1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYÊN ĐỀ ĐIỆN PHÂN HỖN HỢP CÓ LIÊN QUAN MỐC TIME

13 1,4K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 261,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến hành điện phân dung dịch X điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi trong thời gian t giây thu được 1,792 lít khí ở anot đktc.. Tiến hành điện phân dung dịch X bằng

Trang 1

Chuyên Đề Điện Phân Hỗn Hợp Có Liên Quan Đến Mốc Thời Gian

Quà Tặng 20 - 11 - 2017 Biên Soạn Chuyên Đề: Thầy Nguyễn Ngọc Hiếu Giải Chi Tiết Chuyên Đề: Thầy Trọng Nhân Câu 1: Hòa tan 6,5 gam FeCl3 và m gam CuSO4 vào nước thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch

X (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây thu được 1,792 lít khí ở

anot (đktc) Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 3,136 lít (đktc)

Biết hiệu suất là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của m là

(Đề Moon.vn lần 2 - 2015)

* nFeCl3: 0,04

* Quá trình điện phân:

Anot: Fe3+ + 1e → Fe2+ Catot: 2Cl- → Cl2 + 2e

Cu2+ + 2e → Cu 2H2O → 4H+ + 4e + O2

Fe2+ + 2e → Fe

2H2O + 2e → H2 + 2OH

-* Thời gian t, khí gồm 2

2

Cl : 0,06

O : 0,02

 → ne (t) = 0,06.2 + 0,02.4 = 0,2

* Thời gian 2t (ne = 0,4), khí gồm

2 2 2

Cl : 0,06

O : 0,07

H : 0,01

→ m = 0, 4 0,04.3 0,01.2 160

2

= 20,8 gam

Câu 2: Tiến hành điện phân 400 ml dung dịch X chứa CuSO4 x mol/lít và NaCl y mol/lít bằng điện cực trơ, màng

ngăn xốp trong thời gian t giây thu được dung dịch Y (vẫn còn màu xanh) và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí thoát ra

ở anot Nếu thời gian điện phân là 2t giây, tổng thể tích khí thoát ra ở hai điện cực là 5,6 lít (đktc) Cho dung dịch

Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được 73,69 gam kết tủa Tổng (x + y) là

A 1,075 B 1,175 C 1,275 D 1,375

(Giải Đáp Hóa Học lần 4 - 2015)

* nCuSO4: a

* Quá trình điện phân:

Anot: Cu2+ + 2e → Cu Catot: 2Cl- → Cl2 + 2e

2H2O + 2e → H2 + 2OH- 2H2O → 4H+ + 4e + O2

* Thời gian điện phân t, 2

2

Cl : b

O : c

 → b + c = 0,12 → Dung dịch Y chứa

2 2 4

Cu : a b 2c

SO : a

→ (233 + 98)a – 98b – 98.2c = 73,69

* Thời gian điện phân 2t, khí

2 2 2

Cl : b 4b 8c 2b

4

H : 0,25 1,5b 2c



* Giải hệ 3 ẩn ta được

a 0,27

b 0,08

c 0,04

 

 

→ x + y = 1,075

Câu 3: Điện phân dung dịch X chứa 24,8 gam MSO4 (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không

đổi) trong thời gian t giây, thu được 1,12 lít khí ở anot (đktc) Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 2

khí thu được ở cả hai điện cực là 3,248 lít (đktc) và khối lượng dung dịch giảm m gam so với ban đầu Biết hiệu

suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan vào dung dịch Giá trị của m là

A 14,08 B 14,56 C 13,12 D 13,21

(Sư Phạm Đà Lạt lần 5 - 2015)

* Thời gian điện phân t, nO2 = 0,05 → ne (t) = 0,2

* Thời gian điện phân 2t, 0,145 mol khí gồm 2

4 2

* m = 0,155.64 + 0,045.2 + 0,1.32 = 13,21 gam

Câu 4: Tiến hành điện phân dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và 0,12 mol KCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp

trong thời gian t giây thu được dung dịch Y và 1,792 lít khí thoát ra ở anot Nếu thời gian điện phân là 2t giây,

tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 3,36 lít Cho m gam bột Fe vào dung dịch Y, kết thúc phản ứng thấy

khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất) và 0,75m gam hỗn hợp rắn Các khí đo ở đktc Nhận định nào sau đây

là đúng?

A Giá trị của m là 4,16 gam

B Số mol Cu(NO3)2 trong dung dịch X là 0,16 mol

C Số mol của O2 thoát ra ở anot trong thời gian 2t giây là 0,08 mol

D Giá trị m không thỏa so với yêu cầu đề bài

* Thời gian t, 0,08 mol khí gồm 2

2

Cl : 0,06

O : 0,02

 → ne = 0,2

* Thời gian 2t, ne = 0,4; 0,15 mol khí gồm

2 2 2

Cl : 0,06

O : 0,07

H : 0,02

→ nCu(NO3)2 = 0,4 0,02.2

2

= 0,18

* Dung dịch Y chứa

2

mFe 3

Cu : 0,08

NO : 0,36

→ m = 4,16

* Đáp án A là đúng

Câu 5: Cho một lượng tinh thể Cu(NO3)2.7H2O vào dung dịch chứa 0,16 mol NaCl thu được dung dịch X

Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp, trong thời gian t giây ở anot thoát ra

3,584 lít khí (đktc) và thu được dung dịch Y Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thoát ra ở

2 cực là 8,96 lít (đktc) Cho m gam bột Fe vào dung dịch Y, kết thúc phản ứng thấy khí NO thoát ra (sản phẩm

khử duy nhất) và còn lại 0,6m gam rắn Giá trị của m là

* Thời gian t, 0,16 mol khí gồm 2

2

Cl : 0,08

O : 0,08

 → ne = 0,46

* Thời gian 2t, ne = 0,92; 0,4 mol khí gồm

2 2 2

Cl : 0,06

O : 0,07

H : 0,02

→ nCu(NO3)2 = 0,4 0,02.2

2

* Dung dịch Y chứa

2

mFe 3

Cu : 0,08

NO : 0,36

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 3

→ m = 4,16

* Đáp án A là đúng

Câu 6: Tiến hành điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,75M và NaCl xM bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp

trong thời gian t giây thu được dung dịch X và 3,36 lít (đktc) khí thoát ra ở anot Nếu thời gian điện phân là 2t

giây, thấy khối lượng dung dịch giảm m gam Nhúng thanh Mg vào dung dịch X, kết thúc phản ứng thấy khối

lượng thanh Mg giảm 2,8 gam Giá trị của x và m lần lượt là

A 0,5 và 30,35 B 0,25 và 30,35 C 0,25 và 30,80 D 0,5 và 30,80

(Thầy Tào Mạnh Đức - 2016)

* nCuSO4: 0,3

* Thời gian t: 0,15 mol khí gồm 2

2

Cl : a

O : b

 → a + b = 0,15 → Dung dịch X chứa Cu : 0,3 a 2b2

H : 4b

→ 24(0,3 – a – 2b + 2b) – 64.(0,3 – a – 2b) = 2,8

* Giải hệ ta được a 0,05

b 0,1

 

 → x = 0,05.2/0,4 = 0,25

* Thời gian điện phân 2t: ne = 1; thu được 2

2 2

Cu : 0,3

H : 0,2

m 30,35gam

Cl : 0,05

O : 0,225



Câu 7: Cho 32,67 gam tinh thể M(NO3)2.nH2O vào 480 ml dung dịch NaCl 0,5M thu được dung dịch X Tiến

hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, có màng ngăn với cường độ dòng điện không đổi ở thời gian t

giây, thấy khối lượng catot tăng m gam; đồng thời ở anot thu được 0,135 mol khí Nếu thời gian điện phân là 2t

giây; tổng thể tích khí thoát ra ở 2 cực là 8,4 lít (đktc) Giá trị của m và n lần lượt là

A 8,64 gam; n 3 B 8,64 gam; n 5 C 5,6 gam; n 3 D 5,6 gam; n 5

(Thầy Tào Mạnh Đức - 2016)

* nNaCl: 0,24

* Thời gian t: 0,135 mol khí gồm 2

2

Cl : 0,12

O : 0,015

 → ne = 0,12.2 + 0,015.4 = 0,3

* Thời gian 2t: 0,375 mol khí gồm

2 2 2

Cl : 0,12

O : 0,09

H : 0,165

→ nM(NO3)2.nH2O = 0,3.2 0,165.2

2

 0,135

* Biện luận: 0,135.(M + 62.2 + 18n) = 32,67 → n = 3 và M = 64 → m = 0,135.64 = 8,64 gam

Câu 8: Cho 73,5 gam tinh thể MSO4.5H2O vào dung dịch chứa 0,18 mol KCl thu được dung dịch X Tiến hành

điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, với cường độ dòng điện không đổi, trong thời gian t giây, thu được

dung dịch Y; đồng thời ở anot thoát ra 0,15 mol khí Nếu thời gian điện phân là 2t giây, tổng số mol khí thoát ra

ở 2 cực là 0,381 mol Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Dung dịch Y chứa K2SO4 và H2SO4

B Nếu thời gian điện phân là 1,5t thì nước bắt đầu điện phân ở cả 2 cực

C Dung dịch Y chứa K2SO4, NiSO4 và H2SO4

D Dung dịch Y chứa K2SO4, CuSO4 và H2SO4

* Thời gian t: 0,15 mol khí có 2

2

Cl : 0,09

O : 0,06

  ne = 0,42 mol

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 4

* Thời gian 2t: ne = 0,84; 0,381 mol khí có

2 2 2

Cl : 0,09

O : 0,165

H : 0,126

 nmuối = 0,294  M là Cu

* Dung dịch Y chứa K2SO4, CuSO4, H2SO4

* Sau thời gian điện phân là 1,4t thì nước bắt đầu điện phân ở cả hai điện cựu

Câu 9: Tiến hành điện phân dung dịch X chứa NaCl aM và Cu(NO3)2 bM bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp

trong thời gian t giây, thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh; đồng thời ở anot thoát ra 2,688 lít (đktc) hỗn

hợp khí Nếu thời gian điện phân là 2t giây, tổng thể tích khí thoát ra ở 2 cực là 7,168 lít (đktc) Dung dịch Y

hoàn tan tối đa 5,6 gam Fe, thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất) Tỉ lệ a : b là

A 4 : 5 B 3 : 5 C 5 : 4 D 5 : 3

* Gọi Cu(NO3)2: z

* Thời gian t; khí ở anot 2

2

Cl : x

O : y

 → x + y = 0,12 → Dung dịch Y Cu : z x 2y2

H : 4y

→ 2(z – x – 2y) + 4y.3

4 = 0,1.2

* Thời gian điện phân 2t: 0,32 mol khí

2 2 2

Cl : x 4x 8y 2x

4

H : 0,32 1,5x 2y



→ 4x + 8y = 2z + 2(0,32 – 1,5x – 2y)

* Giải hệ ta được

x 0,08

y 0,04

z 0,2

 

 

→ a : b = 0,16 : 0,2 = 4 : 5

Câu 10*: Cho 54,934 gam tinh thể MSO4.nH2O vào dung dịch chứa NaCl thu được dung dịch X Tiến hành

điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện không đổi I = 8A, trong thời gian 4632 giây,

thu được dung dịch Y; đồng thời ở anot thu được 0,112 mol hỗn hợp khí Nếu thời gian điện phân là 6948 giây,

tổng số mol khí thoát ra ở 2 cực là 0,206 mol Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, kết thúc phản ứng, khối

lượng thanh Mg thay đổi như thế nào so với trước phản ứng?

A Tăng 2,09 gam B Giảm 2,09 gam C Tăng 2,40 gam D Giảm 2,40 gam

* Thời gian 4632: ne = 0,384; 0,112 mol khí gồm 2

2

Cl : 0,032

O : 0,08

* Thời gian 6948: ne = 0,576; 0,206 mol khí gồm

2 2 2

Cl : 0,032

O : 0,128

H : 0,046

→ nMSO4.nH2O = 0,576 0,046.2

2

= 0,242

* Biện luận: 0,242.( M + 96 + 18n) = 54,934 → n = 4 và M = 59 (Ni)

* Dung dịch Y chứa Ni : 0,242 0,384 / 2 0,052

H : 0,08.4 0,32

Câu 11*: Cho 84,0 gam tinh thể MSO4.nH2O vào 400 ml dung dịch NaCl 0,75M thu được dung dịch X Tiến

hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp trong thời gian t giây, thu được dung dịch Y;

đồng thời ở anot thoát ra 0,275 mol khí Nếu thời gian điện phân là 2t giây, tổng số mol khí thoát ra ở hai cực

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 5

là 0,9 mol Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, kết thúc phản ứng, khối lượng thanh Mg giảm m gam so với

trước phản ứng Giá trị m là

A 6,0 gam B 7,2 gam C 5,4 gam D 4,8 gam

* nNaCl: 0,3

* Thời gian t: 0,275 mol khí gồm 2

2

Cl : 0,15

O : 0,125

 → ne = 0,15.2 + 0,125.4 = 0,8

* Thời gian 2t: ne = 1,6; 0,9 mol khí gồm

2 2 2

Cl : 0,15

O : 0,325

H : 0,425

→ nMSO4.nH2O = 0,375

* Biện luận: 0,375.(M + 96 + 18n) = 84 → n = 4 và M = 56

* Dung dịch Y chứa H+: 0,45 → m = 5,4 gam

Câu 12*: Cho 27,24 gam tinh thể MSO4.nH2O vào 400 ml dung dịch NaCl 0,8M và CuSO4 0,3M thu được

dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện không đổi, trong thời

gian t giây; thấy khối lượng catot tăng m gam; đồng thời ở anot thoát ra 0,18 mol khí Nếu thời gian điện phân

là 2t giây, tổng số mol khí thoát ra ở 2 cực là 0,44 mol Giá trị m là

A 12,40 gam B 12,80 gam C 14,76 gam D 15,36 gam

* nNaCl: 0,32; nCuSO4: 0,12

* Thời gian t: 0,18 mol khí gồm 2

2

Cl : 0,16

O : 0,02

 → ne = 0,16.2 + 0,02.4 = 0,4

* Thời gian 2t: 0,44 mol khí gồm

2 2 2

Cl : 0,16

O : 0,12

H : 0,16

→ nMSO4.nH2O = 0,4 – 0,12 – 0,16 = 0,12

* Biện luận: 0,12.(M + 96 + 18n) = 27,24 → n = 4 và M = 59 (Ni)

* m = 0,12.64 + 49.(0,2 – 0,12) = 12,4 gam

Câu 13: Tiến hành điện phân dung dịch chứa a mol KCl và b mol CuSO4 bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp

với cường độ dòng điện không đổi I = 7,5A trong thời gian 4632 giây, thu được dung dịch X; đồng thời anot

thoát ra 0,12 mol hỗn hợp khí Nếu thời gian điện phân là 6948 giây, thì tổng số mol khí thoát ra ở hai cực là

0,215 mol Nhận định nào sau đây là sai?

A Dung dịch X chỉ chứa hai muối

B Nếu thời gian điện phân là 5790 giây, thì nước bắt đầu điện phân ở cả hai cực

C Giá trị của a là 0,12 mol

D Giá trị của b là 0,22 mol

* ne = 0,36: 0,12 mol khí ở anot là Cl2: x ; O2: y  x + y = 0,12 ; 2x + 4y = 0,36  x = 0,06 ; y = 0,06

* ne = 0,54 = 2nCl2 + 4nO2  nO2 = 0,105  nH2 = 0,215 – 0,06 – 0,106 = 0,05

* ne = 0,54 = 2nCu2+ + 2nH2  nCu2+ = 0,22 mol

A Đúng, dung dịch X chứa CuSO4 và K2SO4

B Sai, khi t = 5661,33 thì nước bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực

C Đúng, a = 0,06.2 = 0,12

D Đúng, b = 0,22

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 6

Câu 14*: Tiến hành điện dung dịch X chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ, màng

ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 8A, trong thời gian 2895 giây, thu được dung dịch Y chứa 3

chất tan Nếu thời gian điện phân là 5790 giây, tổng số mol khí thoát ra ở cả 2 cực là 0,395 mol Dung dịch Y

hòa tan tối đa 8,16 gam Al2O3 Giá trị m là

A 26,84 gam B 24,48 gam C 25,12 gam D 23,95 gam

* nAl2O3: 0,08

* Thời gian t = 2895: ne = 0,24; dung dịch Y chứa 2 4

NaOH : 0,16

Na SO NaCl

→ nCuSO4 = 0, 24 0,16 0,04

2

* Thời gian t = 5790: ne = 0,48; 0,395 mol khí gồm

2 2 2

Cl : a

a b 0,395 0,2 a 0,15

O : b

H : 0,2

* m = 0,04.160 + 0,15.2.58,5 = 23,95 gam

Câu 15*: Tiến hành điện phân dung dịch chứa CuSO4 1M và NaCl 0,75M bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp

với cường độ dòng điện không đổi, trong thời gian t giây, thu được dung dịch Y; đồng thời ở anot thoát ra 0,09

mol hỗn hợp khí Nếu thời gian điện phân là 2t giây, tổng số mol khí thoát ra ở 2 cực là 0,23 mol Nhúng thanh

Mg vào dung dịch Y, kết thúc phản ứng, khối lượng thanh Mg thay đổi như thế nào so với trước phản ứng

A tăng 0,16 gam B tăng 0,12 gam C tăng 0,24 gam D tăng 0,18 gam

* Thời gian t: 0,09 mol khí gồm 2

2 2

a b 0,09

Cl : a

O : b nCu  8a / 3

 

* Thời gian 2t: 0,23 mol khí gồm

2 2 2

Cl : a

H : 0,23 1,5a 2b



* Giải hệ ta được a 0,06

b 0,03

 

 → Dung dịch Y chứa Cu : 0,042

H : 0,12



 → ∆m = 0,04.64 – 24.(0,04 + 0,06) = 0,16

Câu 16: Cho m gam CuSO4.5H2O vào 250 ml dung dịch NaCl 1,2M thu được dung dịch X Tiến hành điện

phân dung dịch X bằng điện cực, màng ngăn xốp trong thời gian 5250 giây thu được dung dịch Y và 4,032 lít

khí thoát ra ở anot Nếu thời gian điện phân là 9450 giây, tổng thể tích khí thoát ra ở 2 điện cực là 6,272 lít

Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, kết thúc phản ứng thấy khối lượng thanh Mg tăng x gam Các khí đều đo ở

đktc Giá trị m và x lần lượt là

A 90,5 gam và 4,64 gam B 90,0 gam và 6,08 gam

C 90,5 gam và 6,08 gam D 90,0 gam và 4,64 gam

* nNaCl: 0,3

* Thời gian 2520: 0,18 mol khí gồm 2

e 2

Cl : 0,15

n 0,15.2 0,03.4 0, 42

O : 0,03

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 7

* Thời gian 9450: ne = 0,756; 0,28 mol khí gồm

2 2 2

Cl : 0,15

O : 0,114

H : 0,016

→ nCuSO4.5H2O = 0,756 0,016.2 0,362

2

→ m = 90,5 gam

* Dung dịch Y chứa Cu : 0,1522

H : 0,12



 → ∆m = 0,152.64 – 24.(0,152 + 0,06) = 4,64 gam

Câu 17: Tiến hành điện phân 400 ml dung dịch chứa CuSO4 x mol/l và KCl y mol/l bằng điện cực trơ, màng

ngăn xốp trong thời gian t giây thu được dung dịch Y và ở anot thu được 2,688 lít khí duy nhất thoát

ra Nếu thời gian điện phân là 2t giây, tổng thể tích khí thoát ra ở cả 2 cực là 8,96 lít Dung dịch Y hòa tan tối

đa 8,16 gam Al2O3 Các khí đều đo đktc Giá trị x, y lần lượt là

A 0,1 và 0,8 B 0,1 và 0,7 C 0,2 và 0,5 D 0,2 và 0,6

* Thời gian điện phân t: nCl2 = 0,12 → ne = 0,24

* Dung dịch Y hòa tan được 0,08 ml Al2O3 → x = 0,24 0,08.2

2.0,4

 = 0,1

* Thời gian điện phân 2t: ne = 0,48; 0,4 mol khí gồm

2 2 2

Cl : a

a b 0,4 0,2 a 0,16

O : b

H : 0,24 0,04 0, 2

→ y = 0,16.2/0,4 = 0,8

Câu 18: Cho 17,55 gam muối khan nguyên chất NaCl vào 400 ml dung dịch CuSO4 xM thu được dung dịch X

Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ trong thời gian t giây thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí

thoát ra ở anot Nếu thời điện phân là 2t giây, tổng thể tích khí thoát ra ở 2 cực là 9,52 lít Nhúng thanh Mg vào

dung dịch Y, kết thúc phản ứng lấy thanh Mg ra thấy khối lượng tăng m gam Các khí đều đo đktc Giá trị của x,

m lần lượt là

A 1 và 3,2 B 1 và 3,6 C 0,9 và 3,2 D 0,9 và 3,6

* nNaCl: 0,3

* Thời gian t: 0,2 mol khí gồm 2

e 2

Cl : 0,15

n 0,15.2 0,05.4 0,5

O : 0,05

* Thời gian 2t: ne = 1; 0,425 mol khí gồm

2 2 2

Cl : 0,15

O : 0,175

H : 0,1

→ nCuSO4 = 0,5 – 0,1 = 0,4 → x = 1

* Dung dịch Y chứa Cu : 0,152

H : 0,2



 → ∆m = 0,15.64 – 24.(0,15 + 0,1) = 3,6 gam

Câu 19: Cho 28,677 gam tinh thể M(NO3)2.3H2O vào 400 ml dung dịch KCl 0,2M thu được dung dịch X Tiến

hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, trong thời gian t giây, ở anot thoát ra 0,08 mol khí; đồng thời

thu được dung dịch Y Nếu thời gian điện phân là 2t giây, tổng số mol khí thoát ra ở 2 cực là 0,259 mol Cho m

gam bột Fe vào dung dịch Y, kết thúc phản ứng thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời thu

được 0,8m gam rắn Giá trị m là

A 11,810 B 16,785 C 15,675 D 17,525

(Thầy Tào Mạnh Đức - 2016)

* nKCl: 0,08

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 8

* Thời gian t: 0,08 mol khí gồm 2

e 2

Cl : 0,04

n 0,04.2 0,04.4 0,24

O : 0,04

* Thời gian 2t: ne = 0,48; 0,259 mol khí gồm

2 2 2

Cl : 0,04

O : 0,1

H : 0,119

→ nM(NO3)2.3H2) = 0,24 – 0,119 = 0,121 → M: Ni

* Dung dịch Y chứa

2 3

Ni : 0,001

H : 0,16

NO : 0,242

→ 0,8m = 0,001.59 + m - 56

3 0,001.2 0,16

4 2

→ m = 16,875

Câu 20: Tiến hành điện phân dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và NaCl bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện

không đổi I = 5A, sau một thời gian thấy khối lượng catot tăng 11,52 gam; đồng thời thu được dung dịch Y và

hỗn hợp khí có tỉ khối so với He bằng 12,875 Nếu thời gian điện phân là 8685 giây, tổng thể tích khí thoát ra ở

2 cực là 3,472 lít (đktc) Cho m gam bột Fe vào dung dịch Y, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra khí NO (sản

phẩm khử duy nhất) và còn lại 0,75m gam hỗn hợp rắn Giá trị m là

A 19,12 gam B 20,16 gam C 17,52 gam D 18,24 gam

(Thầy Tào Mạnh Đức - 2016)

* Thời gian điện phân đầu tiên: nCu = 11,52/54 = 0,18

* Hỗn hợp khí gồm 2

2

Cl : a (71 12,875.4)a (32 12,875.4)b 0

a b 0,06

O : b 2a 4b 0,18.2

* Thời gian điện phân 8685: ne = 0,45; 0,155 mol khí gồm

2 2 2

Cl : 0,06

O : 0,0825

H : 0,0125

→ nCu(NO3)2 = 0,2125

* Dung dịch Y chứa

2 3

Cu : 0,0325

0,0325.2 0,24.3 / 4

H : 0,24 0,75m 0,0325.64 m 56

2

NO : 0,425

→ m = 19,12

Câu 21*: Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ, cường độ dòng điện 2A, trong thời gian t (giờ) thì

chưa thấy khí thoát ra ở catot, khi đó khối lượng của dung dịch thu được giảm so với dung dịch ban đầu là a

gam Mặt khác, nếu điện phân dung dịch AgNO3 trên trong thời gian 2t (giờ) thì khối lượng dung dịch thu

được (dung dịch X) giảm so với dung dịch ban đầu là (a + 5,18) gam Cho 3,92 gam Fe vào dung dịch X, sau

phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y, khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 0,98 gam kim loại Biết

a > 5,18 Giá trị của t gần với số nào sau đây nhất?

A 2,5 giờ B 1,3 giờ C 0,8 giờ D 5,2 giờ

(Gia Định Hồ Chí Minh lần 1 - 2016)

* Vì a > 5,18 → 2t thì nước đã điện phân ở catot → 0,98 gam chỉ có Fe → H+ (ddX) = 3,92 0,98 4.2

= 0,14

* Điện phân thời gian t: Gọi ne = x → ∆m= 108x + x 32

4 = 116x

* Điện phân thời gian 2t: Gọi AgNO3 ban đầu y và H2: z

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 9

* Ta có hệ

32.2x / 4 108 y 2z 116 x 5,18 z 0,03

→ t = 0,1.9650 4825

2  giây = 1,34 giờ

Câu 22: Cho 61,25 gam tinh thể MSO4.5H2O vào 300 ml dung dịch NaCl 0,6M thu được dung dịch X Tiến

hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi, trong thời

gian t giây, thấy khối lượng catot tăng m gam; đồng thời ở anot thu được 0,15 mol khí Nếu thời gian điện phân

là 2t giây, tổng số mol khí thoát ra 2 cực là 0,425 mol Giá trị m là

A 12,39 gam B 11,80 gam C 13,44 gam D 12,80 gam

(Thầy Tào Mạnh Đức - 2016)

* nNaCl: 0,18

* Thời gian t:







e2

t(s) 2

e1 e2 2

2

n 2t(s)

2

4 2 t(s)

Cl : 0,09

O : 0,15 0,09 0,06

Cl : 0,09

H : 0,425 0,09 0,165 0,17

M 96 18n 245 NiSO 5H O

0,42

Câu 23: Cho m gam tinh thể CuSO4.5H2O vào dung dịch chứa KCl thu được dung dịch X Tiến hành điện

phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi, ở thời gian t giây thu

được dung dịch Y; đồng thời ở anot thu được 0,15 mol hỗn hợp khí Nếu thời gian điện phân là 2t giây, tổng số

mol khí thoát ra ở 2 cực là 0,393 mol Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, kết thúc phản ứng thấy khối lượng

thanh Mg không đổi so với trước phản ứng Giá trị của m là

* Quá trình điện phân:

Catot: Cu2+ + 2e → Cu 2Cl- → Cl2 + 2e

2H2O + 2e → H2 + 2OH- 2H2O → 4H+ + O2 +4e

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 10

t(s) 2

e1 e2 2

2 2t(s)

2 2 n

4

t(s)

2

Cl : x

O : 0,15 x

Cl : x 1,2 4x 2x

4

H : 0,093 0,5x

1,2 4x (0,093 0,5x).2

2

H : 0,6 4x

2







m 0

4

1,5x

* 24(0,3 2x 0,207 1,5x) 64(0,207 1,5x) x 0,09

 



Câu 24: Cho m gam CuSO4.5H2O vào 200 ml dung dịch NaCl 1M thu được dung dịch X Tiến hành điện phân

dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp trong thời gian 6250 giây, thu được dung dịch Y và 3,92 lít khí

thoát ra ở anot Nếu thời gian điện phân là 11500 giây, thì tổng thể tích khí thoát ra ở hai điện cực là 6,72 lít

Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, kết thúc phản ứng thấy khối lượng thanh Mg tăng a gam Thể tích các khí

đo ở đktc Giá trị m và a lần lượt là

A 115,0 và 4,0 B 115,0 và 7,6 C 110,0 và 7,6 D 110,0 và 4,0

(Sở Giáo Dục Cà Mau - 2016)

* nNaCl : 0,2







e2

t(s) 2

e1 e2 2

2 2t(s)

2 2 n

4 2

6250

O : 0,175 0,1 0,075

Cl : 0,1 0,92 0,1.2

4

H : 0,3 0,1 0,18 0,02

0,92 0,02.2

2

H : 0,075.4 0,3

*Dungdich Y

Cu : 0,



0,3

a 64.0,19 24( 0,19) 4

2

Câu 25: Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch X chứa a mol MSO4 (M là kim loại) và 0,3 mol

KCl trong thời gian t giây, thu được 2,24 lít khí ở anot (đktc) và dung dịch Y có khối lượng giảm m gam so với

khối lượng dung dịch X Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì thu được dung dịch Z có khối lượng giảm 19,6

gam so với khối lượng dung dịch X Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Giá trị của a là 0,15 B Tại thời điểm 2t giây, chưa có bọt khí ở catot

C Giá trị của m là 9,8 D Tại thời điểm l,4 t giây, nước chưa bị điện phân ở anot

(Sư Phạm Vinh lần 3 - 2016)

* Thời gian t: 0,1 mol khí chỉ chứa Cl2 → ne = 0,2

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Ngày đăng: 27/11/2017, 21:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w