1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

bo de thi hk2 mon toan lop 10 truong thpt quan nho a ninh binh nam hoc 2016 2017

19 147 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 285,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tổng quát củ đường c o AH... B.Cắt nh u nhưng không vuông gRc... B.Cắt nh u nhưng không vuông gRc... Viết phương trình TT tại A-1;0.. Viết pttt với C biết tiếp tuyến so

Trang 1

TRƯỜNG THPT NHO QUAN A

Đề 01

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 - 2017 Môn: Toán 10

(Thời gian làm bài:90 phút)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (8,0 điểm)

Câu 1: Khoảng cách từ điểm M(1 ; −1) đến đường thẳng △: 3x 4y 17 0    là:

5

5

Câu 2 TꙠnh gRc gi h i đ thẳng 1: x + 5 y + 11 = 0 và 2: 2 x + 9 y + 7 = 0

A.450 B.300 C.88057 '52 '' D.1013 ' 8 ''

Câu 3 Với nh ng giá trị nào củ m thì đường thẳng  : 4x 3y m 0    tiếp xúc với đường

tròn (C) :x 2  y 9 0 2  

A.m = 3 B.m = 3 C.m = 3 và m = 3 D.m = 15 và m = 15

Câu 4 Đường tròn x 2  y 2  6x 8y 0   cR bán kꙠnh bằng b o nhiêu ?

Câu 5 Viết phương trình đường tròn đi qu 3 điểm A(1 ; 1), B(3 ; 1), C(1 ; 3).

A. x 2  y 2  2x 2y 2 0    B. x 2  y 2  2x 2y 2 0   

C. x 2  y 2  2x 2y 0   D. x 2  y 2  2x 2y 2 0   

Câu 6 Đường tròn cR t m I(2;-1) tiếp xúc với đường thẳng 4x - 3y + 4 = 0 cR

phương trình là

A. (x 2)  2  (y 1)  2  9 B. (x 2)  2  (y 1)  2  3

C. (x 2)  2  (y 1)  2  3 D. (x 2)  2  (y 1)  2  9

Câu 7 Cho phương trình th m số củ đường thẳng (d): x 5 t

y 9 2t

 

   

trình tổng quát củ (d)?

A 2x y 1 0    B. 2x y 1 0   

C. x 2y 2 0    D. x 2y 2 0   

Trang 2

Câu 8 Viết phương trình tổng quát củ đường thẳng đi qu 2 điểm A(3 ; −1) và

B(1 ; 5)

A.3x − y + 10 = 0 B.3x + y − 8 = 0

C.3x − y + 6 = 0 D.−x + 3y + 6 = 0

Câu 9 Ph trình th m số củ đ thẳng (d) đi qu M(–2;3) và cR VTCP u =(1;–4) là:

A x 2 3t

y 1 4t

  

  

B.   xy 3 4t  2 t

C. x 1 2t

y 4 3t

 

   

y 4 t

 

   

Câu 10 Đường thẳng nào qu A(2;1) và song song với đường thẳng: 2x + 3y – 2 =

0?

A x – y + 3 = 0 B.2x + 3y–7 = 0

C.3x – 2y – 4 = 0 D.4x + 6y – 11 = 0

Câu 11 Cho △ABC cR A(2 ; −1), B(4 ; 5), C(−3 ; 2) Viết phương trình tổng quát

củ đường c o AH

A.3x + 7y + 1 = 0 B.−3x + 7y + 13 = 0

C.7x + 3y +13 = 0 D.7x + 3y −11 = 0

Câu 12: Trong mặt phẳng 0xy,cho h i đường thẳng (d1): x 4 2t

y 1 5t

 

  

 và (d2): 2x -5y –

14 = 0 Khẳng định nào s u đ y đúng

A.(d1), (d2) song song với nh u B.(d1), (d2) vuông gRc với nh u

C.(d1), (d2) cắt nh u nhưng không vuông gRc với nh u D.(d1), (d2) trùng nh u

Câu 13: Phương trình m 2  4 x 2  5x m 0   cR h i nghiệm trái dấu, giá trị m là:

A. m   2;0  2;  B. m     ; 2  0;2

C. m   2;2 D. m     ; 2  0;2

Câu 14: Cho biết t n 1

2

  TꙠnh cot 

Trang 3

A. cot   2 B. cot 1

4

2

  D. cot   2

Câu 15: Cho cos 4

5

  với 0

2

   TꙠnh sin 

A. sin 1

5

5

   C. sin 3

5

5

  

Câu 16: Trong các công thức s u, công thức nào đúng?

A cos( – b) = cos cosb + sin sinb

B.cos( + b) = cos cosb + sin sinb

C.sin( – b) = sin cosb + cos sinb

D.sin( + b) = sin cosb - cos.sinb

Câu 17 : Cho A sin 2 sin5 sin32

1 cos 2sin 2

4sin 5cos

   cR giá trị bằng :

A. 7

9

7

Câu 18: Trong các công thức s u, công thức nào đúng?

A.sin2 = 2sin B.sin2 = 2sin cos

C.sin2 = cos2 – sin2 D.sin2 = sin +cos

Câu 19: Nghiệm củ bất phương trình 2(x 1)  2  43 3x  là:

Câu 20: Tập nghiệm củ bất phương trình x 1 0

3 2x

A [-1; ]3

2

   

C. ( ; 1] ( ;3 )

2

    D. [ 1; )3

2

Câu 21: Tập nghiệm củ bất phương trình 4x 3 1

1 2x

 

A. [ ;1)1

2

Câu 22: Biết sin 5; cosb 3( ; 0 b )

       Hãy tꙠnh sin(  b)

Trang 4

A.0 B. 63

65

Câu 23: Bất phương trình nào s u đ y cR tập nghiệm là

A. x 2  7x 16 0   B.     x 2 x 2 0 C.     x 2 x 7 0 D.

2

x    x 6 0

Câu 24: GRc cR số đo 1200được đổi s ng số đo r d là :

2

3

Câu 25: Biểu thức A sin( x) cos( x) cot( x ) t n(3 x)

thức rút gọn là:

A. A 2sin x  B.A = - 2sinx C.A = 0 D.A = - 2cotx

2 5

    

  thì sin x cR giá trị bằng :

A. 3

5

5

4

Câu 27: Trong các khẳng định s u đ y, khẳng định nào s i?

A. cos45 o  sin135 o B. cos120 o  sin 60 o C. cos45 o  sin 45 o D. 4

3

Câu 28: Đơn giản biểu thức E cot x sin x

1 cos x

A. 1

cos x

Câu 29:Cho sin x cos x 1

2

  và gọi 7

9Giá trị củ M là:

A M 1.

8

16

C. 1 1 2

16

 

Câu 30: Trong các mệnh đề s u, mệnh đề nào sai:

A.(sinx + cosx)2= 1 + 2sinxcosx B.(sinx – cosx)2= 1 – 2sinxcosx

C.sin4x + cos4x = 1 – 2sin2xcos2x D.sin6x + cos6x = 1 – sin2xcos2x

Trang 5

II PHẦN TỰ LUẬN (4.0 điểm)

Bài 1: (1.0 điểm) Cho cos α = –12/13; và π/2 < α < π TꙠnh sin 2α, cos 2α, t n 2α Bài 2: Chứng minh hệ thức: sin6 x cos6 x 1cos x(sin x 4)2

Bài 3: (2.0 điểm): Cho h i điểm A(5;6), B(-3;2) và đường thẳng d

: 3x 4y 23 0   

) Viết phương trình chꙠnh tắc củ đường thẳng AB;

b) Viết phương trình đường tròn cR t m A và tiếp xúc với d

Trang 6

TRƯỜNG THPT NHO QUAN A

Đề 02

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 - 2017 Môn: Toán 10

(Thời gian làm bài:90 phút)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM.

Câu 1 Biểu thức f(x)= (x – 3 )(1-2x) m khi x thuộc ?

A. 1 ;3

2

 

 

2

 

  C. ;12 3; 

  

Câu 2 t m thức   x 2 3x 4  nhận giá trị m khi và chỉ khi

A.x < -4 hoặc x > -1 B.x < 1 hoặc x > 4 C.-4< x< -1 D. x R 

Câu 3 Phương trình: x2 + 2(m + 1)x + m2- 5m + 6 = 0 cR h i nghiệm trái dấu khi:

A. m 2m 3

B.2 < m < 3 C.2 ≤ m ≤ 3 D. m 2m 3

Câu 4 Cho   32 Trong các khẳng định s u khẳng định nào đúng?

A. sin(7 ) 0

2  

C. sin(7 ) 0

2  

Câu 5 Cho sin 1 ,cos 2

2 2

A. 2

2

Câu 6 Cho sin 1

3

  với 0

2

   , khi đR giá trị củ sin

3

  

  bằng

2

Câu 7 Số tiền điện (đơn vị : nghìn) phải trả củ 50 hộ d n trong khu phố A được

thống kê như s u

Trang 7

Lớp Tần số 600;674 6

Trung bình củ mẫu là b o nhiêu?

A.538,5 B.579,82 C.116,83 D.13648,47

Phương s i là b o nhiêu

A.12985,25 B.579,82 C.116,83 D.13648,47

Độ lệch chuẩn là b o nhiêu

A.113,93 B.579,82 C.116,83 D.13648,47

Câu 10 Cho t m giác ABC cR , b, c lần lượt là: 4, 6, 8 Khi đR diện tꙠch củ t m

giác là:

3

Câu 12 Trong t m giác ABC cR BC = 10, A 30  0 Bán kꙠnh đường tròn ngoại tiếp t m giác ABC bằng

3

Câu 13 Xác định vị trꙠ tương đối củ 2 đường thẳng s u đ y :△1: x − 2y + 1 = 0

và △2: −3x + 6y − 10 = 0

A.Song song

B.Cắt nh u nhưng không vuông gRc

C.Trùng nh u

D.Vuông gRc nh u

Câu 14 Hệ số gRc củ đường thẳng () : 3x –y+4=0 là:

A. 1

3

3

Trang 8

Câu 15 Tìm khoảng cách từ điểm O(0 ; 0) tới đường thẳng △ : x y 1

6 8 

14

Câu 16 Đường tròn x2 y2 x 3 0

2

    cR t m là điểm nào trong các điểm s u

đ y ?

A.( 2 ; 3) B.( 2

4

 ; 0) C.( 1

2 2 ; 0) D.(0 ; 3

2 )

II PHẦN TỰ LUẬN.

Bài 1 Giải các bất phương trình s u:

) x2 4x 3

3 2x

 

 < 1  x b) 2x + 1  2

Bài 2 Cho phương trình mx2  2(m + 1)x  2m  2 = 0 Tìm các giá trị củ th m

số m để phương trình đã cho cR h i nghiệm ph n biệt

Bài 3.

) Cho t n    3 và

2

   .TꙠnh cos , sin , cot    b) Chứng minh đẳng thức 1-cosx 1+cot x =  2  1

1+cosx

Bài 4 Trong mặt phẳng ( Oxy ) cho t m giác ABC biết A(2; 3), B( 1;2)   và C(1; 4) 

Viết pt đường c o AH, trung tuyến AM

Bài 5 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) cR phương trình:

(C) : x  y  4x 6y 0  

) Viết phương trình TT tại M(4;0)

b) Viết pttt với (C) biết tiếp tuyến song song với trục Oy

c) Viết pttt với (C) biết tiếp tuyến vuông gRc với  D : 2x 3y 1 0   

Trang 9

TRƯỜNG THPT NHO QUAN A

Đề 03

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 - 2017 Môn: Toán 10

(Thời gian làm bài:90 phút)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM.

Câu 1 Nhị thức f x  3x 5  nhận giá trị dương khi và chỉ khi:

A. x 5.

3

3

3

3

Câu 2 Khi x㌳t dấu biểu thức : f(x) = x2 24x 21

x 1

 

A.f(x) > 0 khi (–7 < x < –1 h y 1 < x < 3)

B.f(x) > 0 khi (x < –7 h y –1 < x < 1 h y x > 3)

C.f(x) > 0 khi (–1 < x < 0 h y x > 1)

D.f(x) > 0 khi (x > –1)

Câu 3 Phương trình : x2 –2 (m + 2)x + m + 2 = 0 vô nghiệm khi

A.với mọi m B.- 2 < m < -1 C.-2 ≤ m ≤ -1 D. m 1

 

 

Câu 4 Cho   32 Trong các khẳng định s u khẳng định nào đúng?

A sin( )  <0 B. sin(    )<0

C. sin( )

2

  >0 D. sin(    )<0

Câu 5 Cho sin 1 ,cos 6

3 3

A. 2

3 3

Câu 6 Cho cos 1

3

  với 0

2

   , khi đR giá trị củ sin

4

  

  bằng

6

6

Câu 7 Điều tr độ tuổi củ 50 công nh n, t cR bảng ph n bố tần số s u:

Trang 10

Độ tuổi 18 19 20 21 22 23 24 25 Cộng

TꙠnh số trung bình và phương s i và độ lệch chuẩn củ bảng trên

Câu 8 Cho t m giác ABC cR = 5, b = 7, c = 9 Khi đR diện tꙠch củ t m giác là:

3

Câu 9 Cho t m giác ABC, biết  27,9; c 14,3;B 132 24'   0 TꙠnh cạnh b?

Câu 10 Trong t m giác ABC cR AC = 10, B 30  0 Bán kꙠnh đường tròn ngoại tiếp t m giác ABC bằng

3

Câu 11 Xác định vị trꙠ tương đối củ 2 đường thẳng s u đ y :1: x y 1

2 3  và 2: 6x 2y  8 = 0

A.Song song B.Cắt nh u nhưng không vuông gRc

C.Trùng nh u D.Vuông gRc nh u

Câu 12 PT nào dới đ y là PT th m số củ đờng thẳng 2x 6y 23 0 

A 5 311

2

 

 

x 5 3t 11

2

 

 



C. x 115 3t

2

  

 

1

2

y 4 t

  

  

Câu 13 Khoảng cách từ điểm M(2 ; 0) đến đường thẳng  : x 1 3t

y 2 4t

 

  

A. 2

Câu 14 Đường tròn x 2  y 5y 0 2   cR bán kꙠnh bằng b o nhiêu ?

2

Trang 11

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1 Giải các bất phương trình s u:

a. 2x2 x 1 x

1 2x

 

 b x + 2 < 3

Bài 2 Cho phương trình (3 – m)x2 – 2(2m – 5)x – 2m +5 = 0 Tìm các giá trị củ

th m số m để phương trình đã cho cR h i nghiệm ph n biệt

Bài 3.

a Cho t n    5 và 5 3

2

   .TꙠnh cos , sin , cot   

b Chứng minh đẳng thức t n x sin x cosx

sin x cot x 

Bài 4 Trong mặt phẳng ( Oxy ) cho t m giác ABC biết A(30;3), B(2;7), C(-3;-8).

Viết pt đường c o AH, trung tuyến AM

Bài 5 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) cR phương trình:

x  y  4x 8y 5 0    (1)

a Viết phương trình TT tại A(-1;0).

b Viết pttt với (C) biết tiếp tuyến song song với trục Ox

c Viết pttt với (C) biết tiếp tuyến vuông gRc với  D : 4x 3y 1 0   

Trang 12

TRƯỜNG THPT NHO QUAN A

Đề 04

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 - 2017 Môn: Toán 10

(Thời gian làm bài:90 phút)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM.

Câu 1 Bất phương trình 2 x

2x 1

 0 cR tập nghiệm là:

A.( 1

2

2

2

2

; 2]

Câu 2 Dấu củ t m thức bậc 2: f(x) = –x2+ 5x – 6 được xác định như s u:

A.f(x) < 0 với 2 < x < 3 và f(x) >0 với x < 2 h y x > 3

B.f(x) < 0 với –3 < x < –2 và f(x) > 0 với x < –3 h y x > –2

C.f(x) > 0 với 2 < x < 3 và f(x) < 0 với x < 2 h y x >3

D.f(x) > 0 với –3 < x < –2 và f(x) < 0 với x < –3 h y x > –2

Câu 3 Giá trị nào củ m thì phương trình s u cR h i nghiệm ph n biệt?

(m – 3)x2+ (m + 3)x – (m + 1) = 0 (1)

A.m  (–; 3

5

 )(1; +) \ {3} B.m  ( 3

5

 ; 1)

C.m  ( 3

5

Câu 4 Cho x thỏ 900< x < 1800 Tìm mệnh đề đúng:

A.Sin x < 0 B.cosx < 0 C.t nx > 0 D.Cotx > 0

Câu 5 Cho sin 5,cos 2

  TꙠnh sin2

A. 2 5

9

Câu 6 Cho sin 1

3

  với 0

2

   , khi đR giá trị củ cos

3

  

  bằng

2

2

Câu 7 CR 100 học sinh th m dự kì thi học sinh giỏi Toán (th ng điểm là 20) Kết

Trang 13

quả cho trong bảng s u:

i/ Trung bình củ mẫu là b o nhiêu?

ii/ Phương s i là b o nhiêu

iii/ Độ lệch chuẩn là b o nhiêu

Câu 10 Một t m giác cR b cạnh là 13 ; 14 ; 15 Diện tꙠch củ t m giác là b o

nhiêu ?

Câu 11 T m giác ABC cR , c, gRc B lần lượt là 8; 3 ; 600 Độ dài cạnh b bằng b o nhiêu

A.49 B.97 C.7 D.61

Câu 12 T m giác ABC cR bán kꙠnh đường tròn ngoại tiếp bằng R, trong các mệnh

đề s u, tìm mệnh đề SAI ?

sin A  B. b inB

sin A

C. c 2R sin(A B)   D. b R sin A 

Câu 13 Xác định vị trꙠ tương đối củ h i đường thẳng cR phương trình x y 1

3 4  và 3x + 4y – 10 = 0

C.Cắt nh u nhưng không vuông gRc với nh u D.Vuông gRc với nh u

Câu 14 Tìm tọ độ vectơ chỉ phương củ đường thẳng song song với trục Oy.

A.(0 ; 1) B.(1 ; 1) C.(1 ; 0) D.(1 ; 1)

Câu 15 Khoảng cách từ điểm M(5 ; 1) đến đường thẳng  : 3x 2y 13 0    là :

A. 28

2

Câu 16 Đường tròn x 2  y 10x 11 0 2    cR bán kꙠnh bằng b o nhiêu ?

Trang 14

A.36 B. 6 C.6 D.2.

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 Giải các bất phương trình s u:

a. x2 4x 3 0

x 2

 

5 x 2

 c 2x 5    x 1 d. 5 4x 2x 1   

Câu 2 Cho phương trình (2m -1)x2 – 2(m+1)x + m – 1 = 0 Tìm các giá trị củ

th m số m để phương trình đã cho cR h i nghiệm ph n biệt

Câu 3.

) Cho t n 1

3

   và

2

   .TꙠnh cos , sin , cot    b) Chứng minh đẳng thức 1 sin  2 cot 2   1 cot 2   sin 2 

Câu 4 Trong mặt phẳng (Oxy) cho t m giác ABC biết A(0 ; -2 ), B(-3 ; 2 ), C(4;

1)

) Chứng minh t m giác ABC vuông

b) Viết pt đường c o AH, trung tuyến AM

Câu 5 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) cR phương trình:

x2+ y2– 6x + 2y + 5 = 0 và h i điểm M(0; -7), N(-4; 1)

) Viết phương trình tổng quát củ đường thẳng MN

b) Viết pttt với (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng MN

c) Viết pttt với (C) biết tiếp tuyến vuông gRc với x + y + 1 = 0

Trang 15

TRƯỜNG THPT NHO QUAN A

Đề 05

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 - 2017 Môn: Toán 10

(Thời gian làm bài:90 phút)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM.

Câu 1: x = 1 là nghiệm củ bất phương trình nào s u đ y?

1 x x

Câu 2: Giá trị lớn nhất củ biểu thức : f(x) = (2x + 6)(5–x) với – 3 < x <5 là:

Câu 3: Cho t m giác ABC với các đỉnh là A( 1;3)  , B(4;7), C( 6;5)  , G là trọng t m củ t m giác ABC Phương trình th m số củ đường thẳng AG là:

y 5 2t

 

  

y 5 t

  

  

C. x 1 2t.

y 3

  

 

y 3 t

  

  

Câu 4: Tìm gRc gi h i đường thẳng  1: x  3y 6 0   và  2: x 10 0  

Câu 5: Diện tꙠch củ t m giác cR số đo lần lượt các cạnh là 7, 9 và 12 là:

Câu 6: Tập nghiệm củ bất phương trình x + x 2  2 + x 2  là:

Câu 7: T m giác ABC cR cosB bằng biểu thức nào s u đ y?

2bc

 

2 c

 

Câu 8: TꙠnh B cos4455 cos945  0  0  t n1035 cot 1500 0   0

Trang 16

A. 3 1

3 

Câu 9: Đường thẳng d : x 2 3t

y 113 4t

  

  

A. 4; 3   B.   3; 4 C.  3;4 D.  4;3

Câu 10: Điều kiện xác định củ bất phương trình 1 2x 1 4x    là:

A. x 1

2

4

2

4

 

Câu 11: Tập xác định củ hàm số y  x 2  4x 5  là:

A. D [ 5;1)   B. D   5;1

C. D      ; 5 1;  D. D ( 5;1]  

Câu 12: Tập nghiệm bất phương trình x 2  4 2x 8 0   là:

Câu 13: Cho x, y thỏ mãn x, y 0

x y 1

  

 Giá trị nhỏ nhất củ biểu thức P 1 4

x y

  là

A.10 B.7 C.9 D.8

Câu 14: Xác định vị trꙠ tương đối củ 2 đường thẳng s u đ y :

△1: x − 2y + 2017 = 0 và △2: −3x + 6y − 10 = 0

A.Trùng nh u B.Vuông gRc nh u

C.Song song D.Cắt nh u nhưng không vuông gRc

Câu 15: GRc 5

6

 bằng:

A. 150 0 B.  150 0 C. 112 50' 0 D. 120 0

Câu 16: Viết phương trình th m số củ đường thẳng đi qu 2 điểm A(3 ; 1) và

B(6 ; 2)

y 2t

  

 

y 6 t

 

   

Trang 17

C. x 3 3t

y 1 t

 

   

y 1 t

 

   

Câu 17: Để tꙠnh cos1200, một học sinh làm như s u:

(I) sin1200= (II) cos21200= 1 – sin21200

(III) cos21200=1

4 (IV) cos1200=1

2 Lập luận trên s i ở bước nào?

A.(III) B.(II) C.(I) D.(IV)

Câu 18: Tìm cosin củ gRc gi 2 đường thẳng  1 : 2x 3y 10 0    và  2 : 2x 3y 4 0   

A.

13

13

Câu 19: Cho sin 5,

13 2

     .T cR:

A. cos 12

13

13

  

12

5

 

Câu 20: Bất phương trình 25x – 5 > 2x+15 cR nghiệm là:

A.x < 20

23 B.x > 10

23 C.x D.x > 20

23

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1: Trong mặt phẳng tọ độ độ Oxy, cho t m giác ABC cR A(1;2), h i đường

c o BH: x + y = 0 và CK: 2x – y + 1 = 0 TꙠnh diện tꙠch t m giác ABC

Bài 2: Giải bpt s u 5 2

x 2   

Bài 3: Trong mặt phẳng với hệ tọ độ Oxy, cho đường thẳng : 3x 2y 1 0   

Viết phương trình đường thẳng d qu M(0; -2) và song song với đường thẳng .

Bài 4: Rút gọn biểu thức s u:

A cos x sin x sin x cos(2 x) cos(3 x)

2

Ngày đăng: 30/11/2017, 16:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w