1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de thi thu thpt quoc gia mon toan nam 2016 truong thpt thach thanh 1 thanh hoa lan 2

7 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 508,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập phương trình mặt cầu nhận AB làm đường kính.. Câu 7 1,0 điểmCho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a.. Mặt bên SAB nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, hình chiếu vuôn

Trang 1

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: 2 1

1

x y x

 .

Câu 2 (1,0 điểm) Tìm m để hàm số y x 3mx22m1đạt giá trị cực tiểu tại x = 1

Câu 3 (1,0 điểm)

1/ (0,5điểm) Giải phương trình: 25x 3.5x 10 0 

2/ (0,5điểm) Giải bất phương trình: log2x 2 log0,5 x 1

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân

1

2 (1 ln )

 e x x dx I

Câu 5 (1,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz cho hai điểm A(1;2;-3) và B(3;0;1) Lập phương trình mặt cầu nhận AB làm đường kính

Câu 6 (1,0 điểm)

1/(0,5điểm) Cho góc  thỏa mãn

2

    và sin 4

5

  Tính os2

1 os

c A

c

2/ (0,5điểm) Tìm hệ số của x7trong khai triển nhị thức Niu-tơn của

n x

 22 , biết rằng n là số nguyên

dương thỏa mãn 0 1 n 2048

CC  C

Câu 7 (1,0 điểm)Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt bên SAB nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, hình chiếu vuông góc của S trên đường thẳng AB là điểm H thuộc đoạn AB sao cho BH= 2AH, góc giữa SC và mặt đáy ABCD bằng 45 Gọi I là giao điểm của HC và BD Tính thể 0 tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ I đến mặt phẳng (SCD)

Câu 8 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông cân tại A có trọng tâm G gọi E, H lần lượt là trung điểm

các cạnh AB, BC ; D là điểm đối xứng với H qua A , I là giao điểm của đường thẳng AB và CD Biết điểm D(-1;-1) đường thẳng IG có phương trình 6x -3y - 7 = 0 và điểm E có hoành độ bằng 1 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC

Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:



Câu 10 (1,0 điểm) Cho x, y, z là ba số thực thuộc đoạn  1;9 và x y x z ,  Tìm giá trị nhỏ nhất của

P

HẾT

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Thời gian làm bài: 180 phút

Trang 2

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM TOÁN 12 THI KSCL LẦN 2

Câu 1: Cho hàm số 2 1

1

x y

x Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.

1 điểm

 Tập xác định: D\ 1 

 Sự biến thiên:

+ Chiều biến thiên:

3

1

x

+ Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1;

+ Giới hạn và tiệm cận:

Do lim lim 2

   

y y ; nên tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là: y 2

lim ,lim

   ; nên tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

+ Bảng biến thiên:

0.25 1

 Đồ thị

0,25

2 Câu 2 Tìm m để hàm số

y x mxm đạt giá trị cực tiểu tại x = 1 1 điểm

Trang 3

, 3 2 2 ; ,, 6 2

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = 1  

 

, ,,

m y

3

3 2

2 3

m

m m

 

 

0.25

1/ (0,5điểm) Giải phương trình: 25x 3.5x 10 0 

2

25x3.5x10 0 5 x3.5x10 0 Đặt t5 ,x t0 0,25 Phương trình trở thành:

3 10 0

5 ( )

t nh n

t t

t loai

      

 2 5x 2 log 25

t    x

Vậy phương trình đã cho cĩ nghiệm xlog 25

0,25

2/ (0,5điểm) Giải bất phương trình: log2x 2 log0,5 x 1

ĐK: x>2

2

3

2

2

2

x x x

x

Kết hợp đk ta được: x > 2 là nghiệm của bpt

0,25

Câu 4

(1.0 điểm) Tính tích phân:

1

2 (1 ln )

 e x x dx I

1 điểm

Ta cĩ :

2  2 ln

 e xdxe x x dx

Đặt I1=

1

2

e xdx và I2=

1

2 ln

e x x dx

Ta cĩ : 2 2

1 1e 1

4

Tính I2=

1

2 ln

e x x dx

Đặt:

2

1 ln

2

x

dv xdx v x

1

x

0,25

Vậy I = I1- I2 = 2 3

2

e

0,25

Câu 5 Trong khơng gian với hệ tọa độ 0xyz cho hai điểm A(1;2;-3) và B(3;0;1)

5

Trang 4

Bán kính mặt cầu R = IA = 6 0,25 Phương trình mặt cầu là :   2  2 2

1/(0,5điểm) Cho gĩc  thỏa mãn

2

    và sin 4

5

 

