BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT 9 THÁNG NĂM 2017 BC Hop Nhat 9T tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài...
Trang 1BAO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT
ciia CONG TY CO PHAN CA PHE THUONG PHU
Cho ky ké todn tie ngay 01/01/2017 dén ngay 30/09/2017
Trang 2
CÔNG TY CO PHAN CA PHE THUONG PHU
Địa chi: KM19, Thôn Cợp, Xã Hướng Phùng, H.Hướng Hóa, Quảng Trị
NỘI DUNG
Trang
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất 9-10
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất 12-29
Trang 3CONG TY CO PHAN CÀ PHÊ THƯƠNG PHU
Địa chi: KM19, Thôn Cợp, Xã Hướng Phùng, H.Hướng Hóa, Quảng Trị
BAO CAO CUA BAN GIAM DOC
Ban Giám đốc Công ty Cổ phần Cà phê Thương Phú (sau đây gọi tắt là “Công ty”) trình bày Báo cáo của mình và Báo cáo tài chính hợp nhât cho kỳ kê toán từ ngày 01/01/2017 đên ngày 30/09/2017 của Công
ty
CÔNG TY
Công ty Cổ phần Cà phê Thương Phú (tên cũ: Công ty cỗ phần Thương Phú) thành lập và hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3200474316 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị cấp lần đầu ngày 25 tháng 10 năm 2010, đăng ký thay đổi lần thứ bảy ngày 17 tháng 04 năm 2017
Lĩnh vực hoạt động của Công ty bao gồm:
= San xuat, chế biến hàng nông, lâm, hải sản, cụ thể là cà phê;
" Bán buôn sản phẩm nông nghiệp
Công ty có các công ty con, công ty liên kêt và chi nhánh sau:
quyết
Công ty con
Công ty Cổ phần Nasan Việt Nam Thôn Lập Thành, Xã Đông Xuân, Huyện 96,67 %
Quốc Oai, TP Hà nội Vốn điều lệ theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế thay đổi lần thứ sáu ngày 17 tháng 04
năm 2017 của Công ty là: 100.000.000.000 đông (Băng chữ: Một trăm tỷ đông chăn)
Trụ sở chính của Công ty tại KM19, Thôn Cợp, Xã Hướng Phùng, Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
KET QUA HOAT DONG
Lợi nhuận sau thuế cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2017 đến ngày 30/09/2017 là 17.873.421.062 VND
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối luỹ kế đến thời điểm ngày 30/09/2017 là 33.148.765.772 VND
CÁC SỰ KIỆN SAU NGÀY KHOÁ SÓ KÉ TOÁN LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT
Không có sự kiện trọng yếu nào xảy ra sau ngày lập Báo cáo tài chính hợp nhất đòi hỏi được điều chỉnh hay công bố trên Báo cáo tài chính hợp nhất
HỘI ĐỎNG QUẢN TRỊ & BAN GIÁM ĐÓC
Các thành viên của Hội đồng Quản trị và Ban Giám đốc đã điều hành Công ty trong kỳ và đến ngày lập Báo cáo tài chính hợp nhất này gồm:
Hội đồng Quản trị
Ông Võ Văn Thắng : Chủ tịch HĐQT (bố nhiệm ngày 29/06/2017)
Ông Võ Quang Thành : Chủ tịch HĐQT (miễn nhiệm ngày 29/06/2017)
Bà Nguyễn Thị Thủy : Thanh viên
Ông Nguyễn Xuân Thủy : Thanh vién
3
Trang 4
CÔNG TY CỎ PHẢN CÀ PHÊ THƯƠNG PHÚ
Địa chỉ: KMI19, Thôn Cợp, Xã Hướng Phùng, H.Hướng Hóa, Quảng Trị
Ban Giám đốc
Ông Nguyễn Hữu Ái : Tổng Giám đốc (bổ nhiệm ngày 06/01/2016) Ông Nguyễn Phương Nam : Phó Tổng Giám đốc
CÔNG BÓ TRÁCH NHIỆM CỦA BAN GIÁM ĐÓC ĐÓI VỚI BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT
Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập Báo cáo tài chính hợp nhất phản ánh trung thực, hợp
lý tình hình hoạt động, kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty trong kỳ Trong quá trình lập Báo cáo tài chính hợp nhất, Ban Giám đốc Công ty cam kết đã tuân thủ các yêu cầu sau:
" Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
" Đưa ra các đánh giá và dự đoán hợp lý và thận trọng:
“Nêu rõ các chuẩn mực kế toán được áp dụng có được tuân thủ hay không, có những áp dụng sai lệch trọng yếu đến mức cần phải công bố và giải thích trong báo cáo tài chính hay không;
" Lập và trình bày các báo cáo tài chính trên cơ sở tuân thủ các chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán
và các quy định có liên quan hiện hành;
" Lập các báo cáo tài chính dựa trên cơ sở hoạt động kinh doanh liên tục, trừ trường hợp không thể cho rang Công ty sẽ tiêp tục hoạt động kinh doanh
Ban Giám đốc Công ty đảm bảo rằng các số kế toán được lưu giữ để phản ánh tình hình tài chính của Công ty, với mức độ trung thực, hợp lý tại bất cứ thời điểm nào và đảm bảo rằng Báo cáo tài chính hợp nhất tuân thủ các quy định hiện hành của Nhà nước Đồng thời có trách nhiệm trong việc bảo đảm an toàn tài sản của Công ty và thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn, phát hiện các hành vi gian lận và các vi phạm khác
Ban Giám đốc Công ty cam kết rằng Báo cáo tài chính hợp nhất đã phản ánh trung thực và hợp lý tình
hình tài chính hợp nhất của Công ty tại thời điểm ngày 30 tháng 09 năm 2017, kết quả hoạt động kinh
doanh hợp nhất và các luồng lưu chuyền tiền tệ hợp nhất cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2017 đến ngày
30/09/2017, phù hợp với chuẩn mực, chế độ kế toán Việt Nam và tuân thủ các quy định hiện hành có liên
Trang 5BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT
Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2017 đến ngày 30/09/2017
CONG TY CO PHAN CA PHE THUONG PHU
KMI9, Thôn Cợp, Xã Hướng Phùng, H.Hướng Hóa, Quảng Trị
BANG CAN DOI KẾ TOÁN HỢP NHÁT
Tại ngày 30 tháng 09 năm 2017
Don vi tinh: VND
I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 VỊ.1 4,573,927,064 8,892,244,475
doanh (*)
1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 VI3 40,014,169,200 35,471,612,800
5
Trang 6
CONG TY CO PHAN CA PHE THUONG PHU BAO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT KMI9, Thôn Cợp, Xã Hướng Phùng, H.Hướng Hóa, Quảng Trị Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2017 đến ngày 30/09/2017
BANG CAN DOI KÉ TOÁN HỢP NHÁT
Tại ngày 30 tháng 09 năm 2017
- Giá trị hao mòn lũy kế 223 (9,739,653, 391) (7,496, 224,435)
2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 -
VI Tai san dai hạn khác 260 3,359,863,124 3,437,845,655
6
Trang 7CONG TY CO PHAN CA PHE THUONG PHU KM19, Thôn Cợp, Xã Hướng Phùng, H.Hướng Hóa, Quảng Trị BAO CAO TAI CHÍNH HỢP NHÁT
Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2017 đến ngày 30/09/2017
BANG CAN DOI KÉ TOÁN HỢP NHÁT
Tại ngày 30 tháng 09 năm 2017
14 Giao dịch mua bán lại trai phiéu Chinh pho 324 2 5
7
Trang 8CONG TY CO PHAN CA PHE THUONG PHU
KMI9, Thôn Cợp, Xã Hướng Phùng, H.Hướng Hóa, Quảng Trị BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT
Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2017 đến ngày 30/09/2017
BANG CAN DOI KÉ TOÁN HỢP NHÁT
Tại ngày 30 tháng 09 năm 2017
NGUÒN VÓN
D VÓN CHỦ SỞ HỮU
I Vốn chủ sở hữu
1 Vốn góp của chủ sở hữu
- Cổ phiếu phổ thông có quyên biểu quyết
- Cổ phiếu ưu đãi
2 Thang du vén cé phan
3 Quyền chọn chuyền đổi trái phiếu
4 Vốn khác của chủ sở hữu
5 Cổ phiếu quỹ (*)
6 Chênh lệch đánh giá lại tài sản
7 Chênh lệch tỷ giá hối đoái
8 Quỹ đầu tư phát triển
9 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
10 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
11 Lợi nhuận chưa phân phối
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước
- LNST chưa phân phối kj nay
12 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
13 Lợi ích cô đông không kiểm soát
IH Nguồn kinh phí và quỹ khác
137,694,968,236 100,000,000,000 100,000,000,000
2,513,296,299
33,148,765,772 15,280,094,671 17,868,671,101
2,032,906,165
Don vi tinh: VND
Số đầu năm 126,153,323,024
126,153,323,024 100,000,000,000 100,000,000, 000
1,179,967,887
22,942,001,533 9,608, 717,414 13,333,284,119 2,03 1,353,604
Trang 9
CÔNG TY CỎ PHÀN CÀ PHÊ THƯƠNG PHÚ
KMI9, Thôn Cợp, Xã Hướng Phùng, H.Hướng Hóa, Quảng Trị
3 Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp 10 VỊ.27 49,954,605,112 13,217,802,782 183,699,033,299 118,347,551,572
dich vu
4 Giá vốn hàng bán 11 VỊ.28 42,754,197,475 11,631,052,652 160,108,725,801 109,505,436,286
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp 20 7,200,407,637 1,586,750,130 23,590,307,498 8,842,115,286
dich vu
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VỊ.29 20,073,021 4,007,497 85,510,572 59,872,797
7 Chi phi tai chinh 22 VỊ.30 446,220,016 198,148,274 1,148,194,440 775,03 1,805
- Trong do: Chi phi lai vay 23 446,220,016 196, 148,274 1,042,346, 106 752,122,692
liên kết
9 Chi phí bán hàng 25 1,261,030,164 52,142,985 1,998,189,679 635,349,446
10 Chi phí quản lý doanh nghiệp 26 665,222,548 505,809,829 1,666,449,037 1,492,641,410
11 Lợi nhuận thuần từ hoạt động 30 4,848,007,930 834,656,539 18,862,984,914 5,998,965,422
kinh doanh
9
Trang 10
CONG TY CO PHAN CA PHE THUONG PHU
KMI9, Thôn Cợp, Xã Hướng Phùng, H.Hướn g Hóa, Quảng Trị BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT
Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2017 đến ngày 30/09/2017
cong ty me
khéng kiém soat
Trang 11BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT
Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2017 đến ngày 30/09/2017
CONG TY CO PHAN CA PHE THUONG PHU KMI9, Thôn Cợp, Xã Hướng Phùng, H.Hướng Hóa, Quảng Trị
BÁO CÁO LƯU CHUYÊN TIÊN TỆ HỢP NHẤT
Theo phương pháp gián tiếp Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2017 đến ngày 30/09/2017
Đơn vị tính: VND
Chỉ tiêu Mã Thuyết Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này
số minh Nam nay Năm trước
I Lưu chuyến tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Lợi nhuận trước thuế 01 18,832,236,673 5,998,965,422
2 Điều chỉnh cho các khoản -_ Khấu hao tài sản cố định 02 2,243,428,956 2,144,626,837
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05 (85,510,572) (59,872,797)
- Chỉ phí lãi vay 06 1,148,194,440 775,031,805
- Tăng, giảm các khoản phải thu 09 (13,661,989,805) (12,020,492,029)
- Tăng, giảm hàng tồn kho 10 (16,591,971,363) (2,342,370,092)
- Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay
phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp) H (1,297,992,560) 4,720,971,761
- Tăng, giảm chỉ phí trả trước 12 (168,179,352) (15,814,521)
- Tiền lãi vay đã trả 13 (1,148,194,440) (775,031,805)
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 863,975,494 (371,408,621)
Lưu chuyên tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (9,866,002,529) (1,945,394,040)
II Lưu chuyến tiền từ hoạt động đầu tư
1 mm chi ce mua Batt, xay dung TSCD và các 2] (38,000,000) (1,064,072,727) tài sản dài han khác
của đơn vi khác -
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tu 30 47,510,572 2,403,800,070
II Lưu chuyền tiền từ hoạt động tài chính
4 Tiền chỉ trả nợ gốc vay 34 (38,806,199,666) (32,23 1,000,000)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 5,500,174,546 (8,388,500,000) Lưu chuyến tiền thuần trong kỳ 50 (4,318,317,411) (7,930,093,970)
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi 61 - - Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 70 4,573,927,064 2,060,729,272
11
Trang 12CONG TY CO PHAN CA PHE THUONG PHU BAO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT
Địa chỉ: KMI19, Thôn Cợp, Hướng Phùng, Hướng Hóa, Quảng Trị Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2017 đến ngày 30/09/2017
BẢN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT
Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2017 đến ngày 30/09/2017
Trụ sở chính của Công ty tại KMI9, Thôn Cợp, Xã Hướng Phùng, Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
Vốn điều lệ theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế thay đổi lần thứ bảy ngày 17
tháng 04 năm 2017 của Công ty là: 100.000.000.000 đông (Băng chữ: Một trăm tỷ đông chăn)
Hình thức sở hữu vốn: Công ty Cổ phần
2 Lĩnh vực kinh doanh
Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là sản xuất buôn bán cafe
3 Ngành nghề kinh doanh
" Sản xuât, chê biên hàng nông, lâm, hải sản, cụ thê là cà phê;
" Bán buôn sản phẩm nông nghiệp
4 Cấu trúc doanh nghiệp
Công ty có các công ty con, công ty liên kêt và chi nhánh sau:
quyết
Công ty con Công ty Cổ phần Nasan Việt Nam Km 14, đường Ngọc Hồi, xã Ngọc Hồi, 96,67 %
huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
II KY KE TOAN, DON VI TIEN TE SU DUNG TRONG KE TOÁN
1 Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Kỳ kế toán hàng năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)
Il CHUAN MUC VA CHE DO KE TOAN AP DUNG
I Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày
22/12/2014 của Bộ Tài chính và Thông tư số 202/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính hướng dân phương pháp lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhật
2 Tuyên bồ về việc tuán thủ Chuẩn mực kê toán và Chê độ kê toản
Công ty đã áp dụng các Chuân mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã ban hành Báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuân
mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuân mực và Chê độ kê toán hiện hành đang áp dụng
3 Hình thức kế toán áp dụng Công ty áp dụng hình thức kế toán Nhật ký chung
Trang 13CÔNG TY CO PHAN CA PHE THƯƠNG PHU BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT
Địa chỉ: KM19, Thôn Cợp, Hướng Phùng, Hướng Hóa, Quảng Trị Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2017 đến ngày 30/09/2017
4 Cơ sở hoạt động liên tục
Các báo cáo tài chính của Công ty được lập trên cơ sở hoạt động liên tục với giả định rằng Công ty
sẽ tiêp tục hoạt động trong tương lai có thê nhìn thây được
IV CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG
1 Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyền, tiền gửi không kỳ hạn, các khoản đầu tư ngắn hạn có thời gian đáo hạn không quá 03 tháng kê từ ngày mua có
tính thanh khoản cao, có khả năng chuyên đôi dê dàng thành các lượng tiên xác định và không có nhiêu
rủi ro trong chuyên đổi thành tiền
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ Tại thời điểm cuối kỳ các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được quy đôi theo
tỷ giá giao dịch bình quân của các ngân hàng thương mại Công ty có mở tài khoản công bố vào ngày cuối
kỳ
Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản mục tiền
tệ có gôc ngoại tệ tại thời điêm cuôi kỳ được kêt chuyên vào doanh thu hoặc chi phí tài chính trong kỳ tài
chính
2 Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính a) Chứng khoán kinh doanh:
b) Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn:
c) Cac khoan cho vay:
Các khoản cho vay được phản ánh theo khế ước cho vay giữa Công ty với các đối tượng vay không được giao dịch mua bán trên thị trường như chứng khoán
đ) Đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết:
Khoản đầu tư vào công ty con được kế toán theo phương pháp giá gốc Lợi nhuận thuần được chia từ công ty con phát sinh sau ngày đầu tư được ghi nhận vào Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh Các khoản được chia khác (ngoài lợi nhuận thuần) được coi là phần thu hồi các khoản đâu tư và được ghi nhận là khoản giảm trừ giá gốc đầu tư
Các khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết được phản ánh theo phương pháp giá góc
đ) Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác e) Các phương pháp kế toán đối với các giao dịch khác liên quan đến đầu tư tài chính:
) Lập dự phòng đầu tư tài chính
3 Nguyên tắc kế toán nợ phải thu a) Nguyên tắc ghỉ nhận
Các khoản phải thu khách hàng, khoản trả trước cho người bán, phải thu nội bộ và các khoản phải thu khác tại thời điểm báo cáo nêu:
- Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán đến 1 nam (hoặc trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh) được phân
loại là tài sản ngăn hạn
- Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán trên 1 năm (hoặc trên một chu kỳ sản xuất kinh doanh) được phân loại là tài sản dài hạn
b) Lập dụự phòng phải thu khó đòi
Dự phòng nợ phải thu khó đòi là dự phòng phần giá trị bị tổn thất của các khoản nợ phải thu quá hạn thanh toán, nợ phải thu chưa quá hạn nhưng có thê không đòi được do khách nợ không có khả năng thanh toán, điêu kiện lập dự phòng theo hướng dân tại Thông tư sô 228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009 của Bộ
Trang 14CONG TY CO PHAN CA PHE THUONG PHU BAO CAO TAI CHINH HOP NHAT
Dia chi: KM19, Thén Cop, Huéng Phing, Huéng Héa, Quang Tri Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2017 đến ngày 30/09/2017
điểm và trạng thái hiện tại
Giá gốc của hàng tồn kho mua ngoài bao gồm giá mua, các loại thuế không được hoàn lại, chỉ phí vận
chuyên, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua hàng và các chi phí khác có liên quan trực tiệp đên việc
Giá gôc của hàng tôn kho do đơn vị tự sản xuât bao gôm chỉ phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân
công trực tiêp, chi phí sản xuat chung cô định và chi phí sản xuât chung biên đôi phat sinh trong quá
trình chuyên hóa nguyên liệu, vật liệu thành thành phâm
Những chỉ phí không được ghi nhận vào giá gốc của hàng tồn kho:
‹ Các khoản chiết khấu thương mại và giảm giá hàng mua do hàng mua không đúng quy cách, phẩm chất;
‹ Chỉ phí nguyên vật liệu, chỉ phí nhân công và các chỉ phí sản xuất kinh doanh khác phát sinh trên mức
bình thường;
+ Chi phi bao quản hàng tồn kho trừ các chỉ phí bảo quản hàng tồn kho cần thiết cho quá trình sản xuất
tiêp theo và chi phí bảo quản hàng tôn kho phát sinh trong quá trình mua hàng;
¢ Chi phi ban hang;
¢ Chi phi quan ly doanh nghiệp
b) Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Hàng tồn kho được phản ánh theo nguyên tắc giá gốc bao gồm chỉ phi mua, chi phí chế biến và chi phí liên quan trực tiếp khác
Hàng tồn kho của Công ty bao gồm: Nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ, chi phí sản xuất kinh doanh dở dang, thành phâm, hàng hóa, hàng gửi đi bán
- Phương pháp tính giá hàng tồn kho: Bình quân gia quyền
c)_ Phương pháp hạch toán hàng tồn kho
Hàng tồn kho được hạch toán :
-_ Theo phương pháp kê khai thường xuyên
d)_ Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Số dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của
hàng tôn kho lớn hơn giá trị thuân có thê thực hiện được Giá trị thuân có thê thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tôn kho trong kỳ sản xuât kinh doanh bình thường trừ (-) chi phi ước tính đê hoàn thành sản phâm và chi phí ước tính cân thiệt cho việc tiêu thụ chúng
Việc lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho được thực hiện trên CƠ SỞ từng mặt hàng tồn kho Tăng hoặc giảm khoản dự phòng giảm giá hàng tôn kho được kêt chuyên vào giá vôn hàng bán trong năm
1 Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định, tài sản thuê tài chính, bất động sản đầu tư
a) Nguyên tắc ghỉ nhận và khẩu hao tài sản cỗ định
Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc Trong quá trình sử dụng, tài sản cô định hữu hình, tài sản cô định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ
kê và gia tri con lai
Khấu hao trích theo phương pháp đường thang được quy định tại Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày
25/4/2013 của Bộ Tài chính Thời gian khâu hao được ước tính như sau:
15