1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tài liệu lớp siêu âm - lopsieuam2016 Sieu am tu cung

203 160 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 203
Dung lượng 45,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu lớp siêu âm - lopsieuam2016 Sieu am tu cung tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớ...

Trang 1

SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN

TỬ CUNG

BS Bùi Đặng Phương Chi

BM CĐHA- ĐHYKPNT

Trang 3

GIẢI PHẪU

Posterior

Trang 4

4

Trang 5

l   SIÊU ÂM QUA THÀNH BỤNG

Trang 6

Chuẩn bị BN:

l  Bàng quang căng phủ qua toàn bộ đáy tử

cung

l  BQ căng quá mức: làm biến dạng cấu trúc

GP + đẩy các cơ quan vùng chậu ra khỏi

vùng hội tụ của đầu dò -> giới hạn việc quan sát

Trang 7

Đầu dò: 5mHz hay 3,5mHz

Đường cắt: dọc, ngang, chếch

Ưu điểm: Cung cấp cái nhìn tổng thể vùng chậu

Khuyết điểm: không có những ưu điểm như SA đầu dò

âm đạo

Trang 8

l  SIÊU ÂM QUA NGÃ ÂM ĐẠO

Trang 10

l   Dùng gel bôi bên ngoài đầu dò - bao cao su - gel

ngoài bao cao su -> loại trừ bọt khí

Thao tác:

Xoay nhẹ, bẻ góc đầu dò, ấn nhẹ bụng.

Trang 11

SIÊU ÂM QUA NGÃ ÂM ĐẠO

Trang 14

SIÊU ÂM QUA NGÃ ÂM ĐẠO

Trang 15

Siêu âm qua ngã bụng so với

siêu âm qua ngã âm đạo

l  Siêu âm ngả bụng quan sát toàn bộ vùng chậu

l  Siêu âm ngả âm đạo: trường quan sát bị giới hạn

-> Là những kỹ thuật bổ sung nhau

Trang 16

l  Tư thế tử cung

l  Góc gập (Flexion): giữa trục Thân-CTC

l  Góc ngã (Version): giữa trục CTC-ÂĐ

TỬ CUNG

Trang 17

TC GẬP TRƯỚC

# 20%

TƯ THẾ GẬP

Trang 18

TƯ THẾ NGÃ

# 80%

Trang 20

TỬ CUNG

TC hình quả lê ngược TC trước dậy thì có hình ống

Trang 21

TỬ CUNG

TC hình quả lê Sau tuổi mãn kinh

Trang 22

l  Lớp trong: echo kém bao quanh lớp nội mạc-> đôi khi có vôi hóa do loạn dưỡng sau nong, nạo thai, sinh thiết trong cổ TC

Trang 23

23

Trang 25

25

Trang 26

26

Trang 27

Nội mạc tử cung

Trang 28

TỬ CUNG

Trang 32

NORMAL UTERUS

BẤT THƯỜNG BẨM SINH TỬ CUNG

Trang 33

BẤT THƯỜNG BẨM SINH TỬ CUNG

l   DỊ TẬT BẦM SINH CỦA TC DO CÁC BẤT THƯỜNG CỦA ỐNG MULLER TẠO NÊN

l   TẦN SUẤT 1-5% DÂN SỐ CHUNG, 13-25% PN SẨY THAI TÁI PHÁT

l   SA + MRI ĐÓNG VAI TRÒ QUAN TRỌNG TRONG CHẨN ĐOÁN VÀ ĐÁNH GIÁ

l   DỊ TẬT HÌNH THÀNH DO NGƯNG PHÁT TRIỂN HOẶC THẤT BẠI TRONG QUÁ TRÌNH HỢP NHẤT CỦA 2 ỐNG MULLER

Trang 34

PHÔI THAI HỌC

Trang 35

PHÔI THAI HỌC

Trang 36

BẤT THƯỜNG BẨM SINH TỬ

CUNG

Trang 37

BẤT THƯỜNG BẨM SINH TỬ

CUNG

Trang 38

TYPE I (UTERINE APLASIA)

l  Bất sản hoàn toàn hai ống Muller: rất hiếm

-> KHÔNG THẤY TỬ CUNG

-TC chính: Bất sản/thiểu sản TC + 3/4 trên ÂĐ BPSD ngoài: bình thường

Hai BT: bình thường

Bất sản thận

Trang 39

TYPE II ( UNICORNUATE UTERUS)

l  Bất sản ống Muller hai bên không hoàn toàn :

HC Mayer Rokitansky Kuster Hauser (thường gặp nhất) MRKH

+ Teo bít âm đạo ( ¾ trên)

+ Không có tử cung hoặc tử cung sơ khai ( rudimentary uterus ) + 50% có bất thường ở thận

Trang 40

Bất sản ống Muller hai bên không

hoàn toàn

Trang 41

TYPE II

Trang 42

TYPE II UNICORNUATE UTERUS

NHƯ KHÔNG THỂ VỚI SA 2D

- TRƯỚC ĐÂY NGƯỜI TA CHẨN ĐOÁN DỰA VÀO HSG, NGÀY NAY NGƯỜI TA DỰA VÀO SA 3D HOẶC MRI

Trang 43

TYPE II UNICORNUATE UTERUS

Trang 44

TYPE II UNICORNUATE UTERUS

Trang 45

45

Trang 46

46

Trang 47

TYPE III UTERUS DIDELPHYS

l  Hiện diện 2 sừng, 2 cổ tử cung riêng biệt

l  75% kèm vách ngăn âm đạo dọc

l  Unilateral hemivaginal septum

hematometrocolpos ( thường kèm bất sản thận cùng bên )

Trang 48

TYPE III UTERUS DIDELPHYS

Trang 49

TYPE III UTERUS DIDELPHYS

Trang 50

TYPE III UTERUS DIDELPHYS

Trang 51

TYPE III UTERUS DIDELPHYS

Trang 52

TYPE III UTERUS DIDELPHYS

Trang 54

TYPE IV BICORNUATE UTERUS

Trang 55

TYPE IV BICORNUATE UTERUS

Trang 56

TYPE IV BICORNUATE UTERUS

Trang 57

TYPE V (SEPTATE UTERUS)

Trang 58

TYPE V (SEPTATE UTERUS)

Trang 59

TYPE V (SEPTATE UTERUS)

Trang 60

TYPE V (SEPTATE UTERUS)

Trang 62

TYPE VI ( ARCUATE UTERUS )

TC vòng cung :

-  bờngoài vùng đáy TC bình thường

-  chẩn đoán dựa vào cung lõm ở NM vùng đáy TC,

cung lõm này có độ sâu < 1cm

Trang 63

TYPE VI ( ARCUATE UTERUS )

Trang 64

TYPE VII ( DES-diethylstillbestrol)

-  TC teo hẹp do tiếp xúc với DES

-  TC có bờ ngoài bình thường

-  Khoang nội mạc với phần trên teo hẹp -> hình chữ T

-  Vòi trứng có những đoạn phình và hẹp dạng túi

Trang 65

TYPE VII ( DES-diethylstillbestrol)

Trang 66

LƯU Ý

l   Dị tật tử cung thường kết hợp với dị tật ¾ trên âm đạo

l   Bất thường hệ sinh dục thường kèm bất thường hệ

niệu

l   Buồng trứng có hình dạng và chức năng bình thường

l   Dị tật tử cung thường không kết hợp bất thường về

giới tính

Trang 67

67

DỊ DẠNG ÂM ĐẠO

Trang 68

68

Vertical Fusion Defects

Màng ngăn ngang âm đạo

(transverse vaginal septum)

l   Có thể xảy ra ở bất cứ điểm nào trên âm đạo, tạo thành màng ngăn ngang âm đạo

l   Gây ứ máu kinh ở âm đạo (Hematocolpos) hay âm đạo và tử cung ( Hematometrocolpos) -> đau bụng khi hành kinh

l   Trên siêu âm, âm đạo căng to ứ dịch có thể làm che lấp tử cung Phải nghĩ đến chẩn đoán vì rất dễ lầm với u nang buồng trứng

Trang 69

69

Màng trinh không thủng (Imperforate Hymen)

l   Là một màng niêm mạc mỏng nằm ở lỗ ngoài âm đạo MT có thể không có hoặc là một màng kín bít ngang phần cuối âm đạo ( màng trinh không thủng)

Dị tật này có thể đơn thuần hoặc đi kèm với các bất thường ở đường niệu

l  Bệnh nhân là trẻ gái tuổi dậy thì không có kinh, đau vùng chậu, đau lưng, bụng chướng, khối u sờ được ở vùng chậu và tắc nghẽn đường niệu

l   Các dấu hiệu trên siêu âm: Khối echo trống hay echo kém hình oval hay quả lê ở sau bàng quang, tử cung

bị đẩy ra trước

Trang 70

Ứ MÁU ÂĐ VỚI MÀNG TRINH KHÔNG CÓ LỖ THỦNG.

Trang 71

71

Tắc nghẽn bán phần AĐ ( Obstructed hemivagina)

l   Bệnh nhân thường không có triệu chứng vì kinh nguyệt vẫn bình thường ở bên không tắc nghẽn

l   Do đó khiếm khuyết này chỉ được chẩn đoán khi cắt TSM để sanh ngã âm đạo

l   Trong đa số các trường hợp, ống âm đạo một bên thường lớn hơn bên kia do đó bệnh nhân vẫn có thể sinh hoạt tình dục được

Trang 72

l  Hội chứng Mayer-Rokitansky gồm teo âm đạo,

tử cung dạng hai sừng, vòi trứng, buồng trứng

và dây chằng bình thường

l  Siêu âm giúp xác định vị trí tắc nghẽn và mức

độ bất thường ở tử cung-âm đạo

Trang 73

Bảng

Trang 74

BỆNH LÝ THÂN TỬ CUNG

1/BƯỚU TỬ CUNG - LÀNH TÍNH 2/ BƯỚU TỬ CUNG - ÁC TÍNH

Trang 75

U XƠ TỬ CUNG ( UTERINE FIBROMA )

- Thường gặp độ tuổi sinh đẻ, phụ thuộc estrogen

- 3à 9 lần ở phụ nữ da đen

- Thường không có triệu chứng

- Nếu có,thường là trễ: rong kinh hay rối loạn KN

do đè ép tại chỗ

- Có thể chèn ép NQ gây ứ nước thận

- Có thể: cường kinh, đau, vô sinh…

1 /BƯỚU TỬ CUNG-LÀNH

Trang 76

U XƠ TỬ CUNG ( UTERINE FIBROMA )

Trang 77

U XƠ TỬ CUNG ( UTERINE FIBROMA )

Trang 78

U XƠ TỬ CUNG ( UTERINE FIBROMA

Trang 79

U XƠ TỬ CUNG ( UTERINE FIBROMA )

l  U xơ dưới thanh mạc:

l  Thường gặp,dễ thấy trên Siêu âm qua ngã

bụng

l  Đội mặt dưới bàng quang hay thay đổi viền ngoài tử cung

l  Có cuống hay không có cuống

l  Nếu có cuống dài,nhỏ!Khó phân biệt với khối u phần phụ

Trang 80

U XƠ TỬ CUNG ( UTERINE FIBROMA )

l  U xơ nội thành :

l  Nếu nhỏ -> Không thay đổi đường viền tử cung và không đẩy lệch lòng tử cung -> Dễ chẩn đoán trên Siêu âm qua ngã âm đạo hơn là ngã bụng

l  Nếu lớn -> Biến dạng đường viền tử cung hay đẩy lệch lòng tử cung

Trang 81

U XƠ TỬ CUNG ( UTERINE FIBROMA )

l  U xơ dưới niêm mạc :

l  Hiếm hơn

l  Có thể có cuống hay không có cuống

l  Echo dày hơn nội mạc.Nội mạc tử cung dày

do phì đại (tăng sinh)

l  Phân biệt:Polyp tử cung

Trang 82

U XƠ TỬ CUNG ( UTERINE FIBROMA )

l  Siêu âm

l  Thường echo mỏng

l  Có khi echo tương đương với cơ tử cung hay echo dày

l  Nếu echo tương đương cơ tử cung thì

thường có một viền echo mỏng

l  U xơ lâu ngày (nhất là ở người già) thường vôi hóa ở trung tâm hay ngoại biên

l  Doppler : tưới máu quanh u

Trang 83

U XƠ TỬ CUNG ( UTERINE FIBROMA )

l  Biến chứng:

trong u cơ này.Tử cung có thể tăng thể tích

và bệnh nhân bị đau hạ vị

Sarcome tử cung.( hiếm) ->Phải nghi ngờ khi có U xơ lớn nhanh

Trang 84

U XƠ TỬ CUNG ( UTERINE FIBROMA )

Trang 85

U XƠ TỬ CUNG ( UTERINE FIBROMA )

Trang 86

U XƠ HOẠI TỬ

U XƠ VÔI HÓA

Trang 87

87

Trang 88

UXTC VÔI HÓA

Trang 89

89

Trang 90

U XƠ TC

90

Trang 91

U XƠ TC

91

Trang 92

92

Trang 93

93

Trang 94

94

Trang 95

95

Trang 96

6/10/16 96

Trang 97

97

Trang 98

1/BƯỚU TỬ CUNG-LÀNH

Trang 100

100

Trang 104

104

Trang 105

Fatty tumors

l   Hiếm gặp

l   Lipomas, lipoleoimyomas, fibromyolipomas

l   Khối đặc phản âm dày, giảm âm phía sau

1/BƯỚU TỬ CUNG-LÀNH

Trang 106

Fatty tumor

Trang 107

Fatty tumor

Trang 108

108

Trang 109

PHÂN BIỆT NHÂN XƠ TỬ CUNG & SỰ CO KHU

TRÚ CƠ TỬ CUNG TRÊN NGƯỜI CÓ THAI

Trang 110

PHÂN BIỆT NHÂN XƠ TỬ CUNG & SỰ CO KHU

TRÚ CƠ TỬ CUNG TRÊN NGƯỜI CÓ THAI

Trang 111

Lạc nội mạc trong cơ tử cung

(Adenomyosis)

Trang 112

Lạc nội mạc trong cơ tử cung

l   Yếu tố thuận lợi: tổn thương lớp nền của nội mạc

l   Hiện diện các tuyến + mô đệm nội mạc trong

cơ tử cung

l   5à70% phụ nữ 40-50 tuổi

l   Lâm sàng: không đặc hiệu: đau vùng chậu, thống kinh, rong kinh

Trang 113

l   Nang nhỏ trong cơ TC

l   Doppler : tưới máu lan tỏa (rain-drop appearance) RI thấp

Trang 114

PHÂN LOẠI LẠC NỘI MẠC TRONG CƠ

TỬCUNG

Trang 115

Lạc nội mạc trong cơ tử cung

Trang 116

Lạc nội mạc trong cơ tử cung

Trang 117

Lạc nội mạc cơ tử cung

(Adenomyosis)

Trang 118

Lạc nội mạc trong cơ tử cung

Trang 119

Lạc nội mạc trong cơ tử cung

Trang 120

Lạc nội mạc trong cơ tử cung

Trang 123

l  Phải dựa vào:

l  Sự phát triển nhanh theo thời gian

l  Có dịch báng

l  Có xâm lấn vào các tĩnh mạch cơ tử cung.

Trang 125

BỆNH LÝ NỘI MẠC TỬ CUNG

Trang 126

TĂNG SINH NỘI MẠC

Do niêm mạc tử cung bị kích thích bởi Oestrogène tăng

- Thường xảy ra trong thời kỳ tiền mãn kinh

- Tăng tiết bất thường từ buồng trứng

- Tăng tiết do nguyên nhân từ ngoài (Hyperoestrogénie iatrogénique)

Trang 127

TĂNG SINH NỘI MẠC

Siêu âm

l  Chỉ cho biết độ dày nội mạc, không giúp đoán được loại

mô tăng sinh

l Tuy nhiên trong vài trường hợp, có thể thấy các nốt echo kém ở giữa nội mạc (tăng sinh dạng polyp-

Hyperplasie polypoide)

Sự kết hợp của tăng sinh này với các nang gợi ý đến

tăng sinh tuyến-nang (Hyperplasie

glandulo-kystique)

Trang 128

TĂNG SINH NỘI MẠC

l  Việc đánh giá NMTC phì đại được thực hiện tốt nhất trong giai đoạn tăng sinh của chu kỳ kinh

l  Về lâm sàng thường kèm rong huyết

l  Phải coi chừng một sự hóa ác -> Sinh thiết giúp chẩn đoán xác định

l  Trên một phụ nữ trẻ,sự dày nội mạc kèm trễ kinh -> Có thai?

Trang 129

TĂNG SINH NỘI MẠC

Trang 130

TĂNG SINH NỘI MẠC

Trang 131

TĂNG SINH NỘI MẠC

Trang 132

TĂNG SINH NỘI MẠC

Trang 133

TĂNG SINH NỘI MẠC

Trang 134

134

Trang 135

135

Trang 136

136

Trang 137

137

Trang 138

138

Trang 139

139

Trang 140

THIỂU SẢN NỘI MẠC

Do giảm hay ngưng sự kích thích bởi Oestrogène ->

NM giảm độ dày,gặp trong:

- Sau mãn kinh

- Sau tắt kinh lâu

l  SIÊU ÂM: bề dày nội mạc < 5mm

Trang 141

THIỂU SẢN NỘI MẠC

Trang 142

VIÊM NỘI MẠC

Siêu âm không điển hình

l  Phải dựa vào lâm sàng: Tử cung rất đau khi được khám

l  Nếu có thêm một lớp dịch trong lòng tử cung

-> Có mủ trong tử cung (Pyométrie)

l  Có thể có những bóng khí với bóng lưng dơ

l  Ngoài ra,ta tìm xem có ứ mủ vòi trứng hay có dịch túi cùng Douglas.

Trang 143

VIÊM NỘI MẠC

Trang 144

VIÊM NỘI MẠC

Trang 145

VIÊM NỘI MẠC

Trang 146

VIÊM NỘI MẠC

Trang 147

POLYP NỘI MẠC

l  Polyp tuyến

l  Thường đơn độc,có cuống Dài 0,5cm-3cm

l  Nằm trong lòng tử cung.Thường được viền bởi lớp nội mạc chung quanh

l  Echo thường dày hơn u cơ tử cung

l  Hiếm khi hoá ác,nhưng nếu có nhiều polyp thì coi chừng có kết hợp với K nội mạc tử cung

Trang 149

149

Trang 150

NHÂN XƠ DƯỚI NIÊM MẠC

Trang 151

Có hồi âm kém hoặc đồng âm Có hồi âm dầy

Có nhiều mạch máu nuôi Có 1 mạch máu nuôi

Trang 152

CĐPB

Trang 153

CĐPB

Trang 154

l   Sarcome du chorion endométrial

l   Tumeur mixte Mullérienne

l   K di căn từ buồng trứng

Trang 155

UNG THƯ NỘI MẠC

Trang 156

UNG THƯ NỘI MẠC

SIÊU ÂM

l   Có thâm nhiễm vào lớp cơ tử cung:

l  Ranh giới giữa nội mạc và cơ tử cung bị nhòa đi

l   Giảm độ dày cơ tử cung,khiến khối u như bị lệch khỏi đường giữa

l  Bị mất hoàn toàn cơ tử cung từng vùng

l   Doppler:

l  Tăng tín hiệu màu ở nội mạc tử cung

l   Chỉ số kháng (RI) giảm

Trang 157

UNG THƯ NỘI MẠC

l  Phải tìm thêm sự xâm lấn vào vùng eo hay cổ

tử cung cũng như hạch bạch huyết (hạ

vị,chậu,dọc theo ĐMC…)

l  Trước một trường hợp tăng sinh nội mạc bất

thường trên người đã mãn kinh !Kiểm tra mô học sau sinh thiết nội mạc để loại trừ K nội

mạc giai đoạn đầu

Trang 158

UNG THƯ NỘI MẠC

Trang 159

UNG THƯ NỘI MẠC

Trang 160

UNG THƯ NỘI MẠC

Trang 161

UNG THƯ NỘI MẠC

Trang 162

UNG THƯ NỘI MẠC

RI thấp D= 25mm

Trang 163

163

Trang 164

UNG THƯ NỘI MẠC

Trang 165

Nội mạc TC sau mãn kinh:

Sinh thiết NMTC khi bề dày nội mạc:

l   ≥ 8mm (BN không xuất huyết sau mãn kinh)

l   ≥ 5mm (BN có xuất huyết sau mãn kinh)

Lưu ý:

Có thể thấy lớp dịch mỏng lòng TC đã mãn kinh

=> Đo MNTC không được tính luôn lớp dịch

Trang 167

BỆNH LÝ NỘI MẠC TỬ CUNG

LẠC NỘI MẠC TỬ CUNG

l   Xảy ra bất cứ vị trí nào trong cơ thể

l   Thường ở BT, vòi trứng, dây chằng rộng, túi cùng sau

l   Dạng lan tỏa (thường gặp) & khu trú

l   Lâm sàng: không triệu chứng (thường), thống kinh, giao hợp đau, vô sinh

Trang 168

BẤT THƯỜNG LÒNG TỬ

CUNG

Trang 170

Ứ DỊCH LÒNG TỬ CUNG

Trang 171

Ứ DỊCH LÒNG TỬ CUNG

Ứ MÁU TỬ CUNG

Trang 173

DÍNH NỘI MẠC TỬ CUNG

Trang 174

BỆNH LÝ EO TỬ CUNG

l  Bệnh lý nội mạc: Hiếm,vì nội mạc kém phát

triển ở vùng này

l  U cơ trơn: Thường gặp hơn và có đặc tính siêu

âm giống như ở thân tử cung.

Trang 175

BỆNH LÝ CỔ TỬ CUNG

POLYP TRONG CỔ TỬ CUNG

l  Thấy được bằng Siêu âm qua ngã âm đạo

l  Đó là polyp có cuống hay không có cuống, từ

3-4cm đường kính

l  Có thể lòi qua lỗ ngoài cổ tử cung

l  Siêu âm: Cấu trúc echo mỏng,đẩy thành trong của

cổ tử cung

l  Có khi khó phân biệt với Polyp từ lòng tử cung ra

cổ tử cung.

Trang 176

BỆNH LÝ CỔ TỬ CUNG

POLYP TRONG CỔ TỬ CUNG

Trang 177

NANG NABOTH Ở CTC

Trang 180

K CỔ TỬ CUNG

Trang 181

181

Trang 182

182

Trang 183

183

Trang 184

184

Trang 185

185

Trang 186

186

Trang 187

187

Trang 188

188

Trang 189

HỞ CỔ TỬ CUNG TRÊN PHỤ NỮ CÓ THAI

Trang 190

190

Trang 191

HỞ CỔ TỬ CUNG TRÊN PHỤ NỮ CÓ THAI

Cæ tö cung

Trang 192

HỞ CỔ TỬ CUNG TRÊN PHỤ NỮ CÓ THAI

Cæ tö cung: Lç trong më

Trang 193

HỞ CỔ TỬ CUNG TRÊN PHỤ NỮ CÓ THAI

Trang 194

194

Trang 195

Duïng cuï TC

Vßng tr¸nh thai

Trang 196

Duïng cuï TC

Trang 197

Duïng cuï TC

197

Trang 198

Duïng cuï TC

Trang 201

PERFORATED IUCD

Trang 202

Duïng cuï TC

202

Trang 203

XIN CẢM ƠN SỰ THEO DÕI

CỦA QUÝ BÁC SỸ

Ngày đăng: 01/12/2017, 16:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w