1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de thi thu thpt quoc gia mon hoa hoc lan 2 nam 2106 truong thpt yen lac vinh phuc

17 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 640,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị của m là Câu 2: Axit fomic phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây?. Câu 4: Cho 5,9 gam amin đơn chất X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau phản ứng xảy

Trang 1

Trang 1/17 - Mã đề thi 134

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 - LỚP 12

NĂM HỌC: 2015 - 2016

ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 134

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Cho:H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; P = 31; Cl = 35,5; K = 39; Be = 9;

Li = 7; Ca = 40; Ba = 137; Cr = 52; F = 19; Mn = 55; Ni =59; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108;

Ba = 137; I = 127; Si = 28; Rb = 85

Câu 1: Cho 8,8 gam anđehit axetic (CH3CHO) tham gia phản ứng tráng gương trong dung dịch AgNO3/NH3

dư thì thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 2: Axit fomic phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây?

C Na, Cu(OH)2, AgNO3/NH3 D Ag, AgNO3/NH3, Cu(OH)2

Câu 3: Trong phòng thí nghiệm HX được điều chế từ phản ứng sau:

Hãy cho biết phương pháp trên có thể dùng để điều chế được dãy HX nào sau đây ?

Câu 4: Cho 5,9 gam amin đơn chất X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là

Câu 5: Trong số các loại hợp chất sau, loại hợp chất nào được gọi là “mang hương sắc cho đời” ?

Câu 6: Một dung dịch gồm: 0,03 mol, K+; 0,04 mol Ba2+; 0,05 mol HCO3-và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước) Ion X và giá trị của a lần lượt là

Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng sau:

CH3CH2CH2OH A B D+CuO

t 0

+H2O

H+

+H2SO4d

t 0

(A, B, D là những sản phẩm chính) Xác định công thức cấu tạo của D ?

Câu 8: Hỗn hợp A gồm FeS2và Cu2S Hòa tan hoàn toàn A bằng dd HNO3đặc nóng, thu được 26,88 lít (đktc) khí X là sản phẩm khử duy nhất và dd B chỉ chứa 2 muối Khối lượng của Cu2S trong hỗn hợp đầu là

Câu 9: Trong công nghiệp HNO3được điều chế theo sơ đồ sau:

NH3 o 2

O

t ,x c t c

 NO  NOO2 2 O , H O2 2  HNO3

Nếu ban đầu có 10 mol NH3và hiệu suất của toàn bộ quá trình là 80% thì khối lượng HNO3thu được là

Câu 10: Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 4,48 lít khí

CO2 (đktc) và 5,85 gam H2O Mặt khác, nếu cho 2m gam X đi qua CuO ( dư ) nung nóng, rồi cho toàn bộ lượng anđehit sinh ra tác dụng với AgNO3/NH3thì thu được x gam Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là

Câu 11: Cho hỗn hợp X gồm Al và Al2O3có tỷ lệ khối lượng tương ứng là 0,18 : 1,02 Cho X tan trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y và 0,672 lít khí H2(ở đktc) Cho Y tác dụng với 200 ml dung dịch HCl được kết tủa Z Nung Z ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được 3,57 gam chất rắn Nồng độ mol của dung dịch HCl là

Trang 2

C 0,07 M hoặc 0,09 M D 0,35 M hoặc 0,55 M.

Câu 12: Có các nhận định sau:

(1) Lipit là một loại chất béo

(2) Lipit gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit,

(3) Chất béo là các chất lỏng

(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường

(5) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

(6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động,thực vật

Các nhận định đúng là

Câu 13: Nhiệt phân hoàn toàn 18,8 gam Cu(NO3)2 ta thu được sản phẩm khí, dẫn vào nước để được 200 ml dung dịch X Tính nồng độ mol của dung dịch X?

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2bằng một lượng O2vừa đủ, thu được khí X Hấp thụ hết X vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)20,15 M và KOH 0,1 M, thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa Giá trị của m là

Câu 15: Trong các nhóm chất sau, nhóm nào mà tất cả các chất đều phản ứng thế với clo khi có mặt của ánh

sáng khuếch tán ?

Câu 16: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

A H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH B H2N-CH2-NH-CH2COOH

C H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH D H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

Câu 17: Cho dãy các chất sau: axit axetic, anđehit fomic, ancol benzylic, cumen, etylaxetat, glucozơ,

etylamin Số chất trong dãy có thể tác dụng với Cu(OH)2là

Câu 18: Cho phản ứng: Fe + X  FeCl2 + Chất X nào sau đây đã chọn không đúng?

Câu 19: Để nhận biết ba dung dịch H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3NH2người ta dùng một hoá chất duy nhất nào sau đây?

Câu 20: Một nguyên tử có tổng số e ở 2 lớp M và N là 9 Vị trí của nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn là

A Chu kì 4, nhóm IA B Chu kì 3, nhóm IIA C Chu kì 4, nhóm IIA D Chu kì 4, nhóm IA.

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 3 lít hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cần vừa đủ 10,5

lít O2(các thể tích khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Hiđrat hóa hoàn toàn X trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp ancol Y, trong đó khối lượng ancol bậc hai bằng 6/13 lần tổng khối lượng các ancol bậc một Phần trăm khối lượng của ancol bậc một (có số nguyên tử cacbon lớn hơn) trong Y là

Câu 22: Công thức của metyl fomat là

Câu 23: Trong các thí nghiệp sau:

(1) Cho SiO2tác dụng với axit HF (2) Cho khí SO2tác dụng với khí H2S

(3) Cho khí NH3tác dụng với CuO đun nóng (4) Cho CaOCl2tác dụng với HCl đặc

(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH (6) Cho khí O3tác dụng với Ag

(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2đun nóng

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 24: Cho các chất sau: Al(OH)3 (1), H2O (2), NaHCO3 (3), CuO (4), Na2CO3(5) Theo thuyết Bronsted, trong dãy các chất sau đây, dãy chất nào mà tất cả các chất đều là lưỡng tính ?

A (1), (3) B (1), (2), (3), (4) C (1), (2), (3) D (1), (2), (3), (4), (5).

Câu 25: Trong dãy các chất sau: (1): CH3NH2, (2): CH3-NH-CH3, (3): NH3, (4): C6H5NH2, (5): KOH Dãy sắp xếp các chất theo chiều tăng dần tính bazơ là

A (4) < (3) < (1) < (2) < (5) B (5) < (4) < (3) < (2) < (1).

C (5) < (4) < (3) < (1) < (2) D (4) < (3) < (2) < (1) < (5).

Trang 3

Trang 3/17 - Mã đề thi 134

Câu 26: Kim cương có cấu tạo kiểu mạng tinh thể

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 8,8 gam hợp kim Mg - Cu bằng axit HNO3, sau phản ứng thu được 4,48 lít hỗn hợp khí B gồm NO và NO2(ở đktc, ngoài ra không còn sản phẩm khử nào khác) Biết tỉ khối của B so với H2

bằng 19 Thành phần của Mg trong hợp kim là

Câu 28: Cho các phản ứng sau:

(1) X + 2NaOH  2Y + Ht o 2O (2) Y + HClloãng  Z + NaCl

Biết X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử là C4H6O5 Cho 11,4 gam Z tác dụng với Na dư thì số mol khí

H2thu được là

Câu 29: Cho 3,24 gam Al2(SO4)3phản ứng với 25 ml dung dịch NaOH thu được 0,78 gam kết tủa trắng Xác định nồng độ mol dung dịch NaOH đã dùng ?

Câu 30: Cho hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C6H10 Điều khẳng địmh nào sau đây là đúng ?

A Phân tử C6H10là ankin B Phân tử C6H10có hai liên kết π

C Phân tử C6H10là ankađien D Phân tử C6H10có tổng số liên kết π và vòng bằng 2

Câu 31: Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu2S, CuS, FeS2 và FeS tác dụng hết với HNO3 (đặc nóng, dư) thu được V lít khí chỉ có NO2(ở đktc, sản phẩm khử duy nhất ) và dung dịch Y Cho toàn bộ Y vào một lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 46,6 gam kết tủa; còn khi cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NH3dư thu được 10,7 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 32: Điện phân 150ml dd AgNO31M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện không đổi 1,34A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%) thu được chất rắn X, dd Y và khí Z Cho 13 gam Fe vào dd Y , sau khi các phản ứng kết thúc thu được 14,9 gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của t là

Câu 33: Trong những đồng phân mạch hở của C4H6có bao nhiêu chất khi cộng Br2theo tỉ lệ mol 1 : 1 thì tạo thành cặp đồng phân cis - trans ?

Câu 34: Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là tạp chất không chứa kali) được sản xuất từ

quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55 % Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là

Câu 35: Tơ nào sau đây là tơ bán tổng hợp?

Câu 36: Khi thủy phân một phân tử peptit X thu được một phân tử glyxin, hai phân tử alanin và một phân tử

valin Số đồng phân vị trí của peptit X là

Câu 37: Kim loại dẫn điện tốt nhất là

Câu 38: Cho phản ứng : Br2 + HCOOH  2HBr + CO2 Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2còn lại là 0,01 mol/lít Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/(l.s) Giá trị của a là

Câu 39: Cho dung dịch A chứa H2SO40,1 M; HNO30,2 M và HCl 0,3 M Trộn 300 ml dung dịch A với V lít dung dịch B gồm NaOH 0,2 M và KOH 0,29 M thu được dung dịch C có pH = 2 Giá trị của V là

Câu 40: Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều được cấu tạo từ một aminoaxit no, mạch hở có 1

nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2trong

đó tổng khối lượng của CO2và H2O là 36,3 gam Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Y cần số mol O2là

Câu 41: Cho 18,5 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng, nóng, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (ở đktc), dung dịch X và 1,46 gam kim loại dư Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3?

Trang 4

Câu 42: Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4đặc nóng thu được dung dịch X vầ 3,248 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối sunfat khan Giá trị của m là

Câu 43: Cho các phản ứng sau:

(a) Sục khí etin vào dung dịch KMnO4loãng

(b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng

(c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2trong CCl4

(d) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3trong NH3dư, đun nóng

(e) Cho Fe2O3vào dung dịch H2SO4đặc, nóng

(f) Cho dung dịch saccarozơ tác dụng với Cu(OH)2

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 44: Cho hình vẽ về cách thu khí dời nước như sau:

Hình vẽ bên có thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí sau đây ?

A NH3, O2, N2, HCl, CO2 B H2, N2, O2, CO2, HCl, H2S

Câu 45: Cho các dung dịch sau: KCl, AlCl3, Na2CO3, NH4NO3, Na2S, Fe2(SO4)3, BaCl2, KHSO4 Nhận xét đúng là

Câu 46: Cho 200 ml dung dịch H3PO41M vào 250 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,5M và KOH 1,5 Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Số gam muối có trong dung dịch X là

Câu 47: Có thể làm khô khí NH3bằng:

Câu 48: Phân tử tinh bột được cấu tạo từ

A các gốc  glucozơ B các gốcfructozơ C các gốc  fructozơ D các gốc glucozơ

Câu 49: Trộn 0,05 mol HCHO với một anđehit D thu được hỗn hợp X Cho hỗn hợp X tác dụng với dung

dịch AgNO3/NH3dư thu được 25,92 gam Ag Mặt khác khi đốt hoàn toàn X thu được 1,568 lít CO2(ở đktc) Xác định công thức cấu tạo của D ?

Câu 50: Cho 26,4 gam hỗn hợp hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X chứa 28,8 gam hỗn hợp muối và m gam ancol Y Đun Y với dung dịch

H2SO4đặc ở nhiệt độ thích hợp, thu được chất hữu cơ Z có tỉ khối hơi so với Y bằng 0,7 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

- HẾT

-Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 5

Trang 5/17 - Mã đề thi 134

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 - LỚP 12

NĂM HỌC: 2015 - 2016

ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 208

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; P = 31; Cl = 35,5; K = 39; Be = 9;

Li = 7; Ca = 40; Ba = 137; Cr = 52; F = 19; Mn = 55; Ni =59; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108;

Ba = 137; I = 127; Si = 28; Rb = 85

Câu 1: Hỗn hợp A gồm FeS2và Cu2S Hòa tan hoàn toàn A bằng dd HNO3đặc nóng, thu được 26,88 lít (đktc) khí X là sản phẩm khử duy nhất và dd B chỉ chứa 2 muối Khối lượng của Cu2S trong hỗn hợp đầu là

Câu 2: Trong phòng thí nghiệm HX được điều chế từ phản ứng sau:

Hãy cho biết phương pháp trên có thể dùng để điều chế được dãy HX nào sau đây ?

Câu 3: Cho 5,9 gam amin đơn chất X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là

Câu 4: Trong số các loại hợp chất sau, loại hợp chất nào được gọi là “mang hương sắc cho đời” ?

Câu 5: Cho các phản ứng sau:

(a) Sục khí etin vào dung dịch KMnO4loãng

(b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng

(c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2trong CCl4

(d) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3trong NH3dư, đun nóng

(e) Cho Fe2O3vào dung dịch H2SO4đặc, nóng

(f) Cho dung dịch saccarozơ tác dụng với Cu(OH)2

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 6: Trong công nghiệp HNO3được điều chế theo sơ đồ sau:

NH3 o 2

O

t ,x c t c

 NO  NOO2 2 O , H O2 2  HNO3

Nếu ban đầu có 10 mol NH3và hiệu suất của toàn bộ quá trình là 80% thì khối lượng HNO3thu được là

Câu 7: Tơ nào sau đây là tơ bán tổng hợp?

Câu 8: Cho dãy các chất sau: axit axetic, anđehit fomic, ancol benzylic, cumen, etylaxetat, glucozơ, etylamin.

Số chất trong dãy có thể tác dụng với Cu(OH)2là

Câu 9: Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 4,48 lít khí

CO2 (đktc) và 5,85 gam H2O Mặt khác, nếu cho 2m gam X đi qua CuO ( dư ) nung nóng, rồi cho toàn bộ lượng anđehit sinh ra tác dụng với AgNO3/NH3thì thu được x gam Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là

Câu 10: Phân tử tinh bột được cấu tạo từ

A các gốc  glucozơ B các gốcfructozơ C các gốc  fructozơ D các gốc glucozơ

Câu 11: Trong dãy các chất sau: (1): CH3NH2, (2): CH3-NH-CH3, (3): NH3, (4): C6H5NH2, (5): KOH Dãy sắp xếp các chất theo chiều tăng dần tính bazơ là

Trang 6

A (4) < (3) < (1) < (2) < (5) B (4) < (3) < (2) < (1) < (5).

C (5) < (4) < (3) < (2) < (1) D (5) < (4) < (3) < (1) < (2).

Câu 12: Trong các thí nghiệp sau:

(1) Cho SiO2tác dụng với axit HF (2) Cho khí SO2tác dụng với khí H2S

(3) Cho khí NH3tác dụng với CuO đun nóng (4) Cho CaOCl2tác dụng với HCl đặc

(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH (6) Cho khí O3tác dụng với Ag

(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2đun nóng

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 13: Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu2S, CuS, FeS2 và FeS tác dụng hết với HNO3 (đặc nóng, dư) thu được V lít khí chỉ có NO2(ở đktc, sản phẩm khử duy nhất ) và dung dịch Y Cho toàn bộ Y vào một lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 46,6 gam kết tủa; còn khi cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NH3dư thu được 10,7 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 14: Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều được cấu tạo từ một aminoaxit no, mạch hở có 1

nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2trong

đó tổng khối lượng của CO2và H2O là 36,3 gam Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Y cần số mol O2là

Câu 15: Có các nhận định sau:

(1) Lipit là một loại chất béo

(2) Lipit gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit,

(3) Chất béo là các chất lỏng

(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường

(5) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

(6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động,thực vật

Các nhận định đúng là

Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng sau:

CH3CH2CH2OH A B D+CuO

t 0

+H2O

H +

+H2SO4d

t0

(A, B, D là những sản phẩm chính) Xác định công thức cấu tạo của D ?

Câu 17: Một nguyên tử có tổng số e ở 2 lớp M và N là 9 Vị trí của nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn là

A Chu kì 4, nhóm IA B Chu kì 3, nhóm IIA C Chu kì 4, nhóm IIA D Chu kì 4, nhóm IA.

Câu 18: Cho 18,5 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng, nóng, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (ở đktc), dung dịch X và 1,46 gam kim loại dư Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3?

Câu 19: Để nhận biết ba dung dịch H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3NH2người ta dùng một hoá chất duy nhất nào sau đây?

Câu 20: Kim cương có cấu tạo kiểu mạng tinh thể

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2bằng một lượng O2vừa đủ, thu được khí X Hấp thụ hết X vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)20,15 M và KOH 0,1 M, thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa Giá trị của m là

Câu 22: Điện phân 150ml dd AgNO31M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện không đổi 1,34A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%) thu được chất rắn X, dd Y và khí Z Cho 13 gam Fe vào dd Y , sau khi các phản ứng kết thúc thu được 14,9 gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của t là

Câu 23: Cho các chất sau: Al(OH)3 (1), H2O (2), NaHCO3 (3), CuO (4), Na2CO3(5) Theo thuyết Bronsted, trong dãy các chất sau đây, dãy chất nào mà tất cả các chất đều là lưỡng tính ?

A (1), (3) B (1), (2), (3), (4) C (1), (2), (3) D (1), (2), (3), (4), (5).

Trang 7

Trang 7/17 - Mã đề thi 134

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4đặc nóng thu được dung dịch X vầ 3,248 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối sunfat khan Giá trị của m là

Câu 25: Nhiệt phân hoàn toàn 18,8 gam Cu(NO3)2 ta thu được sản phẩm khí, dẫn vào nước để được 200 ml dung dịch X Tính nồng độ mol của dung dịch X?

Câu 26: Cho 26,4 gam hỗn hợp hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X chứa 28,8 gam hỗn hợp muối và m gam ancol Y Đun Y với dung dịch

H2SO4đặc ở nhiệt độ thích hợp, thu được chất hữu cơ Z có tỉ khối hơi so với Y bằng 0,7 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 27: Cho hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C6H10 Điều khẳng địmh nào sau đây là đúng ?

A Phân tử C6H10là ankin

B Phân tử C6H10có hai liên kết π

C Phân tử C6H10là ankađien

D Phân tử C6H10có tổng số liên kết π và vòng bằng 2

Câu 28: Trong các nhóm chất sau, nhóm nào mà tất cả các chất đều phản ứng thế với clo khi có mặt của ánh

sáng khuếch tán ?

Câu 29: Kim loại dẫn điện tốt nhất là

Câu 30: Cho 3,24 gam Al2(SO4)3phản ứng với 25 ml dung dịch NaOH thu được 0,78 gam kết tủa trắng Xác định nồng độ mol dung dịch NaOH đã dùng ?

Câu 31: Công thức của metyl fomat là

Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 8,8 gam hợp kim Mg - Cu bằng axit HNO3, sau phản ứng thu được 4,48 lít hỗn hợp khí B gồm NO và NO2(ở đktc, ngoài ra không còn sản phẩm khử nào khác) Biết tỉ khối của B so với H2

bằng 19 Thành phần của Mg trong hợp kim là

Câu 33: Cho các dung dịch sau: KCl, AlCl3, Na2CO3, NH4NO3, Na2S, Fe2(SO4)3, BaCl2, KHSO4 Nhận xét đúng là

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 3 lít hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cần vừa đủ 10,5

lít O2(các thể tích khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Hiđrat hóa hoàn toàn X trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp ancol Y, trong đó khối lượng ancol bậc hai bằng 6/13 lần tổng khối lượng các ancol bậc một Phần trăm khối lượng của ancol bậc một (có số nguyên tử cacbon lớn hơn) trong Y là

Câu 35: Khi thủy phân một phân tử peptit X thu được một phân tử glyxin, hai phân tử alanin và một phân tử

valin Số đồng phân vị trí của peptit X là

Câu 36: Cho 8,8 gam anđehit axetic (CH3CHO) tham gia phản ứng tráng gương trong dung dịch AgNO3/NH3

dư thì thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 37: Cho các phản ứng sau:

(1) X + 2NaOH  2Y + Ht o 2O (2) Y + HClloãng  Z + NaCl

Biết X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử là C4H6O5 Cho 11,4 gam Z tác dụng với Na dư thì số mol khí

H2thu được là

Câu 38: Cho dung dịch A chứa H2SO40,1 M; HNO30,2 M và HCl 0,3 M Trộn 300 ml dung dịch A với V lít dung dịch B gồm NaOH 0,2 M và KOH 0,29 M thu được dung dịch C có pH = 2 Giá trị của V là

Trang 8

Câu 39: Cho hỗn hợp X gồm Al và Al2O3có tỷ lệ khối lượng tương ứng là 0,18 : 1,02 Cho X tan trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y và 0,672 lít khí H2(ở đktc) Cho Y tác dụng với 200 ml dung dịch HCl được kết tủa Z Nung Z ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được 3,57 gam chất rắn Nồng độ mol của dung dịch HCl là

Câu 40: Có thể làm khô khí NH3bằng:

Câu 41: Axit fomic phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây?

A Na, Cu(OH)2, AgNO3/NH3 B Ag, AgNO3/NH3, Cu(OH)2

Câu 42: Một dung dịch gồm: 0,03 mol, K+; 0,04 mol Ba2+; 0,05 mol HCO3-và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước) Ion X và giá trị của a lần lượt là

Câu 43: Cho hình vẽ về cách thu khí dời nước như sau:

Hình vẽ bên có thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí sau đây ?

A NH3, O2, N2, HCl, CO2 B H2, N2, O2, CO2, HCl, H2S

Câu 44: Trong những đồng phân mạch hở của C4H6có bao nhiêu chất khi cộng Br2theo tỉ lệ mol 1 : 1 thì tạo thành cặp đồng phân cis - trans ?

Câu 45: Cho 200 ml dung dịch H3PO41M vào 250 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,5M và KOH 1,5 Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Số gam muối có trong dung dịch X là

Câu 46: Cho phản ứng : Br2 + HCOOH  2HBr + CO2 Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2còn lại là 0,01 mol/lít Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/(l.s) Giá trị của a là

Câu 47: Cho phản ứng: Fe + X  FeCl2 + Chất X nào sau đây đã chọn không đúng?

Câu 48: Trộn 0,05 mol HCHO với một anđehit D thu được hỗn hợp X Cho hỗn hợp X tác dụng với dung

dịch AgNO3/NH3dư thu được 25,92 gam Ag Mặt khác khi đốt hoàn toàn X thu được 1,568 lít CO2(ở đktc) Xác định công thức cấu tạo của D ?

Câu 49: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

A H2N-CH2-NH-CH2COOH B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

C H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH D H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

Câu 50: Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là tạp chất không chứa kali) được sản xuất từ

quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55 % Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là

- HẾT

-Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 9

Trang 9/17 - Mã đề thi 134

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 - LỚP 12

NĂM HỌC: 2015 - 2016

ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 352

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; P = 31; Cl = 35,5; K = 39; Be = 9;

Li = 7; Ca = 40; Ba = 137; Cr = 52; F = 19; Mn = 55; Ni =59; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108;

Ba = 137; I = 127; Si = 28; Rb = 85

Câu 1: Trong dãy các chất sau: (1): CH3NH2, (2): CH3-NH-CH3, (3): NH3, (4): C6H5NH2, (5): KOH Dãy sắp xếp các chất theo chiều tăng dần tính bazơ là

A (5) < (4) < (3) < (1) < (2) B (5) < (4) < (3) < (2) < (1).

C (4) < (3) < (1) < (2) < (5) D (4) < (3) < (2) < (1) < (5).

Câu 2: Kim cương có cấu tạo kiểu mạng tinh thể

Câu 3: Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu2S, CuS, FeS2 và FeS tác dụng hết với HNO3 (đặc nóng, dư) thu được V lít khí chỉ có NO2(ở đktc, sản phẩm khử duy nhất ) và dung dịch Y Cho toàn bộ Y vào một lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 46,6 gam kết tủa; còn khi cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NH3dư thu được 10,7 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng sau:

CH3CH2CH2OH A B D+CuO

t 0

+H2O

H+

+H2SO4d

t 0

(A, B, D là những sản phẩm chính) Xác định công thức cấu tạo của D?

Câu 5: Phân tử tinh bột được cấu tạo từ

A các gốcfructozơ B các gốc  glucozơ C các gốc glucozơ D các gốc  fructozơ

Câu 6: Cho các chất sau: Al(OH)3 (1), H2O (2), NaHCO3 (3), CuO (4), Na2CO3 (5) Theo thuyết Bronsted, trong dãy các chất sau đây, dãy chất nào mà tất cả các chất đều là lưỡng tính ?

A (1), (3) B (1), (2), (3), (4) C (1), (2), (3), (4), (5) D (1), (2), (3).

Câu 7: Để nhận biết ba dung dịch H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3NH2người ta dùng một hoá chất duy nhất nào sau đây?

Câu 8: Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là tạp chất không chứa kali) được sản xuất từ

quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55 % Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là

Câu 9: Cho 5,9 gam amin đơn chất X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là

Câu 10: Cho các dung dịch sau: KCl, AlCl3, Na2CO3, NH4NO3, Na2S, Fe2(SO4)3, BaCl2, KHSO4 Nhận xét đúng là

A Có 4 dung dịch không làm đổi màu quỳ tím B Có 3 dung dịch có pH = 7.

Câu 11: Cho 18,5 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng, nóng, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (ở đktc), dung dịch X và 1,46 gam kim loại dư Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3?

Câu 12: Axit fomic phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây?

Trang 10

A Na, Cu(OH)2, AgNO3/NH3 B Ag, AgNO3/NH3, Cu(OH)2.

Câu 13: Cho 26,4 gam hỗn hợp hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X chứa 28,8 gam hỗn hợp muối và m gam ancol Y Đun Y với dung dịch

H2SO4đặc ở nhiệt độ thích hợp, thu được chất hữu cơ Z có tỉ khối hơi so với Y bằng 0,7 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 14: Có các nhận định sau:

(1) Lipit là một loại chất béo

(2) Lipit gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit,

(3) Chất béo là các chất lỏng

(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường

(5) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

(6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động,thực vật

Các nhận định đúng là

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 3 lít hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cần vừa đủ 10,5

lít O2(các thể tích khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Hiđrat hóa hoàn toàn X trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp ancol Y, trong đó khối lượng ancol bậc hai bằng 6/13 lần tổng khối lượng các ancol bậc một Phần trăm khối lượng của ancol bậc một (có số nguyên tử cacbon lớn hơn) trong Y là

Câu 16: Cho phản ứng : Br2 + HCOOH  2HBr + CO2 Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2còn lại là 0,01 mol/lít Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/(l.s) Giá trị của a là

Câu 17: Tơ nào sau đây là tơ bán tổng hợp?

Câu 18: Cho 200 ml dung dịch H3PO41M vào 250 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,5M và KOH 1,5 Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Số gam muối có trong dung dịch X là

Câu 19: Trong các nhóm chất sau, nhóm nào mà tất cả các chất đều phản ứng thế với clo khi có mặt của ánh

sáng khuếch tán ?

Câu 20: Trong công nghiệp HNO3được điều chế theo sơ đồ sau:

NH3 o 2

O

t ,x c t c

 NO  NOO2 2 O , H O2 2  HNO3

Nếu ban đầu có 10 mol NH3và hiệu suất của toàn bộ quá trình là 80% thì khối lượng HNO3thu được là

Câu 21: Cho các phản ứng sau:

(a) Sục khí etin vào dung dịch KMnO4loãng

(b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng

(c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2trong CCl4

(d) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3trong NH3dư, đun nóng

(e) Cho Fe2O3vào dung dịch H2SO4đặc, nóng

(f) Cho dung dịch saccarozơ tác dụng với Cu(OH)2

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 22: Cho các phản ứng sau:

(1) X + 2NaOH  2Y + Ht o 2O (2) Y + HClloãng  Z + NaCl

Biết X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử là C4H6O5 Cho 11,4 gam Z tác dụng với Na dư thì số mol khí

H2thu được là

Ngày đăng: 28/11/2017, 08:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm