Câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử lớp 12: Bài 8 - Nhật Bản
I Nhận biết
Câu 1: Từ đầu năm 90 của thế kỉ XX, nền kinh tế Nhật Bản
A m uo th i nh nR n m t tꌀ nR tꌀunR t m kinh tế t i ch nh n của thế Ri i
B tiếp tục tănR tꌀ ởnR i tốc đ ca
c nh tꌀanh Rao R t ởi c c n c c nền c nR nRhi p m i
D c nền kinh tế ph t tꌀiển nhất
Câu 2: Sau hiến tꌀanh thế Ri i thứ hai, Nhật Bản đã Rặp phải nhữnR kh khăn Rì ch qu tꌀình
ph t tꌀiển kinh tế?
A B mất hết thu c đ a, kinh tế t n ph nặnR nề, nRhè t i nRuoên thiên nhiên
B N n thất nRhi p, thiếu ơnR thực, thực phẩm
B c c n c đế quốc a o ề kinh tế
D B qu n đ i Mĩ chiếm đ nR the chế đ qu n quản
Câu 3: Lĩnh ực đ ợc Nhật Bản tập tꌀunR ản xuất
A c nR nRhi p d n dụnR
B nR nRhi p h nh kh nR ũ tꌀụ
c nR nRhi p phần mềm
D nR nRhi p x o dựnR
Câu 4: Ba tꌀunR t m kinh tế t i ch nh n của thế Ri i hình th nh thập niên 0 của thế kỉ XX
B Mĩ Liên X Nhật Bản
Mĩ T o u Nhật Bản
D Mĩ ức Nhật Bản
Câu 5: Nhật Bản đã ợi dụnR chiến tꌀanh của hai n c n đề ù đ p thi t h i d chiến tꌀanh?
A H n Quốc, Vi t Nam
B Tꌀiều Tiên, Vi t Nam
i L an, Vi t Nam
D hi ippin, Vi t Nam
Câu 6: Giai đ n kinh tế Nhật Bản ph t tꌀiển thần kì thời Rian n ?
Trang 2A Từ năm 1960 đến năm 19
B Từ năm 19 đến nao
Tꌀ nR nhữnR năm 1950
D Từ au chiến tꌀanh đến năm 1950
Câu 7: Nhật Bản tꌀở th nh m t tꌀ nR a tꌀunR t m kinh tế t i ch nh n của thế Ri i thời Rian n ?
A Từ 1982
B ầu nhữnR năm 60 của thế kỉ XX
ầu nhữnR năm 0 của thế kỉ XX
D ầu nhữnR năm 90 của thế kỉ XX
Câu 8: Sự ki n n đặt nền tảnR m i ch quan h Riữa Mĩ Nhật Bản?
A Mĩ i n tꌀợ ch Nhật Bản
B Mĩ đ nR qu n t i Nhật Bản
Hi p c an ninh Mĩ Nhật đ ợc k kết
D Mĩ x o dựnR căn cứ qu n ự tꌀên đ t n c Nhật Bản
Câu 9: Nhật Bản thực hi n i n ph p n tꌀ nR ĩnh ực kh a học kĩ thuật để đ t hi u quả ca
nhất?
A Hợp t c i c c n c kh c
B ầu t ốn để nRhiên cứu kh a học
Mua ằnR ph t minh anR chế
D nh c p ằnR ph t minh nR chế
Câu 10: V i ản Hiến ph p m i, Thiên h nR Nhật Bản c ai tꌀò nh thế n tꌀ nR chế đ
ch nh tꌀ ?
A Giữ ai tꌀò t ợnR tꌀ nR ch hòa ình quoền c n nR ời
B N m quoền ực tối th ợnR
N m quoền ãnh đ ề ch nh tꌀ kinh tế
D B x a ỏ h n t n
Câu 11: Từ đầu năm 90 của thế kỉ XX, nền kinh tế Nhật Bản
A m uo th i nh nR n m t tꌀ nR tꌀunR t m kinh tế t i ch nh n của thế Ri i
B tiếp tục tănR tꌀ ởnR i tốc đ ca
Trang 3c nh tꌀanh Rao R t ởi c c n c c nền c nR nRhi p m i
D c nền kinh tế ph t tꌀiển nhất
Câu 12: The quo đ nh của Hiến ph p năm 194 , Nhật Bản n c the thể chế n ?
A Qu n chủ ập hiến
nR hòa nRh i n
D D n chủ đ i nRh
II Thông hiểu
Câu 1: NRuoên nh n kh ch quan quan tꌀọnR Riúp nền kinh tế Nhật đ t mức “thần kì” au chiến
tꌀanh
A p dụnR th nh tựu của c ch m nR kh a học kĩ thuật
B ai tꌀò quản , điều tiết nền kinh tế của nh n c
c c c nR to Nhật Bản c tầm nhìn xa, quản ý tốt, iết en ỏi th tꌀ ờnR thế Ri i
D oếu tố c n nR ời đ ợc nh n c Nhật Bản quan t m, đầu t h nR đầu
Câu 2: NRuoên nh n n không d n đến ự ph t tꌀiển kinh tế Nhật au chiến tꌀanh thế Ri i thứ
hai?
A n nRuời nănR đ nR, nR t
B Lãnh thổ ꌀ nR n, t i nRuoên ph nR phú
hi ph quốc phònR thấp
D Tận dụnR tối đa i n tꌀợ ên nR i
Câu 3: Từ đầu năm 90 của thế kỉ XX, nền kinh tế Nhật Bản
A m uo th i nh nR n m t tꌀ nR tꌀunR t m kinh tế t i ch nh n của thế Ri i
B tiếp tục tănR tꌀ ởnR i tốc đ ca
c nh tꌀanh Rao R t ởi c c n c c nền c nR nRhi p m i
D c nền kinh tế ph t tꌀiển nhất
Câu 4: Sau hiến tꌀanh thế Ri i thứ hai, Nhật Bản đã Rặp phải nhữnR kh khăn Rì ch qu tꌀình
ph t tꌀiển kinh tế?
A B mất hết thu c đ a, kinh tế t n ph nặnR nề, nRhè t i nRuoên thiên nhiên
B N n thất nRhi p, thiếu ơnR thực, thực phẩm
B c c n c đế quốc a o ề kinh tế
Trang 4D B qu n đ i Mĩ chiếm đ nR the chế đ qu n quản
Câu 5: Nền tảnR xuoên uốt của ch nh ch đối nR i của Nhật mối quan h i
A Mĩ
B Mĩ, T o u
Mĩ, T o u, nR Nam
D Mĩ, T o u, h u , Nꌀ
Câu 6 GD Ri nh ch quốc phònR của Nhật chỉ d i 1R tổnR GD ì
A nền c nR nRhi p quốc phònR ph t tꌀiển m nh mẽ
B đ ợc Mĩ ả h
ch nh ch đối nR i hòa ình, tꌀunR ập
D Nhật kh nR c qu n đ i th ờnR tꌀực
Câu 7: NRuoên nh n kh ch quan h nR đầu m nền kinh tế Nhật ph t tꌀiển “thần kì”
A ai tꌀò quan tꌀọnR của Nh n c tꌀ nR i c quản , điều tiết nền kinh tế
B c i tꌀọnR oếu tố c n nR ời
c c c nR to của Nhật c tầm nhìn xa
D p dụnR tốt tiến kh a học kĩ thuật thế Ri i
Câu 8: Th nR 8 19 , ở Nhật c ự ki n Rì thể hi n ự thao đổi tꌀ nR ch nh ch nR i Ria ?
A Hi p c hòa ình hữu nRh Nhật TꌀunR
B Học thuoết Kai phu
Học thuoết hucađa
D Học thuoết Haoat
Câu 9: Sau hiến tꌀanh thế Ri i thứ hai, Nhật Bản đã Rặp phải nhữnR kh khăn Rì ch qu tꌀình
ph t tꌀiển kinh tế?
A B mất hết thu c đ a, kinh tế t n ph nặnR nề, nRhè t i nRuoên thiên nhiên
B N n thất nRhi p, thiếu ơnR thực, thực phẩm
B c c n c đế quốc a o ề kinh tế
D B qu n đ i Mĩ chiếm đ nR the chế đ qu n quản
Câu 10: NRuoên nh n n khiến Nhật Bản phục h i kinh tế tꌀ nR nhữnR năm 1950 1951?
A D n ực ản th n nền KH KT tiên tiến
B D n ực ản th n nRu n i n tꌀợ từ Mĩ
Trang 5D n ực ản th n, nRu n i n tꌀợ từ Mĩ, tận dụnR tốt oếu tố ên nR i
D D n ực ản th n, nRu n i n tꌀợ từ Mĩ, tận dụnR tốt oếu tố ên nR i nền KH KT tiên tiến
Câu 11: ặc điểm của nền kinh tế Nhật Bản tꌀ nR Riai đ n từ năm 1945 đến năm 1950 Rì?
A Kinh tế ph t tꌀiển chậm ch p phụ thu c Mĩ
B Kinh tế ph t tꌀiển nhảo ọt
Kinh tế ph t tꌀiển "Thần kỳ"
D Kinh tế thu c Mĩ
Câu 12: N i dunR cơ ản của học thuoết Ha im t Rì?
A TănR c ờnR quan h kinh tế, ch nh tꌀ , ăn h a, xã h i i c c n c nR Nam tổ chức ASEAN
B i tꌀọnR quan h i T o u, mở ꌀ nR quan h đối nR i tꌀên ph m i t n cầu, chú tꌀọnR quan h i c c n c nR Nam
TănR c ờnR quan h kinh tế, ch nh tꌀ , ăn h a, xã h i i c c n c ch u hi Mĩ Latinh
D ặc i t c i tꌀọnR i c hợp t c i c c n c xã h i chủ nRhĩa
III Vận dụng
Câu 1: Sự ki n đ nh dấu ự "tꌀở ề" h u của Nhật Bản
A năm 19 8, hi p c h ình hữu nRh TꌀunR Nhật
B năm 1991, học thuoết Kai phu
năm 19 , học thuoết hu c đa
D năm 4ᦙ1996, hi p c An ninh Mĩ Nhật k d i ĩnh i n
Câu 2 Hai ự ki n n au đ o xảo ꌀa đ nR thời tꌀ nR m t năm c ý nRhĩa quan tꌀọnR tꌀ nR
ch nh ch đối nR i của Nhật?
A Bình th ờnR h a quan h i Liên X Ria nhập Liên hợp quốc
B Thiết ập quan h nR i Ria i Vi t Nam TꌀunR Quốc
Thiết ập quan h nR i Ria i Mĩ t o u
D Thiết ập quan h nR i Ria i ASEAN Liên minh ch u u
Câu 3 Sự ph t tꌀiển “thần kì” của kinh tế Nhật Bản c ꌀ n t nhất ở ý n au đ o?
A Năm 1968, tổnR ố ản phẩm quốc d n đứnR thứ 2 thế Ri i t ản au Mĩ
B Từ 1950 19 , tổnR ản phẩm quốc d n tănR Rấp 20 ần
Trang 6Nhật m t tꌀ nR a tꌀunR t m kinh tế t i ch nh n nhất thế Ri i
D Từ m t n c i tꌀận, kh khăn, thiếu thốn, Nhật Bản ơn ên th nh m t iêu c ờnR
Câu 4 ể ph t tꌀiển kh a học k thuật, ở Nhật xuất hi n nhữnR hi n t ợnR Rì t thấo tꌀ nR thế
Ri i t ản?
A i tꌀọnR Ri dục quốc d n kh a học k thuật
B i u c c nR nh c nR nRhi p ứnR dụnR d n dụnR
hấp nhận đứnR d i hiếc ả h h t nh n của Mĩ
D ẩo m nh i c mua ằnR nR chế ề kh a học, c nR nRh , k thuật
Câu 5: Sự ki n đ nh dấu nền kinh tế Nhật ph t tꌀiển au chiến tꌀanh thế Ri i thứ hai Rì?
A ch m nR TꌀunR Quốc th nh c nR
B Từ au cu c chiến tꌀanh Tꌀiều Tiên
Sau chiến tꌀanh Vi t Nam
D Sau c ch m nR u a
Câu 6: ặc điểm cơ ản của ự ph t tꌀiển kh a học k thuật Nhật Bản Rì?
A hi ph nhiều ch nRhiên cứu
B Mua ph t minh nR chế từ ên nR i
hú tꌀọnR Ri dục
D Tꌀả ơnR ca ch c c nh kh a học
Câu 7: Sự ph t tꌀiển "Thần kì" của Nhật Bản đ ợc iểu hi n ꌀ n t nhất ở th nh tựu
A Tốc đ tănR tꌀ ởnR ình qu n hằnR năm (từ 1960 đến 1969) 10,8R
B Năm 1968, kinh tế Nhật ơn ên đứnR h nR thứ hai tꌀ nR thế Ri i t ản
Từ thập niên 0, Nhật tꌀở th nh m t tꌀ nR a tꌀunR t m kinh tế t i ch nh của thế Ri i
D Từ m t n c i tꌀận, chỉ au thời Rian nR n, Nhật ơn ên th nh m t iêu c ờnR kinh tế
Câu 8: Vi c đầu t để ꌀút nR n kh ảnR c ch ề ự ph t tꌀiển kh a học kĩ thuật của Nhật Bản
c n t kh c i t i c c n c t ản kh c
A mua ằnR ph t minh nR chế chuoển Ria c nR nRh
B đầu t ch Ri dục, xem đ quốc ch h nR đầu
đầu t chi ph ch nRhiên cứu kh a học
D khuoến kh ch c c nh kh a học tꌀên thế Ri i anR Nhật m i c
Câu 9: Hi p c an ninh Mĩ Nhật đ ợc k kết năm 1951, nhằm mục đ ch
Trang 7A Nhật dựa Mĩ ề qu n ự để Riảm chi ph quốc phònR
B Kết thúc chế đ chiếm đ nR của nR minh tꌀên ãnh thổ Nhật
T thế c n ằnR chiến ợc ề qu n ự Riữa Mĩ Nhật
D hốnR i c c n c XH N ph nR tꌀ Riải ph nR d n t c ở Vi n nR
Câu10: Tꌀ nR ối cảnh " hiến tꌀanh nh" cănR thẳnR, ề qu n ự Nhật Bản kh c i c c n c
t ản T o u ở ch
A kh nR tham Ria ất kì tổ chức qu n ự n của Mĩ
B kh nR ản xuất ũ kh ch Mĩ
kh nR c qu n đ i th ờnR tꌀực
D kh nR c ực ợnR phònR
Câu 11: Mốc đ nh dấu ự "tꌀở ề" h u của Nhật Bản
A Học thuoết Tan na ca (19 )
B Học thuoết hu c đa (19 )
Học thuoết Kai pu (1991)
D Học thuoết K zu mi (1998)
Câu 12: NRuoên nh n ch nh n Riúp Nhật Bản kh nR chi tiêu nhiều ch chi ph quốc phònR?
A Nhật nằm tꌀ nR ùnR th ờnR xảo ꌀa thiên tai, đ nR đất, nR thần
B Nhật nằm tꌀ nR “ ả h t nh n” của Mĩ
T i nRuoên kh nR ản kh nR nhiều, nợ n c nR i d i th ờnR chi ph chiến tꌀanh
D D n c đ nR kh nR th ch hợp đầu t nhiều quốc phònR
Câu 13: “Ba kh u thiênR iênR” n Riúp ch c c nR to Nhật Bản c ức m nh t nh
c nh tꌀanh ca ?
A hế đ m i c uốt đời, chế đ ơnR the th m niên chủ nRhĩa nRhi p đ n x nRhi p
B hế đ m i c the Riờ, chế đ ơnR the c n ố chủ nRhĩa nRhi p đ n x nRhi p
hế đ a đ nR the nănR uất, chế đ ơnR the mức m i c chủ nRhĩa nRhi p đ n
x nRhi p
D hế đ a đ nR the Riờ, chế đ ơnR the quo đ nh chủ nRhĩa nRhi p đ n x nRhi p
Câu 14 Sự ki n n di n ꌀa ở Nhật c t c đ nR tꌀực tiếp đến c ch m nR Vi t Nam?
A NR o 06ᦙ08ᦙ1945, Mĩ n m m nRuoên tử xuốnR th nh phố Hiꌀ ima
B NR o 15ᦙ08ᦙ1945, Nhật H nR ch nh thức tuoên ố chấp nhận đầu h nR đ nR minh kh nR
Trang 8điều ki n
Năm 1951, Hi p n c an ninh Mĩ Nhật đ ợc k kết
D Năm 1968, Nhật tꌀở th nh c ờnR quốc thứ 2 tꌀ nR thế Ri i t ản
Câu 15: The Hiến ph p hi n nao, ai nR ời đứnR đầu h nh phủ ở Nhật Bản?
A TổnR thốnR
B hủ t ch Quốc h i
Thiên h nR
D Thủ t nR
Câu 16: Vi t Nam c thể ꌀút ꌀa i học Rì ề ự ph t tꌀiển thần kì của kinh tế Nhật Bản?
A Khai th c tꌀi t để nRu n t i nRuoên thiên nhiên
B p dụnR nhữnR th nh tựu kh a học kĩ thuật m t c ch hi u quả ản xuất
ầu t nRhiên cứu kh a học chú tꌀọnR Ri dục
D Giảm chi ph ch quốc phònR để tập tꌀunR ph t tꌀiển kinh tế