a Tứ giác AMNI là hình gì?. Chứng minh.. Tính các cạnh của tứ giác AMNI.
Trang 1TRƯỜNG TH&THCS SƠN LỄ
Đề thi chính thức
ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN: Toán 8 Thời gian làm bài: 120 phút (không tính thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI.
Câu 1 (5,0 điểm): Cho biểu thức A = x1 23 3x1 x3 41
a) Tìm ĐKXĐ; Rút gọn biểu thức A
b) Chứng minh rằng giá trị của A luôn dương với mọi x ≠ - 1
Câu 2 (4,0 điểm)
a) Chứng minh rằng: Với mọi x Q thì giá trị của đa thức:
M =x 2x 4x 6x 8 16 là bình phương của một số hữu tỉ
b) Giải phương trình x 1 x x( 1)
Câu 3: (4,0 điểm)
a) Tìm x, y, z thỏa mãn phương trình sau: 9x2+ y2+ 2z2– 18x + 4z - 6y + 20 = 0
b) Cho x y z 1
x y z Chứng minh rằng: x22 y22 z22 1
Bài 4 (5,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A có góc ABC bằng 600, phân giác BD Gọi M, N, I theo thứ
tự là trung điểm của BD, BC, CD
a) Tứ giác AMNI là hình gì? Chứng minh
b) Cho AB = 4cm Tính các cạnh của tứ giác AMNI
Câu 5 (2,0 điểm): Chứng minh bất đẳng thức:
c
a a
b b
c a
c c
b b
2
2 2
2 2 2
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI
MÔN: Toán 8
1
a/ A = 23 3 3 4
2
2
=
2
2
1
b/ Với mọi x ≠ - 1 thì A= 22 1
1
=
2
2
x x
2,0
2,0
2
a/ Ta có: M =x2 10 16x x2 10x 24 16
Đặt a = x2+ 10x + 16
suy ra M = a( a+8) + 16 = a2 + 8a + 16 = (a+ 4)2
M = ( x2+ 10x + 20 )2(đpcm) b/ x 1 x x( 1)
x x( 1) x 1 0 x x 1 x 1 0 x 1 (x 1) 0
1
x
1,0 1,0
1,0 1,0
3
a/ 9x2+ y2+ 2z2 – 18x + 4z - 6y + 20 = 0
(9x2– 18x + 9) + (y2 – 6y + 9) + 2(z2+ 2z + 1) = 0
9(x - 1)2+ (y - 3)2 + 2 (z + 1)2= 0 (*)
Do: ( 1)x 2 0;(y 3) 2 0;( 1)z 2 0
Nên: (*) x = 1; y = 3; z = -1
Vậy (x, y, z) = (1, 3, -1)
2,0
Trang 3b/ Từ: a b c 0 ayz+bxz+cxy 0
ayz + bxz + cxy = 0
Ta có: x y z 1 (x y z) 1 2
x22 y22 z22 1(dfcm)
2,0
4
N
I
M
A
B
0,5
a/ Chứng minh được tứ giác AMNI là hình thang
Chứng minh được AN=MI, từ đó suy ra tứ giác AMNI là hình thang cân
1,0 1,0 b/ (2,0 điểm)
Tính được AD = cm
3
3
4 ; BD = 2AD = cm
3
3 8
AM = BD
2
3
3 4
1,0
Tính được NI = AM = cm
3
3
DC = BC = cm
3
3
8 , MN = DC
2
3
3
Tính được AI = cm
3
3
2,0
5 Áp dụng BĐT: x2+ y22xy, Dấu bằng xẩy ra khi x = y 2,0
Trang 4a c
b b
a
c
b
b
2
2
2
2
b
c a
c b
a a
c b
2
2 2
2
a
b c
b a
c c
b a
2
2 2
2
Cộng vế với vế ba bất đẳng thức trên ta có
) a
b b
c c
a ( 2 ) a
c c
b
b
a
(
2 22 22 22
a
b b
c c
a a
c c
b b
a
2
2 2
2 2
2