de thi hk2 mon hoa hoc lop 10 truong thpt da phuc hn nam 2016 2017 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ...
Trang 1MÃ ĐỀ: H111
Lưu ý: Đề thi gồm 2 trang và Học sinh ghi đáp án vào cột ĐA!
I–Trắc nghiệm (5,0 điểm)
Câu 1 Chất nào s u t n tron n ớc n u n ất?
A SO2 B H2S C O2 D Cl2
Câu 2 C ất X là c ất k í ở u k ện t ờn có màu vàn lục dùn ể k ử trùn n ớc s n oạt… C ất X là:
A O2 B Cl2 C SO2 D O3
Câu 3 Cho 21,75 gam MnO2 t c dụn vớ dun d c HCl ặc s n r V lít khí Cl2 ( ktc) b ết ệu suất p n ứn
là 80% G tr củ V là:
A 4,48 lít B 6,72 lít C 5,6 lít D 2,24 lít
Câu 4 C o lần l ợt c c c ất s u: Cu C O KBr FeS Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3 t c dụn vớ
dun d c H2SO4 ặc nón Số p n ứn ox o - k ử là:
A 9 B 8 C 7 D 6
Câu 5 N u ên tử n u ên tố nhóm VIIA có cấu ìn electron lớp n oà cùn là:
A ns2np3 B ns2np4 C ns2np5 D ns2np7
Câu 6 Có 3 bìn ựn 3 c ất k í r ên b ệt: O2, O3, H2S lần l ợt c o từn k í nà qu dun d c KI có p t êm
t n bột c ất k í làm dung d c c u ển màu x n là :
A O2 B H2S C O3 D O3 và O2 Câu 7 Có 4 dd s u : HCl 2SO4 , NaCl , Ba(OH)2 C ỉ dùn t êm 1 ó c ất nào s u ể p n b ệt
ợc 4 c ất trên?
A Na2SO4 B Phenolphtalein C dd AgNO3 D Quỳ tím
Câu 8 Cu k m loạ có t ể t c dụn vớ c ất nào tron c c c ất s u?
A Khí Cl2 B Dun d c HCl C Dun d c KOH ặc D Dun d c H2SO4 loãng Câu 9 Dẫn k í clo qu dun d c OH ở n ệt ộ p òn muố t u ợc là:
A NaCl, NaClO3 B NaCl, NaClO C NaCl, NaClO4 D NaClO, NaClO3
Câu 10 Dã c ất nào s u vừ có tín ox o vừ có tín k ử?
A O2 , Cl2 , H2S B S, SO2 , Cl2 C F2, S , SO3 D Cl2 , SO2, H2SO4
Câu 11 Dã c ất t c dụn ợc vớ dun d c H2SO4 ặc n uộ là:
A CaCO3, Al, CuO B Cu, MgO, Fe(OH)3 C S, Fe, KOH D CaCO3, Au, NaOH Câu 12 Dun d c x t HCl t c dụn ợc vớ dã c ất nào s u :
A Zn, CuO, S B Fe, Au, MgO C CuO, Mg, CaCO3 D CaO, Ag, Fe(OH)2 Câu 13 Dun d c H2S ể l u n à tron k ôn k í t ờn có ện t ợn :
A Xuất ện c ất rắn màu en B C u ển s n màu n u ỏ
C Vẫn tron suốt k ôn màu D B v n ục màu vàn
Câu 14 Hấp t ụ 6 72 lít k í SO2 ( ktc) vào 250 ml dun d c OH 2 Dun d c s u p n ứn c ứ :
A NaHSO3 1,2M B Na2SO3 1M
C NaHSO3 0,4M và Na2SO3, 0,8M D NaHSO3 0,5M và Na2SO3, 1M
Câu 15 Hò t n 10 8 m một k m loạ R có ó tr k ôn ổ vào dun d c HCl loãn d t u ợc 10 08 lít H2
(ở ktc) K m loạ R là:
A Mg B Fe C Zn D Al
Câu 16 Hò t n ết m m n ợp CuO O Fe2O3 vào 400 ml dun d c x t HCl 3M vừ ủ Cô cạn dun
d c s u p n ứn t u ợc 65 m muố k n Tính m?
A 22,4 g B 32,0 g C 21,2 g D 30,2 g
Câu 17 Ox ó 16 8 m sắt bằn V lít k ôn k í (ở ktc) t u ợc m m c ất rắn m (Fe FeO Fe2O3,
Fe3O4) Hò t n ết bằn dun d c H2SO4 ặc nón d t u ợc 5 6 lít k í SO2 s n p m k ử du
n ất Tín V (B ết c c k í o ở ktc và O2 c ếm 1/5 t ể tíc k ôn k í)
A 33,6 lit B 11,2 lít C 2,24 lít D 44,8 lít
Câu 18 P n p p ể u c ế k í O2 tron p òn t í n ệm là:
A ện p n H2O B C n cất p n oạn k ôn k í lỏn
C ệt p n K nO4 D ện p n dun d c Cl
Câu 19 T uốc t ử ể p n b ệt 2 bìn ựn k í H2S, O2 là:
A Dd HCl B Dd KOH C Dd NaCl D Dd Pb(NO3)2
Câu 20 Trộn 100 ml dun d c H2SO4 2M và 208 dun d c B Cl2 15% t ì k ố l ợn kết tủ t u ợc là:
A 58,25g B 23,30g C 46,60g D 34,95g
STT:
Trang 2II–Tự luận (5,0 điểm)
Bài 1 (2,5 điểm)
Hoàn t àn c c p n trìn ó ọc s u ( rõ u k ện p n ứn nếu có)
a Fe + Cl2 ………
b Ba(NO3)2 + MgSO4 ………
c HCl + Mg(OH)2 ………
d P + H2SO4 ặc nón ………
e Al + H2SO4 ặc nón SO2 + H2S + ………
(b ết tỉ lệ mol SO2 và H2S là 1 : 3) Bài 2 (2,5 điểm) Hò t n 22 8 m n ợp X m và Fe vào dun d c H2SO4 98% ( ặc nón d ) S u k p n ứn x r oàn toàn t ấ t o t r 15 68 lít k í SO2 là s n p m k ử du n ất (ở ktc) và t u ợc dun d c Y Tín t àn p ần % k ố l ợn m k m loạ tron X (1,5 điểm) b ể trun ò ết l ợn x t d tron dun d c Y cần dùn 400 ml dun d c OH 3 Tín k ố l ợn dun d c H2SO4 98% b n ầu (0,5 điểm) c ợn x t trên ò t n vừ ết m m n ợp FeS2, Cu2S (tỉ lệ mol t n ứn 2:1) t u ợc s n p m k ử du n ất là SO2 Tín k ố l ợn muố t u ợc s u p n ứn (0,5 điểm) (Cho: Al=27; Fe =56; Mg=24; Zn=65; Ba=137; O=16; H =1; Cu=64; Na=23; O=16; Mn=55; S=32; Cl=35,5) (Học sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn)
Trang 3
Lưu ý: Đề thi gồm 2 trang và Học sinh ghi đáp án vào cột ĐA!
I–Trắc nghiệm (5,0 điểm)
Câu 1 T uốc t ử ể p n b ệt 2 bìn ựn k í H2S, O2 là:
A Dd HCl B Dd KOH C Dd NaCl D Dd Pb(NO3)2
Câu 2 P n p p ể u c ế k í O2 tron p òn t í n ệm là:
A ện p n H2O B C n cất p n oạn k ôn k í lỏn
C ệt p n K nO4 D ện p n dun d c Cl
Câu 3 Hò t n ết m m n ợp CuO O Fe2O3 vào 400 ml dun d c x t HCl 3 vừ ủ Cô cạn dun
d c s u p n ứn t u ợc 65 m muố k n Tính m?
A 22,4 g B 32,0 g C 21,2 g D 30,2 g
Câu 4 Dun d c H2S ể l u n à tron k ôn k í t ờn có ện t ợn :
A Xuất ện c ất rắn màu en B C u ển s n màu n u ỏ
C Vẫn tron suốt k ôn màu D B v n ục màu vàn
Câu 5 Dun d c x t HCl t c dụn ợc vớ dã c ất nào s u :
A Zn, CuO, S B Fe, Au, MgO C CuO, Mg, CaCO3 D CaO, Ag, Fe(OH)2 Câu 6 Dã c ất t c dụn ợc vớ dun d c H2SO4 ặc n uộ là:
A CaCO3, Al, CuO B Cu, MgO, Fe(OH)3 C S, Fe, KOH D CaCO3, Au, NaOH Câu 7 Dã c ất nào s u vừ có tín ox o vừ có tín k ử?
A O2 , Cl2 , H2S B S, SO2 , Cl2 C F2, S , SO3 D Cl2 , SO2, H2SO4
Câu 8 Dẫn k í clo qu dun d c OH ở n ệt ộ p òn muố t u ợc là:
A NaCl, NaClO3 B NaCl, NaClO C NaCl, NaClO4 D NaClO, NaClO3
Câu 9 Cu k m loạ có t ể t c dụn vớ c ất nào tron c c c ất s u?
A Khí Cl2 B Dun d c HCl C Dun d c KOH ặc D Dun d c H2SO4 loãng Câu 10 Có 4 dd s u : HCl 2SO4 , NaCl , Ba(OH)2 C ỉ dùn t êm 1 ó c ất nào s u ể p n b ệt
ợc 4 c ất trên?
A Na2SO4 B Phenolphtalein C dd AgNO3 D Quỳ tím
Câu 11 Có 3 bìn ựn 3 c ất k í r ên b ệt: O2, O3, H2S lần l ợt c o từn k í nà qu dun d c KI có p t êm
t n bột c ất k í làm dung d c c u ển màu x n là :
A O2 B H2S C O3 D O3 và O2 Câu 12 N u ên tử n u ên tố nhóm VIIA có cấu ìn electron lớp n oà cùn là:
A ns2np3 B ns2np4 C ns2np5 D ns2np7
Câu 13 C o lần l ợt c c c ất s u: Cu C O KBr FeS Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3 t c dụn vớ
dun d c H2SO4 ặc nón Số p n ứn ox o - k ử là:
A 9 B 8 C 7 D 6
Câu 14 Cho 21,75 gam MnO2 t c dụn vớ dun d c HCl ặc s n ra V lít khí Cl2 ( ktc) b ết ệu suất p n ứn
là 80% G tr củ V là:
A 4,48 lít B 6,72 lít C 5,6 lít D 2,24 lít
Câu 15 C ất X là c ất k í ở u k ện t ờn có màu vàn lục dùn ể k ử trùn n ớc s n oạt… C ất X là:
A O2 B Cl2 C SO2 D O3
Câu 16 C ất nào s u t n tron n ớc n u n ất?
A SO2 B H2S C O2 D Cl2
Câu 17 Hấp t ụ 6 72 lít k í SO2 ( ktc) vào 250 ml dun d c OH 2 Dun d c s u p n ứn c ứ :
A NaHSO3 1,2M B Na2SO3 1M
C NaHSO3 0,4M và Na2SO3, 0,8M D NaHSO3 0,5M và Na2SO3, 1M
Câu 18 Trộn 100 ml dun d c H2SO4 2M và 208 dun d c B Cl2 15% t ì k ố l ợn kết tủ t u ợc là:
A 58,25g B 23,30g C 46,60g D 34,95g
Câu 19 Hò t n 10 8 m một k m loạ R có ó tr k ôn ổ vào dun d c HCl loãn d t u ợc 10 08 lít H2
(ở ktc) K m loạ R là:
A Mg B Fe C Zn D Al
Câu 20 Ox ó 16 8 m sắt bằn V lít k ôn k í (ở ktc) t u ợc m m c ất rắn m (Fe FeO Fe2O3,
Fe3O4) Hò t n ết bằn dun d c H2SO4 ặc nón d t u ợc 5 6 lít k í SO2 s n p m k ử du
n ất Tín V (B ết c c k í o ở ktc và O2 c ếm 1/5 t ể tíc k ôn k í)
A 33,6 lit B 11,2 lít C 2,24 lít D 44,8 lít
Trang 4II- Tự luận: (5,0 điểm)
Bài 1 (2,5 điểm)
Hoàn t àn c c p n trìn ó ọc s u ( rõ u k ện p n ứn nếu có)
a Al + Cl2 ………
b Cu(OH)2 + HCl ………
c C + H2SO4 ặc nón ………
d Ba(OH)2 + Na2SO4 ………
e Mg + H2SO4 ặc nón SO2 + H2S +
(b ết tỉ lệ mol SO2 và H2S là 2 : 3)
Bài 2: (2,5 điểm) Hò t n 15 m n ợp X m l và Cu vào dun d c H2SO4 98% ( ặc nón d ) S u k p n ứn x r oàn toàn t ấ t o t r 10 08 lít k í SO2 là s n p m k ử du n ất (ở ktc) và t u ợc dun d c Y Tín t àn p ần % k ố l ợn m k m loạ tron X (1,5 điểm) b ể trun ò ết l ợn x t d tron dun d c Y cần dùn 500 ml dun d c OH 3 Tín k ố l ợn dun d c H2SO4 98% b n ầu (0,5 điểm) c ợn x t trên ò t n vừ ết m m n ợp FeS2, Cu2S (tỉ lệ mol t n ứn 1:3) t u ợc s n p m k ử du n ất là SO2 Tín k ố l ợn muố t u ợc s u p n ứn (0,5 điểm) (Cho: Al=27; Fe =56; Mg=24; Zn=65; Ba=137; O=16; H =1; Cu=64; Na=23; O=16; Mn=55; S=32; Cl=35,5) (Học sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn)
Trang 5
MÃ ĐỀ: H115
Lưu ý: Đề thi gồm 2 trang và Học sinh ghi đáp án vào cột ĐA!
