1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de thi thu thpt quoc gia 2015 mon toan truong thpt dao duy tu thanh hoa lan 3

5 122 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 273,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó hãy tìm tọa độ các điểm cực trị của đồ thị  C.. Tính thể tích khối đa diện A'B'C'CB và khoảng cách giữa B’C và A’H.. Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ.. Cán bộ coi thi không giải th

Trang 1

SỞ GD & ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THI THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC 2014 - 2015 Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

Đề có 10 câu và 01 trang

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số yx3(m1)x2 m, (1) ,với m là tham số

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C của hàm số (1) khi m 4

b) Tìm các giá trị thực của m để hàm số (1) đạt cực đại tại x  1 Khi đó hãy tìm tọa độ các điểm cực trị của đồ thị  C

Câu 2 (1,0 điểm).

a) Giải phương trình tan 2x2sin2 xsin 2x

b) Cho số phức z thỏa mãn hệ thức: (2i)(1i) z42i Tính môđun của z

Câu 3 (0,5 điểm) Giải bất phương trình trên tập số thực: log 9 1 2 log 3 1 7

2 1 1

2

Câu 4 (1,0 điểm) Giải phương trình trên tập số thực: x 1 (2x1) x 1 2

Câu 5 (1,0 điểm) Tính tích phân

1 2 1

1 ln

e

x

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'có đáyABClà tam giác vuông cân với

AB = AC = a (a > 0) Hình chiếu vuông góc của A’ trên (ABC) là trung điểm H của BC,

các cạnh bên của lăng trụ tạo với đáy một góc  có tan 6

2

  Tính thể tích khối đa diện A'B'C'CB và khoảng cách giữa B’C và A’H.

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C1):   2 2

x  y 

có tâm O 1, đường tròn  C2 bán kính bằng 4 có tâm O 2 nằm trên đường thẳng (d): x + y

-4 = 0 và cắt (C 1 ) tại hai điểm A và B sao cho tứ giác O 1 AO 2 B có diện tích bằng 2 3

Viết phương trình đường tròn (C 2 ) biết O 2 có hoành độ dương

Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Viết phương trình mặt phẳng

  song song với đường thẳng d :x 2 y 1 z

- , vuông góc với mặt phẳng (P): 2x + y + z - 1 = 0 đồng thời tiếp xúc với mặt cầu (S): ( x - 2)2+ (y + 1)2+ z2= 8

Câu 9 (0,5 điểm) Có 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ.

Tính xác suất để có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có 1 tấm mang số chia hết cho 10

Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực dương a, b, c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

3

-

HẾT -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Trang 2

SỞ GD & ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THI THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC 2014 - 2015 Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Câu 1

(2,0 điểm) a) (1,0 điểm)Khi m = 4, tacó y = x 3 + 3x 2 - 4

1) Tập xác định : D R

2) Sự biến thiên:

y/= 3x2+6x; y/= 0 0

2

x x

   

0,25

Hs đồng biến trên các khoảng (  ;  2 )va( 0 ;  ); nghịch biến trên (-2; 0)

Hs đạt CĐ tại x=-2, yCD= 0; đạt CT tại x= 0; yCT=-4

Giới hạn :

xlim y



BBT

0,25

3) Đồ thị: Học sinh tự vẽ hình với yêu cầu: thể hiện được đầy đủ các điểm

b) (1,0 điểm)

Hàm số đạt cực đại tại x  1 nên

 

 

5

2

4

m

m

0,5

2

m : thay vào phương trình hàm số và tính đạo hàm, ta được:

1

x

x

      

0,25

Do đó tọa độ các điểm cực trị là: 0; 5 và B = 1; 2 

2

A     

Câu 2

(1,0 điểm)

a) (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức lượng giác

Điều kiện: cos2x 0

PTtan 2x1cos2xsin 2xsin 2x1cos2x c os2xsin 2 os2xc x0

sin 2x c os2x1cos2x0

+ Với sin 2 os2 0 2

x cx  x k  x  k

b) (0,5 điểm) Tính môđun của z (2i)(1i)z42i

Đặt zabi, (a b,  R), khi đó zabi Theo bài ra ta có

i i

b a

i bi

a i

i)(1 ) 4 2 3 (1 ) 4 2 2

Trang 3

3

1 2

1

4 3

b

a b

a

Do đó z 1  3i, suy ra z  1232  10 0,25

Câu 3

(0,5 điểm) Giải bất phương trình log 9 1 2 log 3 1 7

2 1 1

2

log 9x   1 2 log 3x 7 4 9x  1 3x 7 0,25

4.9x 3x 3 0 3x 1 x 1

        Vậy tập nghiệm là: S   ;1 0,25

Câu 4

(1,0 điểm)

Giải phương trình

Điều kiện: 1

2

x  Đặt yx 1 2 (y 2),

ta thu được hệ 2 1 2( 1)

1 2

y x

   



  



0,25

2

2

 1 1 2 1 0

0,25

32

Thay vào, thử lại thấy 15 33

32

x  

thỏa mãn Vậy 15 33

32

x 

0,25

Câu 5

(1,0 điểm) Tính tích phân.

Tính

1 1

1

1

e e

x x

1 1

2

e

L xdx

e

   (Đặt uln ;x dv dx ) 0,25

e

  

Câu 6

(1,0 điểm) Ta có A H' ABC, AHlà h.c của AA '

trên ABC và A AH' nên A AH' 

Vì ABC vuông cân tại A cạnh a nên

AH   A HAH  

0,25

4

ABC A B C

a

12

A ABC

a

6

A BB C C

a

Do B C' 'BCBCA BC' B C' 'A BC'  0,25

Trang 4

Lấy K là trung điểm của B C thì' ' dB C A H' '; ' d K A BC ; '  

Lại do KA' A H' và KA'BCKA'A BC' 

Vậy  ' '; '   ; '   ' 2

2

a

B C A H d K A BC KA

(Học sinh có thể tính dB C A H' '; '  bằng cách chứng minh KA là đường'

vuông góc chung của B C' ' và A H' ).

0,25

Câu 7

(1,0 điểm) Viết phương trình đường trònĐường tròn (C1) có bán kính R1 1 và tâm O12;1, đường tròn  C2 có

tâm O t2 ;4t với t 0

O AO B O AO O AO B

0,25

0

60 3

sin

O AO

O AO

O AO

  

O AO 60 thì 2   2 2

O O   t  t

1

t

t t

t

 Chọn t = 1 suy ra O2(1; 3).

Vậy (C2):   2 2

x  y 

0,25

O AO 120 thì 2   2 2

2

1 17 7 17

;

Vậy (C2):

16

0,25

Câu 8

(1,0 điểm) Viết phương trình mặt phẳngĐường thẳng d có VTCP là u 1;3; 1 ,

Mặt phẳng (P) có VTPT là n 2;1;1

Mặt cầu (S) có tâm I 2; 1;0 bán kính R=2 2 

0,25

    và  

mp  mp P mp  // d nên u n ,   4; 3; 5   là một VTPT của

 

mp  Phương trình mặt phẳng   : 4x3y5z m 0 0,25

 

31

5 2

m

Vậy có 2 mặt phẳng thỏa mãn là: 4 3 5 9 0

x y z

x y z

Câu 9

(0,5 điểm) Gọi A là biến cố lấy được 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵnTính xác suất

trong đó chỉ có 1 tấm thẻ mang số chia hết cho 10

Chọn 10 tấm thẻ trong 30 tấm thẻ có: 10

30

C cách chọn

Ta phải chọn :

5 tấm thẻ mang số lẻ trong 15 tấm mang số lẻ

1 tấm thẻ mang số chia hết cho 10 trong 3 tấm thẻ mang số chia hết cho 10

0,25

Trang 5

4 tấm thẻ mang số chẵn nhưng không chia hết cho 10 trong 12 tấm như vậy.

Theo quy tắc nhân, số cách chọn thuận lợi để xảy ra biến cố A là: 1

3

4 12

5

15C C C

Xác suất cần tìm là

667

99 )

30

1 3

4 12

5

C

C C C A

Câu 10

(1,0

điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất

Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a 4b 16c  

0,25

Suy ra

P

Đặt t a b c, t 0     Khi đó ta có: 3 3

P

0,25

Xét hàm số f t   3 3

f ' t

2t 2t t

2t 2t t

Bảng biến thiên

 

 

3 2

Do đó ta có min f tt 0   3

2

   khi và chỉ khi t 1 

0,25

P 2

  , đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

16 a 21

b

1 c 21

 

  

 



Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 3

2

 khi và chỉ khi  a,b,c  16 4 1 , ,

21 21 21

0,25

Thí sinh có cách giải khác so với đáp án mà đúng thì giám khảo căn cứ theo biểu

điểm để chấm.

Ngày đăng: 27/11/2017, 23:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w