Điều chỉnh cho các khoản 3.. Lưu chuyến tiền từ hoạt động đầu tư I.. Luu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 3.
Trang 1Lô CCSA - Ban dao Linh Dam - Hoang Mai - Hà Nội Tel: 04 3563 2763 _ Fax: 04 3563 2762 BANG CAN DOI KE TOAN GIU'A NIÊN ĐỘ Mẫu số B 01a - DN
QUÝ INĂM 2014
Đơn vị tính: VND
Mã Thuyết
(100=110+120+130+140+150)
I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 V.1 40.339.426.672 3.514.149.935
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn han 120 V.2 1.635.100 2.355.700
1 Phải thu của khách hàng 131 VIL2.] 112.285.155.587 104.618.229.274
3 Thué va cdc khoan khac phải thu Nhà nước 154 238.115.411
(200=210+220+240+250+260)
2_ Tài sản cố định thuê tài chính 224 V.6 288.682.727 264.625.833
4 Chi phí xây dựng co ban dé dang © 230 V.8 52.048.751.740 52.062.518.740
IV Cac khoan dau tu tai chinh dai han 250 V.9 213.338.534.074 207.348.534.074
2 Dau tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 43.575.728.500 43.575.728.500
4_ Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 259 (4.009.274.079) (4.009.274.079)
TONG CONG TAI SAN (270=100+200) 270 582.009.972.610 503.677.719.331
_——
Trang 2CONG TY CO PHAN DAU TU VA XAY DUNG THANH NAM
Lô CC5A - Bán đảo Linh Đàm - Hoàng Mai - Hà Nội
Tel: 04 3563 2763 Fax: 04 3563 2762
QUÝ I NĂM 2014 (tiếp theo)
Đơn vị tính: VND
Mã Thuyết
A NQ PHAI TRA (300=310+330) 300 487.311.207.542 406.605.508.837
I Nợ ngắn hạn 310 266.989.987.459 189.583.389.786
2_ Phải trả người bán 312 VIIL2.4 86.003.607.671 53.448.040.338
3_ Người mua trả tiền trước 313 VIL2.5 10.312.955.921 10.673.907.635
4_ Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.12 7.850.936.024 5.425.917.371
5_ Phải trả người lao động 315 19.677.399.654 11.059.960.046
6 Chi phi phải trả 316 V.13 11.931.216.505 4.331.091.764
9 Cac khoan phải trả, phải nộp khác 319 V.14 48.861.292.583 45.438.800.095
10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320 - -
11 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 323 2.298.237.638 2.219.841.477
II Nợ dài hạn 330 220.321.220.083 217.022.119.051
3 Phai trả dai hạn khác 333 VIIL2.6 188.508.325.180 185.244.825.180
4 Vay va no dai han 334 V.15, 7.632.212.611 7.726.894.135
5 Thué thu nhập hoãn lại phải trả 335
§ Doanh thu chưa thực hiện 338 VIIL2.7 24.180.682.292 24.050.399.736
B VÓN CHỦ SỞ HỮU(400=410+430) 400 94.698.765.068 97.072.210.494
I Vốn chủ sở hữu 410 V.17 94.698.765.068 97.072.210.494
1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 50.000.000.000 50.000.000.000
2_Thặng dư vốn cổ phần 412 30.225.000.000 30.225.000.000
3 Vốn khác của chủ sở hữu 413 `
4 Cổ phiếu quỹ 414 (170.000) (170.000)
7 Quy dau tu phat triển 417 3.790.356.369 3.790.356.369
8 Quy dy phong tai chính 418 1.991.625.238 1.991.625.238
9_ Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 -
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 8.691.953.461 11.065.398.887
I Nguồn kinh phí và quỹ khác - 430
TỎNG CỘNG NGUÒN VÓN (440=300+400)
Người lập
lu
Nguyễn Thị Oanh
440
CONG TY CO PHAN DAU TU VAS
Kế toán trưởng
Trần Trọng Đại
2
Hà Nội, ngày 12 tháng 05 năm 2014
Dinh Thi Minh Hang
Trang 3CONG TY CO PHAN DAU TƯ VÀ XÂY DỰNG THÀNH NAM
Lô CC5A - Bán đảo Linh Đàm - Hoàng Mai - Hà Nội Tel: 04 3563 2763 Fax: 04 3563 2762
Mau sé B 02a - DN
BÁO CÁO KÉT QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ
QUÝ INĂM 2014
Don vi tinh: VND
sô minh Năm nay 3 Năm trước : z Năm nay = Năm trước 3 mi
3 Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịchvụ 10 VI.20 41.489.309.297 72.555.459.624 41.489.309.297 72.555.459.624
(20=10-11)
Trang 4CONG TY CO PHAN DAU TU VA XAY DUNG THANH NAM
L6 CCSA - Ban dao Linh Dam - Hoang Mai - Ha Noi
Tel: 04 3563 2763 Fax: 043563 2762
Mẫu sé B 02a - DN
BAO CAO KÉT QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ
QUÝ INĂM 2014
Đơn vị tính: VND
Chi tiêu Z ¬
14 Tổng lợi nhuận kế toán tước thuế (50=30+40) 50 3.164.593.902 203.380.134 3.164.593.902 203.380.134
15 Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 5Ị VI24 791.148.476 50.845.034 791.148.476 50.845.034
16 Chi phi thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 52
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 2.373.445.426 152.535.100 2.373.445.426 152.535.100
(60=50-51-52)
Hà Nội, ngày 12 tháng 05 năm 2014 CONG TY CO PHAN DAU TU VAex# RUNG THANH NAM
lưứ
Nguyễn Thị Oanh Trần Trọng Đại Dinh Thi Minh Hang
Trang 5
L6 CCSA - Ban dao Linh Dam - Hoang Mai - Ha Noi
Fax: 04 3563 2762
Tel: 04 3563 2763
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
(Theo phương pháp gián tiếp) QUÝ I NĂM 2014
Ma Thuyết Từ 01/01/2014
Mẫu số B 03a - DN
Đơn vị tính: VND
Từ 01/01/2013
2 Điều chỉnh cho các khoản
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay doi von lưu 08 233.06 1.772 2.991.689.185
động
-_ Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế 11 (50.465.410.726) (32.317.220.666)
thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-_ Tiền lãi vay đã trả 13 (9.085.993.726) (242.062.957) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (35.360 342 335) (11.074 593.493)
II Lưu chuyến tiền từ hoạt động đầu tư
I Tién chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn 21
khac
5 _ Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 (10.000.000) (1.500.000.000)
6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào các đơn vị khác 26 6.000.000.000
7 Tién thu lãi cho vay, cô tức và lợi nhuận được chia 27 16.479.690.772 61.194.056
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 22.469.690.772 (1.438.805.944)
IIL Luu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 32.716.655.532 6.205.409.719
6 _ Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (23.934.625 174) (1.508.369 I80) Lưu chuyền tiền thuần trong kỳ (50=20+30+40) 50 (36.825.276.737) (14.021.768.617)
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50+60+61) 70 V.I 3.514.149.935 5.802.246.405
CONG TY CO PHAN DAU?
Đinh Thị Minh Hằng