.534.923)
5 Cô tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (9.163.500)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 49.154.936.746| 126.084.180.336
Luu chuyén tién thudn trong ky (50 = 20+30+40) 50 53.952.065.559 | (16.364.964.366)
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 35.453.252.546 79.506.703.050
Ảnh hưởng của thay đôi tý giá hối đoái quy đồi ngoại tệ 6l
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 89.405.318.105 63.141.738.684
Người lập biểu
Binh Dinh, ngay 19 thang 10 nam 2017
Trang 6
CONG TY CO PHÁN ĐƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH Mẫusố B 09a -DN
498 Nguyễn Thái Học, Thành phó Quy Nhơn Tỉnh Bình Định Ban hành theo TT số 200/2014/TT-BTC
THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH HOP NHAT
QUÝ 3 NĂM 2017
I DAC DIEM HOAT DONG CUA DOANH NGHIEP
L Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tê Bình Định (gọi tắt là “Công ty”), tiền thân là Công
ty Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định được chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước thành
Công ty TNHH Một Thành viên do Ủy ban Nhân dân Tinh Binh Dinh làm chủ sở hữu (100%
vôn nhà nước) theo Quyết dinh số 264/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2010 và Giây chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp số 4100259564 đăng ký lần đầu do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh
Bình Định cấp ngày 01 tháng 9 năm 2010 Từ tháng 3 năm 2014, Công ty chuyên đổi hình thức
hoạt động từ Công ty TNHH Một Thành viên sang mô hình Công ty Cổ phần theo Giấy Chứng
nhận Đăng ký Doanh nghiệp số 4100259564 sửa đổi lần 2 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh
Bình Định cấp ngày 01 tháng 3 năm 2014
Công ty dược cấp Giấy C hứng nhận Dang ký Kinh doanh thay đôi lần thứ 5 do Sở Kế hoạch và
Đầu tư Tỉnh Bình Định cấp ngày 01 tháng 01 năm 2015, sau khi sáp nhập Công ty Cổ phần
Dược phâm Bidiphar | vào Công ty Công ty đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp điều chỉnh lần thứ 6 ngày 25 tháng 10 năm 2016 cho việc tăng vốn điều lệ do Sở kế
hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định cap
Ngành nghề kinh doanh và hoạt động chính
Theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thay đổi Công ty đã đăng ký các hoạt động sản
xuất kinh doanh trong các lĩnh vực sau:
- - Sản xuất dược phẩm, dược liệu
- Ban bu6n dược phâm, dược liệu; dụng cụ vật tư ngành y tế
- _ Bán lẻ dược phẩm, dược liệu, mỹ phâm
- Dich vu bao quan thuốc; Dịch vụ kiểm nghiệm thuốc; Dich vu tu van quan ly bao dam
chat luong trong san xuất thuốc; Cung cấp dịch vụ trong lĩnh vực sản xuất dược phẩm
- - Sản xuất thực phâm chức năng, thực phẩm bồ sung, thực phâm tăng cường và vi chất dinh
dưỡng: Sản xuất muối I-ốt |
- Mua bán sữa và các sản phẩm từ sữa, thực phẩm chức năng, thực phẩm bố sung, thực
phâm tăng cường và vi chất dinh dưỡng
- - Mua bán máy móc thiết bị y tế; Mua bán, lắp đặt các thiết bị văn phòng
- - Mua bán hóa chất, vắc xin, sinh phâm miễn dịch, hóa chất chế phâm diệt côn trùng, diệt
khuân trong lĩnh vực y tế
- _ Sản xuất các loại nước khoáng, nước giải khát
- _ Sản xuất giấy nguyên liệu, bao bì carton
- Inấn
- _ Sản xuất lọ, ông thủy tỉnh dùng cho công nghiệp dược phâm, tiêu dùng
- Van tai hang hoa bang đường bộ
- Dich vu cho thué nha xuong, nha kho, van phong lam viéc
- _ Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng trang thiết bị, máy móc, dụng cụ trong lĩnh vực y tế và sản
xuất được pham
- - Sản xuất, mua bán, lắp đặt thiết bị cơ điện lạnh, hệ thông cung cấp không khí lạnh tiệt
trùng, hệ thống cung cấp ô xy, ni tơ phục vụ ngành y tế
‘Trang 5
Trang 7CONG TY CO PHAN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TE BÌNH ĐỊNH
498 Nguyễn Thái Học, Thành phó Quy Nhơn Tỉnh Binh E Định
BCTC hợp nhất cho kỳ hoạt động từ ngày 01/07/2017 đến ngày 30/09/2017
Mẫusó B 09a - DN
Ban hành theo TY sô 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
3
- - Sản xuất, mua ban vật tư nông, lâm nghiệp; Trồng và chế biến sản phẩm từ cây công
nghiệp ngắn và dài ngày: Sản xuất, chế biến gỗ:
mỹ nghệ
- _ Khai thác và chế biên khoáng sản
Mua bán hàng nông, lâm sản, thủ công
Hoạt động chính của công ty là sản xuất, mua bán hàng dược phẩm, dược liệu, máy móc thiết
bị, dụng cụ, vật tư ngành y tê
Cấu trúc doanh nghiệp
Các công ty con, công ty liên kêt và các chí nhánh của
Tên công ty con Nơi thành
lập
eee
phan Sở hữu (%)
“Ong ty như sau:
“Tỷ, lệ quyền biểu quyết
nắm giữ (%) -
Hoạt động chính
Công nghệ Cao _ Định = thác dược và dược liệu
Non Betalactam _ ĐẠnh | a IdỰWÿcvadudocli®a
LBeanoaam - ¡ ĐNh ge va dupe mae
; Tỷ lệ phần Tỷ lệ quyền Tên công ty Hiên kêt | Nơi thành lập sở hữu biêu quyêt | Hoạt động chính
Công ty Cô phần Cao su Tỉnh Bình 33.58 33,58 Khai thac, ché
Ẳ
Công ty TNHH Bidiphar_
s Các chị nhánh của Công ty: -
AT inh Binh SX thuốc, hóa
Tên chỉ nhánh
biên mủ cao su
Địa chỉ
Trung tâm Cung ứng Thuốc và Mỹ phẩm
Quy Nhơn - Chỉ nhánh Công ty CP Dược —
TTB Y tế Bình Định (Bidiphar)
Chi nhánh: -Bidiphar Huyện Tuy "Phước -
TTB Y tế Bình Định
Chị nhánh Bidiphar ' Thi xa An Nhơn - - Công
TTB Y tế Bình Định
Số 365, Trần Hưng Dao, Phuong Tran
Hung Dao, Thanh pho Quy Nhon,
‘Tinh Binh Dinh
Duong Tran Phu, Thi tran Diéu Tri,
Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định
Số 56 Nguyễn Sinh Sắc, Phường Bình Định, Thị xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định
Chi nhánh Bidiphar Huyén Tay Sơn - Công
TTB Y tế Bình Định
Chi nhánh Bidiphar Huyện Phù Cát - C "ông |
TTB Y tế Bình Định
TT
|
Z Công ty CP Dược -
(Bidiphar)
3 ty CP Dược —
(Bidiphar)
4 tý {7 lược
(Bidiphar)
5 ty CP Dược
(Bidiphar) _
6 Công ty CP Dược - TTB Y tế Bình Định
Trang 6
Số 176 Quang Trung, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Tỉnh Bình Định
Số 155, mi Trung, Thị trấn Ngô Mây, Huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định
Số 212, Quang Trun g, Thi tran Bong Sơn, Huyện Hoài Sơn, Tỉnh Bình
Trang 8
CONG TY CO PHAN DUQC - TRANG THIET BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH _
498 Nguyễn Thai Hoc, Thanh phố Quy Nhơn Tỉnh Bình Định
BCTC hợp nhất cho kỳ hoạt động từ ngày 01/07/2017 đến ngày 30/09/2017
Mẫusố B 09a - DN
Ban hành theo TT sô 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
H
3 Chi nhánh Công ty CP Dược - TTB Y tế a ce a Ce ae
Bình Định (Bidipl inh Din mỹ ane “a tai Thanh h phố —— Nội _ | Mai, Thành tinh phố Hà Nội : bộ
a are
Chi nhánh Công ty CP Dược - TTB Y tế a „ bạn = vos "
8 Binh Dinh i (Bick har) Ga) hohe Aw Đại lộ Lê Nin, Xã Nghị Phú, Thành
- —— etd [| pho \ Vịnh, Tỉnh Nghệ An
Chi nhánh Công ty CP Dược - TEB Y tế Số 06 Duong Ly Thường Kiệt,
7 Binh Dinh mì HN: iia ‘ri Phường Đông Lương, Thành phố
py míước : P BÍ _| Dong Ha, Tinh Quang Tri f Chi nhánh Công ty CP Dược - TTB Y té SỐ 202, Dường Nguyễn Trãi Phường |
LŨ Bình Định ID tại ele Ngãi Nghĩa Lộ, Thành phố Quảng Ngãi,
he | Pin Quang Ngãi
iM Chi nhánh Công ty CP Dược - TTB Y tế đi ảnh TA = Binh Dinh aes tai Da Nang Ning ` " Môn HẠ Chi nhánh Công ty CP Dược - TTB Y tế Số 419 Khu Tái định si HN
- Binh Dinh oe sah tai Dak Lak Thành Nhật, TP Buôn Ma Thuột,
" : ` _| lĩnh Đăk Lặk
Chi nhánh Công ty CP Dược ~ TER Vo (18 Khu B, SỐ 2 Lê Hồng ee
> | Dink Đình điểinhgØ tat Khánh Hò 7C CC cu 089 ll Hee, Phường Phước Hải, Thành phố Nha
14 Hết tr ise iad oe a oe SỐ 433/26 Sư Vạn Hạnh, Phường 12, ae P Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
; eS Aad, Adee, a8, Đường số 9,
Chỉ nhánh Công ty CP Dược - PHB Y tế bit Hs - one ‘at mi ay
° Binh Định (Bidiphar) : eee tại Can ‘Tho Thạnh, Quận Cái Răng, Thành phô hiên C137 hung ae