1 os

c A

c

c A

c

0,25

Thay sin 4, os 3

40

2/ (0,5điểm) Tìm hệ số của x7trong khai triển nhị thức Niu-tơn của

n x

 22 , biết

rằng n là số nguyên dương thỏa mãn 0 1 n 2048

CC  C

0 1

2

n

n

6

0

3 22 11

11 0

11 2 11

11



 

k

k k k k

k k

x x

C x

x

Số hạng chứa x là số hạng ứng với k thỏa mãn 7 22  3k  7  k  5

Suy ra hệ số củax là 7 C115.(  2 )5   14784

0,25

Câu 7Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a Mặt bên SAB nằm

trong mặt phẳng vuơng gĩc với đáy, hình chiếu vuơng gĩc của S trên đường thẳng AB

là điểm H thuộc đoạn AB sao cho BH= 2AH, gĩc giữa SC và mặt đáy ABCD bằng 45 0

Gọi I là giao điểm của HC và BD Tính thể tích khối chĩp S.ABCD và khoảng cách từ I

đến mặt phẳng (SCD)

1 điểm

j I

S

H

K M

Trang 5

1 3

VSH S

CH2=BH2+BC2=13 2

9 a

13 3

CHa

Gĩc giữa SC và mặt đáy là gĩc SCA = 0

3

a

SH CH

0,25

3 2

13.

S ABCD

( ,( )) ( ,( ))

d I SCD IC

2

IC CD

5

IC CH

  và CH2=BH2+BC2=13 2

a HM

HMSHHKa  

7

( , ( )) ( , ( ))

a

d I SCDd H SCDHM

0,25

Câu 8 Cho tam giác ABC vuơng cân tại A cĩ trọng tâm G gọi E, H lần lượt là

trung điểm các cạnh AB, BC ; D là điểm đối xứng với H qua A , I là giao điểm

của đường thẳng AB và CD Biết điểm D(-1;-1) đường thẳng IG cĩ phương trình

6x -3y - 7 = 0 và điểm E cĩ hồnh độ bằng 1 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác

ABC

1 điểm

G B

D

F

I K

Gọi K là trung điểm của BI suy ra HK//CD suy ra A là trung điểm của KI

1

; 2

HK DI CI

AK BK v FG GB GK AC GK AB GB GI GC

Hay G là tâm đường tròn đi qua ba điểm C,I,B CGI 2IBC900 à

0,25

2

CG CI

CE CD

Phương trình đường thẳng DE : 2x - y +1 = 0 suy ra E(1;3) 0,25 8

Do CEIG suy ra phương trình đường thẳng CE : x + 2y -7 = 0

Trang 6

 

7

3

x

x y

x y

y

 



5

1;1 1;5 2

DGAGAB

 

Vậy A     1;1 ;B 1;5 ;C 5;1

Ghi chú Học sinh khơng chứng minh CGI900,DE/ /IG

Mà cơng nhận tìm ra kết quả đúng tọa độ A,B,C thì cho 0,5 đ

0,25

Câu 9 Giải hệ phương trình:



1 điểm

Điều kiện :x 0,1  y 6, 2x 3y  7 0

Nhận thấy 0

1

x y

 

 khơng phải là nghiệm của hệ phương trình y  1 x 0

0,25

Khi đó pt (1)

1

1

 

0,25

Thay vào Pt (2) ta được:

2 2

2

4

5

3 4 5

4 5

x x

x x

x x

0,25 9

  

Vậy hệ có nghiệm là: (1;2), (4;5)

0,25

Câu 10 Cho x, y, z là ba số thực thuộc đoạn  1;9 và x y x z ,  Tìm giá trị nhỏ

P

1 điểm

Với a,b thỏa mãn ab 1 ta cĩ bất đẳng thức 1 1 2

1 a1 b1 ab

1 a1 b 1 abab ab 

Do ab1 Dấu bất đẳng thức xẩy ra khi a = b hoặc ab = 1

0,25 10

Áp dụng bất đẳng thức trên :

2

P

0,25

Trang 7

Đặt     2  

x

 

2

1 10

t

t t

BBT

t 1 2 3

 

,

f t - 0 +

 

f t 11

18

5 4

1 2

0,25

Suy ra min 1

2

P  khi và chỉ khi

4

4 2 1

z x

x y

y z

z y x

y





 



0,25

Thạch Thành, ngày 15 tháng 1 năm 2016

Người ra đề và làm đáp án: Nguyễn Công Phương

……HẾT …

Ngày đăng: 29/11/2017, 00:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Bảng biến thiên: - de thi thu thpt quoc gia mon toan nam 2016 truong thpt thach thanh 1 thanh hoa lan 2
Bảng bi ến thiên: (Trang 2)
Câu 7 Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a. Mặt bên SAB nằm trong mặt phẳng vuơng gĩc với đáy, hình chiếu vuơng gĩc của S trên đường thẳng AB  là điểm H thuộc đoạn AB sao cho BH= 2AH, gĩc giữa SC và mặt đáy ABCD bằng 45  - de thi thu thpt quoc gia mon toan nam 2016 truong thpt thach thanh 1 thanh hoa lan 2
u 7 Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a. Mặt bên SAB nằm trong mặt phẳng vuơng gĩc với đáy, hình chiếu vuơng gĩc của S trên đường thẳng AB là điểm H thuộc đoạn AB sao cho BH= 2AH, gĩc giữa SC và mặt đáy ABCD bằng 45 (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w