1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KET QUA THI CAO HOC DOT 1 NAM 2017 DH HUE

39 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KET QUA THI CAO HOC DOT 1 NAM 2017 DH HUE tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả...

Trang 1

TT Họ và tên báo danh

tính Ngày sinh Nơi sinh Chuyên ngành dự thi

CS ngành Chủ chốt Ngoại ngữ

2 Huỳnh Ngọc Phố Châu Nữ 01/5/1972 Thừa Thiên Huế Quản lý giáo dục Trường ĐH Sư phạm 1002 6,0 7,0 Miễn

4 Trần Thanh Dũng Nam 20/3/1974 Thừa Thiên Huế Quản lý giáo dục Trường ĐH Sư phạm 1004 8,0 7,0 Miễn

5 Trần Thiện Đạt Nam 02/01/1987 Thừa Thiên Huế Quản lý giáo dục Trường ĐH Sư phạm 1005 5,0 7,0 Miễn

6 Bùi Thị Linh Giang Nữ 28/7/1985 Quảng Bình Quản lý giáo dục Trường ĐH Sư phạm 1006 7,0(+) 8,0 64(+) (+) kết quả chưa cộng điểm ưu tiên

7 Nguyễn Đức Hải Nam 03/8/1979 Thừa Thiên Huế Quản lý giáo dục Trường ĐH Sư phạm 1007 6,0 6,0 82

8 Nguyễn Thị Mỹ Hạnh Nữ 14/7/1983 Thừa Thiên Huế Quản lý giáo dục Trường ĐH Sư phạm 1008 6,0(+) 7,5 Miễn (+) kết quả chưa cộng điểm ưu tiên

11 Nguyễn Doãn Hùng Nam 10/5/1976 Hà Tĩnh Quản lý giáo dục Trường ĐH Sư phạm 1011 7,0(+) 6,5 76(+) (+) kết quả chưa cộng điểm ưu tiên

13 Nguyễn Văn Lộc Nam 12/10/1971 Thừa Thiên Huế Quản lý giáo dục Trường ĐH Sư phạm 1014 5,5 6,5 Miễn

15 Nguyễn Văn Nhật Nam 15/12/1985 Thừa Thiên Huế Quản lý giáo dục Trường ĐH Sư phạm 1016 6,0(+) 6,5 Miễn (+) kết quả chưa cộng điểm ưu tiên

17 Tôn Nữ Phong Nữ 20/10/1978 Thừa Thiên Huế Quản lý giáo dục Trường ĐH Sư phạm 1018 6,5 6,0 Miễn

18 Nguyễn Thúc Phúc Nam 10/3/1973 Thừa Thiên Huế Quản lý giáo dục Trường ĐH Sư phạm 1019 5,0 6,0 Miễn

19 Hà Minh Phương Nữ 27/02/1990 Thừa Thiên Huế Quản lý giáo dục Trường ĐH Sư phạm 1020 7,0 6,5 80

20 Lê Thị Mỹ Phương Nữ 10/10/1976 Quảng Bình Quản lý giáo dục Trường ĐH Sư phạm 1021 7,5 7,0 Miễn

21 Hoàng Văn Sơn Nam 05/7/1971 Thừa Thiên Huế Quản lý giáo dục Trường ĐH Sư phạm 1022 6,0 7,0 Miễn

22 Nguyễn Thanh Sỹ Nam 10/11/1985 Thừa Thiên Huế Quản lý giáo dục Trường ĐH Sư phạm 1023 6,5 7,0 70

24 Hồ Ngọc Thạch Nam 23/11/1981 Thừa Thiên Huế Quản lý giáo dục Trường ĐH Sư phạm 1025 6,0 6,0 70

25 Phan Văn Thắng Nam 01/3/1980 Thừa Thiên Huế Quản lý giáo dục Trường ĐH Sư phạm 1026 7,5 6,5 71

27 Đặng Huyền Trang Nữ 24/3/1993 Thừa Thiên Huế Quản lý giáo dục Trường ĐH Sư phạm 1028 7,0 7,0 Miễn

28 Hà Thị Thanh Trà Nữ 09/01/1975 Thừa Thiên Huế Quản lý giáo dục Trường ĐH Sư phạm 1029 6,0 7,5 71

Trang 2

CS ngành Chủ chốt Ngoại ngữ

1 Tôn Thất Tuấn Nam 13/11/1987 Thừa Thiên Huế Quản lý giáo dục Trường ĐH Sư phạm 1031 5,5 7,0 65

2 Hoàng Thị Kim Tuyến Nữ 25/4/1986 Quảng Bình Quản lý giáo dục Trường ĐH Sư phạm 1032 6,0 7,5 67

3 Nguyễn Đăng Hoàng Nam 12/11/1991 Thừa Thiên Huế Quản lý giáo dục Trường ĐH Sư phạm 1033 7,0 7,0 56

4 Phan Văn Vinh Nam 31/7/1980 Thừa Thiên Huế Quản lý giáo dục Trường ĐH Sư phạm 1034 6,5 7,0 Miễn

7 Đặng Thị Hoàng Lưu Nữ 26/5/1992 Thừa Thiên Huế Giáo dục học Trường ĐH Sư phạm 1037 6,0 6,0 57

9 Cao Thị Ngân Nữ 08/10/1988 Quảng Trị Lý luận và PPDH bộ môn Văn - tiếng Việt Trường ĐH Sư phạm 1042 5,0 6,5 60

10 Trương Thị Thúy Nữ 21/6/1978 Thừa Thiên Huế Lý luận và PPDH bộ môn Văn - tiếng Việt Trường ĐH Sư phạm 1043 5,0 7,0 59

11 Lê Công Hiệp Nam 30/12/1994 Thừa Thiên Huế Văn học Việt Nam Trường ĐH Khoa học 1045 5,5 5,5 55

13 Hồ Thị Kiều My Nữ 12/3/1981 Thừa Thiên Huế Lý luận văn học Trường ĐH Khoa học 1047 7,5 7,5 Miễn

14 Trần Thị Thủy Nữ 30/5/1988 Quảng Trị Lý luận văn học Trường ĐH Sư phạm 1049 5,5(+) 9,0 68(+) (+) kết quả chưa cộng điểm ưu tiên

15 Lê Thị Thương Nữ 26/12/1984 Thanh Hóa Lý luận và PPDH bộ môn Văn - tiếng Việt Trường ĐH Sư phạm 1051 7,5(+) 8,0 68(+) (+) kết quả chưa cộng điểm ưu tiên

20 Trần Đình Bình Nam 29/9/1987 Thừa Thiên Huế Kinh tế chính trị Trường ĐH Kinh tế 1058 7,0 7,5 62

21 Trần Đức Hợp Nam 11/12/1978 Thừa Thiên Huế Kinh tế chính trị Trường ĐH Kinh tế 1059 6,5 8,0 56

22 Hồ Viết Thùy Như Nữ 28/3/1987 Thừa Thiên Huế Kinh tế chính trị Trường ĐH Kinh tế 1060 6,0 7,0 65

23 Trần Thị Thanh Tâm Nữ 30/4/1985 Thừa Thiên Huế Kinh tế chính trị Trường ĐH Kinh tế 1061 7,0 8,5 87

Trang 3

TT Họ và tên báo danh

tính Ngày sinh Nơi sinh Chuyên ngành dự thi

CS ngành Chủ chốt Ngoại ngữ

27 Đặng Thị Thu Thảo Nữ 08/3/1986 Thừa Thiên Huế Ngôn ngữ học Trường ĐH Khoa học 1092 6,0 7,0 60

Trang 4

CS ngành Chủ chốt Ngoại ngữ

1 Lê Anh Thi Nữ 20/9/1994 Thừa Thiên Huế Lý luận và PPDH bộ môn Tiếng Anh Trường ĐH Ngoại ngữ 1095 8,0 8,0 71

2 Trần Thị Thúy Loan Nữ 19/3/1979 Thừa Thiên Huế Lý luận và PPDH bộ môn Tiếng Anh Trường ĐH Ngoại ngữ 1096 7,5 7,5 79

3 Châu Thị Ngọc Thủy Nữ 07/11/1994 Thừa Thiên Huế Lý luận và PPDH bộ môn Tiếng Anh Trường ĐH Ngoại ngữ 1097 7,0 6,5 88

4 Huỳnh Nhật Uyên Nữ 07/6/1994 Thừa Thiên Huế Lý luận và PPDH bộ môn Tiếng Anh Trường ĐH Ngoại ngữ 1098 6,5 8,0 96

5 Đào Ngọc Tâm Nữ 01/6/1994 Thừa Thiên Huế Lý luận và PPDH bộ môn Tiếng Anh Trường ĐH Ngoại ngữ 1100 5,0 6,0 50

6 Đặng Thị Ngọc Thanh Nữ 05/8/1990 Thừa Thiên Huế Lý luận và PPDH bộ môn Tiếng Anh Trường ĐH Ngoại ngữ 1101 2,0 5,0 34

7 Hoàng Thị Thảo Nữ 06/01/1990 Quảng Bình Lý luận và PPDH bộ môn Tiếng Anh Trường ĐH Ngoại ngữ 1102 5,0 5,0 38

8 Trần Thị Thu Nữ 20/6/1989 Thừa Thiên Huế Lý luận và PPDH bộ môn Tiếng Anh Trường ĐH Ngoại ngữ 1103 5,0(+) 7,0 59(+) (+) kết quả chưa cộng điểm ưu tiên

9 Võ Thị Thanh Thủy Nữ 10/01/1992 Thừa Thiên Huế Lý luận và PPDH bộ môn Tiếng Anh Trường ĐH Ngoại ngữ 1104 4,0 4,5 48

10 Lê Lâm Phụng Tiên Nữ 15/02/1994 Thừa Thiên Huế Lý luận và PPDH bộ môn Tiếng Anh Trường ĐH Ngoại ngữ 1105 3,5 5,0 37

11 Nguyễn Thị Giang Nữ 24/12/1989 Quảng Trị Lý luận và PPDH bộ môn Tiếng Anh Trường ĐH Ngoại ngữ 1106 5,0 5,5 50

12 Lê Xuân Thông Nam 10/12/1976 Thừa Thiên Huế Lý luận và PPDH bộ môn Tiếng Anh Trường ĐH Ngoại ngữ 1107 5,0 5,0 50

Trang 5

TT Họ và tên báo danh

tính Ngày sinh Nơi sinh Chuyên ngành dự thi

CS ngành Chủ chốt Ngoại ngữ

1 Trần Viết Nhật Anh Nam 16/02/1992 Thừa Thiên Huế Kiến trúc Trường ĐH Khoa học 1108 9,0 10,0 71

2 Nguyễn Phong Cảnh Nam 08/11/1986 Thừa Thiên Huế Kiến trúc Trường ĐH Khoa học 1109 8,5 9,5 70

3 Nguyễn Trần Thanh Hoàng Nam 04/6/1991 Thừa Thiên Huế Kiến trúc Trường ĐH Khoa học 1110 9,0 10,0 71

7 Phan Phi Anh Nam 10/9/1975 Đà Nẵng Quản lý TN và môi trường Trường ĐH Khoa học 1115 7,5 6,0 Miễn

8 Nguyễn Văn Diện Nam 16/4/1976 Quảng Trị Quản lý TN và môi trường Trường ĐH Khoa học 1117 9,0 7,0 Miễn

9 Trần Hữu Đạo Nam 10/12/1976 Thừa Thiên Huế Quản lý TN và môi trường Trường ĐH Khoa học 1118 9,0(+) 6,5 63(+) (+) kết quả chưa cộng điểm ưu tiên

10 Lê Văn Điều Nam 20/3/1970 Nghệ An Quản lý TN và môi trường Trường ĐH Khoa học 1119 7,0 8,0 Miễn

11 Hoàng Xuân Hải Nam 28/6/1982 Quảng Trị Quản lý TN và môi trường Trường ĐH Khoa học 1120 8,0 9,0 62

12 Lê Văn Hải Nam 18/9/1990 Quảng Trị Quản lý TN và môi trường Trường ĐH Khoa học 1121 8,0 6,5 58

13 Dư Thị Lê Hoài Nữ 30/10/1983 Quảng Trị Quản lý TN và môi trường Trường ĐH Khoa học 1122 8,5 8,5 58

14 Đào Thị Huyền Nữ 24/6/1981 Quảng Trị Quản lý TN và môi trường Trường ĐH Khoa học 1123 8,0 5,0 Miễn

15 Nguyễn Việt Hùng Nam 02/10/1971 Quảng Trị Quản lý TN và môi trường Trường ĐH Khoa học 1124 9,0 7,0 Miễn

16 Lê Xuân Lập Nam 30/5/1975 Quảng Trị Quản lý TN và môi trường Trường ĐH Khoa học 1125 6,5 6,5 Miễn

17 Phan Anh Linh Nữ 21/4/1983 Quảng Trị Quản lý TN và môi trường Trường ĐH Khoa học 1126 7,5 6,0 57

18 Trần Thị Thùy Linh Nữ 15/8/1991 Quảng Bình Quản lý TN và môi trường Trường ĐH Khoa học 1127 8,0 7,0 65

19 Lê Thị Hồng Minh Nữ 27/5/1990 Quảng Bình Quản lý TN và môi trường Trường ĐH Khoa học 1128 8,0 7,5 69

20 Lê Thị Vân Oanh Nữ 02/4/1980 Quảng Trị Quản lý TN và môi trường Trường ĐH Khoa học 1129 7,5 6,5 Miễn

21 Lê Hữu Tâm Nam 14/9/1988 Quảng Trị Quản lý TN và môi trường Trường ĐH Khoa học 1130 8,5 7,0 63

22 La Đình Tân Nam 17/7/1981 Thừa Thiên Huế Quản lý TN và môi trường Trường ĐH Khoa học 1131 9,0(+) 7,0 58(+) (+) kết quả chưa cộng điểm ưu tiên

23 Chế Long Thiên Nam 01/12/1974 Bình Định Quản lý TN và môi trường Trường ĐH Khoa học 1132 6,0 5,0 53

24 Võ Thị Diệu Thu Nữ 30/3/1988 Quảng Trị Quản lý TN và môi trường Trường ĐH Khoa học 1133 9,0 7,5 64

25 Nguyễn Văn Thuần Nam 18/9/1989 Quảng Trị Quản lý TN và môi trường Trường ĐH Khoa học 1134 7,0 6,0 60

26 Nguyễn Hùng Trí Nam 15/5/1976 Tp HCM Quản lý TN và môi trường Trường ĐH Khoa học 1135 8,5 7,5 64

27 Đinh Xuân Trường Nam 10/12/1986 Quảng Bình Quản lý TN và môi trường Trường ĐH Khoa học 1136 8,0 6,5 60

28 Trần Thị Mai Yên Nữ 22/8/1985 Quảng Trị Quản lý TN và môi trường Trường ĐH Khoa học 1137 7,5 5,5 62

Trang 6

CS ngành Chủ chốt Ngoại ngữ

1 Phạm Thị Hồng Anh Nữ 20/10/1993 Đà Nẵng Khoa học môi trường Trường ĐH Khoa học 1138 9,0 6,0 69

2 Đặng Tuấn Kiệt Nam 12/02/1984 Thừa Thiên Huế Khoa học môi trường Trường ĐH Khoa học 1139 8,5 7,5 60

3 Huỳnh Đức Long Nam 05/5/1977 Quảng Nam Khoa học môi trường Trường ĐH Khoa học 1140 8,0 6,0 65

4 Ông Thị Khánh Ly Nữ 03/02/1988 Đà Nẵng Khoa học môi trường Trường ĐH Khoa học 1141 8,5 7,5 72

5 Nguyễn Nho Ngọc Nam 26/10/1985 Quảng Nam Khoa học môi trường Trường ĐH Khoa học 1142 7,5 5,5 72

6 Phan Thị Diệu Quyến Nữ 02/02/1990 Quảng Trị Khoa học môi trường Trường ĐH Khoa học 1144 6,5 7,5 71

7 Huỳnh Việt Thanh Nam 03/10/1971 Đà Nẵng Khoa học môi trường Trường ĐH Khoa học 1145 6,5 5,5 77

8 Trần Quang Thanh Nam 01/02/1984 Đà Nẵng Khoa học môi trường Trường ĐH Khoa học 1146 6,5 7,0 60

10 Nguyễn Hữu Trung Nam 04/4/1974 Đà Nẵng Khoa học môi trường Trường ĐH Khoa học 1148 8,5 8,0 56

11 Bùi Đức Anh Tuấn Nam 01/5/1989 Đăk lăk Khoa học môi trường Trường ĐH Khoa học 1149 8,5 8,0 65

12 Hoàng Thị Thanh Tuyền Nữ 28/6/1978 Đà Nẵng Khoa học môi trường Trường ĐH Khoa học 1150 9,0 8,0 69

13 Nguyễn Tiến Pháp Nam 02/10/1990 Quảng Nam Kỹ thuật địa chất Trường ĐH Khoa học 1151 8,5 7,0 68

15 Nguyễn Khoa Dương Nam 04/01/1994 Thừa Thiên Huế Lý luận và PPDH bộ môn Toán học Trường ĐH Sư phạm 1153 5,0 5,0 55

17 Võ Quang Hưng Nam 29/8/1993 Quảng Ngãi Đại số và lý thuyết số Trường ĐH Sư phạm 1155 5,5 5,0 50

18 Trần Đức Khoa Nam 01/6/1981 Quảng Trị Lý luận và PPDH bộ môn Toán học Trường ĐH Sư phạm 1156 6,0 5,5 54

19 Đỗ Thế Kỷ Nam 20/10/1978 Quảng Ngãi Lý luận và PPDH bộ môn Toán học Trường ĐH Sư phạm 1157 5,5 5,5 61

20 Bùi Thị Mỹ Liên Nữ 18/6/1987 Thừa Thiên Huế Lý luận và PPDH bộ môn Toán học Trường ĐH Sư phạm 1159 5,0 5,5 67

22 Phan Thị Như Ngọc Nữ 17/6/1994 Thừa Thiên Huế Lý luận và PPDH bộ môn Toán học Trường ĐH Sư phạm 1161 5,0 5,5 62

23 Phạm Thị Hòa Nhi Nữ 07/02/1994 Thừa Thiên Huế Lý luận và PPDH bộ môn Toán học Trường ĐH Sư phạm 1162 6,0 5,5 Miễn

24 Nguyễn Tất Phú Nam 29/8/1994 Thừa Thiên Huế Lý luận và PPDH bộ môn Toán học Trường ĐH Sư phạm 1163 5,5 5,0 64

25 Bùi Thị Yến Nữ 22/12/1988 Quảng Trị Lý luận và PPDH bộ môn Toán học Trường ĐH Sư phạm 1165 5,0 5,0 68

Trang 7

TT Họ và tên báo danh

tính Ngày sinh Nơi sinh Chuyên ngành dự thi

CS ngành Chủ chốt Ngoại ngữ

12 Ngô Thị Quỳnh Nhi Nữ 10/01/1989 Thừa Thiên Huế Hoá phân tích Trường ĐH Khoa học 1182 3,0 5,5 75

16 Đỗ Thị Tuyết Sương Nữ 16/8/1990 Quảng Ngãi Hoá vô cơ Trường ĐH Khoa học 1187 5,5(+) 5,5 63(+) (+) kết quả chưa cộng điểm ưu tiên

18 Nguyễn Cửu Nhật Thảo Nữ 17/3/1994 Thừa Thiên Huế Hoá phân tích Trường ĐH Sư phạm 1189 5,5 6,0 74

20 Nguyễn Thanh Thủy Nam 12/9/1970 Hà Nội Lý luận và PPDH bộ môn Hóa học Trường ĐH Sư phạm 1191 5,5 7,0 Miễn

21 Lê Diệu Thúy Nữ 03/12/1981 Quảng Bình Lý luận và PPDH bộ môn Hóa học Trường ĐH Sư phạm 1192 5,5 6,5 60

23 Võ Hữu Trung Nam 10/01/1992 Thừa Thiên Huế Hoá lý thuyết và hoá lý Trường ĐH Khoa học 1194 5,0 6,0 67

Trang 8

CS ngành Chủ chốt Ngoại ngữ

1 Nguyễn Thị Lan Anh Nữ 23/8/1984 Hải Phòng Khoa học máy tính Trường ĐH Khoa học 1200 9,0 6,0 82

2 Đặng Văn Chính Nam 21/7/1978 Thừa Thiên Huế Khoa học máy tính Trường ĐH Khoa học 1201 8,0 5,5 71

3 Nguyễn Văn Lợi Nam 01/5/1988 Thừa Thiên Huế Khoa học máy tính Trường ĐH Khoa học 1202 5,5 5,5 79

5 Trần Thị Ý Nhi Nữ 29/9/1993 Thừa Thiên Huế Khoa học máy tính Trường ĐH Khoa học 1204 6,0 6,5 78

6 Mai Thành Trung Nam 26/12/1989 Thừa Thiên Huế Khoa học máy tính Trường ĐH Khoa học 1205 7,5 6,0 80

7 Bùi Thị Bích Chi Nữ 28/01/1989 Thừa Thiên Huế Vật lý chất rắn Trường ĐH Khoa học 1206 7,0 5,5 81

8 Lê Viết Cường Nam 16/10/1985 Thừa Thiên Huế Lý luận và PPDH bộ môn Vật lý Trường ĐH Sư phạm 1207 8,5 7,0 68

9 Hồ Thị Thúy Hiền Nữ 10/7/1984 Quảng Trị Lý luận và PPDH bộ môn Vật lý Trường ĐH Sư phạm 1208 8,0 7,0 71

10 Trần Quang Huy Nam 20/6/1994 Quảng Trị Lý luận và PPDH bộ môn Vật lý Trường ĐH Sư phạm 1209 8,0 7,0 69

11 Bùi Thị Như Nga Nữ 20/12/1994 Quảng Trị Vật lý LT và vật lý toán Trường ĐH Sư phạm 1210 8,0 8,5 59

12 Nguyễn Thị Thu Sương Nữ 20/3/1988 Phú Yên Lý luận và PPDH bộ môn Vật lý Trường ĐH Sư phạm 1211 8,0 9,0 74

13 Bùi Thị Thủy Nữ 03/6/1994 Thừa Thiên Huế Vật lý LT và vật lý toán Trường ĐH Sư phạm 1213 8,0 9,0 75

14 Võ Minh Trí Nam 13/8/1986 Thừa Thiên Huế Lý luận và PPDH bộ môn Vật lý Trường ĐH Sư phạm 1214 8,0 8,0 71

17 Trương Thị Hải Âu Nữ 13/9/1983 ĐăkLăk Công nghệ thực phẩm Trường ĐH Nông Lâm 1219 7,5 9,0 Miễn

20 Nguyễn Vũ Bá Huy Nam 05/8/1983 ĐăkLăk Công nghệ thực phẩm Trường ĐH Nông Lâm 1222 8,5 8,5 Miễn

21 Nguyễn Thị Hương Nữ 08/12/1984 BM Thuột Công nghệ thực phẩm Trường ĐH Nông Lâm 1223 8,5 8,0 Miễn

22 Lương Thị Hoài Nữ 04/4/1983 ĐăKNông Công nghệ thực phẩm Trường ĐH Nông Lâm 1224 8,0 8,0 Miễn

23 Trần Thị Phương Nga Nữ 10/5/1985 Hà Tĩnh Công nghệ thực phẩm Trường ĐH Nông Lâm 1226 8,5 9,0 53

24 Hồ Đắc Nhân Nam 20/9/1992 Thừa Thiên Huế Công nghệ thực phẩm Trường ĐH Nông Lâm 1227 8,0 7,5 61

25 Võ Minh Quang Nam 26/6/1977 Bình Định Công nghệ thực phẩm Trường ĐH Nông Lâm 1228 7,5(+) 8,5 57(+) (+) kết quả chưa cộng điểm ưu tiên

26 Nguyễn Thị Phương Thu Nữ 30/9/1983 ĐăkLăk Công nghệ thực phẩm Trường ĐH Nông Lâm 1229 7,5 7,5 Miễn

27 Nguyễn Ngọc Thanh Trang Nữ 25/01/1984 Gia Lai Công nghệ thực phẩm Trường ĐH Nông Lâm 1230 7,5(+) 8,0 Miễn (+) kết quả chưa cộng điểm ưu tiên

28 Đặng Minh Tuyết Nam 10/4/1976 Quảng Ngãi Công nghệ thực phẩm Trường ĐH Nông Lâm 1231 6,5 8,0 66

Trang 9

TT Họ và tên báo danh

tính Ngày sinh Nơi sinh Chuyên ngành dự thi

CS ngành Chủ chốt Ngoại ngữ

1 Hoàng Tỉnh Vi Nữ 25/10/1993 Ninh Thuận Lý luận và PPDH bộ môn Sinh học Trường ĐH Sư phạm 1233 9,0 5,0 77

3 Phạm Thị Ái Niệm Nữ 10/12/1994 Quảng Trị Nuôi trồng thuỷ sản Trường ĐH Nông Lâm 1235 8,5 7,0 69

5 Hoàng Thế Hùng Nam 10/3/1981 Thừa Thiên Huế Khoa học cây trồng Trường ĐH Nông Lâm 1237 7,5 8,0 64

6 Phạm Ngọc Minh Nam 12/9/1967 Quảng Trị Khoa học cây trồng Trường ĐH Nông Lâm 1238 8,5 6,5 Miễn

7 Phùng Lan Ngọc Nữ 24/10/1993 Bình Định Khoa học cây trồng Trường ĐH Nông Lâm 1239 9,5 9,0 Miễn

8 Lê Thị Như Nguyệt Nữ 15/4/1984 Quảng Trị Khoa học cây trồng Trường ĐH Nông Lâm 1240 9,0 8,0 72

9 Trần Thị Hà Phong Nữ 15/4/1993 Quảng Trị Khoa học cây trồng Trường ĐH Nông Lâm 1241 9,0 8,0 70

11 Trần Sơn Ca Nam 29/5/1981 Phú Yên Lâm học Trường ĐH Nông Lâm 1243 5,5(+) 6,0 68(+) (+) kết quả chưa cộng điểm ưu tiên

18 Lê Văn Linh Nam 28/4/1978 Quảng Trị Lâm học Trường ĐH Nông Lâm 1251 7,0(+) 6,5 70(+) (+) kết quả chưa cộng điểm ưu tiên

25 Nguyễn Công Tuấn Nam 12/3/1968 Quảng Trị Lâm học Trường ĐH Nông Lâm 1261 7,5(+) 8,0 Miễn (+) kết quả chưa cộng điểm ưu tiên

Trang 10

CS ngành Chủ chốt Ngoại ngữ

1 Nguyễn Tiến Dũng Nam 04/9/1994 Quảng Trị Phát triển nông thôn Trường ĐH Nông Lâm 1265 8,5 7,0 72

2 Trần Việt Dũng Nam 19/11/1969 Ninh Bình Phát triển nông thôn Trường ĐH Nông Lâm 1266 8,0 8,0 Miễn

3 Trương Văn Giang Nam 25/11/1976 Hà Đông Phát triển nông thôn Trường ĐH Nông Lâm 1268 7,5 7,5 Miễn

4 Đoàn Thị Hồng Hiệp Nữ 01/6/1994 Quảng Trị Phát triển nông thôn Trường ĐH Nông Lâm 1269 9,0 9,0 79

5 Lê Việt Linh Nữ 20/9/1990 Thừa Thiên Huế Phát triển nông thôn Trường ĐH Nông Lâm 1270 8,0 7,5 84

6 Bùi Thị Hồng Loan Nữ 03/12/1979 Quảng Trị Phát triển nông thôn Trường ĐH Nông Lâm 1271 8,5(+) 8,0 78(+) (+) kết quả chưa cộng điểm ưu tiên

7 Hồ Thị Thủy Nữ 12/3/1978 Quảng Trị Phát triển nông thôn Trường ĐH Nông Lâm 1272 7,5(+) 6,5 Miễn (+) kết quả chưa cộng điểm ưu tiên

8 Nguyễn Thị Ái Vân Nữ 20/6/1972 Sơn La Phát triển nông thôn Trường ĐH Nông Lâm 1273 8,0 9,0 Miễn

9 Trần Đức Vương Nam 23/8/1987 Bình Định Phát triển nông thôn Trường ĐH Nông Lâm 1274 7,5 8,5 Miễn

16 Hoàng Đức Dũng Nam 13/02/1985 Quảng Bình Quản lý đất đai Trường ĐH Nông Lâm 1285 7,0 8,0 Miễn

21 Nguyễn Hữu Thúy Hằng Nữ 16/01/1991 Thừa Thiên Huế Quản lý đất đai Trường ĐH Nông Lâm 1294 5,5 5,5 80

22 Hoàng Minh Hiền Nam 05/9/1987 Quảng Trị Quản lý đất đai Trường ĐH Nông Lâm 1295 6,5(+) 9,5 84(+) (+) kết quả chưa cộng điểm ưu tiên

Trang 11

TT Họ và tên báo danh

tính Ngày sinh Nơi sinh Chuyên ngành dự thi

CS ngành Chủ chốt Ngoại ngữ

1 Nguyễn Đức Hiền Nam 09/9/1982 Thừa Thiên Huế Quản lý đất đai Trường ĐH Nông Lâm 1296 8,0(+) 8,0 Miễn (+) kết quả chưa cộng điểm ưu tiên

6 Nguyễn Thanh Huy Nam 05/01/1976 Quảng Trị Quản lý đất đai Trường ĐH Nông Lâm 1301 5,0 6,0 Miễn

7 Nguyễn Thanh Hùng Nam 17/9/1979 Quảng Trị Quản lý đất đai Trường ĐH Nông Lâm 1302 6,0 7,5 Miễn

12 Hồ Nhật Linh Nam 15/12/1991 Thừa Thiên Huế Quản lý đất đai Trường ĐH Nông Lâm 1310 8,5 8,5 75

16 Trương Ngọc Minh Nam 10/12/1977 Quảng Trị Quản lý đất đai Trường ĐH Nông Lâm 1315 7,0(+) 8,5 Miễn (+) kết quả chưa cộng điểm ưu tiên

19 Tưởng Thị Hồng Ngọc Nữ 18/12/1985 Lâm Đồng Quản lý đất đai Trường ĐH Nông Lâm 1318 5,0 5,5 63

22 Nguyễn Hồng Phương Nam 06/9/1980 Quảng Trị Quản lý đất đai Trường ĐH Nông Lâm 1325 6,0 7,5 Miễn

Trang 12

CS ngành Chủ chốt Ngoại ngữ

5 Trần Trường Sinh Nam 24/8/1990 Quảng Trị Quản lý đất đai Trường ĐH Nông Lâm 1332 8,0(+) 6,0 Miễn (+) kết quả chưa cộng điểm ưu tiên

6 Nguyễn Trung Sơn Nam 02/01/1982 Quảng Trị Quản lý đất đai Trường ĐH Nông Lâm 1333 7,5 10,0 Miễn

8 Trần Văn Sơn Nam 07/02/1983 Thừa Thiên Huế Quản lý đất đai Trường ĐH Nông Lâm 1335 8,0 5,0 65

10 Nguyễn Thị Thu Thảo Nữ 14/01/1994 Quảng Nam Quản lý đất đai Trường ĐH Nông Lâm 1338 8,5 5,0 Miễn

14 Nguyễn Lê Đài Trang Nữ 27/10/1992 Quảng Trị Quản lý đất đai Trường ĐH Nông Lâm 1346 7,0 6,5 65

16 Phạm Minh Tuấn Nam 18/6/1977 Quảng Trị Quản lý đất đai Trường ĐH Nông Lâm 1349 8,0(+) 7,0 59(+) (+) kết quả chưa cộng điểm ưu tiên

Trang 13

TT Họ và tên báo danh

tính Ngày sinh Nơi sinh Chuyên ngành dự thi

CS ngành Chủ chốt Ngoại ngữ

8 Mai Văn Diện Nam 15/6/1982 Ninh Bình Luật kinh tế Trường ĐH Luật 1366 7,5(+) 6,0 61(+) (+) kết quả chưa cộng điểm ưu tiên

Trang 14

CS ngành Chủ chốt Ngoại ngữ

4 Lê Hoài Phương Linh Nữ 20/10/1993 Thừa Thiên Huế Luật kinh tế Trường ĐH Luật 1390 3,5 3,5 Miễn

8 Ngô Quốc Hoàng Long Nam 19/12/1988 Thừa Thiên Huế Luật kinh tế Trường ĐH Luật 1394 8,5 7,0 68

16 Trần Hoàng Thảo Nguyên Nữ 27/9/1986 Thừa Thiên Huế Luật kinh tế Trường ĐH Luật 1403 5,5 5,5 58

24 Trần Anh Phương Nam 20/8/1985 Quảng Nam Luật kinh tế Trường ĐH Luật 1412 6,0(+) 6,0 61(+) (+) kết quả chưa cộng điểm ưu tiên

Trang 15

TT Họ và tên báo danh

tính Ngày sinh Nơi sinh Chuyên ngành dự thi

CS ngành Chủ chốt Ngoại ngữ

7 Đinh Ngọc Thiên Nam 01/10/1968 Đà Nẵng Luật kinh tế Trường ĐH Luật 1426 8,0(+) 6,5 65(+) (+) kết quả chưa cộng điểm ưu tiên

23 Trịnh Long Tường Nam 10/9/1984 Quảng Nam Luật kinh tế Trường ĐH Luật 1446 7,5(+) 4,5 72(+) (+) kết quả chưa cộng điểm ưu tiên

Trang 16

CS ngành Chủ chốt Ngoại ngữ

1 Nguyễn Thị Thanh Vân Nữ 02/10/1981 Thừa Thiên Huế Luật kinh tế Trường ĐH Luật 1448 7,5 8,5 68

6 Nguyễn Lê Hoàng Anh Nữ 12/11/1993 Thừa Thiên Huế Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Khoa Du lịch-ĐHH 1454 5,0 8,0 79

7 Nguyễn Cửu Minh Châu Nữ 14/10/1993 Thừa Thiên Huế Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Khoa Du lịch-ĐHH 1455 5,0 5,0 81

8 Đặng Thị Nữ 10/11/1991 Hà Tĩnh Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Khoa Du lịch-ĐHH 1456 5,5 7,0 73

9 Đặng Tiến Nam 24/3/1977 Hà Tĩnh Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Khoa Du lịch-ĐHH 1457 3,5 7,0 71

10 Nguyễn Thị Hiền Nữ 03/6/1986 Hà Tĩnh Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Khoa Du lịch-ĐHH 1458 5,5 9,5 72

11 Trần Anh Hoàng Nam 16/3/1987 Hà Tĩnh Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Khoa Du lịch-ĐHH 1461 5,5 8,5 67

12 Trần Văn Hoàng Nam 08/9/1987 Hà Tĩnh Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Khoa Du lịch-ĐHH 1462 5,5 7,5 67

13 Vương Khánh Hòa Nữ 17/12/1989 Hà Tĩnh Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Khoa Du lịch-ĐHH 1464 6,0 8,5 74

14 Trần Thị Lan Hương Nữ 06/5/1989 Hà Tĩnh Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Khoa Du lịch-ĐHH 1465 6,0 8,5 69

15 Trương Thành Minh Nam 26/10/1976 Thừa Thiên Huế Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Khoa Du lịch-ĐHH 1466 5,0 5,5 62

16 Lê Thị Nga Nữ 16/7/1988 Hà Tĩnh Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Khoa Du lịch-ĐHH 1467 5,5 9,0 90

17 Hoàng Bùi Bảo Ngân Nữ 24/12/1994 Thừa Thiên Huế Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Khoa Du lịch-ĐHH 1468 4,0 9,0 77

18 Nguyễn Ngọc Quý Nam 30/9/1983 Thanh Hóa Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Khoa Du lịch-ĐHH 1469 5,5 8,0 65

19 Lê Thị Sáu Nữ 27/5/1990 Quảng Bình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Khoa Du lịch-ĐHH 1470 5,5 9,5 80

20 Đặng Thái Sơn Nam 15/9/1993 Quảng Bình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Khoa Du lịch-ĐHH 1471 5,0 8,5 70

21 Lê Thị Thu Nữ 09/3/1990 Hà Tĩnh Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Khoa Du lịch-ĐHH 1473 6,5 8,5 75

22 Phan Thị Toàn Nữ 08/01/1985 Nghệ An Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Khoa Du lịch-ĐHH 1476 6,0 9,5 70

23 Nguyễn Tiến Trình Nam 06/3/1982 Hà Tĩnh Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Khoa Du lịch-ĐHH 1477 5,5 8,0 71

24 Lê Thị Phượng Uyên Nữ 11/01/1989 Thừa Thiên Huế Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Khoa Du lịch-ĐHH 1478 5,5 8,0 82

25 Nguyễn Hoàng Thụy Vy Nữ 30/10/1982 Thừa Thiên Huế Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Khoa Du lịch-ĐHH 1479 6,5 8,5 95

Trang 17

TT Họ và tên báo danh

tính Ngày sinh Nơi sinh Chuyên ngành dự thi

CS ngành Chủ chốt Ngoại ngữ

2 Nguyễn Thị Hoàng Anh Nữ 13/5/1987 Thừa Thiên Huế Quản lý kinh tế Trường ĐH Kinh tế 1483 8,0 8,0 74

3 Nguyễn Xuân Kiều Anh Nữ 09/10/1993 Thừa Thiên Huế Quản trị kinh doanh Trường ĐH Kinh tế 1484 8,5 9,0 83

4 Phan Kim Anh Nam 18/7/1981 Quảng Bình Quản lý kinh tế Trường ĐH Kinh tế 1485 6,5(+) 9,0 62(+) (+) kết quả chưa cộng điểm ưu tiên

5 Phạm Thị Lan Anh Nữ 03/4/1993 Quảng Bình Quản trị kinh doanh Trường ĐH Kinh tế 1486 6,5 7,5 81

8 Nguyễn Xuân Bách Nam 09/7/1992 Thừa Thiên Huế Quản lý kinh tế Trường ĐH Kinh tế 1489 8,0 7,0 76

10 Nguyễn Quốc Khánh Chinh Nam 28/5/1994 Thừa Thiên Huế Quản trị kinh doanh Trường ĐH Kinh tế 1493 8,5 8,5 61

12 Nguyễn Phú Chung Nam 11/11/1976 Quảng Bình Quản trị kinh doanh Trường ĐH Kinh tế 1495 7,5 8,5 Miễn

13 Võ Văn Chí Công Nam 10/5/1991 Thừa Thiên Huế Quản lý kinh tế Trường ĐH Kinh tế 1496 8,0 7,0 74

14 Dương Nguyễn Trọng Cường Nam 14/7/1984 Thừa Thiên Huế Quản lý kinh tế Trường ĐH Kinh tế 1497 7,5 6,0 62

15 Hoàng Quốc Việt Cường Nam 09/3/1983 Thừa Thiên Huế Quản lý kinh tế Trường ĐH Kinh tế 1498 7,5 8,5 65

16 Lê Văn Cường Nam 01/11/1981 Thừa Thiên Huế Quản lý kinh tế Trường ĐH Kinh tế 1499 7,5 7,5 Miễn

17 Trần Mạnh Dũng Nam 03/10/1979 Thừa Thiên Huế Quản lý kinh tế Trường ĐH Kinh tế 1501 8,0 8,0 Miễn

18 Huỳnh Vũ Thùy Dương Nữ 11/01/1993 Thừa Thiên Huế Quản trị kinh doanh Trường ĐH Kinh tế 1502 8,5 7,5 72

19 Trần Thị Thùy Dương Nữ 22/7/1994 Thừa Thiên Huế Quản lý kinh tế Trường ĐH Kinh tế 1503 7,5 7,0 65

20 Trương Công Tiến Đạt Nam 11/4/1994 Thừa Thiên Huế Quản lý kinh tế Trường ĐH Kinh tế 1504 7,0 8,0 65

22 Lê Công Giai Nam 08/02/1976 Thừa Thiên Huế Quản trị kinh doanh Trường ĐH Kinh tế 1507 7,5 8,0 72

Trang 18

CS ngành Chủ chốt Ngoại ngữ

1 Trần Thị Hương Giang Nữ 25/10/1989 Thừa Thiên Huế Quản lý kinh tế Trường ĐH Kinh tế 1509 7,5 6,5 54

5 Huỳnh Ngọc Hải Nam 25/6/1994 Thừa Thiên Huế Quản trị kinh doanh Trường ĐH Kinh tế 1513 8,0 8,0 Miễn

6 Nguyễn Thanh Hải Nam 21/7/1977 Quảng Bình Quản trị kinh doanh Trường ĐH Kinh tế 1514 8,0 7,5 54

7 Nguyễn Thị Yến Hải Nữ 22/3/1991 Thừa Thiên Huế Quản lý kinh tế Trường ĐH Kinh tế 1515 7,5 7,0 Miễn

8 Bùi Thị Thu Hằng Nữ 07/5/1983 Thừa Thiên Huế Quản lý kinh tế Trường ĐH Kinh tế 1517 7,5 7,5 57

9 Lê Thị Thanh Hằng Nữ 26/4/1993 Thừa Thiên Huế Quản lý kinh tế Trường ĐH Kinh tế 1519 8,5 8,0 68

10 Trần Thị Ngọc Hân Nữ 11/5/1982 Thừa Thiên Huế Quản lý kinh tế Trường ĐH Kinh tế 1520 8,0 7,0 70

11 Nguyễn Thị Thanh Hiền Nữ 15/01/1984 Thừa Thiên Huế Quản lý kinh tế Trường ĐH Kinh tế 1522 5,0 8,0 65

12 Nguyễn Thị Thu Hiền Nữ 25/11/1981 Thừa Thiên Huế Quản lý kinh tế Trường ĐH Kinh tế 1523 7,0 6,5 60

13 Nguyễn Đức Hiếu Nam 01/12/1986 Thừa Thiên Huế Quản lý kinh tế Trường ĐH Kinh tế 1525 7,5 6,5 65

15 Nguyễn Đình Hoan Nam 10/3/1979 Thừa Thiên Huế Quản trị kinh doanh Trường ĐH Kinh tế 1528 7,5 7,5 66

16 Nguyễn Đình Hoàng Nam 10/7/1994 Quảng Bình Quản trị kinh doanh Trường ĐH Kinh tế 1529 6,5 7,5 63

19 Lê Thị Diệu Huê Nữ 26/01/1989 Thừa Thiên Huế Quản lý kinh tế Trường ĐH Kinh tế 1533 6,5 6,5 75

20 Đoàn Thị Mỹ Huệ Nữ 25/7/1988 Thừa Thiên Huế Quản lý kinh tế Trường ĐH Kinh tế 1534 7,0 6,5 Miễn

Trang 19

TT Họ và tên báo danh

tính Ngày sinh Nơi sinh Chuyên ngành dự thi

CS ngành Chủ chốt Ngoại ngữ

1 Trần Thị Thương Huyền Nữ 19/02/1988 Quảng Bình Quản lý kinh tế Trường ĐH Kinh tế 1537 5,5(+) 8,0 51(+) (+) kết quả chưa cộng điểm ưu tiên

2 Nguyễn Thái Hùng Nam 03/4/1992 Quảng Bình Quản trị kinh doanh Trường ĐH Kinh tế 1538 7,0 8,5 Miễn

4 Nguyễn Việt Hương Nữ 02/9/1988 Hà Tĩnh Quản trị kinh doanh Trường ĐH Kinh tế 1541 7,5 6,0 Miễn

5 Trần Thị Mỹ Hương Nữ 09/9/1989 Thừa Thiên Huế Quản lý kinh tế Trường ĐH Kinh tế 1542 5,5 6,5 58

7 Ngô Quốc Khánh Nam 28/10/1981 Thừa Thiên Huế Quản lý kinh tế Trường ĐH Kinh tế 1545 6,5 8,5 Miễn

8 Phan Nam Khánh Nam 15/7/1984 Thừa Thiên Huế Quản lý kinh tế Trường ĐH Kinh tế 1546 6,5 8,0 54

9 Nguyễn Trung Kiên Nam 23/10/1989 Quảng Bình Quản trị kinh doanh Trường ĐH Kinh tế 1547 7,5 7,0 Miễn

10 Hoàng Trọng Vân Kiều Nam 30/8/1982 Thừa Thiên Huế Quản trị kinh doanh Trường ĐH Kinh tế 1548 7,0 7,0 Miễn

12 Nguyễn Thành Lâm Nam 25/7/1989 Thừa Thiên Huế Quản lý kinh tế Trường ĐH Kinh tế 1552 7,5 6,5 60

13 Trần Hải Lâm Nam 10/01/1977 Quảng Bình Quản trị kinh doanh Trường ĐH Kinh tế 1553 6,5 6,5 Miễn

15 Mai Thị Nhật Linh Nữ 05/02/1994 Thừa Thiên Huế Quản trị kinh doanh Trường ĐH Kinh tế 1555 8,0 7,0 60

16 Nguyễn Thị Thùy Linh Nữ 30/8/1984 Quảng Bình Quản lý kinh tế Trường ĐH Kinh tế 1556 7,0 7,5 Miễn

18 Lương Hồng Loan Nữ 16/7/1991 Quảng Bình Quản lý kinh tế Trường ĐH Kinh tế 1558 7,5(+) 6,5 65(+) (+) kết quả chưa cộng điểm ưu tiên

19 Nguyễn Lê Nam Long Nam 23/8/1983 Thừa Thiên Huế Quản trị kinh doanh Trường ĐH Kinh tế 1559 8,0 8,0 65

20 Nguyễn Thành Lợi Nam 15/4/1986 Thừa Thiên Huế Quản trị kinh doanh Trường ĐH Kinh tế 1561 8,0 7,0 60

21 Nguyễn Vỹ Lưu Nam 19/4/1984 Kon Tum Quản lý kinh tế Trường ĐH Kinh tế 1562 9,0(+) 6,5 67(+) (+) kết quả chưa cộng điểm ưu tiên

22 Ngô Thị Tuyết Mai Nữ 15/7/1990 Quảng Trị Quản trị kinh doanh Trường ĐH Kinh tế 1563 8,5 7,5 67

Ngày đăng: 28/11/2017, 19:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w