Dành CN nu“ i Can Tho
Chí nhánh Công ty CP Dược ~ TTR ¥ te TT, 498 Tưng rà KDC Lien RE,
16 Binh Sih (Bidisha ie Done Nhi KP 1, Phường Bửu Long, Thành phô
paar) ` T : Biên Hòa, Tỉnh Đông Nai
Chỉ nhánh CôHb lý ĐỀ Dược 2 ÌPNY Giai? te eee eons Ene
17 Bình Định no tai Thanh Hoa Đông Hương - Tp Thanh Hóa - Tỉnh Were Ms “oo Ban Ge otek ies
Chi nhánh Công ty CP Dược - TTB Y tế Lô ]9N03 Duong Lê Duẫn nae
18 Bắc Sơn - Quận Kiến An — Thanh phố Bình Định ae tai Hai cg! aire aml Ae ag re Hai Phong Peay OL
Chi nhánh Công ty CP Duoc ~ TTB Y té ae ee KH Phương " EWỡNG
19 Binh Dinh (Biel har) tại Phú Thọ Nguyên Trãi - Phường Minh Phương —
KY KE TOAN, DON VI TIEN TE SU DUNG TRONG KE TOAN
Kỳ kế toán
Kỳ kế toán của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12
Don vị tiền (Ệ sử dụng (rong kế toán ị
Đơn vị tiên tệ sử dụng trong kê toán là Đông Việt Nam (VN)
_ Trang 7
904
CON
tốp
TRAN
> nl (=|
Trang 9CÔNG TY CO PHAN ĐƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH _ Mẫusố B 09a ~ DN
498 Nguyễn Thái Hoe, Tl Thanh phó Quy Nhơn, Tỉnh Bình ï Định To _ Ban hành theo TT số 200/2014/TT-BTC
BCTC hợp nhất cho kỳ hoạt động từ ngày 01/07/2017 đến ngày 30/09/2017 ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
Hil
IV
CHUAN MUC VA CHE DO KE TOAN AP DUNG
Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp theo Thông tư 200/2014/TT-BTC ngày
22/12/2014 của Bộ tài chính và Thông tư số 53/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2016 sửa
đôi, bổ sung một số điều của Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014
Tuyên bồ về việc tuân (hủ Chuẩn mực kế (oán và chế độ kế toán
Ban Giám đốc đảm bảo Báo cáo tài chính được lập và trình bày phù hợp với các Chuẩn mực và
chế độ kế toán Việt Nam
Hình thức kế toán áp dụng
Nhật ký chung trên máy vi tính
CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN AP DUNG
Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và tương đương tiền
Tiên và các khoản tương dương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng không kỳ
hạn và tiền đang chuyển
Phương pháp chuyên đôi các đông tiên khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán: phương pháp
tỉ giá thực tế sử dụng tỷ giá liên ngân hàng do ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bé tai thời
diém phat sinh nghiệp vụ kinh tê
TỶ giá quy đổi tại ngày 30/09/2017: 22,760.00 VND/USD: 26,932.63 VND/EUR
Nguyên (ắc phí nhận hàng tôn kho
Nguyên tặc phi nhận hàng tôn kho: được xác định trên cơ sở piá gôc
Phương pháp tính giá trị hàng tôn kho: phương pháp bình quân gia quyền
Phương pháp hạch toán hàng tồn kho : phương pháp kê khai thường xuyên
Phương pháp lập dự phòng giám giá hàng tồn kho: cuối kỳ kế toán, trường hợp giá gốc hang
tồn kho phản ánh trên sô kế toán cao hơn giá trị thuần có thê thực hiện được thì Công ty trích
lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho Giá trị thuần của hàng tồn kho được xác định theo Chuẩn
mực kế toán số 02 ”hàng tồn kho” Phương pháp lập dự phòng hàng tồn kho là lập theo số
chênh lệch giữa dự phòng phải lập năm nay với sô dự phòng đã lập năm trước chưa sử dụng
hết đến năm nay phải lập thêm hoặc hoàn nhập
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ
Nguyên tắc ghi nhận TSCĐÐ hữu hình, ïSCĐ vô hình: Nguyên giá tài sản cô định bao gồm toàn
bộ các chỉ phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cỗ định tính đến thời điểm đưa tài sản
đó vào trạng thái sẵn sảng sử dụng Các chỉ phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi
tăng nguyên giá tài sản cố định nêu các chỉ phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong
tương lai do sử dụng tài sản đó Các chị phí không thóa mãn điều kiện trên được phi nhận là
chi phí trong ky
Phương pháp khâu hao 1SCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình: theo phương pháp dường thăng Tất cả
TSCĐ tham gia vào hoạt động sản xuât kinh doanh của Công ty đều được trích khấu hao
TSCĐ đã khẩu hao hết giá trị nhưng vẫn đang sử dụng thì không trích khấu hao nữa
Nguyên tắc ghỉ nhận và khâu hao bât động sản đầu (tư
Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vỗn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm
soát được phản : ánh trong: báo cáo tài chính của doanh nghiệp theo giá gốc Trong báo cáo tai
Trang §
Trang 10CONG TY CO PHAN DUOC - TRANG THIÊ TY BLY TE BINH DINH Mẫusô B 09a - DN
ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
498 Nguyễn Thái Học, Thành phố Quy Nhơn Tỉnh Bình Định -
BCTC hợp nhất cho kỳ hoạt động từ ngày 01/07/2017 đến ngày 30/09/2017
chính hợp nhât, các khoản đâu tư vào công ty liên kết và cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát
được trình bày theo phương pháp vôn chủ sở hữu
Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn, đầu tư ngắn hạn,dài hạn khác: được ghi nhận theo giá
gốc Khi giá trị thuần có thể thực hiện được của chứng khoán đầu tư ngắn hạn giảm xuống thấp
hơn giá gốc thì Công ty lập dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn
Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn: lập dự phòng riêng cho từng
khoản đầu tư có biến động tôn thất và được tổng hợp vào bảng kê chỉ tiết dự phòng tôn thất
đầu tư
Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay
Nguyên tắc vốn hóa các khoản chỉ phí di vay: Chi phí di vay được ghi nhận vào chi phí sản
xuất, kinh doanh trong kỳ Riêng chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc mua sắm, xây dựng
co ban cua TSCD được cộng vào nguyên giá TSCĐ trong thời gian mua sắm hoặc XDCB dở
dang theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 16 “Chi phí đi vay”
Tỷ lệ vốn hóa chỉ phí đi vay được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ:
được tính theo tý lệ lãi suất các khoản vay riêng biệt phục vụ cho mục đích hình thành tài sản
cụ thê
Nguyên tắc ghỉ nhận và vôn hóa các khoản chỉ phí khác
Chi phí trả trước : Chi phí trả trước được phân bô dân vào chi phí sản xuât kinh doanh bao gôm
các khỏan : chi phí công cụ dụng cụ, chi phí sửa chữa nhà xưởng, chi phí bao hiém tai san
Phương pháp phân bỏ chỉ phí trả trước : theo phương pháp đường thắng
Nguyên (ắc ghi nhận chỉ phí phải tra
Nguyên tắc ghì nhận vốn chủ sở hữu
Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cô phần vốn khác của CSH
- _ Vốn đầu tư của chủ sở hữu : Là số vốn thực góp của chủ sở hữu
- Vôn khác của chủ sở hữu: là sô vôn Công ty bô sung hàng năm từ lợi nhuận sau thuê
- - Nguyên tặc ghi nhận thặng dư vôn cô phân: là sô chênh lệch giữa giá thực tê phát hành
và mệnh giá cô phiêu khi phát hành cô phiêu lân đâu, phát hành bô sung hoặc tái phát
hành cô phiêu quỹ
- Nguyên tác ghi nhận thặng dư vôn cô phân: là sô chênh lệch giữa giá thực tê phát hành
và Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản: Chênh lệch đánh giá lại tài sản là
khoản chênh lệch giữa giá gốc và giá thỏa thuận của tài sản mà Công ty mang đi góp vốn
liên doanh với Công ty khác
Nguyên tắc phi nhận chênh lệch ty giá hôi đoái
- - Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tỆ được chuyên đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh
nghiệp vụ Số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ được qui đổi theo tỷ giá
tại ngày cuối kỳ
- _ Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục
tiền tệ có sốc ngoại tệ cuỗi kỳ được ghi nhận vào thu nhập hoặc chỉ phí trong kỳ
- _ Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối : Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối phản
ánh trên bảng cân đôi kê toán là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi
trừ (-) chi phí thuê TNDN của năm hiện hành
Trang 9