iên độ dao động của vật bằng Câu 2: Câu 11: rong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch A.. vectơ cường độ đi
Trang 1用۷ ㌳ m
Ề m㌳ UỐ㌳ mỌ KỲ ㌳㌳
ăm học 2016 – 2017
hời gian làm bài: 50 phút
Câu 1: Một vật dao động điều hoà có phương trình x10.cos 2t cm iên độ dao động của vật bằng
Câu 2: Câu 11: rong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, so với điện áp
hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch
A trễ pha
4
B trễ pha
2
2
D sớm pha
4
Câu 3: ông thoát êlectron của một kim loại là A = 1,88 eV iới hạn quang điện của kim
loại này có giá trị là
A 661 nm B 1057 nm C 220 nm D 550 nm.
Câu 4: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình 2cos 20 ( )
3x
u t mm
ần số dao động của sóng là:
Câu 5: ầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác
dụng hủy diệt của
A tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt rời
B tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt rời.
C tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt rời.
D tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt rời.
Câu 6: iện năng ở một trạm phát điện được truyền đi, với điện áp hiệu dụng U=10kV và
công suất truyền đi là ۷ có giá trị không đổi, hệ số công suất bằng 1 miệu suất truyền tải điện năng là 91% ể giảm công suất hao phí trên dây chỉ còn 4% công suất truyền đi thì điện áp hiệu dụng nơi truyền đi phải tăng thêm
Trang 2D 1,25kV
Câu 7: Một vật khối lượng 200 g, dao động điều hòa có phương trình dao động
t cm
x10.cos5 ấy π2= 10 ơ năng trong dao động điều hòa của vật bằng
Câu 8: Một con lắc đơn dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,81m/s2
với chu kỳ = 2s hiều dài của con lắc là
A l = 0,993m B l = 0,040m C l = 96,60m D l = 3,120m Câu 9: rong thí nghiệm giao thoa ánh sáng nhờ khe ㌳âng, 2 khe hẹp cách nhau 1,5 mm.
Khoảng cách từ màn E đến 2 khe là 2 m, hai khe hẹp được rọi đồng thời 2 bức xạ đơn sắc
có bước sóng lần lượt là 1=0,48 µm và 2= 0,64 µm Xác định khoảng cách nhỏ nhất giữa vân trung tâm và vân sáng cùng màu với vân trung tâm?
Câu 10: hí nghiệm giao thoa Y-âng dùng để xác định:
C tính đơn sắc của ánh sáng D bước sóng ánh sáng
Câu 11: 用òng điện qua một đoạn mạch có biểu thức ㌳ = 4cos2ωt(A) iá trị hiệu dụng của dòng điện này có thể bằng bao nhiêu?
Câu 12: ặt điện áp xoay chiều u = U0cos100πt vào tụ điện có điện dung C103 H 用ung kháng của tụ là
Câu 13: ối với sự lan truyền sóng điện từ thì
A vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương với phương truyền sóng
B vectơ cảm ứng từ cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường E vuông góc với phương truyền sóng
C vectơ cường độ điện trường E cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ
Trang 3cảm ứng từ vuông góc với vectơ cường độ điện trường E.
D vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ luôn vuông góc với
phương truyền sóng
Câu 14: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính
theo công thức E n 13,62
n
(eV) (n = 1, 2, 3,…) Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 sang quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng bằng
Câu 15: Một con lắc lò xo được đặt nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 40 /m và vật
nặng khối lượng m = 400g ừ vị trí cân bằng kéo vật ra một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hoà au khi thả vật s
30
7 thì giữ đột ngột điểm chính giữa của lò xo khi đó iên độ dao động của vật sau khi giữ lò xo là
Câu 16: rong thí nghiệm ㌳âng về giao thoa ánh sáng, gọi i là khoảng vân giao thoa.
Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân tối thứ 8 ở cùng một bên vân trung tâm là:
Câu 17: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + φ) ọi v và a lần lượt
là vận tốc và gia tốc của vật mệ thức nào dưới đây là đúng?
a A v
Câu 18: hực hiên giao thoa sóng trên mặt chất ℓỏng với hai nguồn 1, 2 cách nhau 130
cm ۷hương trình dao động tại 1, 2 đều ℓà u = 2cos40t cm Vận tốc truyền sóng ℓà 8 m/s iên độ sóng không đổi, số điểm cực đại trên đoạn 1, 2ℓà bao nhiêu?
Câu 19: Khi tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi lên 50 lần thì công suất hao phí trên đường
dây
A tăng 2500 lần B tăng 50 lần C giảm 2500 lần D giảm 50 lần
Trang 4Câu 20: rong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng
Câu 21: ۷hần cảm của một máy phát điện xoay chiều một pha có 10 cặp cực Máy phát ra
dòng điện xoay chiều có tần số 50mz 用ô to quay với tốc độ:
A 5 vòng/phút B 25 vòng/giây C 300 vòng/giây D 300 vòng/phút Câu 22: ước sóng của một trong các bức xạ màu lục có trị số là :
Câu 23: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm và tụ
điện có điện dung hu kì dao động riêng của mạch là
Câu 24: rong nguyên tử hiđrô , bán kính o là r0= 5,3.10-11m án kính quỹ đạo dừng là
A 47,7.10-11m B 84,8.10-11m C 21,2.10-11m D 132,5.10-11m
Câu 25: mai dao động có phương trình lần lượt là: x1 = 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và x2 = 10cos(2πt + 0,5π) (cm) ộ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng
Câu 26: miện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại
khi
A chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli
B tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt.
C cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này.
D chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp.
Câu 27: rên dây có sóng dừng, với tần số dao động ℓà 10mz, khoảng cách giữa hai nút
kế cận ℓà 5cm Vận tốc truyền sóng trên dây ℓà:
Câu 28: iện áp hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều u = 100 2 cos(100πt - π/6)(V) và cường độ dòng điện trong mạch i = 4 2cos(100πt – π/2)(A) ông suất tiêu thụ của đoạn
Trang 5mạch là
Câu 29: miệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống 用ơnghen là U = 25 kV oi vận tốc
ban đầu của chùm êlectrôn (êlectron) phát ra từ catốt bằng không iết hằng số ۷lăng h = 6,625.10-34J.s, điện tích nguyên tố bằng 1,6.10-19 ần số lớn nhất của tia 用ơnghen do ống này có thể phát ra là
A 6,038.1015mz B 6,038.1018mz C 60,380.1015mz D 60,380.1018mz
Câu 30: rong dao động cưỡng bức, tần số của dao động cưỡng bức luôn có giá trị bằng
A tần số góc của dao động riêng B tần số của dao động riêng.
C tần số của lực cưỡng bức D tần số góc của lực cưỡng bức.
Câu 31: ho mạch điện 用 , tụ điện có điện dung thay đổi iều chỉnh điện dung sao
cho điện áp hiệu dụng của tụ đạt giá trị cực đại, khi đó điện áp hiệu dụng trên 用 là 75 V Khi điện áp tức thời hai đầu mạch là 75 6V thì điện áp tức thời của đoạn mạch 用 là
150 2 V D. 75 3 V
Câu 32: ường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2 2cos100πt(A) ường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:
Câu 33: ự phát sáng nào sau đây là hiện tượng quang - phát quang?
A ự phát sáng của đèn ống thông dụng B ự phát sáng của con đom đóm.
C ự phát sáng của đèn dây tóc D ự phát sáng của đèn E用.
Câu 34: on lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật m, dao động trên mặt phẳng ngang.
ỏ qua ma sát on lắc dao động với chu kỳ là
A.
k
m
2
m
k
2
m
k
k
m
Câu 35: Mối ℓiên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì và tần số f của
một sóng ℓà
Trang 6A v = 1
v = fv C f = 1 = v
Câu 36: Một nguồn âm ۷ phát ra âm đẳng hướng trong môi trường không hấp thụ âm ọi A
và là hai điểm nằm cùng một phía trên một phương truyền sóng có mức cường độ âm lần lượt là 40 d và 30 d iểm M nằm trong môi trường truyền sóng sao cho tam giác A M
vuông cân ở A Mức cường độ âm tại M là: A 32,46 d B 35,54 d
C 37,54 d D 38,46 d
Câu 37: mai âm có cùng độ cao, chúng có đặc điểm nào chung
C mai nguồn âm cùng pha dao động D ùng truyền trong một môi trường Câu 38: rong mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian
Câu 39: Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 μF và một cuộn
cảm có độ tự cảm 50 μm iện trở thuần của mạch không đáng kể miệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 3 V ường độ dòng điện cực đại trong mạch là:
Câu 40: ho đoạn mạch gồm điện trở thuần 用 nối tiếp tụ điện có điện dung Khi dòng
điện xoay chiều có tần số góc ω chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là:
A. R2 ( 1 )2
C
C
Trang 7Đáp án đê thi học kì 2 môn Vật lý lớp 12
1.
2.
3 A
4.
5 A
6.
7.
8 A
9.
10 用
11.
12.
13 用
14 用
15 A
16 用
17 用 18.
19.
20.
21 用 22.
23 A 24.
25.
26 用 27.
28 A 29.
30.
31.
32 A
33 A
34 用 35.
36 A 37.
38 用
39 A
40 用