• KHÁI NIỆM VỀ KINH TẾ THÔNG TIN• CÁC HOẠT ĐỘNG VỀ THÔNG TIN TỔNG QUÁT VỀ KINH TẾ THÔNG TIN • TRONG QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH • TRONG KINH DOANH VÀ SẢN XUẤT ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Ở VIỆT
Trang 1THÔNG TIN KINH TẾ
ĐỀ TÀI: TẦM QUAN TRỌNG CỦA THÔNG TIN TRONG SỰ PHÁT TRIỂN CỦA KINH TẾ
Giảng viên hướng dẫn:
Sinh viên thực hiện:
Nhóm 10
Ts Lê Thanh Huệ
Phong Thành Nam (1321050638) Bùi Thị Thương (13210506)
Vũ Anh Tuấn (13210506)
Trang 2• KHÁI NIỆM VỀ KINH TẾ THÔNG TIN
• CÁC HOẠT ĐỘNG VỀ THÔNG TIN TỔNG QUÁT VỀ KINH TẾ THÔNG TIN
• TRONG QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH
• TRONG KINH DOANH VÀ SẢN XUẤT
ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Ở VIỆT NAM
TẦM QUAN TRỌNG CỦA THÔNG TIN TRONG SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ
Trang 3TẦM QUAN TRỌNG CỦA THÔNG TIN TRONG SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ
10.2 TẦM QUAN TRỌNG CỦA THÔNG TIN TRONG KINH TẾ
10.2.1 TRONG QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH
Trang 4Chức năng Kiểm soát và phân tích điều kiện tài chính
Quản trị hệ thống kế toán
Quản trị quá trình lập ngân sách, dự toán vốn
Quản trị công nợ khách hàng
Tính và chi trả lương, quản lý quỹ lương, tài sản, thuế
Quản trị bảo hiểm tài sản và nhân sự
Hỗ trợ kiểm toán – Quản lý tài sản cố định, quỹ lương hưu và các khoản đầu tư
Đánh giá các khoản đầu tư mới và khả năng huy động vốn
Quản lý dòng tiền
MỨC QUẢN LÝ
TẦM QUAN TRỌNG CỦA THÔNG TIN TRONG SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ
10.2 TẦM QUAN TRỌNG CỦA THÔNG TIN TRONG KINH TẾ
10.2.1 TRONG QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH
Trang 5Tác nghiệpHTTT Tài sản cố định
HTTT Công nợ phải thu của khách
HTTT Công nợ phải trả người bán
10.2 TẦM QUAN TRỌNG CỦA THÔNG TIN TRONG KINH TẾ
10.2.1 TRONG QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH
MỨC QUẢN LÝ
Trang 6Chức năng quản lý tài
chính
Quản lý ngân quỹ
Quản lý tiền vốn
Phân tích các báo cáo tài chính Quản trị đầu tư
Mô hình hóa
Dự báo
10.2 TẦM QUAN TRỌNG CỦA THÔNG TIN TRONG KINH TẾ
10.2.1 TRONG QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH
PHẦN MỀM
Trang 7TẦM QUAN TRỌNG CỦA THÔNG TIN TRONG SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ
10.2 TẦM QUAN TRỌNG CỦA THÔNG TIN TRONG KINH TẾ
10.2.2 TRONG KINH DOANH SẢN XUẤT
Chức năng
Hỗ trợ ra quyết định đối với những hoạt động phân phối và hoạch định các nguồn lực kinh doanh và sản xuất
Trang 8Tác nghiệpHTTT Mua hàng
HTTT Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu
HTTT Just - in - time
HTTT Hoạch định hàng dự trữ
HTTT Phát triển và thiết kế sản phẩm
Chiến lược
Lập kế hoạch và định vị doanh nghiệp
Lên kế hoạch và đánh giá công nghệ
Xác định lịch trình sản xuất
Thiết kế bố trí sản xuất trong doanh nghiệp
10.2 TẦM QUAN TRỌNG CỦA THÔNG TIN TRONG KINH TẾ
10.2.2 TRONG KINH DOANH SẢN XUẤT
MỨC QUẢN LÝ
Trang 9Phần mềm dung chung cho chức năng
kinh doanh sản xuất
• Bảng tính điện tử
• Quản lý dự án
• Thống kê – Cở sở dữ liệu
Phần mềm chuyên biệt cho chức năng
kinh doanh sản xuất
• Kiểm tra chất lượng
• Sản xuất và thiết kế có trợ giúp của máy tính CAD/CAM
• Lựa chọn nguyên vật liệu ( Material Selection Software )
• Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu ( Material Requirement Planning)
10.2 TẦM QUAN TRỌNG CỦA THÔNG TIN TRONG KINH TẾ
10.2.2 TRONG KINH DOANH SẢN XUẤT
PHẦN MỀM
Trang 10Chức năng Xác định khách hàng hiện tại
Xác định khách hàng tương lai Xác định nhu cầu của khách hàng Lập kế hoạch phát triển sản phẩm và dịch vụ để đáp ứng nhu cầu khách hàng Định giá sản phẩm và dịch vụ
Xúc tiến bán hàng Phân phối sản phẩm và dịch vụ đến khách hàng
Các hệ thống thông tin theo mức quản lý
10.2 TẦM QUAN TRỌNG CỦA THÔNG TIN TRONG KINH TẾ
10.2.3 TRONG MARKETING
Trang 11Tác nghiệp
HTTT Khách hàng tương lai
HTTT Liên hệ khách hàng HTTT Hướng dẫn hỏi đáp / khiếu nại HTTT Tài liệu
HTTT Bán hàng qua điện thoại HTTT Quảng cáo qua thư HTTT Phân phối HTTT Kinh tế tài chính tác nghiệp hỗ trợ
HTTT Xử lý đơn đặt hàng HTTT Hàng tồn kho HTTT Tín dụng10.2 TẦM QUAN TRỌNG CỦA THÔNG TIN TRONG KINH TẾ
Trang 12Chiến thuật HTTT Quản lý bán hàng
HTTT Định giá sản phẩm HTTT Xúc tiến bán hàng HTTT Phân phối
10.2 TẦM QUAN TRỌNG CỦA THÔNG TIN TRONG KINH TẾ
Trang 13Chiến lược HTTT Dự báo bán hàng
HTTT Lập KH và Phát triển
10.2 TẦM QUAN TRỌNG CỦA THÔNG TIN TRONG KINH TẾ
Trang 14Phần mềm dung chung cho
marketing
• Truy vấn và sinh báo cáo
• Đồ họa và đa phương tiện
• Thống kê
• Quản trị cở sở dữ liệu
• Xử lý văn bản và chế bản điện tử
• Bảng tính điện tử
• Điện thoại và thư điện tử
Phần mềm chuyên biệt cho
marketing
• Trợ giúp nhân viên bán hàng
• Trợ giúp quản lý các nhân viên bán hàng
• Trợ giúp quản lý chương trình bán hàng qua điện thoại
• Trợ giúp quản lý hỗ trợ khách hang
• Cung cấp các dịch vụ tích hợp cho nhiều hoạt động bán hàng và Marketing
10.2 TẦM QUAN TRỌNG CỦA THÔNG TIN TRONG KINH TẾ
10.2.3 TRONG MARKETING
PHẦN MỀM
Trang 15Mục tiêu Cung cấp thông tin cho lãnh đạo ra các quyết định quản lý
Cung cấp thông tin cho quá trình lập kế hoạch dài và ngắn hạn về nguồn nhân lực Cung cấp thông tin về bồi dưỡng nguồn nhân lực
Cung cấp thông tin về tiềm năng nguồn nhân lực để có cơ sở bổ nhiệm cán bộ Cung cấp thông tin về sự biến động của nguồn nhân lực
Các hệ thống thông tin theo mức quản lý
10.2 TẦM QUAN TRỌNG CỦA THÔNG TIN TRONG KINH TẾ
10.2.4 TRONG QUẢN TRỊ NHÂN SỰ
Trang 16Tác nghiệp HTTT Quản lý lương
HTTT Quản lý vị trí làm việc HTTT Quản lý người lao động HTTT Đánh giá tình hình thực hiện công việc và con người HTTT Báo cáo lên cấp trên
HTTT Tuyển chọn nhân viên và sắp xếp công việc
Các hệ thống thông tin theo mức quản lý
10.2 TẦM QUAN TRỌNG CỦA THÔNG TIN TRONG KINH TẾ
10.2.4 TRONG QUẢN TRỊ NHÂN SỰ
Trang 17Chiến thuật HTTT Phân tích và thiết kế công việc
HTTT Tuyển chọn nhân viênHTTT Quản lý lương thưởng và bảo hiểm trợ cấpHTTT Đào tạo và phát triển nguồn nhân lựcHTTT Tuyển chọn nhân viên và sắp xếp công việc
Các hệ thống thông tin theo mức quản lý
10.2 TẦM QUAN TRỌNG CỦA THÔNG TIN TRONG KINH TẾ
10.2.4 TRONG QUẢN TRỊ NHÂN SỰ
Trang 18Các hệ thống thông tin theo mức quản lý
10.2.4 TRONG QUẢN TRỊ NHÂN SỰ
g
- Phân tí
ch và th iết kế việc làm
Trang 19Chiến lược Lập kế hoạch về nguồn nhân lực
Các hệ thống thông tin theo mức quản lý
10.2 TẦM QUAN TRỌNG CỦA THÔNG TIN TRONG KINH TẾ
10.2.4 TRONG QUẢN TRỊ NHÂN SỰ
Trang 20Phần mềm Cơ sở dữ liệu
Phần mềm quản lý nhân lực Thống kê
Các phần mềm cho quản trị nhân lực
10.2 TẦM QUAN TRỌNG CỦA THÔNG TIN TRONG KINH TẾ
10.2.4 TRONG QUẢN TRỊ NHÂN SỰ
Trang 21Giao dịch qua sàn giao dịch
10.3 ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TẠI VIỆT NAM
10.3.1 Đối với doanh nghiệp
80%
13%
7%
Có Không Sẽ tham gia trong năm 2016
Tỷ lệ doanh nghiệp tham gia sàn giao dịch TMĐT năm 2015
Trang 22Mạng xã hội
10.3 ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TẠI VIỆT NAM
10.3.1 Đối với doanh nghiệp
> 30 Triệu người Việt Nam sử dụng mạng xã hội
> 36% dân số
Trang 23Mạng xã hội
10.3 ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TẠI VIỆT NAM
10.3.1 Đối với doanh nghiệp
> 30% người tiêu dùng gắn bó mật thiết với mua sắm
trực tuyến và tham khảo mạng xã hội để đưa ra quyết
định mua sắm
Trang 24Mạng xã hội
10.3 ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TẠI VIỆT NAM
10.3.1 Đối với doanh nghiệp
66%
28%
6%
Có Không Bán trong 2016
Trang 258% doanh nghiệp cho biết
sẽ xây dựng website trong
năm tiếp theo
Thiết lập website
10.3 ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TẠI VIỆT NAM
10.3.1 Đối với doanh nghiệp
45% doanh nghiệp có website
Trang 26Thiết lập website
10.3 ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TẠI VIỆT NAM
10.3.1 Đối với doanh nghiệp
website trong năm tiếp theo
Trang 27Thiết lập website
10.3 ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TẠI VIỆT NAM
10.3.1 Đối với doanh nghiệp
0.72 0.66 0.62 0.6 0.58 0.51 0.5 0.39
0.39 0.34
Ba nhóm doanh nghiệp sở hữu website cao nhất theo lĩnh vực kinh doanh
là:
Công nghệ thông tin và truyền thông (72%)
Y tế - giáo dục- đào tạo (66%).
Du lịch - ăn uống (62%).
Trang 2810.3 ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TẠI VIỆT NAM
10.3.1 Đối với doanh nghiệp
Trang 29Số doanh nghiệp có trên 50% lao động thường xuyên sử
dụng thư điện tử cho công việc tăng từ 35% năm 2014
tăng lên 39% năm 2015
10.3 ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TẠI VIỆT NAM
10.3.1 Đối với doanh nghiệp
Sử dụng thư điện tử ( Email )
Trang 3010.3 ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TẠI VIỆT NAM
10.3.1 Đối với doanh nghiệp
Sử dụng thư điện tử ( Email )
Số doanh nghiệp có trên 50% lao động thường xuyên sử dụng thư điện tử cho công việc tăng từ 35% năm 2014 tăng lên 39% năm 2015
Trang 3110.3 ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TẠI VIỆT NAM
10.3.1 Đối với doanh nghiệp
Thanh toán điện tử
Tỷ trọng tiền mặt lưu thông trên tổng phương tiện thanh toán giảm:
2012
12,3%
11.89%
10/2015
Trang 3210.3 ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TẠI VIỆT NAM
10.3.2 Đối với xã hội
Số người dùng internet
Mức thâm nhập Internet của Việt Nam cũng cao hơn mức trung bình của châu Á (38.8%) và của thế giới (45%)
Trang 33Chiến thuật 90,7 Triệu người
39,8 Triệu người thường xuyên xử dụng internet 28,0 Triệu người sử dụng mạng xã hội
128,3 Thuê bao di động đang hòa mạng 24,0 Triệu người có tài khoản mạng xã hội TBDD
10.3 ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TẠI VIỆT NAM
10.3.1 Đối với xã hội
Số người sử dụng internet
Trang 3410.3 ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TẠI VIỆT NAM
10.3.2 Đối với xã hội
Trang 3510.3 ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TẠI VIỆT NAM
10.3.2 Đối với xã hội
Mua bán Online
Trang 36TÌM HIỂU VỀ WEBSITE RAO VẶT CHOTOT.VN
Nó thuộc sở hữu của ai? Chotot.vn là gì?
Trang 37TÌM HIỂU VỀ WEBSITE RAO VẶT CHOTOT.VN
Tên miền chotot.vn và chotot.com.vn được đăng ký vào 25-10-2011 bởi chủ thể có tên: 701 Ventures Pte Ltd – Một công ty có trụ sở tại Singapore 701 Ventures là liên doanh hợp tác giữa 2 công ty Singapore Press Holding Limited và Schibsted ASA, hai công ty này đều sở hữu một loạt các website hang đầu về lĩnh vực rao vặt ở nhiều nước trên thế giới như:
Argentina (Segundamano.com.ar), Austria (Willhaben.at),Belaruse(Kufar.by), Belgium (Kapaza.be), Brazil (Balcao.com) Chile (Yapo.cl), Estonia (Soov.ee), Finland (Tori.fi), France (Leboncoin.fr), Greece (AggelioPolis.gr), Hungary (Jofogas.hu), India (Sahipasand.com), Italy (Subito.it),Mexico (Segundamano.com.mx), Morrocco (Bikhir.ma), Peru (Vende.pe), Portugal (CustoJusto.pt), Spain (Segundamano.es), Sweden (Blocket.se), Switzerland (Tutti.ch), Ukraine (Zakroma.com.ua) and Venezuala (Roloeganga.com), Indonesia
(Berniaga.com), Malaysia (Mudah.my), Philippines (AyosDito.ph), Australia(Dinkos.com.au) and Vietnam (Chotot.vn)
Trang 38TÌM HIỂU VỀ WEBSITE RAO VẶT CHOTOT.VN
Trang 39Thông tin là một trong các động lực quan trọng nhất của sự phát triển, cùng với một số ngành công nghệ cao khác đang làm biến đổi sâu sắc đời sống kinh tế, văn hóa, xã hội của thế giới hiện đại
Ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin nhằm thúc đẩy công cuộc đổi mới, phát triển nhanh và hiện đại hóa các ngành kinh tế, tăng cường năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp, hỗ trợ có hiệu quả quá trình chủ động hội nhập kinh tế quốc dân, nâng cao chất lượng cuộc sống nhân dân, bảo đảm an ninh quốc phòng và tạo khả năng đi tắt đón đầu để thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa.