1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de thi giua hki2 mon toan lop 8 phong gddt binh giang

4 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 173,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Một canô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 3 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A mất 4 giờ.. Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết vận tốc c

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KỲ II

NĂM HỌC 2014 - 2015 MÔN: ĐẠI SỐ - LỚP 8

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề bài gồm 01 trang)

Câu 1 (4,0 điểm) Giải các phương trình:

3)  x 3 2x 4      ; 0 4)

  

Câu 2 (2,0 điểm) Cho a < b, hãy so sánh:

Câu 3 (2,0 điểm) So sánh a và b nếu:

3  3

2

    

Câu 3 (2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một canô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 3 giờ và ngược dòng từ bến

B về bến A mất 4 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết vận tốc của dòng nước là 2,5 km/h.

–––––––– Hết ––––––––

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KỲ II

NĂM HỌC 2014 - 2015 MÔN: HÌNH HỌC - LỚP 8

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề bài gồm 01 trang)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho tam giác ABC, lấy hai điểm M và N thứ tự thuộc hai

cạnh AB và AC sao cho MN // BC, biết AM = 4cm, MB = 2cm, MN = 5cm, AC

= 9cm Tính các độ dài AN, BC.

Câu 2 (3,0 điểm) Không cần vẽ hình, hãy cho biết  ABC đồng dạng với

 MNK trong những trường hợp nào sau đây ? Vì sao ?

a) AB = 6cm, BC = 9cm, AC = 12cm và MN = 2cm, NK = 4mm, MK = 5mm; b) AB = 4cm, BC = 5cm, AC = 6cm và MN = 8mm, NK = 10mm, MK = 12mm; c)  A 80 , B 60  0   0 và  M 80 , N 62  0   0;

d)  A 65 , B 70  0   0 và  M 65 , K 45  0   0;

e) AB = 4cm, AC = 6cm,  A 50  0 và MN = 2cm, MK = 3cm,  M 50  0;

f) AB = 3cm, AC = 6cm,  A 50  0 và MN = 2cm, MK = 4cm,  N 50  0;

Câu 3 (5,0 điểm) Cho tam giác ABC (  A 90  0 ), các đường cao AK, BE, CF

 K BC, E AC, F AB     Gọi H là trực tâm của tam giác ABC.

Chứng minh rằng:

1) Tam giác ABE đồng dạng với tam giác ACF;

2)  AEF ABC  

3) H là giao điểm các đường phân giác của tam giác KEF.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 3

HƯỚNG DẪN, BIỂU ĐIỂM KTCL GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2014 - 2015 MÔN: ĐẠI SỐ - LỚP 8

Câu 1

(4 đ)

2) x x 2 4x 3 x 2  4x 3x 6

x 6

3) x 3 2x 4       hoặc0 x 3 0 2x 4 0    x 3 hoặc 2x = 4 0,5

4) ĐKXĐ: x 2; x   ;2

Câu 2

(2,0 đ)

1) Do a < b  a 2 < b 2 (liên hệ giữa thứ tự và phép cộng) 0,5 2) Do a < b  a  3 < b   3 a 3 < b 3

3) Do a < b   3 a >  3 b  3a > 3b

4) Do a < b  2a < 2b (liên hệ giữa thứ tự và phép nhân) 0,25

 2a + 1 < 2b + 1 (liên hệ giữa thứ tự và phép cộng) 0,25

Câu 3

(2,0 đ)

1) a 5 b 5          a 5  5 b 5  5 (liên hệ giữa thứ tự và phép cộng) 0,25

a b

2) 1a 1b 3 a 3 b1 1

a b

3) 2 a 2 b          2 a  2 2 b  2 (liên hệ giữa thứ tự và phép cộng) 0,25

 2

Câu 4

(2,0 đ)

Gọi khoảng cách giữa hai bến A và B là x (km), điều kiện: x > 0 0,25 Vận tốc canô đi từ A đến B là x

Vận tốc canô đi từ B về A là x

Do vận tốc của dòng nước là 2,5 km/h, vận tốc thực canô không đổi nên ta có PT: 0,25

Trang 4

4x 30 3x 30

x 60

PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG HƯỚNG DẪN, BIỂU ĐIỂM KTCL GIỮA KỲ II

HÌNH HỌC - LỚP 8 NĂM HỌC 2014 - 2015.

(Đáp án gồm 01 trang)

Câu 1

(2,0 đ)

Ta có: AB = AM + MB = 4 + 2 = 6(cm) 0,25

Do MN // BC nên AM AN MN

Câu 2

(3,0 đ)

d) Tính C 45 0  ABC đồng dạng với MNK (g.g) 0,5

Câu 3

(5,0 đ)

ABE

  đồng dạng với ACF (g.g) 0,5 2) Theo a) ABE đồng dạng với ACF

Xét AEF và ABC có:

 BAC chung, AE AF

 AEF đồng dạng với ABC (c.g.c) 0,5

AEF ABC

3) Theo b) AEF ABC CM tương tự ta có: CEK ABC 0,25 Suy ra AEF CEK , mà BEA BEC 90  0 HEF HEKsuy ra EH là tia

Chứng minh tương tự ta có: FH, KH là các tia phân giác của KEF 0,25 Vậy H là giao điểm các đường phân giác của tam giác KEF 0,25

Ngày đăng: 01/12/2017, 05:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm