Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.. Gọi A là tập hợp các giá trị của chữ số b thỏa mãn abc + cba là một số có ba chữ số.
Trang 1Đề thi Violympic Toán lớp 6 vòng 17 năm 2015 - 2016
Bài 1: Đi tìm kho báu
Câu 1.1: Tính:
Câu 1.2: Số các số tự nhiên x thỏa mãn 650/26 < x < 872/28 là
Câu 1.3: Tìm phân số a/b (a, b là các số tự nhiên) có giá trị bằng 15/35, biết ƯCLN(a,b) x BCNN(a,b) = 189 Câu 1.4: Biết: Vậy x =
Câu 1.5: Rút gọn biểu thức ta được A =
Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm. Câu 2.1: Biết 2x - 15 = 17 Vậy x =
Câu 2.2: Biết BC(24; 108) = B(n) Số tự nhiên n thỏa mãn là
Câu 2.3: Tập hợp các số tự nhiên x thỏa mãn (2x - 15)5= (2x - 15)3là: { }
Câu 2.4: Biết ƯCLN(a;b) = 13 và BCNN(a;b) = 78 thì tích a.b bằng
Câu 2.5: Tìm cặp số tự nhiên (a; b) thỏa mãn a.b = 0 và a + 4b = 41 Câu 2.6: Cho a; c là các chữ số khác 0 thỏa mãn a + c = 9 Gọi A là tập hợp các giá trị của chữ số b thỏa mãn abc + cba là một số có ba chữ số Số phần tử của tập hợp A là
Câu 2.7: Giá trị của biểu thức A = 13a + 19b + 4a - 2b với a + b = 100 là A =
Câu 2.8: Rút gọn biểu thức: Câu 2.9: Cho dãy số 6; 7; 9; 12; 16; Số hạng thứ 100 của dãy số là
Câu 2.10: Cho dãy số 2; 3; 5; 9; 17; 33; 65; 129; Số hạng thứ 11 của dãy số trên là
Bài 3: Cóc vàng tài ba
Câu 3.1: Điều kiện để Ιa - bΙ = b - a là:
a a = b b a ≤ b c a < b d a ≥ b
Câu 3.2: Số tự nhiên a lớn nhất biết 480 chia hết cho a và 600 chia hết cho a là:
Câu 3.3: Giá trị của x thỏa mãn (3x + 6)2= 0 là:
Trang 2a x = 4 b x = -2 c x = 2 d x = -4
Câu 3.4: Số các số tự nhiên k để 23.k là số nguyên tố là:
Câu 3.5: Cho hai số tự nhiên a và b, với a > b và biết 3(a + b0 = 5(a - b) Vậy a/b =
Câu 3.6: Số các giá trị nguyên của x thỏa mãn: Ιx - 4Ι + Ι4 - xΙ + 2Ιx - 9Ι = 0 là:
Câu 3.7: Giá trị nguyên lớn nhất của A = - (-x4- 2)6- 10 là:
Câu 3.8: Số giá trị của x để (2 - x).(x2- 4)(3x + 9).(x2+ 8) = 0 là:
Câu 3.9: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số chia cho 5 dư 4 và chia cho 7 dư 6
Số phần tử của A là:
Câu 3.10: Biết x, y là các số nguyên Giá trị nhỏ nhất của A = (2x - 1)2014+ (3y - 4)2016là:
Đáp án
Bài 1: Đi tìm kho báu
Câu 1.1: 4/5
Câu 1.2: 6
Câu 1.3: 9/21
Câu 1.4: 356/71
Câu 1.5: 31/60
Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Câu 2.1: 5
Câu 2.2: 216
Câu 2.3: 7; 8
Câu 2.4: 1014
Câu 2.5: 41; 0
Câu 2.6: 5
Câu 2.7: 1700
Câu 2.8: 1008
Trang 3Câu 2.9: 4956
Câu 2.10: 1023
Bài 3: Cóc vàng tài ba
Câu 3.1: c
Câu 3.2: c
Câu 3.3: b
Câu 3.4: b
Câu 3.5: c
Câu 3.6: c
Câu 3.7: b
Câu 3.8: a
Câu 3.9: c
Câu 3.10: c