Ngành nghề kinh doanh - _ Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình kỹ thuật cơ sở hạ tang; - Lap đặt điện nước, điện lạnh, trang trí ngoại nội thất
Trang 1
CONG TY CO PHAN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THÀNH NAM
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT GIỮA NIÊN ĐỘ
Trang 2(A
CONG TY CO PHAN DAU TU VA XÂY DỰNG THÀNH NAM
& „ _ Lô CC5A Bán Đảo Linh Đàm - Hoàng Liệt - Hoàng Mai - Hà Nội
TÀI SẢN Ma; elikuyet so minh 30/06/2015 01/01/2015
A TALSAN NGAN HAN (100=110+120+130+140+150) 100 314,646,989,304 333,695,934,817
1 Tiền và các khoản tương đương tiền 110 16,701,802,904 33,608,350,696
1 Tiền 111 Wal; 16,701,802,904 33,608,350,696
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.2 16,200 16,200
1 Chứng khoán kinh doanh 121 60,428 60,428
2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh 12 (44,228) (44,228) TII Các khoản phải thu ngắn hạn 130 134,039,628,178 159,181,801,432
1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 109,882,526,676 131,438,763,826
2 Tra trước cho người bán ngắn hạn 132 10,313,583,117 10,606,718,859
2 Thué GTGT duge khấu trừ 152 2,733,571,695 540,719,573
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153 17,567,958
B TÀI SẢN DAI HAN (200=210+220+240+25012601269) — 200 157,910,430,864 155,328,080,044
I Các khoản phải thu dài hạn ` 210 36,965,351,526 35,206,234,600
6 Phải thu dài hạn khác 216 VS 36,965,351,526 35,206,234,600
7 Dy phong phai thu dai han khé ddi (*) 219 `
1 Tài sản cố định 220 43,593,681,738 43,110,855,022
1 Tài sản cố định hữu hình 221 V6 39,885,650,951 39,101,900,234
- Nguyên giá 222 63,178,662,091 60,838,053,894
-_ Giá trị hao mòn luỹ kế 223 (23,293,011,140) (21,736,153,660)
2 Tài sản có định thuê tài chính 224 V.7 509,410,792 811,023,457 -_ Nguyên giá 225 1,528,205,236 2,105,570,691 -_ Giá trị hao mòn luỹ kế 226 (1,018,794,444) (1,294,547,234)
3 Tai san cé dinh v6 hinh 227 V8 3,198,619,995 3,197,931,331
-_ Nguyên giá 228 3,298,111,989 3,284,111,989
-_ Giá trị hao mòn luỹ kế 229 (99,491,994) (86,180,658)
IV Tai san dé dang dai han 240 1,291,892,369 39,000,562
2 Chi phí xây dung co ban dé dang 242 v9 1,291,892,369 39,000,562
V Dau tư tài chính dài han 250 74,299,216,989 76,157,216,989
2_Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252 50,387,921,686 50,387,921,686
3 Dau tu gdp von vào đơn vị khác 253 V.10 24,341,647,501 26,199,647,501
4 Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn 254 (430,352,198) (430,352,198)
'VI Tài sản dài hạn khác 260 1,760,288,242 814,772,871
1 Chi phi tra trước dài hạn 261 V.II 1,648,026,880 652,511,508
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 112,261,362 106,816,744
4 Tài sản dài hạn khác 268 - 55,444,619
TONG CONG TAI SAN (270=100+200) 270 472,557,420,168 489,024,014,861
Trang 3
Ac
Tso
9003:2008 Tel: 04 35 632 763
CONG TY CO PHAN DAU TU VA XAY DUNG THANH NAM
Lô CC5A Bán Đảo Linh Đàm - Hoàng Liệt - Hoàng Mai - Hà Nội
Fax: 04 35 632 762
Mẫu số B 01a - DN/HN BẰNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN HỢP NHÁT GIỮA NIÊN ĐỘ
2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 36,392,019,792 20,300,080,940
3 Thué va cdc khoan phải nộp Nhà nước 313 10,677,757,159 12,402,327,248
4 Phải trả người lao động 314 11,128,757,382 18,642,150,884
5 Chỉ phí phải trả ngắn hạn 315 V.13 411,099,214 3,568,691,512
9 Phải trả ngắn hạn khác 319 V.14 54,253,845,525 63,775;301,222
10 Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320 V.12 16,830,418,658 25,558,265,447
12 Quy khen thưởng, phúc lợi 322 1,517,023,106 2,293,037,000
6 Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 336 V.17 17,981,553,481 18,252,704,010
7 Phai trả dài hạn khác 337 V.15 89,673,188,977 91,282,033,655
8 Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338 V.l6 39,103,683,381 46,206,816,760
11 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả - 341 1,056,779,165 1,056,779,165
B VON CHU SỞ HỮU (400=4101+430) 400 116,117,633,317 112,916,430,705
1 Vốn chủ sở hữu 410 V.18 116,117,633,317 112,916,430,705
1 Vốn góp của chủ sở hữu 411 100,000,000,000 90,000,000,000
2 Thang dur vén cổ phần 412 725,125,800 725,125,800
8 Quy dau tu phat trién 418 468,003,540 477,988,514
9 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419 146,406,866 149,684,483
11 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 5,809,464,717 12,118,593,209
13 Lợi ích cổ đông không kiểm soát 429 8,968,632,395 9,445,038,699 TONG CONG NGUON VON (440=300+400) 440 472,557,420,168 489,024,014,861
Hà Nội, ngày 20 tháng 07 năm 2015
CONG TY CO PHAN DAU Ty
Dinh Thi Minh Hang
Trang 4
CON TYCO PHAN DAU TU VA XAY DUNG TH “H NAM
Lô CC5A Bán Đảo Linh Đàm - Hoàng Liệt - Hoàng Mai - Hà Nội
Tel: 04 35 632 763 Fax: 04 35 632 762
Mẫu số B 02a - DN/HN BÁO CÁO KÉT QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHÁT GIỮA NIÊN ĐỘ
CHÍ TIÊU Nee
tì Tên : zs Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 601 VII9 , 59,491,088,882 39,995,023,228 108,300,883,872 92,832,213,520 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 -
Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 VI20 59,491,088,882 39,995,023,228 108,300,883,872 92,832,213,520 (10=01-02) -
4 Gid von hang ban 11 VI.21 53,917,798,027 40,734,021,412 96,654,557,669 91,118,520,642
5_ Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 5,573,290,855 (738,998,184) 11,646,326,203 1,713,692,878
(20=10-11) - - =
6 Doanh thu hoat d6ng tai chinh 21 VL22 238,185,910 31,307,729 301,635,115 16,469,532,376
7 Chi phí tài chính 22 V2 1,640,140,857 (8,692,373,554) 3,087,454,765 4,382,767,205 Trong đó: Chỉ phí lãi vay 23 1,640,140,857 1,652,556,109 3,087,190,871 3,878, 935,607
8 Lai hoac 16 trong Céng ty lién kết, liên doanh 24 78,939,896 (675,631,325) (675,631,325)
10 Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 26 3,536,506,403 3,750,085,187 6,502,825,334 6,548,079,003
11 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 713,769,401 3,558,966,587 2,357,681,219 6,576,747,721 {30=20+(21-22)+24-(25+26)} - - -
Trang 5CÔN TY CÔ PHẢN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THÍ HNAM
Lô CC§A Bán Đảo Linh Dam - Hoàng Liệt - Hoàng Mai - Hà Nội
` — Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước
16 Chi phi thué thu nhập doanh nghiệp hiện hành 51 610,205,165 978,252,123 902,767,552 1,753,530,374
17 Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 52 - 365,074,712 - 365,074,712
18 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 135,309,285 2,268,675,257 1,085,016,536 3,662,036,794
19 Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 61 427,924,636 2,454,126,746 1,275,949,486 4,143,228,612
20 Loi nhuận sau thuế của cỗ đông không kiểm soát 62 (292,615,351) (185,451,488) (190,932,950) (481,191,818)
22 Lãi suy giảm trên cổ phiếu 71
Hà Nội, ngày 20 tháng 07 năm 2015
CÔNG TY CỎ PHÀN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THÀNH NAM
Người lập Kế toán trưởng ó 8il\u đốc
pass wld ay aaa
Trang 6CONG TY CO PHAN DAU TƯ VÀ XÂY DỰNG THÀNH NAM
Lô CC5A Bán Đảo Linh Đàm - Hoàng Liệt - Hoàng Mai - Hà Nội
Tel: 04 35 632 763 _ Fax: 04 35 632 762
Mẫu số B 03a - DN/HN BAO CAO LƯU CHUYÉN TIÊN TẾ HỢP NHÁT GIỮA NIÊN ĐỘ
(Theo phương pháp gián tiếp)
Lo Luu chuyén tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Lợi nhuận trước thuế 1 1,987,784,088 5,780,641,880
2 Điễu chỉnh cho các khoản (2,446,204,963) ` (10,070,593,362)
-_ Khấu hao tải sản cố định 2 1,722,830,698 1,877,186,306
- Lai, 16 từ hoạt động đầu tư 5 (7,256,226,532) (16,469,532,376)
- Chi phi lai vay 6 3,087, 190,871 3,878,935,607
3 Lợi nhuận từ hoại động kinh doanh trước thay đổi vẫn lưu động 8 (458,420,875) (4,289,951,482)
_.~ Tăng, giảm các khoản phải thu 9 23,438,500,947 17,271,415,299
~ _ Tăng, giảm hàng tồn kho 10 (20,852,328,495) 7,839,498, 160
-_ Tăng, giảm các khoản phải trả (không kê lãi vay phải trả, thuê thu 11
nhập doanh nghiệp phải nộp) 2,001,650,894 (22,519,186,518) -_ Tăng, giảm chỉ phí trả trước 12 (932,542,329) 597,015,002 -_ Tiền lãi vay đã trả 14 (3,087,190,871) (11,442,997,727)
- Thué thu nhap doanh nghiép đã nộp 15 (86,809,991) — (1,063,292,387)
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 16 50,000,001 164,188,797
- Tiền chỉ khác từ hoạt động kinh doanh 1U (3,350,532,725) (625,100,667)
Luu chuyén tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (3,277,673,445) (14,068,411,523)
M Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu iw
1 Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài san dai hạn khác 21 (2,591,148,363) (1,303,487,817)
2 Tiền thu từ thanh lý, nhuong ban TSCD và các tài sản dài hạn khác 22 30,000,000
5 Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 (812,615,000)
6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào các đơn vị khác 26 1,858,000,000 6,000,000,000
7 _ Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 16,469,532,376 Leu chuyén tiền thuần từ hoạt động đầu tr 30 (733,148,363) 20,383,429,559
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
3 Tiền thu từ đi vay 33 24,086,019,836 34.319,246,982
4 Tiền trả nợ gốc vay 34 (36,636,852,771) (69,940,895,008)
5 Tiền trả nợ gốc thuê tài chính 35 (344,953,049) (187,115,856)
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (97,053,000)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (12,895,725,984) (35,905,816,882) Luu chuyén tién thuan trong kỳ (50=20+30+40) 50 (16,906,547,792) (29,590,798,846) Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 33,608,350,696 44,350,922,561
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50+60+61) 70 16,701,802,904 14,760,123,715
eg hang 07 năm 2015
Người lập Kế toán trướng sẻ of Pha Toi 1H BA
ee)
Nguyén Thi Mai Trần Trọng Đại Đỉnh Thị Minh Hằng
Trang 7
CONG TY CO PHAN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THÀNH NAM
Lô CC5A Bán Đảo Linh Đàm - Hoàng Liệt - Hoàng Mai - Hà Nội
đó được chuyển đổi thành Công ty CP Đầu tư và Xây dựng Thành Nam và hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh Công ty Cổ phần số 0103003621 ngày 04/02/2004 (đăng ký lần đầu) do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp và Giấy chứng nhận thay đổi lần thứ 14 ngày 02/10/2014
Vốn điều lệ của Công ty là: 90.000.000.000 đồng (Chín mươi tỷ đồng )
Linh vue kinh doanh
Công ty hoạt động trong lĩnh vực xây dựng và cho thuê thiết bị
Ngành nghề kinh doanh
- _ Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình kỹ thuật cơ sở hạ tang;
- Lap đặt điện nước, điện lạnh, trang trí ngoại nội thất công trình;
-_ Xây lắp đường dây và trạm biến áp đến 35KV;
-_ Sản xuất và buôn bán: Vật liệu xây dựng, máy móc, thiết bị xây dựng, tấm trần, vật liệu chống thấm, đồ gỗ gia
dụng, hàng trang trí nội thất, hàng thủ công mỹ nghệ;
-_ Kinh doanh bất động sản; -
- Kinh doanh dịch vụ bất động sản: dịch vụ tư vấn bất động sản; dịch vụ quảng cáo bắt động sản; dịch vụ quản lý
bất động sản; dịch vụ môi giới bất động sản; dịch vụ đấu giá bất động sản; dịch vụ định giá bắt động sản; dịch
vụ sàn giao dịch bất động sản;
- Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch;
~_ Khai thác gỗ và lâm sản (trừ các loại Nhà nước cấm);
-_ Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét;
- San xuất hoá chất (trừ hoá chất Nhà nước cầm);
~_ Sản xuất thuỷ tỉnh và sản phẩm từ thuỷ tỉnh;
-_ Sản xuất xỉ măng, vôi và thạch cao;
-_ Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét;
-_ Sản xuất các cầu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi;
-_ Sản xuất sản phat khắc bằng kim loại; các dịch vụ xử lý, gia công, kim loại:
-_ Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp;
- San xudt máy khai thác mỏ và xây dựng;
-_ Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp;
-_ Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác;
- _ Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan;
- Ban buôn khí đốt và các sản phẩm liêm quan;
- _ Vận chuyển hành khách bằng ô tô theo hợp đồng và tuyến có định;
-_ Vận tải hàng hoá bằng đường bộ;
-_ Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng;
- Kho bai và lưu giữ hàng hoá;
~_ Dịch vụ lưu trú ngắn ngày;
~ Cơ sở lưu trú khác;
- Nha hang và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động;
- Cung cdp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng;
Trang 8CÔNG TY CỎ PHÀN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THÀNH NAM
4 Lô CC5A Bán Đảo Linh Đàm - Hoàng Liệt - Hoàng Mai - Hà Nội
kiểm toán, thuế, chứng khoán);
-_ Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh
Địa chỉ: Lô CC5A Bán Đảo Linh Đàm - Hoàng Liệt - Hoàng Mai - Hà Nội
Tel: 0435 632763 Fax: 0435 632 762
Các Công ty con và Công ty liên kết được hợp nhất
Tổng số các Công ty con: 05 Công ty
Số lượng các Công ty con được hợp nhất: 05 Công ty
Số lượng các Công ty con không được hợp nhất: 0 Công ty
Danh sách các Công ty con được hợp nhất:
Công ty CP Xây dựng và Kỹ thuật Hạ tầng Thành Nam
Công ty CP Xây dựng và Phát triển Công nghệ Thành
Nam
Công ty CP Tư vấn xây dựng Nam Thành Đô
Công ty CP Truyền thông BRIQ
Công ty CP Tư vấn đầu tư và Thương mại Nam Thanh
Danh sách các Công ty liên kết quan trọng được phản
pháp vốn chủ sở hữu
Công ty TNHH Kính Thành Nam
Công ty CP Kiến trúc và Nội thất Thành Nam
Địa chỉ: Lô CC5A Bán Đảo Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội
Tỷ lệ lợi ích của Công ty mẹ: 56,01%
Quyền biểu quyết của Công ty mẹ: 56,01%
Địa chỉ: Lô CC5A Bán Đảo Linh Đàm, Hoàng Liệt,
Hoàng Mai, Hà Nội
Tỷ lệ lợi ích của Công ty mẹ: 53,3%
Quyền biểu quyết của Công ty mẹ: 53,3%
Địa chỉ: Tầng 4, Lô CC5A Bán Đảo Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội
Tỷ lệ lợi ích của Công ty mẹ: 51%
Quyền biểu quyết của Công ty mẹ: 51%
Địa chỉ: Tầng 5, Lô CC5A Bán Đảo Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội
Tỷ lệ lợi ích của Công ty mẹ: 92%
Quyền biểu quyết của Công ty me: 92%
Địa chỉ: Phòng 501, Lô CC5A Bán Đảo Linh Dam, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội
Tỷ lệ lợi ích của Công ty mẹ: 53,6%
Quyền biểu quyết của Công ty mẹ: 53.6%
ánh trong Báo cáo tài chính hợp nhất theo phương
Địa chỉ: Số 2, Đường TS17, Khu công nghiệp Tiên
Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
Tỷ lệ phần sở hữu: 25,9%
Tỷ lệ quyền biểu quyết: 25,9%
Dia chỉ: Lô CCSA Bán Đảo Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội
Tỷ lệ phần sở hữu: 26.1%
Tỷ lệ quyền biểu quyết: 26.1%
Trang 9CONG TY CO PHAN DAU TU VÀ XÂY DỰNG THÀNH NAM
Lô CC5A Bán Đảo Linh Dam - Hoàng Liệt - Hoang Mai - Hà Nội
3 Công ty Cổ phần ĐT PT Công nghệ Thành Nam -_ Địa chỉ: Lô CC5A Bán Đảo Linh Đàm, Hoàng Liệt,
Hoàng Mai, Hà Nội
-_ Tỷ lệ phần sở hữu: 36.4%
-_ Tỷ lệ quyền biểu quyết: 36.4%
4 Công ty TNHH BMS Thành Nam ~_ Địa chỉ: Lô CC5A Bán Đảo Linh Đàm, Hoàng Liệt,
Hoàng Mai, Hà Nội
-_ Tỷ lệ phần sở hữu: 25.1%
- _ Tỷ lệ quyền biểu quyết: 25.1%
5 Công ty CP Kiến trúc cảnh quan COTANA GREEN -_ Địa chỉ: Lô CC5A Bán Đảo Linh Đàm, Hoàng Liệt,
Hoàng Mai, Hà Nội
- _ Tỷ lệ phần sở hữu: 20,7%
-_ Tỷ lệ quyền biểu quyết: 20.7%
6 Công ty CP Coma Land Đầu tư và Phát triển Bất động - Địa chỉ: Lô CC5A Bán Đảo Linh Đàm, Hoàng Liệt,
-_ Tỷ lệ phần sở hữu: 31,2%
- Tỷ lệ quyền biểu quyết: 31,2%
7 Công ty CP Đầu tư và TM Cotaland -_ Địa chỉ: Thanh Hoá
` x - _ Tỷ lệ phần sở hữu: 20,4%
- _ Tỷ lệ quyền biểu quyết:20,4%
I Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1, Cơ sở lập Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính hợp nhất được lập căn cứ vào Báo cáo tài chính của Công ty mẹ, các Công ty con và các Công ty
liên kết
Các chỉ tiêu trong Bảng cân đối kế toán hợp nhất và Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất được lập bằng cách cộng từng chỉ tiêu thuộc Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty mẹ và Công ty con sau đó thực hiện điều chỉnh cho các nội dung sau:
~_ Giá trị ghi số khoản đầu tư của Công ty mẹ trong Công ty con và phần vốn của Công ty mẹ trong vốn chủ sở hữu
của Công ty con được loại trừ toàn bộ;
~_ Lợi ích của cổ đông không kiểm soát được trình bày trong Bảng cân đối kế toán hợp nhất thành một chỉ tiêu gộp với vốn chủ sở hữu của Công ty mẹ Phần sở hữu của cổ đông thiểu số được trình bày thành chỉ tiêu riêng biệt
trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hop nhất;
- “Giá trị các khoản mục phải thu, phải trả giữa Công ty mẹ và Công ty con được loại trừ hoàn toàn;
- Cc chi tiêu doanh thu, chỉ phí phát sinh từ việc cung, cấp hàng hóa, dịch vụ giữa Công ty mẹ và Công ty con, cổ tức, lợi nhuận đã phân chia và đã ghi nhận được loại trừ toàn bộ;
- Bao cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất được lập theo quy định của Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 24 - Báo cáo lưu chuyền tiền tệ
Các công ty liên kết là các đơn vị mà Công ty có những ảnh hưởng đáng kể nhưng không có quyền kiểm soát đối
với chính sách tài chính và hoạt động
Trang 10Til
1
2
Iv
Gs C- ~ CONG TY CO PHAN DAU TU VA XAY DUNG THANH NAM
Lô CC5A Bán Đảo Linh Đàm - Hoàng Liệt - Hoàng Mai - Hà Nội
Kết quả hoạt động kinh doanh, tài sản và công nợ của các Công ty liên kết được hợp nhất trong Báo cáo tài chính
sử dụng phương pháp vốn chủ sở hữu Các khoản góp vốn liên kết được trình bày trong Bảng Cân đối kế toán theo giá gốc được điều chỉnh theo những thay đổi trong, phần vốn góp của Công ty vào phan tai san thuần của Công ty liên kết sau ngày mua khoản đầu tư Các khoản lỗ của công ty liên kết vượt quá khoản góp vốn của Công ty tại Công ty liên kết đó không được ghi nhận `
Ky ké toán năm
Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm
Báo cáo tài chính hợp nhất được lập cho kỳ kế toán bắt đầu từ 01/01/2015 đến 31/03/2015
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là đồng Việt Nam ("VND")
Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam theo quy định hiện hành và Thông tư số 200/2014/TT- BTC ngày 22/12/2014 Hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Báo cáo tài chính của Công ty được lập và trình bày phù hợp với các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và Chế độ kế
toán Việt Nam hiện hành
Hình thức kế toán áp dụng
Công ty áp dụng hình thức ghi sổ trên máy vi tính, Đến thời điểm khoá số lập Báo cáo tài chính Công ty đã in đầy
đủ Báo cáo tài chính, số kế toán tổng hợp và số kế toán chỉ tiết
Các chính sách kế toán áp dụng
Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền là chỉ tiêu tổng hợp phản ánh toàn bộ số tiền hiện có của doanh nghiệp tại thời điểm báo cáo, gồm tiền mặt tại
quỹ của doanh nghiệp và tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn được ghi nhận và lập báo cáo theo đồng Việt Nam (VND), phù hợp với quy định tại Luật kế toán số 03/2003/QH11 ngày 17/06/2003
Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán
Các khoản tiền có gốc ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá hối đoái giao dịch thực tế Tại thời điểm kết thúc năm tài chính số dư các khoản tiền có gốc ngoại tệ được đánh giá lại theo tỷ giá hối đoái giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm khoá số lập Báo cáo tài chính
Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tồn kho
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc
Giá gốc hàng ton kho bao gồm: Chỉ phí mua, chỉ phí chế biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để
có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại
~ Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho cudi kp: Phương pháp bình quân gia quyền