1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp đề thi violympic toán lớp 1 năm 2017 mới nhất

49 265 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 2,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: Tìm cặp bằng nhau Câu 1: 1 = 6; 2 = 10; 3 = 4; 5 = 8; 7 = 9 Câu 2: 1 = 6; 2 = 9; 3 = 5; 4 = 7; 8 = 10 Bài 2: Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn Câu 1: 5 < 3 < 4 < 6 < 8 < 7 < 1 < 9 < 10 < 2 Câu 2: 3 < 1 < 5 < 6 < 9 < 4 < 10 < 2 < 8 < 7 Bài 3: Vượt chướng ngại vật Câu 1: 4 Câu 2: 9 Câu 3: 1 Câu 4: 5 Câu 5: 3 Câu 6: 5 Câu 7: 5 Câu 8: 9 Câu 9: 4

Trang 1

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 1

VÒNG 1 (Ngày 05/09/2016) Bài thi số 1: Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần:

Bài thi số 2: Tìm cặp bằng nhau:

Bài thi số 3: Cóc vàng tài ba:

Câu 3.1:

Trang 2

a) 1 b) 2 c) 3 d) 4 Câu 3.2:

a) 5 b) 2 c) 3 d) 4 Câu 3.3:

Câu 3.4:

a) 1 b) 0 c) 3 d) 4 Câu 3.5:

a) 1; 2 b) 1; 4 c) 2; 3 d) 4; 1 Câu 3.6:

Trang 3

a) 1 b) 2 c) 3 d) 4 Câu 3.7:

Trang 6

Bài 2: Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn Câu 1:

Câu 2:

Trang 7

Bài thi số 3: Vượt chướng ngại vật Câu 1: Có tất cả bao nhiêu con mèo?

Câu 2: Có tất cả bao nhiêu con chó?

Câu 3: Có tất cả bao nhiêu quả ổi?

Câu 4: Có tất cả bao nhiêu quả dây tây?

Trang 8

Câu 5: Có tất cả bao nhiêu quả mận?

Câu 6: Có tất cả bao nhiêu xe ô tô?

Câu 7: Có tất cả bao nhiêu con khỉ?

Câu 8: Có tất cả bao nhiêu quả xoài?

Câu 9: Có tất cả bao nhiêu quả bưởi?

Trang 9

Đề thi Violympic Toán lớp 1 vòng 6 năm 2016 - 2017

Bài 1: Tìm các cặp giá trị bằng nhau

Trang 11

Câu 4: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 2 + = 2.

Câu 5: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 3 + = 3.

Câu 6: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 0 + = 0

Câu 7: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: + 1 = 0 + 2.

Trang 12

Câu 8: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 2 + + 0 = 1 + 2 + 0 Câu 9: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 3 + = 4 + 0.

Câu 10: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: + 1 + 1 = 3 + 1 Câu 11: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: + 2 = 1 + 3 Câu 12: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 2 + + 0 = 4 Câu 13: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 1 + 0 + 3 = 1 + + 1 Câu 14: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 6 > 2 + > 4 Câu 15: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 2 + = 4 + 1 Câu 16: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: + 0 + 2 = 0 + 4 + 1 Câu 17: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 6 > + 0 + 1 > 3 + 1 Câu 18: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 0 + + 0 = 3 + 2 + 0.

Trang 13

Câu 13: a Câu 14: b Câu 15: b Câu 16: c Câu 17: c Câu 18: a Bài 3: Vượt chướng ngại vật

Trang 14

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 1 VÒNG 3 NĂM 2016 - 2017

Bài 1: Vượt chướng ngại vật

Câu 1: Có con bê

Câu 2: Có con ve

Câu 3: Có con bê

Câu 4: Có hình tam giác

Câu 5: Có hình vuông

Bài 2: Đi tìm kho báu

Câu 1: Có hình vuông

Trang 15

Câu 2: Có hình tam giác

Câu 3: Có hình tam giác

Trang 19

Bài 3: Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần

(3) < (2) < (10) < (5) < (8) < (9) < (1) < (7) < (6) < (4)

Đề thi Violympic môn Toán lớp 1 vòng 4 năm học 2016 - 2017

Bài thi số 1: Điền các giá trị theo thứ tự tăng dần.

Câu 1:

Câu 2: Điền các giá trị theo thứ tự tăng dần

Bài số 2: Chọn các cặp bằng nhau

Câu 1:

Trang 20

Câu 2: Chọn các cặp bằng nhau

Bài số 3: Vượt chướng ngại vật Câu 1: Có quả đu đủ

Câu 2: Có quả khế

Câu 3: Có con mèo

Câu 4: Có con mèo

Câu 5: Có quả đu đủ

Trang 22

Bài 3: Vượt chướng ngại vật.

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 1 VÒNG 2 NĂM 2016 - 2017

Bài 1: Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần

Bài 2: Tìm cặp bằng nhau

Trang 25

Có hình tam giác và hình vuông

Trang 26

Bài 3: Cóc vàng tài ba

Trang 27

Đề thi Violympic Toán lớp 1 vòng 12 năm 2016 - 2017

Bài 1: Tìm các cặp giá trị bằng nhau

Các cặp giá trị bằng nhau là:

Trang 31

B) 7

C) 5

D) 4

Bài 3: Mười hai con giáp

Câu 1: Cho 10 - 5 + 2 < 2 + < 4 + 6 - 1 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: Câu 2: Có mấy số lớn hơn 2 mà nhỏ hơn 10?

Câu 3: Cho 7 + 2 + 1 = 3 - 2 + Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Câu 4: Từ 6 đến 10 có mấy chữ số?

Câu 5: Cho 9 - 3 + 1 = 6 + - 3 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Câu 6: Cho 2 + 8 - 6 - 2 10 - 4 - 4 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: Câu 7: Cho 2 + 8 - 1 - 2 7 - 5 + 6 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:Câu 8: Cho 8 + 2 - 3 = 3 + - 3 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Câu 9: Số ở giữa số 5 và số 7 là số

Câu 10: Cho 10 - 6 + = 9 - 0 - 2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Trang 32

Đáp án và hướng dẫn giải Đề thi Violympic Toán lớp 1 vòng 12

Bài 1: Tìm các cặp giá trị bằng nhau

Trang 33

Đề thi Violympic Toán lớp 1 vòng 13 năm 2016 - 2017

Bài 1: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần

Trang 34

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Bài 3: Đừng để điểm rơi

Trang 36

Đáp án và hướng dẫn giải Đề thi Violympic Toán lớp 1 vòng 13

Bài 1: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần

Đề thi Violympic Toán lớp 1 vòng 10 năm 2016 - 2017

Bài 1: Tìm các cặp giá trị bằng nhau

Các cặp giá trị bằng nhau là:

Trang 37

1 = ; = ; = ; = ; = ; =

Bài 2: Mười hai con giáp

Câu 1: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 5 + 4 4 + 5

Câu 2: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 5 + 2 4 - 0 + 5

Câu 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 7 + 2 8 - 1

Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 - 2 + 3 =

Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: - 0 - 4 = 1 + 2 + 2

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 9 - 2 < 5 - 0 + < 8 - 0 + 1Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6 + 2 + 1 > + 4 > 4 + 5 - 2Câu 8: Cho 5 - + 6 = 4 - 2 + 7 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là

A 3

B 4

C 5

Trang 39

Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 + + 3 = 3 + 5 - 0Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 + - 1 = 3 + 4 + 1Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 + + 1 = 4 + 4 + 1Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6 - 0 + = 3 - 3 + 9

Câu 9: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 - 0 > 9 - > 7 - 2

Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 8 + 1 - 0 = 3 + + 2Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 9 - 5 + = 4 + 4

Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 7 = 3 - 2 +

Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: + 1 - 0 = 3 + 4 + 2Câu 14: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 - 2 < 7 - < 9 - 2Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 + 0 < + 3 < 9 - 3Câu 16: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 5 + 2 > 1 + > 8 - 1Câu 17: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 7 + 2 > > 9 - 1 - 1

Trang 40

Đáp án và hướng dẫn giải Đề thi Violympic Toán lớp 1 vòng 10

Trang 41

Câu 9: 3

Câu 10: 4

Đề thi Violympic Toán lớp 1 vòng 8 năm 2016 - 2017

Bài 1: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần

Bài 2: Vượt chướng ngại vật

Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 - 4 + 2 =

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 - 2 - 1 =

Trang 42

Câu 4: 3 - = 0

Câu 5: 5 - 1 - 0 = + 2 Câu 6: 3 - - 0 = 1 + 2 Câu 7: 3 - 2 = 4 - - 0

Câu 8: 0 + - 0 - 1 = 3 + 0 + 1 Câu 9: 1 + 2 + = 4 - 1 + 1 - 0 Câu 10: 1 + 4 - 2 - 0 = - 0 - 2

Trang 43

Đáp án

Bài 1: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần

5 < 6 < 4 < 7 < 1 < 10 < 3 < 8 < 9 < 2 Bài 2: Vượt chướng ngại vật

Trang 44

Câu 7: 3

Câu 8: 5

Câu 9: 1

Câu 10: 5

Đề thi Violympic Toán lớp 1 vòng 9 năm 2016 - 2017

Bài 1: Tìm các cặp giá trị bằng nhau

Các cặp giá trị bằng nhau là:

1 = ; = ; = ; = ; = ; =

Bài 2: Mười hai con giáp

Câu 1: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 7 - 2 - 0 2 + 3 - 0

Câu 2: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 1 + 4 - 0 5 + 2 -1

Trang 46

Bài 3: Điền giá trị thích hợp vào chỗ ( )

Câu 1: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 4 - 0 + 3 2 + 2 + 4 Câu 2: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 6 + 2 7 - 0

Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 6 > 5 + > 7 - 1.Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6 + 2 > + 4 > 6 - 0.Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6 - 0 < 2 - 0 + < 7 - 0 + 1

Trang 47

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 - 2 + = 6 - 2 + 3 -1.

Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 - 1 - 1 = 3 + 1 -

Đáp án và hướng dẫn giải đề thi Violympic Toán lớp 1 vòng 9

Bài 1: Tìm các cặp giá trị bằng nhau

Ngày đăng: 28/11/2017, 15:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w