I–Trắc nghiệm (5,0 điểm)
Câu 1 Dã c ất nào s u vừ có tín ox o vừ có tín k ử?
A O2 , Cl2 , H2S B S, SO2 , Cl2 C F2, S , SO3 D Cl2 , SO2, H2SO4
Câu 2 N u ên tử n u ên tố nhóm VIIA có cấu ìn electron lớp n oà cùn là:
A ns2np3 B ns2np4 C ns2np5 D ns2np7
Câu 3 Dun d c H2S ể l u n à tron k ôn k í t ờn có ện t ợn :
A Xuất ện c ất rắn màu en B C u ển s n màu n u ỏ
C Vẫn tron suốt k ôn màu D B v n ục màu vàn
Câu 4 Có 4 dd s u : HCl 2SO4 , NaCl , Ba(OH)2 C ỉ dùn t êm 1 ó c ất nào s u ể p n b ệt
ợc 4 c ất trên?
A Na2SO4 B Phenolphtalein C dd AgNO3 D Quỳ tím
Câu 5 Dẫn k í clo qu dun d c OH ở n ệt ộ p òn muố t u ợc là:
A NaCl, NaClO3 B NaCl, NaClO C NaCl, NaClO4 D NaClO, NaClO3
Câu 6 C ất nào s u t n tron n ớc n u n ất?
A SO2 B H2S C O2 D Cl2
Câu 7 Dun d c x t HCl t c dụn ợc vớ dã c ất nào s u :
A Zn, CuO, S B Fe, Au, MgO C CuO, Mg, CaCO3 D CaO, Ag, Fe(OH)2 Câu 8 Ox ó 16 8 m sắt bằn V lít k ôn k í (ở ktc) t u ợc m m c ất rắn m (Fe FeO Fe2O3,
Fe3O4) Hò t n ết bằn dun d c H2SO4 ặc nón d t u ợc 5 6 lít k í SO2 s n p m k ử du
n ất Tín V (B ết c c k í o ở ktc và O2 c ếm 1/5 t ể tíc k ôn k í)
A 33,6 lit B 11,2 lít C 2,24 lít D 44,8 lít
Câu 9 C ất X là c ất k í ở u k ện t ờn có màu vàn lục dùn ể k ử trùn n ớc s n oạt… C ất X là:
A O2 B Cl2 C SO2 D O3
Câu 10 Cu k m loạ có t ể t c dụn vớ c ất nào tron c c c ất s u?
A Khí Cl2 B Dun d c HCl C Dun d c KOH ặc D Dun d c H2SO4 loãng Câu 11 C o lần l ợt c c c ất s u: Cu C O KBr FeS Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3 t c dụn vớ
dun d c H2SO4 ặc nón Số p n ứn ox o - k ử là:
A 9 B 8 C 7 D 6
Câu 12 Hò t n ết m m n ợp CuO O Fe2O3 vào 400 ml dun d c x t HCl 3 vừ ủ Cô cạn dun
d c s u p n ứn t u ợc 65 m muố k n Tính m?
A 22,4 g B 32,0 g C 21,2 g D 30,2 g
Câu 13 T uốc t ử ể p n b ệt 2 bìn ựng khí H2S, O2 là:
A Dd HCl B Dd KOH C Dd NaCl D Dd Pb(NO3)2
Câu 14 Có 3 bìn ựn 3 c ất k í r ên b ệt: O2, O3, H2S lần l ợt c o từn k í nà qu dun d c KI có p t êm
t n bột c ất k í làm dung d c c u ển màu x n là :
A O2 B H2S C O3 D O3 và O2 Câu 15 Hấp t ụ 6 72 lít k í SO2 ( ktc) vào 250 ml dun d c OH 2 Dun d c s u p n ứn c ứ :
A NaHSO3 1,2M B Na2SO3 1M
C NaHSO3 0,4M và Na2SO3, 0,8M D NaHSO3 0,5M và Na2SO3, 1M
Câu 16 P n p p ể u c ế k í O2 tron p òn t í n ệm là:
A ện p n H2O B C n cất p n oạn k ôn k í lỏn
C Nhiệt p n K nO4 D ện p n dun d c Cl
Câu 17 Cho 21,75 gam MnO2 t c dụn vớ dun d c HCl ặc s n r V lít khí Cl2 ( ktc) b ết ệu suất p n ứn
là 80% G tr củ V là:
A 4,48 lít B 6,72 lít C 5,6 lít D 2,24 lít
Câu 18 Dã c ất t c dụn ợc vớ dun d c H2SO4 ặc n uộ là:
A CaCO3, Al, CuO B Cu, MgO, Fe(OH)3 C S, Fe, KOH D CaCO3, Au, NaOH Câu 19 Hò t n 10 8 m một k m loạ R có ó tr k ôn ổ vào dun d c HCl loãn d t u ợc 10 08 lít H2
(ở ktc) K m loạ R là:
A Mg B Fe C Zn D Al
Câu 20 Trộn 100 ml dun d c H2SO4 2M và 208 dun d c B Cl2 15% t ì k ố l ợn kết tủ t u ợc là:
A 58,25g B 23,30g C 46,60g D 34,95g
STT:
Trang 6II–Tự luận (5,0 điểm)
Bài 1 (2,5 điểm)
Hoàn t àn c c p n trìn ó ọc s u ( rõ u k ện p n ứn nếu có)
a Fe + Cl2 ………
b Ba(NO3)2 + MgSO4 ………
c HCl + Mg(OH)2 ………
d P + H2SO4 ặc nón ………
e Al + H2SO4 ặc nón SO2 + H2S + ………
(b ết tỉ lệ mol SO2 và H2S là 1 : 3) Bài 2 (2,5 điểm) Hò t n 22 8 m n ợp X m và Fe vào dun d c H2SO4 98% ( ặc nón d ) S u k p n ứn x r oàn toàn t ấ t o t r 15 68 lít k í SO2 là s n p m k ử du n ất (ở ktc) và t u ợc dun d c Y Tín t àn p ần % k ố l ợn m k m loạ tron X (1,5 điểm) b ể trun ò ết l ợn x t d tron dun d c Y cần dùn 400 ml dun d c OH 3 Tín k ố l ợn dun d c H2SO4 98% b n ầu (0,5 điểm) c ợn x t trên ò t n vừ ết m m n ợp FeS2, Cu2S (tỉ lệ mol t n ứn 2:1) t u ợc s n p m k ử du n ất là SO2 Tín k ố l ợn muố t u ợc s u p n ứn (0,5 điểm) (Cho: Al=27; Fe =56; Mg=24; Zn=65; Ba=137; O=16; H =1; Cu=64; Na=23; O=16; Mn=55; S=32; Cl=35,5) (Học sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn)
Trang 7
MÃ ĐỀ: H116
Lưu ý: Đề thi gồm 2 trang và Học sinh ghi đáp án vào cột ĐA!
I–Trắc nghiệm (5,0 điểm)
Câu 1 Dun d c x t HCl t c dụn ợc vớ dã c ất nào s u :
A Zn, CuO, S B Fe, Au, MgO C CuO, Mg, CaCO3 D CaO, Ag, Fe(OH)2 Câu 2 Dẫn k í clo qu dun d c OH ở n ệt ộ p òn muố t u ợc là:
A NaCl, NaClO3 B NaCl, NaClO C NaCl, NaClO4 D NaClO, NaClO3
Câu 3 Cu k m loạ có t ể t c dụn vớ c ất nào tron c c c ất s u?
