Bốn trăm hai mươi lăm triệu bảy mươi nghìn ba trăm.. Bốn triệu hai trăm năm mươi bảy nghìn hai trăm.. Bốn hai triệu năm bảy nghìn ba trăm.. Bốn mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba
Trang 1VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Họ và tên: Năm học : 2016 - 2017
Thời gian: 40 phút
ĐỀ:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (4 điểm )
Câu 1: Số 42 570 300 được đọc là: (1 điểm)
A Bốn trăm hai mươi lăm triệu bảy mươi nghìn ba trăm
B Bốn triệu hai trăm năm mươi bảy nghìn hai trăm
C Bốn hai triệu năm bảy nghìn ba trăm
D Bốn mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm
Câu 2: Số vừa chia hết cho 2 và 5 là: (1 điểm)
Câu 3: Trong số 9 352 471: chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào?
C Hàng trăm nghìn, lớp nghìn D Hàng trăm nghìn, lớp trăm nghìn
Câu 4: 3 tấn 50 kg = kg Số cần điền vào chỗ chấm là: (1 điểm)
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
a 386 154 + 260 765; b 726 485 – 52 936; c 308 × 563; d 5 176 : 35
Trang 2VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu 2: Viết các số 75 639; 57 963; 75 936; 57 396 theo thứ tự từ bé đến lớn:
(1 điểm)
Câu 3: (2 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 160m, chiều rộng kém chiều dài 52 m Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó? Bài giải
Câu 4: Viết tiếp vào chỗ chấm : (1 điểm) a Đường thẳng IK vuông góc với đường thẳng
và đường thẳng……
b Đường thẳng AB song song với đường thẳng
I
K
O
P
Trang 3VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
PHẦN 1: (4 điểm) Khoanh đúng mỗi ý được 1 điểm; kết quả là:
PHẦN 2: (6 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm.
Câu 2: (1 điểm) Thứ tự từ bé đến lớn là: 57 396; 57 936; 75 639; 75 936.
Chiều rộng của mảnh đất là:
Chiều dài của mảnh đất là:
Diện tích của mảnh đất là:
Câu 4: (1 điểm)
a Đường thẳng IK vuông góc với đường thẳng AB và đường thẳng CD (0,5
điểm)
b Đường thẳng AB song song với đường thẳng CD (0,5 điểm)