Câu 5: Rối loạn phân li của nhiễm sắc thể ở kì sau trong phân bào là cơ chế làm phát sinh đột biến A.. Đột biến lệch bội làm thay đổi số lượng ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.. Đột b
Trang 1Trang 1/4 - Mã đề thi 258
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN
(Đề thi gồm có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1
Năm học 2015- 2016 Môn:SINH HỌC LỚP 12 THPT
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 258
Câu 1: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tất cả các dạng đột biến gen đều có hại cho thể đột biến.
B Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thường làm thay đổi ít nhất thành
phần axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hợp
C Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phát sinh đột biến
gen dạng mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit
D Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần số đột
biến ở tất cả các gen là bằng nhau
Câu 2: Đột biến nào sau đây khác với các loại đột biến còn lại về mặt phân loại?
A Đột biến làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở lúa đại mạch.
B Đột biến gây bệnh ung thư máu ở người.
C Đột biến làm mất khả năng tổng hợp sắc tố trên da của cơ thể.
D Đột biến làm mắt lồi trở thành mắt dẹt ở ruồi giấm.
Câu 3: Ở một loài thực vật, trên nhiễm sắc thể số 1 có trình tự các gen như sau : ABCDEGHIK Do đột biến
nên trình tự các gen trên nhiễm sắc thể này là ABHGEDCIK Đột biến này thuộc dạng
A đảo đoạn nhiễm sắc thể B mất đoạn nhiễm sắc thể
C chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể D lặp đoạn nhiễm sắc thể.
Câu 4: Có một trình tự ARN [5’-AUG GGG UGX XAU UUU-3’] mã hoá cho một đoạn polipeptit gồm 5 axit
amin Sự thay thế nucleotit nào sau đây sẽ dẫn đến việc đoạn polipeptit được tổng hợp từ trình tự ARN này chỉ còn lại 2 axit amin?
A Thay thế G ở bộ 3 nucleotit thứ ba bằng A B Thay thế A ở bộ 3 nucleotit đầu tiên bằng X
C Thay thế U ở bộ 3 nucleotit đầu tiên bằng A D Thay thế X ở bộ 3 nucleotit thứ ba bằng A.
Câu 5: Rối loạn phân li của nhiễm sắc thể ở kì sau trong phân bào là cơ chế làm phát sinh đột biến
A số lượng NST B cấu trúc NST C lệch bội D đa bội.
Câu 6: Có 5 tế bào sinh tinh của 1 cá thể có kiểu gen AaBbddXEY tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh trùng Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là:
Câu 7: Ở operon Lactôzơ, khi có đường lactôzơ thì quá trình phiên mã diễn ra vì
A lactôzơ gắn với chất ức chế làm cho chất ức chế bị bất hoạt.
B lactôzơ gắn với vùng vận hành, kích hoạt vùng vận hành.
C lactôzơ gắn với prôtêin điều hòa làm kích hoạt tổng hợp prôtêin.
D lactôzơ gắn với enzim ARN polimeraza làm kích hoạt enzim này.
Câu 8: Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu, cấu trúc này chỉ
phát hiện ở tế bào
Câu 9: Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Đột biến lệch bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân.
B Đột biến lệch bội xảy ra ở nhiễm sắc thể thường và ở nhiễm sắc thể giới tính.
C Đột biến lệch bội làm thay đổi số lượng ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.
D Đột biến lệch bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho tất cả các cặp nhiễm sắc thể không phân li.
Câu 10: Cho các trường hợp sau:
1 Gen tạo ra sau tái bản ADN bị mất 1 cặp nuclêôtit
2 Gen tạo ra sau tái bản ADN bị thay thế ở 1 cặp nuclêôtit
3 mARN tạo ra sau phiên mã bị mất 1 nuclêôtit 4 mARN tạo ra sau phiên mã bị thay thế 1 nuclêôtit
5 Chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị mất 1aa 6 Chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị thay thế 1 aa
Có bao nhiêu trường hợp được xếp vào đột biến gen?
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Cõu 11: Cho biết trong quỏ trỡnh giảm phõn của cơ thể đực cú một số tế bào cú cặp NST mang cặp gen Dd
khụng phõn li trong giảm phõn 1, giảm phõn 2 diễn ra bỡnh thường, cỏc tế bào khỏc giảm phõn bỡnh thường, cơ thể cỏi giảm phõn bỡnh thường Ở đời con của phộp lai ♂ AaBbDd X ♀ AabbDd, sẽ cú tối đa bao nhiờu loại kiểu gen đột biến?
Cõu 12: Cỏc tế bào sinh dục chin của thể tứ bội cú kiểu gen BBbb Theo lý thuyết khi giảm phõn cho tỉ lệ cỏc
loại giao tử hữu thụ là:
Cõu 13: Trong cấu tạo siờu hiển vi của nhiễm sắc thể, mức xoắn hai là:
A nucleoxom B sợi cơ bản C sợi nhiễm sắc D ống siờu xoắn
Cõu 14: Cơ chế nào sau đõy khụng thuộc cơ chế di truyền ở cấp độ tế bào?
Cõu 15: Một gen có A = 600 Khi gen phiên mã môi trường cung cấp 1200 U; 600 A ; 2700 G và X Số liờn
kết hidro trong gen là:
Cõu 16: Một loài động vật cú bộ NST 2n=12 Khi quan sỏt quỏ trỡnh giảm phõn của 2000 tế bào sinh tinh ở
một cỏ thể, người ta thấy 20 tế bào cú cặp NST số 1 khụng phõn li trong giảm phõn 1, cỏc sự kiện khỏc trong giảm phõn diễn ra bỡnh thường; cỏc tế bào cũn lại giảm phõn bỡnh thường Loại giao tử cú 6 NST chiếm tỉ lệ
Cõu 17: Húa chất 5- BU thường gõy đột biến:
A số lượng NST B gen, thay thế 1 cặp (G,X)= 1 cặp (A,T)
C Cấu trỳc NST D gen, thay thế 1 cặp (A,T)= 1 cặp (G,X)
Cõu 18: Tế bào sinh dục chin thể tứ bội cú kiểu sắp xếp NST AAaa giảm phõn bỡnh thường cho tỉ lệ giao tử
Aa cú tỉ lệ:
Cõu 19: Một bộ ba trờn tARN gọi là
Cõu 20: Căn cứ vào đặc điểm nào của mó di truyền mà cú thể tớnh được số bộ ba= số Nu 1 mạch/3?
A tớnh thoỏi húa B Là mó bộ ba đọc liờn tục theo 1 chiều xỏc định.
C tớnh đặc hiệu D Là mó bộ ba đọc liờn tục khụng chồng gối lờn nhau Cõu 21: Tế bào cú kiểu sắp xếp nhiễm sắc thể AaBBDdEe, trong nguyờn phõn rối loạn sự phõn li của cặp
nhiễm sắc thể cú kớ hiệu BB sẽ khụng tạo ra:
Cõu 22: : Sự giống nhau giữa hai quỏ trỡnh nhõn đụi và sao mó là:
A Đều cú sự xỳc tỏc của enzim ADN – pụlimeraza B Đều cú sự xỳc tỏc của enzim ARN – pụlimeraza C.Thực hiện trờn toàn bộ phõn tử ADN D.Trong một chu kỡ tế bào cú thể thực hiện nhiều lần Cõu 23: Sự thụ tinh giữa 2 giao tử (n+1) sẽ tạo nờn
C thể tứ bội hoặc thể song nhị bội D Thể ba nhiễm kộp hoặc thể bốn nhiễm.
Cõu 24: Ở cà độc dược 2n = 24 Số dạng đột biến thể ba được phỏt hiện ở loài này là
Cõu 25: Một phõn tử mARN chỉ chứa 3 loại ribụnuclờụtit là ađờnin, uraxin và guanin Nhúm cỏc bộ ba nào sau
đõy cú thể cú trờn mạch bổ sung của gen đó phiờn mó ra phõn tử mARN núi trờn?
Cõu 26: Trờn một phõn tử mARN cú hiệu số giữa cỏc loại ribonucleotit như sau: A-U=450, X-U=300 Trờn
mạch khuụn của nú cú T - X=20% số nuclờụtit của mạch Biết gen tổng hợp ra mARN dài 6120 Angstron
Số lượng nuclờụtit loại A của mARN là
Cõu 27: Khi núi về nhiễm sắc thể ở tế bào nhõn thực, phỏt biểu nào sau đõy đỳng?
A Thành phần húa học chủ yếu của nhiễm sắc thể là ARN và prụtờin.
B Cấu trỳc cuộn xoắn tạo điều kiện cho sự nhõn đụi nhiễm sắc thể.
C Đơn vị cấu trỳc cơ bản của nhiễm sắc thể là nuclờụxụm.
D Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ phõn tử.
Cõu 28: Nếu trỡnh tự nucleotide của mạch gốc của ADN là 5'-ATGXGGATTTAA-3 trỡnh tự mạch bổ sung
sẽ như thế nào?
Trang 3Trang 3/4 - Mã đề thi 258
Câu 29 Một loài có bộ NST 2n=36 Một tế bào sinh dục chín của thể đột biến một nhiễm kép tiến hành giảm
phân Nếu các cặp NST đều phân li bình thường thì ở kì sau của giảm phân I, trong tế bào có số lượng NST là
Câu 30: Ở cà chua, alen A quy định quả màu đỏ là trội hoàn toàn so với alen a quy định quả màu vàng, alen B
quy định thân cao là trội hoàn toàn so với alen b quy định thân thấp Thế hệ P cho cây tứ bội AAaaBbbb tự thụ phấn Biết hai cặp gen nói trên phân li độc lập, giảm phân bình thường, không xảy ra đột biến Tính theo lý thuyết cây thuần chủng ở F1chiếm tỉ lệ:
Câu 31: Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng.
Lai cây quả đỏ thuần chủng với cây quả vàng thuần chủng (P), thu được các hợp tử Dùng cônsixin xử lí các hợp tử, sau đó cho phát triển thành các cây F1 Cho một cây F1tự thụ phấn thu được F2gồm 175 cây quả đỏ và
5 cây quả vàng Cho biết cây tứ bội giảm phân chỉ tạo giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh Theo lí thuyết, các cây F2thu được tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?
Câu 32: Giả sử có một đột biến lặn ở một gen nằm trên NST thường quy định Ở một phép lai, trong số các
loại giao tử đực thì giao tử mang gen đột biến lặn chiếm tỉ lệ 5%; trong số các giao tử cái thì giao tử mang gen đột biến lặn chiếm tỉ lệ 20% Theo lí thuyết, trong số các cá thể mang kiểu hình bình thường, cá thể mang gen đột biến có tỉ lệ
Câu 33: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 6 Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể, xét một gen có ba alen Do
đột biến, trong loài đã xuất hiện 3 dạng thể ba tương ứng với các cặp nhiễm sắc thể Theo lí thuyết, các thể ba này có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về các gen đang xét ?
Câu 34 Một cơ thể có kiểu gen AaBbDd Nếu trong quá trình giảm phân, có 4% số tế bào bị rối loạn phân li
trong giảm phân II ở cặp gen Bb ở một tế bào, giảm phân I diễn ra bình thường, các cặp NST khác phân li bình thường kết quả tạo ra giao tử đột biến với tỉ lệ:
Câu 35: Có bao nhiêu nhận định không đúng khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực ?
(1) Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin
(2) Dịch mã là quá trình tổng hợp protein Quá trình này chia thành 3 giai đoạn: mở đầu chuỗi, kéo dài chuỗi và kết thúc chuỗi
(3) Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử mARN
(4) Bộ ba đối mã trên tARN khớp với bộ ba trên m ARN theo nguyên tắc bổ sung
(5) Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5’ 3’ trên mạch gốc của phân tử ADN
(6) Tiểu phần bé của Riboxomgắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu Vị trí này nằm tại codon mở đầu
Câu 36: Có bao nhiêu nhận định đúng khi quan sát một giai đoạn (kỳ) trong chu kì phân bào ở hình vê dưới
đây?
(1) Đây là kỳ đầu của nguyên phân I vì: Các cặp NST đã nhân đôi
(2) Đây là quá trình giảm phân của tế bào sinh dục sơ khai
(3) Đây là kỳ giữa của giảm phân I vì 4 nhiễm sắc thể kép xếp thành hai hàng
(4) Đây là kì cuối của giảm phân I vì trong tế bào NST tồn tại ở trạng thái kép
(5) Đây là một bằng chứng cho thấy có trao đổi chéo giữa các crômatit trong các cặp NST kép tương đồng
Câu 37: Đơn phân cấu tạo nên ADN là
Trang 4Câu 38: Bazonitric dạng hiểm (G*) thường gây đột biến gen dạng thay thế cặp G – X bằng cặp A – T Đột
biến gen được phát sinh qua cơ chế nhân đôi ADN Để xuất hiện dạng đột biến trên, gen phải trải qua ít nhất mấy lần nhân đôi?
Câu 39: Liên kết giữa các đơn phân trong phân tử Protein là
Câu 40: Một phân tử mARN của sinh vật nhân sơ có chiều dài 0,51µm, với tỉ lệ các loại nuclêôtit ađênin,
guanin, xitôzin lần lượt là 10%, 20%, 20% Người ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một phân tử ADN có chiều dài tương đương Tính theo lí thuyết, số lượng nuclêôtit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp trên là:
A G = X = 450; A = T = 300 B G = X = 300; A = T = 450
C G = X = 900; A = T = 600 D G = X = 600; A = T = 900.
Câu 41: Đột biến nhiễm sắc thể là:
A biến đổi trong cấu trúc nhiễm sắc thể.
B biến đổi số lượng của một hoặc một vài cặp nhiễm sắc thể.
C biến đổi về số lượng nhiễm sắc thể Bộ nhiễm sắc thể tăng theo bội số n và lớn hơn 2n.
D biến đổi về số lượng và cấu trúc nhiễm sắc thể.
Câu 42: Nhận định nào sau đây là không đúng?
A Trong cơ chế điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ, gen điều hòa có vai trò tổng hợp protein ức
chế
B Theo thứ tự một Operon Lac bao gồm gen điều hòa vùng khởi động vùng vận hànhnhóm gen cấu trúc
C Trong số các loại đột biến điểm thì phần lớn đột biến thay thế 1 cặp Nu là ít gây hại nhất.
D Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn.
Câu 43: Một gen ở vi khuẩn có tổng số 2128 liên kết hiđrô Trên mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại A bằng
số nuclêôtit loại T; số nuclêôtit loại G gấp 2 lần số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại X gấp 3 lần số nuclêôtit loại T Trong các phát bểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Khi gen tự nhân đôi 3 lần, môi trường cung cần cung cấp số nuclêôtit loại A là 1586
(2) Chiều dài gen nói trên là 2665,6 A0 (3) Số Nu loại G trong gen là: 560
(4) Khối lượng của gen nói trên là: 475800 đvc;
(5) Phân tử mARN được tổng hợp từ gen trên có số Nu là 784
Câu 44: Trong tế bào, mARN có vai trò gì?
A Truyền thông tin di truyền từ ADN đến protein B Tổ hợp với protein để tạo nên riboxom.
C Vận chuyển axit amin đến riboxom D Gắn với các tARN tương ứng để thực hiện quá trình dịch mã Câu 45: Quan sát tế bào sinh vật ở một loài người ta thấy bộ NST có dạng kí hiệu AABbDDdEE Tế bào có kí
hiệu NST trên là dạng:
Câu 46: Tế bào có kiểu sắp xếp NST nào sau đây theo lí thuyết có thể cho loại giao tử mang toàn gen lặn
chiếm tỉ lệ 50%?
A (1), (3), (5), (6) B (1), (3), (6) C (1), (2), (4) D (1), (5), (6)
Câu 47: Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ
enzim nối, enzim nối đó là
A AND polimeraza B AND ligaza C ARN polimeraza D Heclica
Câu 48: Một gen có chiều dài 5100A0có tổng số nuclêôtit là
Câu 49: Một gen tự sao liên tiếp 4 lần, số gen con có mạch đơn cấu tạo hoàn toàn mới từ nguyên liệu môi
trường là
Câu 50: Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Đột biến lệch bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân.
B Đột biến lệch bội xảy ra ở nhiễm sắc thể thường và ở nhiễm sắc thể giới tính.
C Đột biến lệch bội làm thay đổi số lượng ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.
D Đột biến lệch bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho tất cả các cặp nhiễm sắc thể không phân li.
Hết
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 5Trang 5/4 - Mó đề thi 258
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT NGễ SĨ LIấN
(Đề thi gồm cú 04 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1
Năm học 2015- 2016 Mụn:SINH HỌC LỚP 12 THPT
Thời gian làm bài: 90 phỳt
(khụng kể thời gian phỏt đề)
Mó đề thi 368
Cõu 1: Ở operon Lactụzơ, khi cú đường lactụzơ thỡ quỏ trỡnh phiờn mó diễn ra vỡ
A lactụzơ gắn với chất ức chế làm cho chất ức chế bị bất hoạt.
B lactụzơ gắn với vựng vận hành, kớch hoạt vựng vận hành.
C lactụzơ gắn với prụtờin điều hũa làm kớch hoạt tổng hợp prụtờin.
D lactụzơ gắn với enzim ARN polimeraza làm kớch hoạt enzim này.
Cõu 2: Phõn tử ADN liờn kết với prụtờin mà chủ yếu là histon đó tạo nờn cấu trỳc đặc hiệu, cấu trỳc này chỉ
phỏt hiện ở tế bào
Cõu 3: Khi núi về đột biến lệch bội, phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng?
A Đột biến lệch bội cú thể phỏt sinh trong nguyờn phõn hoặc trong giảm phõn.
B Đột biến lệch bội xảy ra ở nhiễm sắc thể thường và ở nhiễm sắc thể giới tớnh.
C Đột biến lệch bội làm thay đổi số lượng ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.
D Đột biến lệch bội xảy ra do rối loạn phõn bào làm cho tất cả cỏc cặp nhiễm sắc thể khụng phõn li.
Cõu 4: Cho cỏc trường hợp sau:
1 Gen tạo ra sau tỏi bản ADN bị mất 1 cặp nuclờụtit
2 Gen tạo ra sau tỏi bản ADN bị thay thế ở 1 cặp nuclờụtit
3 mARN tạo ra sau phiờn mó bị mất 1 nuclờụtit 4 mARN tạo ra sau phiờn mó bị thay thế 1 nuclờụtit
5 Chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mó bị mất 1aa 6 Chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mó bị thay thế 1 aa
Cú bao nhiờu trường hợp được xếp vào đột biến gen?
Cõu 5: Cho biết trong quỏ trỡnh giảm phõn của cơ thể đực cú một số tế bào cú cặp NST mang cặp gen Dd
khụng phõn li trong giảm phõn 1, giảm phõn 2 diễn ra bỡnh thường, cỏc tế bào khỏc giảm phõn bỡnh thường, cơ thể cỏi giảm phõn bỡnh thường Ở đời con của phộp lai ♂ AaBbDd X ♀ AabbDd, sẽ cú tối đa bao nhiờu loại kiểu gen đột biến?
Cõu 6: Cỏc tế bào sinh dục chin của thể tứ bội cú kiểu gen BBbb Theo lý thuyết khi giảm phõn cho tỉ lệ cỏc
loại giao tử hữu thụ là:
Cõu 7: Trong cấu tạo siờu hiển vi của nhiễm sắc thể, mức xoắn hai là:
A nucleoxom B sợi cơ bản C sợi nhiễm sắc D ống siờu xoắn
Cõu 8: Cơ chế nào sau đõy khụng thuộc cơ chế di truyền ở cấp độ tế bào?
Cõu 9: Một gen có A = 600 Khi gen phiên mã môi trường cung cấp 1200 U; 600 A ; 2700 G và X Số liờn kết
hidro trong gen là:
Cõu 10: Một loài động vật cú bộ NST 2n=12 Khi quan sỏt quỏ trỡnh giảm phõn của 2000 tế bào sinh tinh ở
một cỏ thể, người ta thấy 20 tế bào cú cặp NST số 1 khụng phõn li trong giảm phõn 1, cỏc sự kiện khỏc trong giảm phõn diễn ra bỡnh thường; cỏc tế bào cũn lại giảm phõn bỡnh thường Loại giao tử cú 6 NST chiếm tỉ lệ
Cõu 11: Đơn phõn cấu tạo nờn ADN là
Cõu 12: Bazonitric dạng hiểm (G*) thường gõy đột biến gen dạng thay thế cặp G – X bằng cặp A – T Đột
biến gen được phỏt sinh qua cơ chế nhõn đụi ADN Để xuất hiện dạng đột biến trờn, gen phải trải qua ớt nhất mấy lần nhõn đụi?
Cõu 13: Liờn kết giữa cỏc đơn phõn trong phõn tử Protein là
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 6Câu 14: Một phân tử mARN của sinh vật nhân sơ có chiều dài 0,51µm, với tỉ lệ các loại nuclêôtit ađênin,
guanin, xitôzin lần lượt là 10%, 20%, 20% Người ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một phân tử ADN có chiều dài tương đương Tính theo lí thuyết, số lượng nuclêôtit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp trên là:
A G = X = 450; A = T = 300 B G = X = 300; A = T = 450
C G = X = 900; A = T = 600 D G = X = 600; A = T = 900.
Câu 15: Đột biến nhiễm sắc thể là:
A biến đổi trong cấu trúc nhiễm sắc thể.
B biến đổi số lượng của một hoặc một vài cặp nhiễm sắc thể.
C biến đổi về số lượng nhiễm sắc thể Bộ nhiễm sắc thể tăng theo bội số n và lớn hơn 2n.
D biến đổi về số lượng và cấu trúc nhiễm sắc thể.
Câu 16: Nhận định nào sau đây là không đúng?
A Trong cơ chế điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ, gen điều hòa có vai trò tổng hợp protein ức
chế
B Theo thứ tự một Operon Lac bao gồm gen điều hòa vùng khởi động vùng vận hànhnhóm gen cấu trúc
C Trong số các loại đột biến điểm thì phần lớn đột biến thay thế 1 cặp Nu là ít gây hại nhất.
D Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn.
Câu 17: Một gen ở vi khuẩn có tổng số 2128 liên kết hiđrô Trên mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại A bằng
số nuclêôtit loại T; số nuclêôtit loại G gấp 2 lần số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại X gấp 3 lần số nuclêôtit loại T Trong các phát bểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Khi gen tự nhân đôi 3 lần, môi trường cung cần cung cấp số nuclêôtit loại A là 1586
(2) Chiều dài gen nói trên là 2665,6 A0 (3) Số Nu loại G trong gen là: 560
(4) Khối lượng của gen nói trên là: 475800 đvc;
(5) Phân tử mARN được tổng hợp từ gen trên có số Nu là 784
Câu 18: Trong tế bào, mARN có vai trò gì?
A Truyền thông tin di truyền từ ADN đến protein B Tổ hợp với protein để tạo nên riboxom.
C Vận chuyển axit amin đến riboxom D Gắn với các tARN tương ứng để thực hiện quá trình dịch mã Câu 19: Quan sát tế bào sinh vật ở một loài người ta thấy bộ NST có dạng kí hiệu AABbDDdEE Tế bào có kí
hiệu NST trên là dạng:
Câu 20: Tế bào có kiểu sắp xếp NST nào sau đây theo lí thuyết có thể cho loại giao tử mang toàn gen lặn
chiếm tỉ lệ 50%?
A (1), (3), (5), (6) B (1), (3), (6) C (1), (2), (4) D (1), (5), (6)
Câu 21: Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ
enzim nối, enzim nối đó là
A AND polimeraza B AND ligaza C ARN polimeraza D Heclica
Câu 22: Một gen có chiều dài 5100A0có tổng số nuclêôtit là
Câu 23: Một gen tự sao liên tiếp 4 lần, số gen con có mạch đơn cấu tạo hoàn toàn mới từ nguyên liệu môi
trường là
Câu 24: Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Đột biến lệch bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân.
B Đột biến lệch bội xảy ra ở nhiễm sắc thể thường và ở nhiễm sắc thể giới tính.
C Đột biến lệch bội làm thay đổi số lượng ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.
D Đột biến lệch bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho tất cả các cặp nhiễm sắc thể không phân li.
Câu 25: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tất cả các dạng đột biến gen đều có hại cho thể đột biến.
B Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thường làm thay đổi ít nhất thành
phần axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hợp
C Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phát sinh đột biến
gen dạng mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit
D Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần số đột
biến ở tất cả các gen là bằng nhau
Trang 7Trang 7/4 - Mã đề thi 258
Câu 26: Đột biến nào sau đây khác với các loại đột biến còn lại về mặt phân loại?
A Đột biến làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở lúa đại mạch.
B Đột biến gây bệnh ung thư máu ở người.
C Đột biến làm mất khả năng tổng hợp sắc tố trên da của cơ thể.
D Đột biến làm mắt lồi trở thành mắt dẹt ở ruồi giấm.
Câu 27: Ở một loài thực vật, trên nhiễm sắc thể số 1 có trình tự các gen như sau : ABCDEGHIK Do đột biến
nên trình tự các gen trên nhiễm sắc thể này là ABHGEDCIK Đột biến này thuộc dạng
A đảo đoạn nhiễm sắc thể B mất đoạn nhiễm sắc thể
C chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể D lặp đoạn nhiễm sắc thể.
Câu 28: Có một trình tự ARN [5’-AUG GGG UGX XAU UUU-3’] mã hoá cho một đoạn polipeptit gồm 5
axit amin Sự thay thế nucleotit nào sau đây sẽ dẫn đến việc đoạn polipeptit được tổng hợp từ trình tự ARN này chỉ còn lại 2 axit amin?
A Thay thế G ở bộ 3 nucleotit thứ ba bằng A B Thay thế A ở bộ 3 nucleotit đầu tiên bằng X
C Thay thế U ở bộ 3 nucleotit đầu tiên bằng A D Thay thế X ở bộ 3 nucleotit thứ ba bằng A.
Câu 29 Một cơ thể có kiểu gen AaBbDd Nếu trong quá trình giảm phân, có 4% số tế bào bị rối loạn phân li
trong giảm phân II ở cặp gen Bb ở một tế bào, giảm phân I diễn ra bình thường, các cặp NST khác phân li bình thường kết quả tạo ra giao tử đột biến với tỉ lệ:
Câu 30: Có bao nhiêu nhận định không đúng khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực ?
(1) Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin
(2) Dịch mã là quá trình tổng hợp protein Quá trình này chia thành 3 giai đoạn: mở đầu chuỗi, kéo dài chuỗi và kết thúc chuỗi
(3) Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử mARN
(4) Bộ ba đối mã trên tARN khớp với bộ ba trên m ARN theo nguyên tắc bổ sung
(5) Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5’ 3’ trên mạch gốc của phân tử ADN
(6) Tiểu phần bé của Riboxomgắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu Vị trí này nằm tại codon mở đầu
Câu 31: Có bao nhiêu nhận định đúng khi quan sát một giai đoạn (kỳ) trong chu kì phân bào ở hình vê dưới
đây?
(3) Đây là kỳ đầu của nguyên phân I vì: Các cặp NST đã nhân đôi
(4) Đây là quá trình giảm phân của tế bào sinh dục sơ khai
(3) Đây là kỳ giữa của giảm phân I vì 4 nhiễm sắc thể kép xếp thành hai hàng
(4) Đây là kì cuối của giảm phân I vì trong tế bào NST tồn tại ở trạng thái kép
(5) Đây là một bằng chứng cho thấy có trao đổi chéo giữa các crômatit trong các cặp NST kép tương đồng
Câu 32: Ở cà chua, alen A quy định quả màu đỏ là trội hoàn toàn so với alen a quy định quả màu vàng, alen B
quy định thân cao là trội hoàn toàn so với alen b quy định thân thấp Thế hệ P cho cây tứ bội AAaaBbbb tự thụ phấn Biết hai cặp gen nói trên phân li độc lập, giảm phân bình thường, không xảy ra đột biến Tính theo lý thuyết cây thuần chủng ở F1chiếm tỉ lệ:
Câu 33: Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng.
Lai cây quả đỏ thuần chủng với cây quả vàng thuần chủng (P), thu được các hợp tử Dùng cônsixin xử lí các hợp tử, sau đó cho phát triển thành các cây F1 Cho một cây F1tự thụ phấn thu được F2gồm 175 cây quả đỏ và
5 cây quả vàng Cho biết cây tứ bội giảm phân chỉ tạo giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh Theo lí thuyết, các cây F2thu được tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?
Câu 34: Rối loạn phân li của nhiễm sắc thể ở kì sau trong phân bào là cơ chế làm phát sinh đột biến
A số lượng NST B cấu trúc NST C lệch bội D đa bội.
Trang 8Câu 35: Có 5 tế bào sinh tinh của 1 cá thể có kiểu gen AaBbddXEY tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh trùng Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là:
Câu 36: Hóa chất 5- BU thường gây đột biến:
A số lượng NST B gen, thay thế 1 cặp (G,X)= 1 cặp (A,T)
C Cấu trúc NST D gen, thay thế 1 cặp (A,T)= 1 cặp (G,X)
Câu 37: Tế bào sinh dục chin thể tứ bội có kiểu sắp xếp NST AAaa giảm phân bình thường cho tỉ lệ giao tử
Aa có tỉ lệ:
Câu 38: Một bộ ba trên tARN gọi là
Câu 39: Căn cứ vào đặc điểm nào của mã di truyền mà có thể tính được số bộ ba= số Nu 1 mạch/3?
A tính thoái hóa B Là mã bộ ba đọc liên tục theo 1 chiều xác định.
C tính đặc hiệu D Là mã bộ ba đọc liên tục không chồng gối lên nhau Câu 40: Tế bào có kiểu sắp xếp nhiễm sắc thể AaBBDdEe, trong nguyên phân rối loạn sự phân li của cặp
nhiễm sắc thể có kí hiệu BB sẽ không tạo ra:
Câu 41: : Sự giống nhau giữa hai quá trình nhân đôi và sao mã là:
A Đều có sự xúc tác của enzim ADN – pôlimeraza B Đều có sự xúc tác của enzim ARN – pôlimeraza C.Thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN D.Trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần Câu 42: Sự thụ tinh giữa 2 giao tử (n+1) sẽ tạo nên
C thể tứ bội hoặc thể song nhị bội D Thể ba nhiễm kép hoặc thể bốn nhiễm.
Câu 43: Ở cà độc dược 2n = 24 Số dạng đột biến thể ba được phát hiện ở loài này là
Câu 44: Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại ribônuclêôtit là ađênin, uraxin và guanin Nhóm các bộ ba nào sau
đây có thể có trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra phân tử mARN nói trên?
Câu 45: Trên một phân tử mARN có hiệu số giữa các loại ribonucleotit như sau: A-U=450, X-U=300 Trên
mạch khuôn của nó có T - X=20% số nuclêôtit của mạch Biết gen tổng hợp ra mARN dài 6120 Angstron
Số lượng nuclêôtit loại A của mARN là
Câu 46: Khi nói về nhiễm sắc thể ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?
A Thành phần hóa học chủ yếu của nhiễm sắc thể là ARN và prôtêin.
B Cấu trúc cuộn xoắn tạo điều kiện cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể.
C Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể là nuclêôxôm.
D Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử.
Câu 47: Nếu trình tự nucleotide của mạch gốc của ADN là 5'-ATGXGGATTTAA-3 trình tự mạch bổ sung
sẽ như thế nào?
Câu 48 Một loài có bộ NST 2n=36 Một tế bào sinh dục chín của thể đột biến một nhiễm kép tiến hành giảm
phân Nếu các cặp NST đều phân li bình thường thì ở kì sau của giảm phân I, trong tế bào có số lượng NST là
Câu 49: Giả sử có một đột biến lặn ở một gen nằm trên NST thường quy định Ở một phép lai, trong số các
loại giao tử đực thì giao tử mang gen đột biến lặn chiếm tỉ lệ 5%; trong số các giao tử cái thì giao tử mang gen đột biến lặn chiếm tỉ lệ 20% Theo lí thuyết, trong số các cá thể mang kiểu hình bình thường, cá thể mang gen đột biến có tỉ lệ
Câu 50: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 6 Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể, xét một gen có ba alen Do
đột biến, trong loài đã xuất hiện 3 dạng thể ba tương ứng với các cặp nhiễm sắc thể Theo lí thuyết, các thể ba này có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về các gen đang xét ?
Hết
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 9Trang 9/4 - Mã đề thi 258
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN
(Đề thi gồm có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1
Năm học 2015- 2016 Môn:SINH HỌC LỚP 12 THPT
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 485
Câu 1: Đơn phân cấu tạo nên ADN là
Câu 2: Bazonitric dạng hiểm (G*) thường gây đột biến gen dạng thay thế cặp G – X bằng cặp A – T Đột biến
gen được phát sinh qua cơ chế nhân đôi ADN Để xuất hiện dạng đột biến trên, gen phải trải qua ít nhất mấy lần nhân đôi?
Câu 3: Liên kết giữa các đơn phân trong phân tử Protein là
Câu 4: Một phân tử mARN của sinh vật nhân sơ có chiều dài 0,51µm, với tỉ lệ các loại nuclêôtit ađênin,
guanin, xitôzin lần lượt là 10%, 20%, 20% Người ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một phân tử ADN có chiều dài tương đương Tính theo lí thuyết, số lượng nuclêôtit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp trên là:
A G = X = 450; A = T = 300 B G = X = 300; A = T = 450
C G = X = 900; A = T = 600 D G = X = 600; A = T = 900.
Câu 5: Đột biến nhiễm sắc thể là:
A biến đổi trong cấu trúc nhiễm sắc thể.
B biến đổi số lượng của một hoặc một vài cặp nhiễm sắc thể.
C biến đổi về số lượng nhiễm sắc thể Bộ nhiễm sắc thể tăng theo bội số n và lớn hơn 2n.
D biến đổi về số lượng và cấu trúc nhiễm sắc thể.
Câu 6: Nhận định nào sau đây là không đúng?
A Trong cơ chế điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ, gen điều hòa có vai trò tổng hợp protein ức
chế
B Theo thứ tự một Operon Lac bao gồm gen điều hòa vùng khởi động vùng vận hànhnhóm gen cấu trúc
C Trong số các loại đột biến điểm thì phần lớn đột biến thay thế 1 cặp Nu là ít gây hại nhất.
D Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn.
Câu 7: Một gen ở vi khuẩn có tổng số 2128 liên kết hiđrô Trên mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại A bằng số
nuclêôtit loại T; số nuclêôtit loại G gấp 2 lần số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại X gấp 3 lần số nuclêôtit loại
T Trong các phát bểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Khi gen tự nhân đôi 3 lần, môi trường cung cần cung cấp số nuclêôtit loại A là 1586
(2) Chiều dài gen nói trên là 2665,6 A0 (3) Số Nu loại G trong gen là: 560
(4) Khối lượng của gen nói trên là: 475800 đvc;
(5) Phân tử mARN được tổng hợp từ gen trên có số Nu là 784
Câu 8: Trong tế bào, mARN có vai trò gì?
A Truyền thông tin di truyền từ ADN đến protein B Tổ hợp với protein để tạo nên riboxom.
C Vận chuyển axit amin đến riboxom D Gắn với các tARN tương ứng để thực hiện quá trình dịch mã Câu 9: Quan sát tế bào sinh vật ở một loài người ta thấy bộ NST có dạng kí hiệu AABbDDdEE Tế bào có kí
hiệu NST trên là dạng:
Câu 10: Tế bào có kiểu sắp xếp NST nào sau đây theo lí thuyết có thể cho loại giao tử mang toàn gen lặn
chiếm tỉ lệ 50%?
A (1), (3), (5), (6) B (1), (3), (6) C (1), (2), (4) D (1), (5), (6)
Câu 11: Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ
enzim nối, enzim nối đó là
A AND polimeraza B AND ligaza C ARN polimeraza D Heclica
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 10Câu 12: Một gen có chiều dài 5100A0có tổng số nuclêôtit là
Câu 13: Một gen tự sao liên tiếp 4 lần, số gen con có mạch đơn cấu tạo hoàn toàn mới từ nguyên liệu môi
trường là
Câu 14: Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Đột biến lệch bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân.
B Đột biến lệch bội xảy ra ở nhiễm sắc thể thường và ở nhiễm sắc thể giới tính.
C Đột biến lệch bội làm thay đổi số lượng ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.
D Đột biến lệch bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho tất cả các cặp nhiễm sắc thể không phân li.
Câu 15: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tất cả các dạng đột biến gen đều có hại cho thể đột biến.
B Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thường làm thay đổi ít nhất thành
phần axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hợp
C Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phát sinh đột biến
gen dạng mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit
D Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần số đột
biến ở tất cả các gen là bằng nhau
Câu 16: Đột biến nào sau đây khác với các loại đột biến còn lại về mặt phân loại?
A Đột biến làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở lúa đại mạch.
B Đột biến gây bệnh ung thư máu ở người.
C Đột biến làm mất khả năng tổng hợp sắc tố trên da của cơ thể.
D Đột biến làm mắt lồi trở thành mắt dẹt ở ruồi giấm.
Câu 17: Ở một loài thực vật, trên nhiễm sắc thể số 1 có trình tự các gen như sau : ABCDEGHIK Do đột biến
nên trình tự các gen trên nhiễm sắc thể này là ABHGEDCIK Đột biến này thuộc dạng
A đảo đoạn nhiễm sắc thể B mất đoạn nhiễm sắc thể
C chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể D lặp đoạn nhiễm sắc thể.
Câu 18: Có một trình tự ARN [5’-AUG GGG UGX XAU UUU-3’] mã hoá cho một đoạn polipeptit gồm 5
axit amin Sự thay thế nucleotit nào sau đây sẽ dẫn đến việc đoạn polipeptit được tổng hợp từ trình tự ARN này chỉ còn lại 2 axit amin?
A Thay thế G ở bộ 3 nucleotit thứ ba bằng A B Thay thế A ở bộ 3 nucleotit đầu tiên bằng X
C Thay thế U ở bộ 3 nucleotit đầu tiên bằng A D Thay thế X ở bộ 3 nucleotit thứ ba bằng A.
Câu 19: Rối loạn phân li của nhiễm sắc thể ở kì sau trong phân bào là cơ chế làm phát sinh đột biến
A số lượng NST B cấu trúc NST C lệch bội D đa bội.
Câu 20: Có 5 tế bào sinh tinh của 1 cá thể có kiểu gen AaBbddXEY tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh trùng Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là:
Câu 21: Ở operon Lactôzơ, khi có đường lactôzơ thì quá trình phiên mã diễn ra vì
A lactôzơ gắn với chất ức chế làm cho chất ức chế bị bất hoạt.
B lactôzơ gắn với vùng vận hành, kích hoạt vùng vận hành.
C lactôzơ gắn với prôtêin điều hòa làm kích hoạt tổng hợp prôtêin.
D lactôzơ gắn với enzim ARN polimeraza làm kích hoạt enzim này.
Câu 22: Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu, cấu trúc này chỉ
phát hiện ở tế bào
Câu 23: Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Đột biến lệch bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân.
B Đột biến lệch bội xảy ra ở nhiễm sắc thể thường và ở nhiễm sắc thể giới tính.
C Đột biến lệch bội làm thay đổi số lượng ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.
D Đột biến lệch bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho tất cả các cặp nhiễm sắc thể không phân li.
Câu 24: Cho các trường hợp sau:
1 Gen tạo ra sau tái bản ADN bị mất 1 cặp nuclêôtit
2 Gen tạo ra sau tái bản ADN bị thay thế ở 1 cặp nuclêôtit
3 mARN tạo ra sau phiên mã bị mất 1 nuclêôtit 4 mARN tạo ra sau phiên mã bị thay thế 1 nuclêôtit
5 Chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị mất 1aa 6 Chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị thay thế 1 aa
Có bao nhiêu trường hợp được xếp vào đột biến gen?