1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Thông tin Tài Chính BCTC CNT Q2

28 67 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 3,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông tin Tài Chính BCTC CNT Q2 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh...

Trang 1

TONG CONG TY XAY DUNG SO 1

CONG TY C6 PHAN XAY DUNG & KINH DOANH VAT TU

BAO CAO TAI CHINH

QUY 2 NAM 2011

Trang 2

Dan vi bao céo : CTY CO PHAN XAY DUNG & KINH DOANH VAT TU Mẫu số B 01a - DN

Địa chỉ : 9-19 Hồ Tùng Mậu -quận 1 - Tp.HCM (Ban hành theo QÐ số 15/2006/QĐ-BTC

Ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC )

BANG CAN DOI KE TOAN

Đơn vị tính : VND

TÀI SẢN Mãsố | mình Số cuối kỳ Số đầu năm

HẠN 100 1 536 644 687 680 1 481 815 907 878 ién và các khoản tương đương tiễn 110 56 798 901 126 87 531 524 387

1 Tiên "HH vol 56 798 901 126 51 531 524 387

2 Các khoán tương đương tiên 112 36 000 000 000

II - Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 65 475 655 334 77 439 426 200

1, Đầu tư ngắn han 121 v.02 70 233 549 926 81 179 138 392

2 Dự phỏng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn | 129 V03 (4 757 894 592 (3739 712 192 }

IHI - Các khoán phải thu 130 1 107 564 232 642 959 310 341 934

1 Phai thu khách bằng 131 V04 941 961 296 111 813 273 603 381

2 Trả trước cho người bán 132 35 278 210 426 57 460 042 128

3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133

4 Phải thu theo tién độ KH hợp đông xây dựng, 134

5 Các khoản phải thu khác 138 v.06 137 030 596 529 94 559 931 746

6 Dự phỏng các khoản phải thu khó đỏi 139 V07 ( 6705 870 424 ) ( 5 983 235 321 )

IV - Hang ton kho 140 268 700 224 572 328 862 984 588

1 Hàng tôn kho 141 V.08 269 011 006 018 329 834 523 565

2 Dự phòng giảm giá hàng tổn kho 149 V09 ( 310781 446 } ( 971 538 977 )

V - Tài sắn ngắn hạn khác 150 38 105 674 006 28 671 630 769

L Chỉ phí trả trước ngắn hạn 151 v.10 960 777 802 5 827 413 063

2 Thuê GTGT được khẩu trừ 152 3 892 335 502

3 Thuế và các khoán khác phải thu Nhà Nước 154 vài 4603 181471 4297 362 073

4, Tài sản ngắn hạn khác 158 V.I2 32 541 714 733 14 654 520 131

B-TALSAN DAI HAN 200 368 733 457 191 373 557 099 569

1 Các khoản phải thu đài hạn 210

1 Phái thu dài hạn của khách hảng 21

2 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc 212

3 Phải thu nội bộ đải hạn 213

4, Phai thu dai han khác 218

5 Dự phòng phải thu dai hạn khó đôi 219

Trang 3

~ Giá trị hao mòn lũy kể 226

3 Tài sản cỗ định vô hình 227 | vila 1154214755 1154214755

~ Giả trị hao mòn lũy kê 229

4 Chỉ phí xây dựng cơ ban dé dang 230 vis 254 634 105 188 264 417 039 642

II - Bất động sản đi 240

- Nguyên giá 241

- Giá trị hao mòn lũy kể 242

TV - Các khoản đầu tư tài chính dai han 250 83 773 258 969 82 522 258 969

1 Đầu tư vào công ty con 251 v.16 26 251 373 433 26 251 373 433

2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên đoanh 252 V7 53 476 803 000 52 225 803 000

3 Dau tw dai hạn khác 258 V.I§ 14 170 000 000 14 170 000 000

4 Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán dài hạn | 259 | V.I9 (10124917 464 ) (10 124 917 464

2 Phải trả người bán 312 | V23 417 149 930 415 356 914 562 Moe

3 Người mua trả tiền trước 313 v24 18 219 385 717 21224625 AS}=“Z

4 Thuế và các khoăn phải nộp Nhà Nước v.25 2 905 122 746 2 464 930 459

5 Phái trả công nhân viên 315 2 915 409 187 5 727 791 977

6 Chỉ phí phải trả 316 | V26 15 957 598 027 20 867 039 498

7 Phải trả nội bộ 317

8 Phải trả theo tiền độ KH hop đồng xây dựng 318 V.27

9 Các khoản phải trả, phải nộp khác 319 V28 61 042 500 266 57 542.991 560

10 Dự phỏng phải trả ngắn bạn 320 v29 4351 566 541 5 191 329 349

11 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 323 V33 3 975 081 506 1363 294 371

II - Nợ dài hạn 330 196 401 128 537 223 681 579 781

1 Phải trả dài hạn người bản 331

2 Phải trả dài hạn nội bộ 3342

3 Phải trả dai hạn khác: 333 V30 128 724 234 088 124 056 789 400

4, Vay và nợ dai han 3⁄4 | val 65 993 301 699 98 102 649 131

5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335

Trang 4

Số đầu năm

A B é Số cuối kỳ

6 Dự phỏng trợ cấp mất việc làm 336 v32 1683 592 750 1 522 141 250

7 Doanh thu chưa thực hiện 338

8 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 339

5 Chênh lệch đánh giá lại tải sản 415

6, Chênh lệch tỷ giá hồi đoái 416 212 945 863 681 880 707

7 Quỹ đầu tư phát triển 417 12 292 918 740 11 035 448 206

8 Quỹ dự phỏng tải chính 418 10 106 668 938 8 849 198 404

9 Quỹ khác thuộc vỗn chủ sở hữu 419

10 Lợi nhuận chưa phân phối 420 19 076 815 752 34 357 035 438

11, Ngudn vin dau tw XDCB 421

TONG CONG NGUON VON 1 905 378 144 871 1 855 373 007 447

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN e Chí tiêu Mã số | Thuết Số cuối kỳ sé dau nam

1 Tài sản thuê ngoài b 2)

l3 Vật tư hàng hóa giữ hộ, nhận gia công 4Š

Trang 5

Don vi bio edo : CTY CO PHAN XAY DUNG & KINH DOANH VAT TU

ie ¿ | Thuyết QÚY 2/2011 Lũy kế từ đầu năm đến 30/06/2011

STT CHÍ TIÊU Mã số | minh im 2011 Năm 2010 Năm 2011 Năm 2010

1 Đoanh thụ bản hàng và cùng cấp địch vụ 01L VI 1,067,274,778,547 T45,231,625,482 2,075,793,1/03,891 1,279,371,754,002

2 Các khoan giảm trừ doanh thu 02

4 |Doanh thu thuân về bản hàng và cung e ấp địch vụ| 10 1,067,274,778,547 745,231 ,625,482 2,075,793,103,891 1,279,371 ,754,002

4 |Giá vốn hàng bán " VI2 1,031,249,868,623 720,315,520,270 2,003,362,906,475 1,231,879,064,504

& |Lại nhuận gộp về bản hàng và cung cấp dịch vụ| 20 36,024,909,924 24,916,105,212 72,430,197,416 47,492,689,498

6 |Doanh thu họat động tài chính 2 VI3 27,311,859,965, 20,803,560,939 36,953,139,225 24,490,644,706

7 [Chi phi tai b 22 Via 48,174,997,988 24,994,456,997 82,088,345,962 37,577,610,142

HTrony eo | chi phi lai vay 23 46,445 ,503,249 24,654,027,698 78,964,061,999 37,104,554,113

& — |Chiphi ban hang 24 VLS 1,842,313,934 693,389,302 3,195,322,648

9 [Chị phi quản lý Doanh nghiệt 25 VLG 8,593,457,376 9,650,904,312 17,074,605,184

10 3 4,726,0000,591 10,380,915,540 T,025.062,847 14,941,831,091

" 31 VL? 1,703,76: 0 3,636,364 1,837,790,002 504,662,047

12 [Chi phi khae 32 VLR 30.338.655 730,679,559 52,308,655 750,179,559

13 |Lợi nhuận khác 40 1,673,428,935, (727,043,195) 1/785,481,347 (245,517,512)

14 [Tong loi nln kế toàn trước thuế: su 6,399,429,526 9,653,872,345 8,810,544,194 14,696,313,579

15 |Chí phi thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành st 212,460,537 854,750,079 2,679,795.556 1,758,153,702

16 [Chí phi thuế thụ nhập doanh nghiệp höan lại 42 838,859,760 (1,317,551,7: (1,156,458,379) (1,004,639,912}

17 |Loi nhuga sau thuế thụ nhập doanh nghiệp ó0 5.348.109.229 | 10,116,674,021 7,287,207,017| 13,942,799,789

18 |Lãi cơ bản trên cổ phiếu 10 V_9 534 1088 128 1499

PHAM ANH TUAN

Trang 6

CONG TY CỔ PHAN XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH VAT TU’

Mẫu số B 04a - DN

( Ban hành theo QÐ số 15/2006/QĐ-BTC

Ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC )

AO CAO LUU CHUYEN TIEN TE

(Theo phương pháp gián tiếp)

I._|Lwu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh =

1 |Lợi nhuận trước thuế : 0 k 8,810,544,194 | 14696313,579

2 |Điều chính cho các khoản: ae | ay

- |Khấu hao tài sản cố định 1C VI3 | — 3/704772524| 3,573775.413 -_ |Các khoản dự phòng 0 _—_— 1080059972| — (448,642,501) -_ |Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưathựchiện — | 0 | — oo) Bee

- |Lãi lỗ từ hoạt động đầutư - : | 05 | VI7,VL8 36,302,508,349)

~— |Chỉ phí lãi vay | 06 | - VI4 78,964,061,999 |

3 |Lợi nhuận tie hogt dong kink doanh

lirước thay đối vốn lưu động —— — | 08 |_ 56,256,930,340 | — 38,902

- [Tăng giảm các khoản phảithu — — +-1Sj|| lộn: _ (9391589223| — (352598 ta)

-_|Tang, giém hang ton kho — - nr Pe LD _0,823,517,547 | 5,065,210,2

- [Tăng, giảm các khoản phải trả nh Wilke NIỂT 45,641,189,328 | (90,114.027,965)

- |Tăng, giảm chỉ phí trả trước — — 12 _ 4387,149,438 1,110,071,076 -_ [Tiền lãi vay đã trả - u13 V.27, VLA (92,431,598.177)| — (50,274,807,876) 'Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 V.26 (3,016,123,967) (3,127,048,447) -_|Tién thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 127,255,518,718 71,681,282,603 -_|Tién chi khdc tir hogt dong kinh doanh 16 | V.34, v.35 (147,547,809,455)) (73,246,762,389) Lieu chuyén tiền thuần từ hoạt động kinh doanh: 20 (42,546,818,459)| (135,263,214,871)

II |Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1 |Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và các tài s| 21 | V.13,V.I4 | — (11512913920) (10,739,042,002)

2 [Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và các tà|_ 22 VI7 - 3,636,364 Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết mình báo cáo tài chính

Trang 7

3 [Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vịkhác | 23 | | (2.000,000,000)| (39,229,160,000)

4, [Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị kỈ_ 24 ñ 13,958,818,466 25,123,560,000

5._|Tién chỉ đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác P1250! CUunt (2,266,000,000) (13,716,574,040)

6 [Tiền thu hồi đầu tư, góp vốn vào đơnvjkhác | 26 | ` T 201770, 000 33,444,000,000 7. |Tién thu lai cho vay, cô tức và lợi nhuận được cha | 27_| oer _17,391,789,742 24,113,735,973 Lucu chuyén tiền từ hoạt động dau te — 30 | | _— 15,573464,288 19,000,156,295

CÔNG TY C6 PHAN XÂY DUNG VA KINH DOANH VAT TU’

Địa chỉ: 9-19 Hồ Tùng Mậu, Quận 1, TP Hồ Chi Minh

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ ( tiếp theo )

5 = :

III.|Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | bi: | ye hes, alee ee || Bee

1 |Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận góp vốn của chủ sởh| 31 V.34 - 39,999, 356,500 | 500

2._|Tién chi tra góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại cỗ phiếu|_ 32 V.34 ot ics ee

3 [Tiền vay ngắn hạn dài hạn nhận được — — 33 | V.23,V.32 1,707,863,127,263 | 1,179,304,404,616 l4 [Tiền chỉ trả nợ gốc vay T | 34 | V-223,V432 (1,698,672,698,822)| _ (1,100,912,732,989)

5 [Tiền chỉ trả nợthuêtàichính 35 = Ả

6 |Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu — | 36 v.34 (12,949,697,531)

=5 ae SF | a

Luu chuyén tiền thuần từ hoạt động tài chính | 40 1 (3,759,269,090)|_ 111,6f

_|Lưu chuyển tiền thuần trong năm 50, | _ (30,732,623 261) l§

[Tiền và tương đương tiền đầunăm — - 60 VvỊI | — 87531524,387 66,744,112,698

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại a 6] N - -

'Tiền và tương đương tiền cuối năm 70 VL 56,798,901,126 62,098,713,249

Kế Toán Trưởng

a

NGUYỄN THỊ THANH HƯỚNG ~ PHAM ANH TUAN

Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết mình báo cáo tài chính

Trang 8

CONG TY Cổ PHAN XAY DUNG VÀ KINH DOANH VAT TU’

Dia chi: 9-19 Hd Tang Mau, quận 1, TP Hd Chi Minh

BAO CAO TAL CHINH

của năm tài chính kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 201 1

BẢN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

QUÝ 2 NĂM 2011

I ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CÚA CÔNG TY

1 Hình thức sở hữu vốn : Công ty cỗ phan

2 — Lĩnh vực kinh doanh : Thương mại, xây đựng, đầu tư, sản xuất, dịch vụ

3 Ngành nghỀkinh doanh : Kinh đoanh vật tư, vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội thất, chất

phụ gia bê tông, nguyê u cho sản xuất vật liệu xây dựng

và hàng trang trí nội thất, thiết bị máy móc phương tiện vận tải

phục vụ thi công, hàng tiểu thủ công nghiệp;

Xây dựng các công trình công nghiệp, giao thông, thủy lợi, dân dụng, đường dây, trạm biến áp và các công trình xây dựng khác;

Đầu tư kinh doanh nhà, xe máy thiết bị, phụ tùng và các phương,

tiện vận tải, hàng điện tứ, gốm sử, các sản phẩm nhựa, cao su,

Năm tài chính kết thúc ngày 3l tháng 12 năm 201 1 là năm tài chính thứ 9 của Công ty

2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

Don vị tiền tệ sứ dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND)

Il CHUAN MUC VA CHE BO KE TOAN AP DUNG

1 Chế độ kế toán áp dụng

Công ty áp dụng Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam

2 Tuyên bố về việc tuân thú chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán

Hội đồng quản trị đảm bảo đã tuân thủ đầy đủ yêu cầu của các Chuẩn mực kế toản và Chế độ Kế

toán Doanh nghiệp Việt Nam hiện hành trong việc lập Báo cáo tải chính

3 _ Hình thức kế toán áp dụng

Công ty sử dụng hình thức nhật ký chung

Iv CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG Bản thuyết mình này là một bộ phân hợp thành và phải được đọc cùng với Bảo cáo tài chính 1

Trang 9

CÔNG TY C6 PHAN XAY DUNG VA KINH DOANH VAT TU’

Địa chỉ: 9-19 Hồ Tùng Mậu, quận I, TP Hồ Chí Minh

BẢO CÁO TÀI CHÍNH

của năm tài chính kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2011

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

1, _ Cơ sở lập Báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính được trình bày theo nguyên tắc giá gốc

2 Tiền và tương đương tiền

Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua, dễ

dàng chuyển đối thành một lượng tiền xác định cũng như không có nhiễu rủi ro trong việc chuyển đối,

3 Hàng tồn kho

Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phi mua, chỉ phí

chế biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và

trạng thái hiện tại

Phương pháp đánh giá hàng tồn kho:

- _ Nguyên liệu, vật liệu và hàng hóa tồn kho: thực tế đích danh

- Thành phẩm tồn kho: bình quân gia quyền

- _ Chỉ phí sản xuất, kinh đoanh đở dang đối với hoạt động xây lắp: được đánh giá theo tỷ lệ hoàn thành công trình

Hàng tổn kho được hạch toán theo phương pháp kiểm kê thường xuyên

Dự phòng giảm giá hàng tổn kho được ghi nhận khi giá gốc lớn hon giá trị thuần có thể thực hiện được Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trừ chỉ phí ước tính

để hoàn thành sản phẩm và chỉ phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng

4 Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác

Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ

Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho từng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ quá hạn

của các khoản nợ hoặc dự kiến mức tổn thất có thể xảy ra

5 Tài sắn cố định hữu hình

Tài sản cố định được thé hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế, - Nguyên giá tài sản cế định bao gồm 1oàn bộ các chỉ phi mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cổ định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Các chỉ phí phát sinh sau ghỉ nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chỉ phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương

lai do sử dụng tài sản đó Các chỉ phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghỉ nhận là chỉ phí trong

ky

Khi tài sản cố định được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa số và bat ky

khoản lãi lỗ nào phát sinh đo việc thanh lý đều được tính vào thu nhập hay chỉ phí trong kỳ

Tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước

tính Sô năm khâu bao của các loại tài sản cô định như sau:

Trang 10

CONG TY C6 PHAN XAY DUNG VA KINH DOANH VAT TU

Địa chỉ: 9-19 Hồ Tùng Mậu, quận 1, TP Hd Chi Minh

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

của năm tài chính kết thúc ngày 30 tháng Ú6 năm 2011

Bản thuyết 1 minh Báo cáo tài chính (tiếp theo) -

Đối với các khoản vốn vay chung trong đó có sử dụng cho mục đích đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tai san dé dang thi chi phi di vay von hóa được xác định theo tỷ lệ vốn hóa đổi với chi phí lũy kế bình quân gia quyền phát sinh cho việc đầu tư xây dựng cơ bản hoặc sản xuất tài sản đó Tỷ lệ vốn hóa được tính theo tỷ lệ lãi suất bình quân gia quyền của các khoản vay chưa trả trong kỳ, ngoại trừ các khoản vay riêng biệt phục vụ cho mục đích hình thành một tài sản cụ thể

Chỉ phí trá trước dài hạn

Công cụ, dụng cụ

Các công cụ, dụng cụ đã đưa vào sử dụng được phân bổ vào chỉ phí trong kỳ theo phương pháp đường thắng với thời gian phân bô không quá 2 năm

Đầu tư tài chính

Các khoản đầu tư vào chứng khoán, công ty con và công ty liên kết được ghỉ nhận theo giá gốc

Dự phòng giảm giá chứng khoán được lập cho từng loại chứng khoán được mua bán trên thị trường

và có giá thị trường giảm so với giá đang hạch toán trên số sách

Khi thanh lý một khoản đầu tư, phần chênh lệch giữa giá trị thanh lý thuần và giá trị ghi số được

hạch toán vào thu nhập hoặc chỉ phí trong kỳ

Chỉ phí phải trả

Chỉ phí phải trả được ghỉ nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hóa,

dịch vụ đã sử dụng trong kỳ

Các khoản dự phòng phái trả

Dự phòng cho bảo hành sản phẩm được lập cho từng công trình xây lắp có cam kết bảo hành với

mức trích lập theo các cam kết với khách hàng

Việc trích lập dự phòng chỉ phí bảo hành của Công ty được ước tính bằng 2% trên doanh thu

Nguồn vốn kinh doanh - quỹ

Nguồn vốn kinh doanh của Công ty bao gồm:

«© _ Vốn đầu tư của chủ sở hữu: được ghỉ nhận theo số thực tế đã đầu tư của các cỗ đông

© _ Thặng dư vến cổ phan: chênh lệch do phát hành cổ phiếu cao hon mệnh giá

Các quỹ được trích lập và sử dụng theo Điều lệ Công ty

cô phiếu quỹ

Khi cỗ phần trong vốn chủ sở hữu được mua lại, khoản tiền trả bao gồm cả các chỉ phí liên quan đến giao địch được ghi nhận là cỗ phiếu quỹ và được phản ánh là một khoản giảm trừ trong vốn chủ

sở hữu

bộ phân hợp (hành và phái được đọc cùng với Báo cáo đài chính: 3

Trang 11

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH VAT TU’

Địa chỉ: -19 Hỗ Tùng Mậu, quận 1, TP Hồ Chí Minh

BẢO CÁO TÀI CHÍNH

của năm tải chính kết thúc ngày 30 thang 06 nam 2011

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

14 Cả tức

Cổ tức được ghi nhận là nợ phải trả trong kỳ cô tức được công bô

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Công ty có nghĩa vụ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp với thuế suất 25% trên thu nhập chịu thuế

Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp trong kỳ bao gồm thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập

hoãn lại

Thuế thu nhập hiện hành là khoản thuế được tỉnh dựa trên thu nhập chịu thuế trong kỳ với thuê suất

áp dụng tại ngày cuối kỷ Thu nhập chịu thuế chênh lệch sơ với lợi nhuận kế toán là do điều chỉnh

các khoản chênh lệch tạm thời giữa thuế và kế toán cũng như điều chỉnh các khoản thu nhập và chỉ

phí không phải chịu thuế hay không được khẩu trừ

Thuế thu nhập hoãn lại là khoản thuê thu nhập doanh nghiệp sẽ phải nộp hoặc sẽ được hoàn lại do chênh lệch tạm thời giữa giá trị ghi số của tài sản và nợ phải trả cho mục đích Báo cáo tải chính và

các giá trị dùng cho mục đích thuế Thuế thu nhập hoãn lại phải trà được ghỉ nhận cho tất cả các

khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế Tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghỉ nhận khi chắc

chắn trong tương lai sẽ có lợi nhuận tính thuế để sử dụng những chênh lệch tạm thời được khấu trừ

này

Giá trị ghỉ số của tải sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xem xét lại vào ngày kết thúc

năm tải chính và sẽ được ghỉ giảm đến mức đảm bảo chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế cho phép

lợi ích của một phần hoặc toàn bộ tài sản thuế thu nhập hoãn lại được sử dụng

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả được xác định theo thuê suất dự

tính sẽ áp dụng cho năm tải sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán đựa trên các mức thuế suất có hiệu lực tại ngày kết thúc năm inh Thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận trong Báo

cáo kết quả hoạt động kinh doanh trừ khi liên quan đến các khoản mục được ghỉ thẳng vào vốn chủ

sở hữu khi đó thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ được ghỉ thắng vào vốn chủ sở hữu

Nguyên tác chuyến đối ngoại tệ

Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi theo tý giá tại ngày phát sinh nghiệp vụ Số

dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuỗi kỳ được qui đỗi theo tỷ giá tại ngày cuỗi kỳ

Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá dơ đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có

sốc ngoại tệ cuỗi kỳ được ghi nhận vào thu nhập hoặc chi phí trong kỳ

Tỷ giá sử dụng để qui đổi tại thời điểm ngày: 31/12/2010 : 18.932VND/USD

30/06/2011 ; 20,618 VND/USD

Nguyên tắc ghi nhận doanh thu

Khi bản hàng hóa, thành phẩm doanh thu được ghi nhận khi phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với

việc sở hữu hàng hóa đó được chuyến giao cho người mua và không còn tồn tại yếu tố không chắc chắn đảng kế liên quan đến việc thanh toản tiền, chỉ phí kèm theo hoặc khả năng hang ban bi trả lại

Khi cung cấp địch vụ, doanh thu được ghi nhận khi không còn những yếu tố không chắc chắn đáng

kê liên quan iệc thanh toán tiền hoặc chỉ phí kèm theo Trường hợp dịch vụ được thực hiện trong nhiều kỳ kế toán thì việc xác định doanh thu trong từng kỷ được thực hiện căn cứ vào tỷ lệ

hoàn thành dịch vụ tại ngày cuối kỳ

Bản thuyết mình này là một hộ phận hợp thành và phải được đọc càng với Báo cáo tài chính 4

Trang 12

CONG TY C6 PHAN XAY DUNG VA KINH DOANH VAT TU’

Địa chỉ: 9-19 Hồ Tùng Mậu, quan 1, TP Hồ Chí Minh

BẢO CÁO TÀI CHÍNH

của năm tài chính kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2011

Bản n thuyết minh Bao cdo ti tai ¡ chính nh (tiếp th theo) —

Khi kết quả thực hiện hợp đồng được ước tính một cách đáng tin cậy thì:

« _ Đối với các hợp đồng xây dựng qui định nha thầu được thanh toán theo tiến độ kế hoạch, doanh thu và chí phí liên quan đến hợp đồng được ghi nhận tương ứng với phần công việc đã hoàn thành do Công ty tự xác định

« _ Đối với các hợp đồng xây dựng qui định nhà thầu được thanh toán theo giá trị khối lượng thực hiện, doanh thu và chỉ phí liên quan đến hợp đồng được ghi nhận tương ứng với phần công việc

đã hoàn thành được khách hàng xác nhận trong kỳ được phản ánh trên hớa đơn đã lập

Khi kết quả thực hiện hợp đồng xây dựng không thể ước tính được một cách đáng tin cậy, thì:

e - Doanh thu chỉ được ghỉ nhận tương đương với chi phi của hợp đồng đã phát sinh mà việc hoàn trá là tương đối chắc chắn

© - Chỉ phí của hợp đồng chỉ được ghi nhận là chỉ phí trong kỳ khi các chỉ phí này đã phát sinh

Chênh lệch giữa tổng doanh thu lity kế của hợp đồng xây dựng đã ghi nhận và khoản tiền lũy kế ghỉ trên hóa đơn thanh toán theo tiến độ kế hoạch của hợp đồng được ghi nhận là khoản phải thu hoặc

phải trả theo tiến độ kế hoạch của các hợp đồng xây dựng

19, Bên liên quan

Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối

với bên kia trong việc ra quyết định các chính sách tài chính và hoạt động

Giao dịch với các bên có liên quan trong năm được trình bảy ở thuyết minh số VIHL

V THONG TIN BO SUNG CHO CAC KHOAN MYC TRINH BAY TRONG BANG CAN BOI

KE TOAN

1 Tiền và các khoản tương đương tiền

Số cuối năm Số đầu năm

Bàn thuyết mình này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính 5

Trang 13

CONG TY C6 PHAN XAY DUNG VA KINH DOANH VAT TU’

Địa chỉ: 9-19 Hồ Tùng Mậu, quận 1, TP Hỗ Chí Minh

BẢO CÁO TÀI CHÍNH

của nấm tải chính kết thúc ngày 30 tháng, 06 năm 20] Ï

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

{*) Khoản tiền này đã được thể chấp đề đảm bảo nợ vay tại các Ngân hàng

(Œ**) Khoản tiền cho vay

3 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán ngắn hạn

Số đầu năm 3.749.712.192

Trích lập dự phòng bỗ sung 1.018.182.400 Hoàn nhập dự phòng

4, Khoản phải thu của khách hàng

Khách hàng thuộc Tổng Cty XD sé 1 15,634,230,393 23,768,706,294 Khách hàng bên ngòai 926,327,065,718 789,504,897,087 Cộng 941,961/296,111 813,273,603,381

3 Trả trước cho người bán

Số cuối kỳ Số đầu năm

Nha cung cấp xỉ măng 2,107,832,089 5,475,872,529 Nha cung cấp vật tư khác 9,635,104,591 28,582,053,246

Nha cung cấp địch vụ - vận chuyển 1,241,170,333 1,346,580,333 Nhà cùng cấp sắt thép 2,770,943,340 1,207,371,300

Nhà thầu phụ 15,744,592,540 17,069,597,187 Kinh doanh dat — 3718561533 _ — _ 3778561533 Cộng 35,278,210,426 57,460,042,128

6 Các khoản phải thu khác

Số cuối kỳ Số đầu năm

Công ty TNHH thương mai va san xuất Bảo Ngọc

Tú ~ tiền hợp tác đầu tư xây dựng chung cư Phú

Long 41,109,000,000 41,109,000,000

Công ty TNHH thương mại xây dựng và kinh doanh

nhà An Phúc 36,853,592,928 36,853,592,928 Phải thu dịch vụ nhận uỷ thác nhập khẩu 514,029,698 Phải thu khác 59,068,003,601 16,083,309,120 Cộng 137,030,596,529 94,559,931,746

+ Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi :

Công ty trích lập dự phòng 100% cho những khoản phải thu không có khá năng thu hồi

Trích lập dự phòng bé sung 722.635.103 Hoàn nhập dự phòng

Bàn tuyệt mình này là mội bố phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chink 6

Trang 14

CONG TY C6 PHAN XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH VAT TƯ

Địa chỉ: 9-19 Hồ Tùng Mậu, quận 1, TP Hồ Chí Minh

BẢO CÁO TÀI CHỈNH

của năm tài chính kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2011

Bản thuyết minh Báo cáo tà

198, 158,036,182 1,256,679,876 68,324,717,478 .269,011,006,018

‘Tinh hinh biến động dự phòng giám giá hàng tồn kho như sau:

360,967,770

_——_ 133,445,038.749 329,834,523,565

971,538,977

Két chuyén vao chi

Tang trong ky phi SXKD trong ky Số cuối kỳ

Công cụ dụng cụ 170,276,032 87,140,272 181,408,235 76,608,069 Chỉ phí sửa chữa 782,120,837 549,654,636 232,466,201

11 Thuế và các khoán khác phải thu Nhà nước 4.603.181.471 đ

Thuế nhập khẩu và thuế GTGT hàng NK Tạm nộp :

14,654,520,131

Ngày đăng: 28/11/2017, 18:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w