A Khí Cl2 B Dun d c HCl C Dun d c KOH ặc D Dun d c H2SO4 loãng Câu 4 C o lần l ợt c c c ất sau: Cu, C, MgO, KBr, FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3 t c dụn vớ
dun d c H2SO4 ặc nón Số p n ứn ox o - k ử là:
A 9 B 8 C 7 D 6
Câu 5 N u ên tử nguyên tố nhóm VIIA có cấu ìn electron lớp n oà cùn là:
A ns2np3 B ns2np4 C ns2np5 D ns2np7
Câu 6 C ất nào s u t n tron n ớc n u n ất?
A SO2 B H2S C O2 D Cl2
Câu 7 T uốc t ử ể p n b ệt 2 bìn ựn k í H2S, O2 là:
A Dd HCl B Dd KOH C Dd NaCl D Dd Pb(NO3)2
Câu 8 Dun d c H2S ể l u n à tron k ôn k í t ờn có ện t ợn :
A Xuất ện c ất rắn màu en B C u ển s n màu n u ỏ
C Vẫn tron suốt k ôn màu D B v n ục màu vàn
Câu 9 P n p p ể u c ế k í O2 tron p òn t í n ệm là:
A ện p n H2O B C n cất p n oạn k ôn k í lỏn
C ệt p n K nO4 D ện p n dun d c Cl
Câu 10 Có 4 dd s u : HCl 2SO4 , NaCl , Ba(OH)2 C ỉ dùn t êm 1 ó c ất nào s u ể p n b ệt
ợc 4 c ất trên?
A Na2SO4 B Phenolphtalein C dd AgNO3 D Quỳ tím
Câu 11 Hấp t ụ 6 72 lít k í SO2 ( ktc) vào 250 ml dun d c OH 2 Dun d c s u p n ứn c ứ :
A NaHSO3 1,2M B Na2SO3 1M
C NaHSO3 0,4M và Na2SO3, 0,8M D NaHSO3 0,5M và Na2SO3, 1M
Câu 12 C ất X là c ất k í ở u k ện t ờn có màu vàn lục dùn ể k ử trùn n ớc s n oạt… C ất X là:
A O2 B Cl2 C SO2 D O3
Câu 13 Hò t n 10 8 m một k m loạ R có ó tr k ôn ổ vào dun d c HCl loãn d t u ợc 10 08 lít H2
(ở ktc) K m loạ R là:
A Mg B Fe C Zn D Al
Câu 14 Trộn 100 ml dun d c H2SO4 2M và 208 dun d c B Cl2 15% t ì k ố l ợn kết tủ t u ợc là:
A 58,25g B 23,30g C 46,60g D 34,95g
Câu 15 Hò t n ết m m n ợp CuO O Fe2O3 vào 400 ml dun d c x t HCl 3 vừ ủ Cô cạn dun
d c s u p n ứn t u ợc 65 m muố k n Tính m?
A 22,4 g B 32,0 g C 21,2 g D 30,2 g
Câu 16 Ox ó 16 8 m sắt bằn V lít k ôn k í (ở ktc) t u ợc m m c ất rắn m (Fe FeO Fe2O3,
Fe3O4) Hò t n ết bằn dun d c H2SO4 ặc nón d t u ợc 5 6 lít k í SO2 s n p m k ử du
n ất Tín V (B ết c c k í o ở ktc và O2 c ếm 1/5 t ể tíc k ôn k í)
A 33,6 lit B 11,2 lít C 2,24 lít D 44,8 lít
Câu 17 Dã c ất nào s u vừ có tín ox o vừ có tín k ử?
A O2 , Cl2 , H2S B S, SO2 , Cl2 C F2, S , SO3 D Cl2 , SO2, H2SO4
Câu 18 Dã c ất t c dụn ợc vớ dun d c H2SO4 ặc n uộ là:
A CaCO3, Al, CuO B Cu, MgO, Fe(OH)3 C S, Fe, KOH D CaCO3, Au, NaOH Câu 19 Có 3 bìn ựn 3 c ất k í r ên b ệt: O2, O3, H2S lần l ợt c o từn k í nà qu dun d c KI có p t êm
t n bột c ất k í làm dung d c c u ển màu x n là :
A O2 B H2S C O3 D O3 và O2 Câu 20 Cho 21,75 gam MnO2 t c dụn vớ dun d c HCl ặc s n r V lít khí Cl2 ( ktc) b ết ệu suất p n ứn
là 80% G tr củ V là:
A 4,48 lít B 6,72 lít C 5,6 lít D 2,24 lít
STT:
Trang 8II- Tự luận: (5,0 điểm)
Bài 1 (2,5 điểm)
Hoàn t àn c c p n trìn ó ọc s u ( rõ u k ện p n ứn nếu có)
a Al + Cl2 ………
b Cu(OH)2 + HCl ………
c C + H2SO4 ặc nón ………
d Ba(OH)2 + Na2SO4 ………
e Mg + H2SO4 ặc nón SO2 + H2S +
(b ết tỉ lệ mol SO2 và H2S là 2 : 3)
Bài 2: (2,5 điểm) Hò t n 15 m n ợp X m l và Cu vào dun d c H2SO4 98% ( ặc nón d ) S u k p n ứn x r oàn toàn t ấ t o t r 10 08 lít k í SO2 là s n p m k ử du n ất (ở ktc) và t u ợc dun d c Y Tín t àn p ần % k ố l ợn m k m loạ tron X (1,5 điểm) b ể trun ò ết l ợn x t d tron dun d c Y cần dùn 500 ml dun d c OH 3 Tín k ố l ợn dun d c H2SO4 98% b n ầu (0,5 điểm) c ợn x t trên ò t n vừ ết m m n ợp FeS2, Cu2S (tỉ lệ mol t n ứn 1:3) t u ợc s n p m k ử du n ất là SO2 Tín k ố l ợn muố t u ợc s u p n ứn (0,5 điểm) (Cho: Al=27; Fe =56; Mg=24; Zn=65; Ba=137; O=16; H =1; Cu=64; Na=23; O=16; Mn=55; S=32; Cl=35,5) (Học sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn)
Trang 9
MÃ ĐỀ: H113
Lưu ý: Đề thi gồm 2 trang và Học sinh ghi đáp án vào cột ĐA!
I–Trắc nghiệm (5,0 điểm)
Câu 1 Cu k m loạ có t ể t c dụn vớ c ất nào tron c c c ất s u?
A Khí Cl2 B Dun d c HCl C Dun d c KOH ặc D Dun d c H2SO4 loãng Câu 2 Dun d c x t HCl t c dụn ợc vớ dã c ất nào s u :
A Zn, CuO, S B Fe, Au, MgO C CuO, Mg, CaCO3 D CaO, Ag, Fe(OH)2 Câu 3 P n p p ể u c ế k í O2 tron p òn t í n ệm là:
A ện p n H2O B C n cất p n oạn k ôn k í lỏn
C ệt p n K nO4 D ện p n dun d c Cl
Câu 4 Có 3 bìn ựn 3 c ất k í r ên b ệt: O2, O3, H2S lần l ợt c o từn k í nà qu dun d c KI có p t êm
t n bột c ất k í làm dung d c c u ển màu x n là :
A O2 B H2S C O3 D O3 và O2 Câu 5 Hấp t ụ 6 72 lít k í SO2 ( ktc) vào 250 ml dun d c OH 2 Dun d c s u p n ứn c ứ :
A NaHSO3 1,2M B Na2SO3 1M
C NaHSO3 0,4M và Na2SO3, 0,8M D NaHSO3 0,5M và Na2SO3, 1M
Câu 6 C ất nào s u t n tron n ớc n u n ất?
A SO2 B H2S C O2 D Cl2
Câu 7 Dun d c H2S ể l u n à tron k ôn k í t ờn có ện t ợn :
A Xuất ện c ất rắn màu en B C u ển s n màu n u ỏ
C Vẫn tron suốt k ôn màu D B v n ục màu vàn
Câu 8 T uốc t ử ể p n b ệt 2 bìn ựn k í H2S, O2 là:
A Dd HCl B Dd KOH C Dd NaCl D Dd Pb(NO3)2
Câu 9 N u ên tử n u ên tố nhóm VIIA có cấu ìn electron lớp n oà cùn là:
A ns2np3 B ns2np4 C ns2np5 D ns2np7
Câu 10 C ất X là c ất k í ở u k ện t ờn có màu vàn lục dùn ể k ử trùn n ớc s n oạt… C ất X là:
A O2 B Cl2 C SO2 D O3
Câu 11 Cho 21,75 gam MnO2 t c dụn vớ dun d c HCl ặc s n r V lít khí Cl2 ( ktc) b ết ệu suất p n ứn
là 80% G tr củ V là:
A 4,48 lít B 6,72 lít C 5,6 lít D 2,24 lít
Câu 12 Dã c ất nào s u vừ có tín ox o vừ có tín k ử?
A O2 , Cl2 , H2S B S, SO2 , Cl2 C F2, S , SO3 D Cl2 , SO2, H2SO4
Câu 13 Ox ó 16 8 m sắt bằn V lít k ôn k í (ở ktc) t u ợc m m c ất rắn m (Fe FeO Fe2O3,
Fe3O4) Hò t n ết bằn dun d c H2SO4 ặc nón d t u ợc 5 6 lít k í SO2 s n p m k ử du
n ất Tín V (B ết c c k í o ở ktc và O2 c ếm 1/5 t ể tíc k ôn k í)
A 33,6 lit B 11,2 lít C 2,24 lít D 44,8 lít
Câu 14 Dã c ất t c dụn ợc vớ dun d c H2SO4 ặc n uộ là:
A CaCO3, Al, CuO B Cu, MgO, Fe(OH)3 C S, Fe, KOH D CaCO3, Au, NaOH Câu 15 Trộn 100 ml dun d c H2SO4 2M và 208 dun d c B Cl2 15% t ì k ố l ợn kết tủ t u ợc là:
A 58,25g B 23,30g C 46,60g D 34,95g
Câu 16 C o lần l ợt c c c ất s u: Cu C O KBr FeS Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3 t c dụn vớ
dun d c H2SO4 ặc nón Số p n ứn ox o - k ử là:
A 9 B 8 C 7 D 6
Câu 17 Dẫn k í clo qu dun d c OH ở n ệt ộ p òn muố t u ợc là:
A NaCl, NaClO3 B NaCl, NaClO C NaCl, NaClO4 D NaClO, NaClO3
Câu 18 Hò t n 10 8 m một k m loạ R có ó tr k ôn ổ vào dun d c HCl loãn d t u ợc 10 08 lít H2
(ở ktc) K m loạ R là:
A Mg B Fe C Zn D Al
Câu 19 Hò t n ết m m n ợp CuO O Fe2O3 vào 400 ml dun d c x t HCl 3 vừ ủ Cô cạn dun
d c s u p n ứn t u ợc 65 m muố k n Tính m?
A 22,4 g B 32,0 g C 21,2 g D 30,2 g
Câu 20 Có 4 dd s u : HCl 2SO4 , NaCl , Ba(OH)2 C ỉ dùn t êm 1 ó c ất nào s u ể p n b ệt
ợc 4 c ất trên?
A Na2SO4 B Phenolphtalein C dd AgNO3 D Quỳ tím
STT:
Trang 10II–Tự luận (5,0 điểm)
Bài 1 (2,5 điểm)
Hoàn t àn c c p n trìn ó ọc s u ( rõ u k ện p n ứn nếu có)
a Fe + Cl2 ………
b Ba(NO3)2 + MgSO4 ………
c HCl + Mg(OH)2 ………
d P + H2SO4 ặc nón ………
e Al + H2SO4 ặc nón SO2 + H2S + ………
(b ết tỉ lệ mol SO2 và H2S là 1 : 3) Bài 2 (2,5 điểm) Hò t n 22 8 m n ợp X m và Fe vào dun d c H2SO4 98% ( ặc nón d ) S u k p n ứn x r oàn toàn t ấ t o t r 15 68 lít k í SO2 là s n p m k ử du n ất (ở ktc) và t u ợc dun d c Y Tín t àn p ần % k ố l ợn m k m loạ tron X (1,5 điểm) b ể trun ò ết l ợn x t d tron dun d c Y cần dùn 400 ml dun d c OH 3 Tín k ố l ợn dun d c H2SO4 98% b n ầu (0,5 điểm) c ợn x t trên ò t n vừ ết m m n ợp FeS2, Cu2S (tỉ lệ mol t n ứn 2:1) t u ợc s n p m k ử du n ất là SO2 Tín k ố l ợn muố t u ợc s u p n ứn (0,5 điểm) (Cho: Al=27; Fe =56; Mg=24; Zn=65; Ba=137; O=16; H =1; Cu=64; Na=23; O=16; Mn=55; S=32; Cl=35,5) (Học sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn)