1.ĐẠI CƯƠNG SIÊU ÂM TRONG NHI KHOA tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩ...
Trang 1SIÊU ÂM TRONG
NHI KHOA
Bs Liên Bang BVNĐ2
Trang 2NỘI DUNG
• ĐẠI CƯƠNG
• CÁC CHỈ ĐỊNH SIÊU ÂM TRONG NHI KHOA
• KẾT LUẬN
2
Trang 3ĐẠI CƯƠNG
• Trẻ em không phải là người lớn thu nhỏ
• Nhiều triệu chứng vay mượn dễ gây lầm lẫn
• Diễn tiến nhanh, tử vong nhanh
• Nếu điều trị đúng: hồi phục nhanh
• Có các nhóm bệnh:
• Bẩm sinh
• Viêm
• U
• Chấn thương
3
Trang 4HỆ THẦN KINH: SỌ NÃO- TỦY SỐNG
• Các dị tật bẩm sinh
• Thoát vị: não, màng não, tủy…
• Các dị dạng não
• Viêm
• Mô mềm
• Viêm màng não
• U
• U mô mềm
• U xương, u não
• Chấn thương
• Tụ máu, bướu huyết thanh da đầu
• Nứt sọ
Trang 5MÔ MỀM CƠ XƯƠNG
KHỚP
• Bẩm sinh
• Dò vùng cổ, nang khe mang
• Trật khớp háng bẩm sinh
• Mạch máu: AVM, dị dạng bạch huyết, phình mạch
• U:
• lành: u máu, u mỡ
• ác: sarcoma
• Viêm
• Viêm mô tế bào
• Áp xe mô mềm
• Viêm khớp
• Viêm xương: Cốt tủy viêm
Trang 6PHỔI- MÀNG PHỔI- TRUNG THẤT
• Tuyến ức:
• Bẩm sinh:
• Dị dạng mạch máu: cung ĐMC, vòng mạch, phổi biệt trí
• U:
• U trung thất, màng phổi
• Viêm:
• Dịch màng phổi
• Đông đặc, xẹp phổi
• Chấn thương
6
Trang 7BẸN BÌU
• Bẩm sinh:
• Thoát vị bẹn, ống Nuck
• Tinh hoàn ẩn
• U
• Tinh hoàn
• Viêm
• Tinh hoàn- mào tinh
• Chấn thương
7
Trang 8• Ổ BỤNG
• HỆ TIÊU HÓA
• Đường tiêu hóa
• Gan mật
• HỆ TIẾT NIỆU SINH DỤC
• Thận, niệu quản, bang quang
• Tử cung, buồng trứng
8
Trang 9ỐNG TIÊU HÓA
• Thực quản
• Viêm
• Trào ngược dạ dày thực quản
• Dạ dày
• Thoát vị
• Viêm dạ dày
• Xoắn
• Hẹp phì đại môn vị
• Ruột non
• Tá tràng: hẹp, tắc, teo, màng chắn, máu tụ, ruột xoay bất toàn
• Hỗng tràng
• Hẹp, tắc , teo
• Hồi tràng
• Lồng ruột
• U: Lymphoma
• Ruột già
• Lồng ruột
Trang 10GAN MẬT
• Bẩm sinh:
• Teo đường mật
• Teo tĩnh mạch cửa
• Shunt mạch máu bất thường
• Viêm: viêm gan, áp xe gan
• Xơ gan
• Gan nhiễm mỡ
• Nang: gan, đường mật trong gan, ống mật chủ
• U: u máu, u nguyên bào gan
• Chấn thương: máu tụ dưới bao, vỡ gan
10
Trang 11• Bẩm sinh: tụy nhẫn, tụy phân đôi
• Viêm: Viêm tụy cấp, mạn
• Nang: Nang giả tụy, phình mạch, u nang
• Chấn thương : vỡ, nứt, rách
• U tụy: U nguyên bào tụy, u đặc giả nhú, insulinoma
11
Trang 12• Bẩm sinh: lách phụ, đa lách, lách lạc chỗ
• Chấn thương: dập, vỡ, rách lách
• Cường lách
• Tăng áp lực tĩnh mạch cửa
• Bệnh lý huyết học
• Viêm nhiễm siêu vi
• U lách: hiếm, nang lách
• Xoắn lách
12
Trang 13• Bẩm sinh: thân đôi, thận đơn, thận lạc chỗ, thận
móng ngựa, thận ứ nước, nang
• Viêm: viêm thận bể thận, áp xe thận
• U: u Wilms, Lymphoma
• Chấn thương: máu tụ,dập, vỡ, rách
• Sỏi
• Nang: bẩm sinh, mắc phải
13
Trang 14NIỆU QUẢN- BÀNG QUANG- NIỆU ĐẠO
• Niệu quản: đôi, giãn, sa, sỏi, hẹp, u, trào ngược BQ-NQ
• Bàng quang: viêm, u, bẩm sinh
• Niệu đạo: van niệu đạo sau, sỏi, đôi
14
Trang 15HỆ SINH DỤC
• Buồng trứng- tai vòi: u, nang, xoắn ứ dịch tai vòi, xoắn buồng trứng
• Tử cung- âm đạo: dị dạng tử cung, màng chắn âm đạo- ứ dịch tử cung âm đạo
• Tinh hoàn: Viêm, u , chấn thương, xoắn
15
Trang 16KẾT LUẬN
• Siêu âm được ứng dụng rất rộng rãi trong nhi khoa
• Là phương tiện khảo sát rất tốt để tầm soát, phát hiện những bệnh lý bẩm sinh hay mắc phải ở nhiều
cơ quan giải phẫu khác nhau
• Ưu, nhược điểm siêu âm
• Ưu: Rẻ, sẵn có, lặp lại nhiều lần, không gây hại
• Nhược
• Phụ thuộc khả năng, kinh nghiệm bác sĩ siêu âm
• Khó khảo sát kỹ, trong trường hợp trẻ quấy không hợp tác
• Hạn chế bởi hơi
16