Áp lực của xe tải tác dụng lên mặt cầu tại điểm cao nhất có độ lớn bằng Câu 10.. Từ độ cao 45 m so với mặt đất người ta ném một vật theo phương ngang với vận tốc 40 m/s?. Vận tốc của vật
Trang 1SỞ GD – ĐT HÀ NỘI
Trường THPT Ngọc Tảo
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2015-2016
Môn VẬT LÍ - LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ tên học sinh:
Số báo danh:
Đề số 103
A TRẮC NGHIỆM
Câu 01 Trường hợp nào sau đây có liên quan đến quán tính ?
A Chiếc bè trôi trên sông B Vật rơi trong không khí
C Giũ quần áo cho sạch bụi D Vật rơi tự do
Câu 02 Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau khi vật chuyển động
Câu 03 Thanh AB rất nhẹ có trục quay tại O như hình vẽ Biết α = 150° và
OB = 2OA Khi thanh cân bằng thì hệ thức nào sau đây đúng?
A F1= F2 B F1= 2F2
C F2= 2F1 D Không xác định được vì thiếu dữ kiện
Câu 04 Lực và phản lực của nó luôn
A khác nhau về bản chất B xuất hiện và mất đi đồng thời
Câu 05 Một vật có khối lượng m = 200 g được treo vào một lò xo theo phương thẳng đứng, lúc đó chiều dài
của lò xo là l = 20 cm Biết chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 18 cm và bỏ qua khối lượng của lò xo, lấy g = 10m/s2 Độ cứng của lò xo đó là
Câu 06 Lực hướng tâm xuất hiện khi
A vật chuyển động thẳng B vật đứng yên
C vật chuyển động thẳng đều D vật chuyển động cong
Câu 07 Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào
A diện tích tiếp xúc và ngoại lực tác dụng vào vật B các điều kiện về bề mặt tiếp xúc
C áp lực lên mặt tiếp xúc D vật liệu làm mặt tiếp xúc
Câu 08 Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 7 N và 10 N Trong các giá trị sau giá trị nào có thể là độ lớn
của hợp lực?
Câu 09 Một xe tải có khối lượng 5 tấn chuyển động qua một cầu vượt (xem như là cung tròn có bán kính r
= 50m) với vận tốc 36 km/h Lấy g = 9,8m/s2 Áp lực của xe tải tác dụng lên mặt cầu tại điểm cao nhất có độ lớn bằng
Câu 10 Từ độ cao 45 m so với mặt đất người ta ném một vật theo phương ngang với vận tốc 40 m/s Bỏ qua
sức cản không khí Lấy g = 10 m/s2 Vận tốc của vật khi chạm đất có độ lớn là
B TỰ LUẬN
Bài 01 Một vật khối lượng 8 kg trượt trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng của lực F = 20N có phương nằm
ngang Hệ số ma sát giữa sàn và vật là 0,2 Lấy g = 10 m/s2
a) Tính quãng đường vật đi được sau 4s kể từ lúc bắt đầu chuyển động
b) Sau đó, người ta thay đổi độ lớn của lực kéo để vật chuyển động thẳng đều trong 4s tiếp theo Tính
độ lớn của lực kéo kkhi đó
c) Tiếp theo, người ta thôi tác dụng lực kéo Hỏi vật còn chuyển động được bao lâu thì dừng lại
d) Vẽ đồ thị vận tốc theo thời gian trong suốt quá trình chuyển động
Bài 02 Một người nâng một tấm gỗ dài 1,5 m, nặng 30 kg và giữ cho nó hợp với mặt đất nằm ngang một
góc = 30° Biết trọng tâm của tấm gỗ cách đầu mà người đó nâng 120 cm, lực nâng vuông góc với tấm gỗ Tính lực nâng của người đó và phản lực của mặt đất lên tấm gỗ Lấy g = 10 m/s2
_Hết _
O
1
F
2
F
Trang 2SỞ GD – ĐT HÀ NỘI
Trường THPT Ngọc Tảo
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2015-2016
Môn VẬT LÍ - LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ tên học sinh:
Số báo danh:
Đề số 104
A TRẮC NGHIỆM
Câu 01 Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau khi vật chuyển động
Câu 02 Thanh AB rất nhẹ có trục quay tại O như hình vẽ Biết α = 150° và OB
= 2OA Khi thanh cân bằng thì hệ thức nào sau đây đúng?
A F1= 2F2 B F1= F2
C F2= 2F1 D Không xác định được vì thiếu dữ kiện
Câu 03 Trường hợp nào sau đây có liên quan đến quán tính?
A Chiếc bè trôi trên sông B Vật rơi trong không khí
C Giũ quần áo cho sạch bụi D Vật rơi tự do
Câu 04 Lực và phản lực của nó luôn
A xuất hiện và mất đi đồng thời B khác nhau về bản chất
Câu 05 Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào
A diện tích tiếp xúc và ngoại lực tác dụng vào vật B các điều kiện về bề mặt tiếp xúc
C áp lực lên mặt tiếp xúc D vật liệu làm mặt tiếp xúc
Câu 06 Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 7 N và 10 N Trong các giá trị sau giá trị nào có thể là độ lớn
của hợp lực?
Câu 07 Một vật có khối lượng m = 200 g được treo vào một lò xo theo phương thẳng đứng, lúc đó chiều dài
của lò xo là l = 20 cm Biết chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 18 cm và bỏ qua khối lượng của lò xo, lấy g = 10m/s2 Độ cứng của lò xo đó là
Câu 08 Lực hướng tâm xuất hiện khi
A vật chuyển động thẳng B vật đứng yên
C vật chuyển động thẳng đều D vật chuyển động cong
Câu 09 Từ độ cao 45 m so với mặt đất người ta ném một vật theo phương ngang với vận tốc 40 m/s Bỏ qua
sức cản không khí Lấy g = 10 m/s2 Vận tốc của vật khi chạm đất có độ lớn là
Câu 10 Một xe tải có khối lượng 5 tấn chuyển động qua một cầu vượt (xem như là cung tròn có bán kính r
= 50m) với vận tốc 36 km/h Lấy g = 9,8m/s2 Áp lực của xe tải tác dụng lên mặt cầu tại điểm cao nhất có độ lớn bằng
B TỰ LUẬN
Bài 01 Một vật khối lượng 4 kg trượt trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng của lực F = 16N có phương nằm
ngang Hệ số ma sát giữa sàn và vật là 0,2 Lấy g = 10m/s2
a) Tính quãng đường vật đi được sau 4s kể từ lúc bắt đầu chuyển động
b) Sau đó, người ta thay đổi độ lớn của lực kéo để vật chuyển động thẳng đều trong 4s tiếp theo Tính
độ lớn của lực kéo kkhi đó
c) Tiếp theo, người ta thôi tác dụng lực kéo Hỏi vật còn chuyển động được bao lâu thì dừng lại
d) Vẽ đồ thị vận tốc theo thời gian trong suốt quá trình chuyển động
Bài 02 Một người nâng một tấm gỗ dài 1,5 m, nặng 30 kg và giữ cho nó hợp với mặt đất nằm ngang một
góc = 30° Biết trọng tâm của tấm gỗ cách đầu mà người đó nâng 30 cm, lực nâng vuông góc với tấm gỗ Tính lực nâng của người đó và phản lực của mặt đất lên tấm gỗ Lấy g = 10 m/s2
_Hết _
O
1
F
2
F
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN VẬT LÍ LỚP 10
MÃ ĐỀ 103
A TRẮC NGHIỆM : Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
B TỰ LUẬN
Câu a
Vẽ hình, chọn hệ quy chiếu đầy đủ 0,5
* Gia tốc vật : a 1 = (F – F ms )/m = 0,5 (m/s 2 ) 0,5
* Quãng đường vật đi trong 4 s : S = (a 1 t 2 /2) = 4 (m) 0,5 Câu b Vật chuyển động thẳng đều : F K = F ms = μmg = 16 (N) 0,5 Câu c
* Khi ngừng tác dụng lực kéo vật chuyển động với gia tốc
a 2 = (-F ms /m) = - 2(m/s 2 )
0,5
* Thời gian vật chuyển động tiếp : t 2 = (-v 4 /a 2 ) = 1 (s) 0,5
Câu d
* Lập bảng giá trị
- Tính vận tốc vật cuối giây thứ 4 : v 4 = a 1 t = 2 (m/s).
- Tính vận tốc vật cuối giây thứ 8 : v 8 = v 4 = 2 (m/s)
- Tính vận tốc vật cuối giây thứ 9 : v 9 = 0
0,5
Bài 02 Tấm gỗ chịu tác dụng của các lực:
P, N và F Xét trục quay đi qua điểm tiếp xúc gỗ
và đất , ta có: M P = M F F = 30 3 N.
0,5
MÃ ĐỀ 104
A TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
B TỰ LUẬN
Câu a
Vẽ hình, chọn hệ quy chiếu đầy đủ 0,5
* Gia tốc vật : a 1 = (F – F ms )/m = 2 (m/s 2 ) 0,5
* Quãng đường vật đi trong 4 s : S = (a 1 t 2 /2) = 16 (m) 0,5 Câu b Vật chuyển động thẳng đều : F K = F ms = μmg = 8 (N) 0,5 Câu c
* Khi ngừng tác dụng lực kéo vật chuyển động với gia tốc
a 2 = (-F ms /m) = - 2(m/s 2 )
0,5
* Thời gian vật chuyển động tiếp : t 2 = (-v 4 /a 2 ) = 4 (s) 0,5
Câu d
* Lập bảng giá trị
- Tính vận tốc vật cuối giây thứ 4 : v 4 = a 1 t = 8 (m/s).
- Tính vận tốc vật cuối giây thứ 8 : v 8 = v 4 = 8 (m/s)
- Tính vận tốc vật cuối giây thứ 12 : v 12 = 0
0,5
Bài 02 Tấm gỗ chịu tác dụng của các lực:
P, N và F Xét trục quay đi qua Xét trục quay đi qua điểm tiếp xúc gỗ và đất , ta có ta có: M P = M F F = 120 3 N.
0,5