1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra mot tiet

8 291 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các định luật bảo toàn
Trường học Trường THPT Trần Kỳ Phong
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 315,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sau khi đi thêm đợc 1m nữa vận tốc của vật là: Câu 12: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình vật chuyển động từ dưới lên thì A.. Ô tô tăng tốc Câu 3: Hai vật cùng khối

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRẦN KỲ PHONG ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 10

CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN

Thời gian làm bài: 45 phút

Đáp án

Họ, tên thí sinh:

-o0o -Câu 1: Xét biểu thức của công A=Fscos α Trong truờng hợp nào kể sau công sinh ra là công cản:

A α=π2

B α <π2 C α = 0 D π <α <π

2

Câu 2: Hai vật cùng khối lượng, chuyển động với cùng vận tốc nhưng một theo phương ngang và

một theo phương thẳng đứng Chọn kết luận đúng nhất trong các kết luận sau :

A Wđ1 = Wđ2 và P1 =P2 B Wđ1 = Wđ2

C P1 =P2 D Wđ1 = Wđ2 và P1 =P2

Câu 3: Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm với một vật có khối

lượng 2m đang đứng yên Sau va chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bao nhiêu? Coi va chạm giữa 2 vật là va chạm mềm

Câu 4: Một vật tăng tốc trong 2 trường hợp : từ 10m/s > 20m/s và từ 50m/s > 60m/s Gọi A1 và A2

là công được thực hiện trong 2 trường hợp Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau :

C A1 > A2 D Chưa đủ căn cứ để so sánh A1 và A2

Câu 5: Hệ gồm 2 vật có động lượng là : p1 = 6kgm/s và p2 = 8kgm/s Động lượng tổng cộng của hệ p

= 10 kgm/s nếu:

A pr1và pr2cùng phương, cùng chiều. B pr1và pr2vuông góc với nhau

C pr1và pr2cùng phương, ngược chiều. D pr1và pr2hợp nhau góc 300

Câu 6: Một vật được ném thẳng đứng lên cao, vật đạt độ cao cực đại thì tại đó

A Động năng cực tiểu, thế năng cực đại B Động năng bằng thế năng

C Động năng bằng nữa thế năng D Động năng cực đại, thế năng cực tiểu

Câu 7: Dưới tác dụng của lực F, vật có khối lượng 10kg tăng vận tốc từ 2 m/s đến 10m/s sau khi đi

đượcmột quãng đường 20m Độ lớn của lực F là:

Câu 8: Một vật chuyển động thẳng đều thì

A Xung của hợp lực bằng không

B Động lượng của vật không đổi

C Độ biến thiên của động lượng bằng không

D Tất cả đều đúng

Câu 9: Một lực 20N tác dụng vào vật m = 400g đang nằm yên, thời gian tác dụng 0,015s Xung

lượng của lực tác dụng trong khoảng thời gian đó là:

A 1,2 kg.m/s B 0,3 kg.m/s C 120 kg.m/s D Một giá trị khác

Câu 10: Định luật bảo toàn động lượng được phát biểu

ĐỀ 01

Trang 2

A Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.

B Động lượng là đại lượng bảo toàn

C Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn

D Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn

Câu 11: Vật m= 1kg đang chuyển động với v =5m/s thì chịu tác dụng của lực F =5N không đổi

ngược hướng chuyển động sau khi đi thêm đợc 1m nữa vận tốc của vật là:

Câu 12: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình vật chuyển động từ dưới lên thì

A Động năng tăng thế năng không đổi B Động năng tăng, thế năng giảm

C Động năng giảm thế năng không đổi D Động năng giảm, thế năng tăng

Câu 13: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương nằm

ngang góc 300 Lực tác dụng lên dây bằng 150N thì hòm trượt đi được 20m Công do lực đó thực hiện bằng :

Câu 14: Vật có khối lượng 1kg được thả rơi từ độ cao 20m Bỏ qua lực cản không khí, lấy g =

10m/s2 vận tốc của vật khi rơi chạm đất là:

Câu 15: Vật rơi không vận tốc đầu từ độ cao 60m Độ cao h mà tại đó động năng bằng 1/2 thế năng

là :

Câu 16: Quá trình nào sau đây động luợng của ô tô được bảo toàn

A Ô tô giảm tốc B CĐ thẳng đều C Ô tô tăng tốc D CĐ tròn đều

Câu 17: Một vật có khối luợng m =4kg rơi tự do từ độ cao 6m Khi đi qua điểm cách mặt đất 2m vật

có động năng bằng bao nhiêu?

Câu 18: Một người đứng trên cầu ném hòn đá có khối lượng 50g lên cao theo phương thẳng đứng.

Hòn đá lên đến độ cao 6m (tính từ điểm ném) thì dừng và rơi xuống Chọn gốc thế năng tại vị trí ném

và lấy g=10m/s2 , thế năng hòn đá tại vị trí cao nhất bằng :

Câu 19: Một lò xo có độ cứng k =80N/m Khi lò xo bị nén lại 10cm so với chiều dài tự nhiên ban đầu

thì lò xo có một thế năng đàn hồi là:

Câu 20: Một ôtô chạy đều trên đường với vận tốc 72km/h Công suất của động cơ là 60kW Lực phát

động của động cơ là:

- HẾT

-TRƯỜNG THPT TRẦN KỲ PHONG ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 10

Trang 3

CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN

Thời gian làm bài: 45 phút

Đáp án

Họ, tên thí sinh:

-o0o -Câu 1: Vật có khối lượng 1kg được thả rơi từ độ cao 20m Bỏ qua lực cản không khí, lấy g = 10m/s2 vận tốc của vật khi rơi chạm đất là:

A 6.32m/s B 20m/s C 200m/s D Một giá trị khác

Câu 2: Quá trình nào sau đây động luợng của ô tô được bảo toàn

A CĐ thẳng đều B CĐ tròn đều C Ô tô giảm tốc D Ô tô tăng tốc

Câu 3: Hai vật cùng khối lượng, chuyển động với cùng vận tốc nhưng một theo phương ngang và một theo phương thẳng đứng Chọn kết luận đúng nhất trong các kết luận sau :

A Wđ1 = Wđ2 và P1 =P2 B Wđ1 = Wđ2

C P1 =P2 D Wđ1 = Wđ2 và P1 =P2

Câu 4: Một lực 20N tác dụng vào vật m = 400g đang nằm yên, thời gian tác dụng 0,015s Xung lượng của lực tác dụng trong khoảng thời gian đó là:

A 120 kg.m/s B 0,3 kg.m/s C 1,2 kg.m/s D Một giá trị khác

Câu 5: Một người đứng trên cầu ném hòn đá có khối lượng 50g lên cao theo phương thẳng đứng Hòn

đá lên đến độ cao 6m (tính từ điểm ném) thì dừng và rơi xuống Chọn gốc thế năng tại vị trí ném và lấy g=10m/s2 , thế năng hòn đá tại vị trí cao nhất bằng :

Câu 6: Vật rơi không vận tốc đầu từ độ cao 60m Độ cao h mà tại đó động năng bằng 1/2 thế năng

là :

Câu 7: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương nằm ngang góc 300 Lực tác dụng lên dây bằng 150N thì hòm trượt đi được 20m Công do lực đó thực hiện bằng :

Câu 8: Một vật chuyển động thẳng đều thì

A Động lượng của vật không đổi

B Độ biến thiên của động lượng bằng không

C Xung của hợp lực bằng không

D Tất cả đều đúng

Câu 9: Định luật bảo toàn động lượng được phát biểu

A Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn

B Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi

C Động lượng là đại lượng bảo toàn

D Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn

Câu 10: Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 2m đang đứng yên Sau va chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bao nhiêu? Coi va chạm giữa 2 vật là va chạm mềm

ĐỀ 02

Trang 4

A 3m/s B 1m/s C 2m/s D 4m/s

Câu 11: Dưới tác dụng của lực F, vật có khối lượng 10kg tăng vận tốc từ 2 m/s đến 10m/s sau khi đi đượcmột quãng đường 20m Độ lớn của lực F là:

A 100J B 24N C 26N D 22N

Câu 12: Một ôtô chạy đều trên đường với vận tốc 72km/h Công suất của động cơ là 60kW Lực phát động của động cơ là:

Câu 13: Hệ gồm 2 vật có động lượng là : p1 = 6kgm/s và p2 = 8kgm/s Động lượng tổng cộng của hệ p

= 10 kgm/s nếu:

A pr1và pr2cùng phương, cùng chiều. B pr1và pr2hợp nhau góc 300

C pr1và pr2cùng phương, ngược chiều. D pr1và pr2vuông góc với nhau

Câu 14: Một vật có khối luợng m =4kg rơi tự do từ độ cao 6m Khi đi qua điểm cách mặt đất 2m vật

có động năng bằng bao nhiêu?

Câu 15: Một lò xo có độ cứng k =80N/m Khi lò xo bị nén lại 10cm so với chiều dài tự nhiên ban đầu thì lò xo có một thế năng đàn hồi là:

Câu 16: Vật m= 1kg đang chuyển động với v =5m/s thì chịu tác dụng của lực F =5N không đổi ngược hướng chuyển động sau khi đi thêm đợc 1m nữa vận tốc của vật là:

Câu 17: Xét biểu thức của công A=Fscos α Trong truờng hợp nào kể sau công sinh ra là công cản:

A π < α < π

2

π

2

π

Câu 18: Một vật tăng tốc trong 2 trường hợp : từ 10m/s > 20m/s và từ 50m/s > 60m/s Gọi A1 và

A2 là công được thực hiện trong 2 trường hợp Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau :

A A1 = A2 B A1 < A2

C A1 > A2 D Chưa đủ căn cứ để so sánh A1 và A2

Câu 19: Một vật được ném thẳng đứng lên cao, vật đạt độ cao cực đại thì tại đó

A Động năng bằng thế năng B Động năng cực đại, thế năng cực tiểu

C Động năng cực tiểu, thế năng cực đại D Động năng bằng nữa thế năng

Câu 20: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình vật chuyển động từ dưới lên thì

A Động năng giảm, thế năng tăng B Động năng tăng, thế năng giảm

C Động năng giảm thế năng không đổi D Động năng tăng thế năng không đổi

- HẾT

-TRƯỜNG THPT TRẦN KỲ PHONG ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 10

CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ 03

Trang 5

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án

Họ, tên thí sinh:

-o0o -Câu 1: Một vật có khối luợng m =4kg rơi tự do từ độ cao 6m Khi đi qua điểm cách mặt đất 2m vật có động năng bằng bao nhiêu?

Câu 2: Một vật chuyển động thẳng đều thì

A Xung của hợp lực bằng không

B Độ biến thiên của động lượng bằng không

C Động lượng của vật không đổi

D Tất cả đều đúng

Câu 3: Một vật được ném thẳng đứng lên cao, vật đạt độ cao cực đại thì tại đó

A Động năng cực tiểu, thế năng cực đại B Động năng cực đại, thế năng cực tiểu

C Động năng bằng nữa thế năng D Động năng bằng thế năng

Câu 4: Vật có khối lượng 1kg được thả rơi từ độ cao 20m Bỏ qua lực cản không khí, lấy g = 10m/s2 vận tốc của vật khi rơi chạm đất là:

A 6.32m/s B 200m/s C 20m/s D Một giá trị khác

Câu 5: Vật rơi không vận tốc đầu từ độ cao 60m Độ cao h mà tại đó động năng bằng 1/2 thế năng

là :

Câu 6: Một vật tăng tốc trong 2 trường hợp : từ 10m/s > 20m/s và từ 50m/s > 60m/s Gọi A1 và A2

là công được thực hiện trong 2 trường hợp Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau :

A A1 < A2 B A1 > A2

C A1 = A2 D Chưa đủ căn cứ để so sánh A1 và A2

Câu 7: Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 2m đang đứng yên Sau va chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bao nhiêu? Coi va chạm giữa 2 vật là va chạm mềm

A 1m/s B 3m/s C 4m/s D 2m/s

Câu 8: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương nằm ngang góc 300 Lực tác dụng lên dây bằng 150N thì hòm trượt đi được 20m Công do lực đó thực hiện bằng :

Câu 9: Một ôtô chạy đều trên đường với vận tốc 72km/h Công suất của động cơ là 60kW Lực phát động của động cơ là:

Câu 10: Hệ gồm 2 vật có động lượng là : p1 = 6kgm/s và p2 = 8kgm/s Động lượng tổng cộng của hệ p

= 10 kgm/s nếu:

A pr1và pr2hợp nhau góc 300 B pr1và pr2vuông góc với nhau

C pr1và pr2cùng phương, cùng chiều. D pr1và pr2cùng phương, ngược chiều.

Câu 11: Dưới tác dụng của lực F, vật có khối lượng 10kg tăng vận tốc từ 2 m/s đến 10m/s sau khi đi đượcmột quãng đường 20m Độ lớn của lực F là:

A 24N B 26N C 22N D 100J

Trang 6

Câu 12: Vật m= 1kg đang chuyển động với v =5m/s thì chịu tác dụng của lực F =5N không đổi ngược hướng chuyển động sau khi đi thêm đợc 1m nữa vận tốc của vật là:

Câu 13: Định luật bảo toàn động lượng được phát biểu

A Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi

B Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn

C Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn

D Động lượng là đại lượng bảo toàn

Câu 14: Một lực 20N tác dụng vào vật m = 400g đang nằm yên, thời gian tác dụng 0,015s Xung lượng của lực tác dụng trong khoảng thời gian đó là:

A 0,3 kg.m/s B 1,2 kg.m/s C 120 kg.m/s D Một giá trị khác

Câu 15: Xét biểu thức của công A=Fscos α Trong truờng hợp nào kể sau công sinh ra là công cản:

A

2

π

2

π

2

Câu 16: Một lò xo có độ cứng k =80N/m Khi lò xo bị nén lại 10cm so với chiều dài tự nhiên ban đầu thì lò xo có một thế năng đàn hồi là:

Câu 17: Quá trình nào sau đây động luợng của ô tô được bảo toàn

A Ô tô tăng tốc B CĐ tròn đều C CĐ thẳng đều D Ô tô giảm tốc

Câu 18: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình vật chuyển động từ dưới lên thì

A Động năng tăng, thế năng giảm B Động năng tăng thế năng không đổi

C Động năng giảm, thế năng tăng D Động năng giảm thế năng không đổi

Câu 19: Hai vật cùng khối lượng, chuyển động với cùng vận tốc nhưng một theo phương ngang và một theo phương thẳng đứng Chọn kết luận đúng nhất trong các kết luận sau :

A Wđ1 = Wđ2 và P1 =P2 B Wđ1 = Wđ2

C P1 =P2 D Wđ1 = Wđ2 và P1 =P2

Câu 20: Một người đứng trên cầu ném hòn đá có khối lượng 50g lên cao theo phương thẳng đứng Hòn đá lên đến độ cao 6m (tính từ điểm ném) thì dừng và rơi xuống Chọn gốc thế năng tại vị trí ném

và lấy g=10m/s2 , thế năng hòn đá tại vị trí cao nhất bằng :

- HẾT

-TRƯỜNG THPT TRẦN KỲ PHONG ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 10

CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ 04

Trang 7

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án

Họ, tên thí sinh:

-o0o -Câu 1: Xét biểu thức của công A=Fscos α Trong truờng hợp nào kể sau công sinh ra là công cản:

A α = 0 B

2

π

2

π

α <

Câu 2: Dưới tác dụng của lực F, vật có khối lượng 10kg tăng vận tốc từ 2 m/s đến 10m/s sau khi đi đượcmột quãng đường 20m Độ lớn của lực F là:

A 100J B 26N C 24N D 22N

Câu 3: Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 2m đang đứng yên Sau va chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bao nhiêu? Coi va chạm giữa 2 vật là va chạm mềm

A 4m/s B 3m/s C 1m/s D 2m/s

Câu 4: Một vật được ném thẳng đứng lên cao, vật đạt độ cao cực đại thì tại đó

A Động năng bằng thế năng B Động năng cực đại, thế năng cực tiểu

C Động năng cực tiểu, thế năng cực đại D Động năng bằng nữa thế năng

Câu 5: Quá trình nào sau đây động luợng của ô tô được bảo toàn

A CĐ thẳng đều B Ô tô giảm tốc C Ô tô tăng tốc D CĐ tròn đều

Câu 6: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình vật chuyển động từ dưới lên thì

A Động năng tăng, thế năng giảm B Động năng giảm, thế năng tăng

C Động năng giảm thế năng không đổi D Động năng tăng thế năng không đổi

Câu 7: Vật rơi không vận tốc đầu từ độ cao 60m Độ cao h mà tại đó động năng bằng 1/2 thế năng

là :

Câu 8: Một vật có khối luợng m =4kg rơi tự do từ độ cao 6m Khi đi qua điểm cách mặt đất 2m vật có động năng bằng bao nhiêu?

Câu 9: Vật có khối lượng 1kg được thả rơi từ độ cao 20m Bỏ qua lực cản không khí, lấy g = 10m/s2 vận tốc của vật khi rơi chạm đất là:

A 20m/s B 6.32m/s C 200m/s D Một giá trị khác

Câu 10: Một ôtô chạy đều trên đường với vận tốc 72km/h Công suất của động cơ là 60kW Lực phát động của động cơ là:

Câu 11: Một người đứng trên cầu ném hòn đá có khối lượng 50g lên cao theo phương thẳng đứng Hòn đá lên đến độ cao 6m (tính từ điểm ném) thì dừng và rơi xuống Chọn gốc thế năng tại vị trí ném

và lấy g=10m/s2 , thế năng hòn đá tại vị trí cao nhất bằng :

Câu 12: Vật m= 1kg đang chuyển động với v =5m/s thì chịu tác dụng của lực F =5N không đổi ngược hướng chuyển động sau khi đi thêm đợc 1m nữa vận tốc của vật là:

Câu 13: Hệ gồm 2 vật có động lượng là : p1 = 6kgm/s và p2 = 8kgm/s Động lượng tổng cộng của hệ p

= 10 kgm/s nếu:

Trang 8

A pr1và pr2vuông góc với nhau B pr1và pr2cùng phương, cùng chiều.

C pr1và pr2cùng phương, ngược chiều D pr1và pr2hợp nhau góc 300

Câu 14: Định luật bảo toàn động lượng được phát biểu

A Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn

B Động lượng là đại lượng bảo toàn

C Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi

D Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn

Câu 15: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương nằm ngang góc 300 Lực tác dụng lên dây bằng 150N thì hòm trượt đi được 20m Công do lực đó thực hiện bằng :

Câu 16: Một vật chuyển động thẳng đều thì

A Động lượng của vật không đổi

B Xung của hợp lực bằng không

C Độ biến thiên của động lượng bằng không

D Tất cả đều đúng

Câu 17: Hai vật cùng khối lượng, chuyển động với cùng vận tốc nhưng một theo phương ngang và một theo phương thẳng đứng Chọn kết luận đúng nhất trong các kết luận sau :

A Wđ1 = Wđ2 và P1 =P2 B Wđ1 = Wđ2

C P1 =P2 D Wđ1 = Wđ2 và P1 =P2

Câu 18: Một lò xo có độ cứng k =80N/m Khi lò xo bị nén lại 10cm so với chiều dài tự nhiên ban đầu thì lò xo có một thế năng đàn hồi là:

Câu 19: Một vật tăng tốc trong 2 trường hợp : từ 10m/s > 20m/s và từ 50m/s > 60m/s Gọi A1 và

A2 là công được thực hiện trong 2 trường hợp Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau :

A A1 > A2 B A1 < A2

C A1 = A2 D Chưa đủ căn cứ để so sánh A1 và A2

Câu 20: Một lực 20N tác dụng vào vật m = 400g đang nằm yên, thời gian tác dụng 0,015s Xung lượng của lực tác dụng trong khoảng thời gian đó là:

A 0,3 kg.m/s B 1,2 kg.m/s C 120 kg.m/s D Một giá trị khác

- HẾT

Ngày đăng: 24/07/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w