1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de thi hoc ki 1 mon toan lop 11 nam 2015 2016 truong thpt da phuc ha noi

6 157 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 457,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau được lập từ A?. b Lấy ngẫu nhiên một số tự nhiên đã lập ở phần a.. Tính xác suất để lấy được số chẵn và chia hết cho 3.. Viết phương trì

Trang 1

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN TOÁN 11 - THỜI GIAN: 90 PHÚT

Cấp độ

Tên chủ đề

Nhận biết 40%

Thông hiểu 40%

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1

Chương I

Hs lương giác

Bài 1a, Giải pt bậc 2 đối với 1 hs LG

Bài 1b, Giải pt bậc nhất đối với sinx và cosx

Bài 1c, Giải pt LG khác

Số câu: 03

Số điểm: 2,5đ

Số câu: 01

Số điểm:1đ

Số câu: 01

Số điểm: 1đ

Số câu: 01

Số điểm:0.5đ

Số câu: 03

Số điểm:2,5đ

Chủ đề 2

Chương II:

Tổ hợp – xác

suất

Bài 2a, Thành lập số

Bài 2b, Tính xác suất Bài 3: Tìm hệ

số trong kt Niuton

Số câu: 04

Số điểm: 3,0đ

Số câu: 02

Số điểm: 1,5đ

Số câu: 02

Số điểm: 1,5đ

Số câu: 03

Số điểm: 3,0đ

Chủ đề 3

Chương I:

Các phép biến

hình

Bài 4.1, Viết ptđt : d’ =V(A,k) (d)

Số câu: 01

Số điểm: 1đ

Số câu: 01

Số điểm: 1đ

Số câu: 01

Số điểm: 1đ

Chủ đề 4

Chương II:

Hình học

không gian

Bài 4.2,

a, Chứng minh đt//mf

4.2b, Tìm giao điểm của đt

và mf 4.2c, Xđ thiết diện

4.2c) Tính diện tích thiết diện

Số câu: 03

Số điểm: 3đ

Số câu: 01

Số điểm: 1đ

Số câu: 1,5

Số điểm: 1,5đ

Số câu: 0,5

Số điểm: 0,5đ

Số câu: 03

Số điểm: 3,5đ

Tổng số

câu:10

Tổng số

điểm:10

Tổng số câu:4 Tổng số điểm:4,5đ Chiếm45%

Tổng số câu:5 Tổng số điểm:4,5đ Chiếm 45%

Tổng số câu:1,5 Tổng số điểm:1đ Chiếm 10%

Tổng số câu:11 Tổng số điểm:10

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015-2016

(Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề)

Bài I (2,5 điểm): Giải các phương trình sau:

1 sin cos

3

a b) 2 cos 2 2x 5 sin 2x 5  0 c ) sinx  cosx  4sin 3x

Bài II (1,5 điểm):Cho tập hợp A={0; 1; 2; 3; 4}.

a) Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau được lập từ A?

b) Lấy ngẫu nhiên một số tự nhiên đã lập ở phần a Tính xác suất để lấy được số chẵn và chia hết cho 3

Bài III (1,5 điểm):

a) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển: ( 2 3) 12

x

b) Tìm các hệ số là số nguyên trong khai triển: ( 5x 3 2 ) 10

Bài IV (4,5 điểm)

1) (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d) có phương trình: 2x + 3y -5= 0

và điểm A(1; 2) Viết phương trình đường thẳng (d’) là ảnh của (d) qua phép vị tự tâm

A tỉ số k= 3

2) (3,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O SA = SB =

SC = SD = a E là trung điểm của SC, M là một điểm trên đoạn AO sao cho

1).

k (0

,  

 k

AO

AM

a) Chứng minh đường thẳng OE song song với mp(SAD)

b) Tìm giao điểm của đường thẳng EM với mp(SBD)

c) Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi (  ) qua M và song song với AD và SO Tính diện tích thiết diện theo a và k

……….Hết……….

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN HKI KHỐI 11

I

1

(1đ)

Z k k x

k

Z k k x

k x

k x

k x

x

x x

x x

x x

, 2 2 ; 2 6 x : à

l m nghiê ó c cho ã đ

nh ì tr ng uo ph Vây

, 2 2

2 6 2

3 6

2 3 6 3

cos ) 6 cos(

3

cos 6 sin sin 6 cos cos 2

1 sin 2

1 cos 2

3 1 sin cos 3

0,25 0,25

2

(1đ)

Z k k x

Z k k x

Z k k x

x

x x

x x

x x

x x

, 4 :

à

l nghiêm ó

c cho ã đ

nh ì tr ng uo ph Vây

, 4 ,

2 2 2

1 2 sin

0 ) 3 2 sin 2 )(

1 2 (sin 0

3 2 sin 5 2 sin 2

0 5 2 sin 5 ) 2 sin 1 ( 2 0 5 2 sin 5 2 cos 2 2

2 2

0,25 0,25 0,25 0,25 3

(0,5đ)

Nhận thấy x k ,kZ

 không là nghiệm của pt đã cho nên ta có:

) , 2 ,

0 1 tan 2 2 tan 3

, 4 1

tan 0

) 1 tan 2 tan 3 )(

1 (tan

0 1 tan tan

tan 3 0 ) tan 1 ( ) tan 1 ( tan tan

4

cos

sin 4 cos

1 cos

sin sin

4 cos sin

(

2

2 3

2 2

3

3

3 2

3 3

Z k k x

x x

Z m m x

x x

x x

x x

x x

x x

x

x

x x

x

x x

x x

Vậy pt đã cho có nghiệm: x m ,mZ

0,25

0,25

(1đ)

Gọi số tự nhiên có 3 chữ số thỏa mãn yêu cầu là:

nhau khah

t mô đôi c b, a, , 0 a A, c b, a,

Chọn a có 4 cách Mỗi cách chọn a có 2

4

A cách chọn bc

Vậy có 4 2

4

A =48(số thỏa mãn yêu cầu)

0,25 0,25 0,25 0,25

2 Theo 1) ta có: n(Ω) = 48

Trang 4

(0,5đ) Gọi B là biến cố: “Lấy được số chẵn chia hết cho 3”

Các bộ gồm 3 chữ số có tổng các chữ số chia hết cho 3, trong đó có ít nhất 1 số chẵn được lập từ A là: (0;1;2), (0;2;4), (1;2;3),(2;3;4)

Các số thỏa mãn yêu cầu được lập từ bộ số (0;1;2) là: 210; 120;

102có 3 số

Có 2.2.1=4 số thỏa mãn yêu cầu được lập từ bộ số (0;2;4)

Có 1.2.1=2 số thỏa mãn yêu cầu được lập từ bộ số (1;2;3)

Có 2.2.1 =4số thỏa mãn yêu cầu được lập từ bộ số (2;3;4) Vậy có: 3+4+2+4=13(số thỏa mãn yêu cầu) B n( )  13

Vậy xác xuất lấy được số chãn chia hết cho 3 là: p(B)=

48

13 ) (

) ( 

n

B n

0,25

0,25

(1đ)

Số hạng thứ k+1 của khai triển đã cho là:

Tk+1= ( ) (3) 3 24 3 , k N, 0 k 12

12 12

2

12kk kC k k xk   

x x

C

Số hạng không chứa x, ứng với k thỏa mãn: 24-3k=0k=8 Vậy số hạng không chứa x trong khai triển đã cho là: 8 8

12 3

C

0,5

0,25 0,25 2

(0,5đ)

Số hạng thứ k+1 của khai triển đã cho là:

Tk+1= ( 5 ) ( 2 ) ( 5 ) 10 ( 3 2 ) 10 , k N, 0 k 10

10 3

10

10k xk kC kk k xk   

C

Hệ số của số hạng thứ k+1 là: a k1 C k.( 5 ) 10 k( 3 2 )k

10

Để ak+1 là số nguyên thì:

Với k=0 aC0 ( 5 ) 10 ( 3 2 ) 0  5 5  3125 N

10 1

Với k=6 Vậy hệ số là số nguyên trong khai triển đã cho là: a1=3125, a7 =21000

0,25

0,25

(1đ)

(d’) là ảnh của (d) qua phép vị tự nên (d’) // (d) hoặc (d’) trùng với

Trang 5

Ta có: B(1;1) (d)

1 0

3 1 2

) ' ( ) 1

; 1 ( ' 1

1 3

2

0 1 3

' )

; ( ' ) (

) 3

,

(

m m

d B

y

x y

x AB AB

y x B B

V A

Vậy pt đường thẳng (d’) là: 2x+3y+1=0

0,25 0,25 0,25 2a)

(1đ)

Ta có: OE// SA( Tính chất đường TB)(1)

SA(SAD); OE(SAD)(2)

Từ (1),(2) ta có OE // (SAD)

0,25 0,25 0,5 2b)

(1đ)

Trong (SAC), gọi I1là giao điểm của ME và SO

Vậy giao điểm của EM với mặt phẳng (SBD) là điểm I1

0,25 0,5

0,25 2c)

(1,5đ)

HN SDC

SD H AD QH QH SAD

SAD AD

SAD Q

SA Q SO MQ MQ SAC

SAC SO

SAC M

DC N AB P AD NP M NP ABCD ABCD

AD

ABCD M

) ( )

(

) ,

//

( , )

( ) ( ) ( //

)

(

) ( ) (

) ,

//

( , )

( ) ( ) ( //

)

(

) ( ) (

) ,

, //

( , ) (

) ( ) (

//

)

(

) (

) (

Vậy thiết diện cần tìm là tứ giác HNPQ

0,25 0,25

0,25 0,25

Tứ giác HNPQ có HQ//NP( vì cùng //AD) nên tứ giác HNPQ là hình

thang(3)

=a 2

2

2 2

k AM

a

Trong(SAC),ta có MQ// SO nên k AQ ka

AO

AM AS

SA

SQ SD

Trang 6

QP HN c

g c HDN QAP

AD PN AP DN

SCD SAB

C D S P A S

QA HD

) (

) //

(

) (

, ˆ ˆ

Trong hình thang HNPQ, kẻ HINP=I

QJNP=J

Ta có:HNI  QJP(c.hc.gv)  H NˆIQ PˆJ( 4 )

Từ (3), (4) ta có tứ giác HNPQ là hình thang cân

Tính được: HQ= (1-k)a, NP=a, HN=

2

; 2

NI

ka

 và HI=

2

2

ak

0,25

0,25

Chú ý:1, Yêu cầu HS lập luận chặt chẽ mới cho điểm tối đa.

2, Hs làm cách khác mà lập luận chặt chẽ thì GV cho điểm tối đa và tự chia thang điểm cho phù hợp.

3, Nếu hình của bài IV.2, HS vẽ đường liền thành đứt hoặc ngược lại nhưng cách làm đúng và chặt chẽ thì trừ điểm hình.

A

D

B

C O

M

S

P

H

Q

N

E

Ngày đăng: 30/11/2017, 13:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm