Báo cáo tài chính Quý 2 cid bctc quy2 2011 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất c...
Trang 1C«ng ty cæ phÇn x©y dùng vµ ph¸t
triÓn c¬ së h¹ tÇng B¸o c¸o tµi chÝnh
Quý 2-2011
H¶i phßng ,th¸ng 07 n¨m 2011
Trang 2Công ty cP xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng Báo cáo tài chính
Điện thoại: (031) 387 0577 Fax: (031) 387 0576
Tài sản M số Thuyết minh 30/06/2011VND 01/01/2011VND
1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.08 10.027.338.700 10.700.244.726
Tổng cộng Tài sản 270 21.688.249.553 23.088.025.716
26.540.820.830
Quý 2 năm 2011 Bảng cân đối kế toán
1
Trang 3Công ty cP xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng Báo cáo tài chính
Điện thoại: (031) 387 0577 Fax: (031) 387 0576
Nguồn vốn M số Thuyết minh 30/06/2011VND 01/01/2011 VND
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.18 1.463.605.094 559.864.805
Hải Phòng, ngày 6 tháng 7 năm 2011
Giám đốc Người lập Kế toán trưởng Giám đốc
Quý 2 năm 2011 Bảng cân đối kế toán
Trang 4Công ty cP xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng Báo cáo tài chính
Điện thoại: (031) 387 0577 Fax: (031) 387 0576
Năm 2011 VND Năm 2010VND Năm 2011VND Năm 2010VND
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.25 1.644.744.955 641.803.013 2.499.231.735 7.077.908.751
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung
Trong đó: Chi phí lãi vay
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
18 L5i cơ bản trên cổ phiếu 70 8,21 0,94 106,87 107,71
Hải Phòng, ngày 6 tháng 7 năm 2011
Thuyết minh
Quý II
Người lập Kế toán trưởng Giám đốc
báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Quý 2 năm 2011
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý
này
số
3
Trang 5Công ty cP xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng Báo cáo tài chính
Điện thoại: (031) 387 0577 Fax: (031) 387 0576
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 5.203.810.777 11.944.918.462
2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá, dịch vụ 02 (3.921.785.955) (9.157.512.537)
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chi để mua sắm, xd TSCĐ và các TSDH khác 21
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TSDH khác 22
3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu 32 (410.000.000)
Người lập biểu Kế toán trưởng
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
(Theo phương pháp trực tiếp) Quý 2 năm 2011
Hải Phòng, ngày 6 tháng 7 năm 2011
Giám đốc
Trang 6CễNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG
Địa chỉ: Cụm Cụng nghiệp Vĩnh Niệm - Lờ Chõn - Hải Phũng
Tel: (031) 387 0577 Fax: (031) 387 0576
Mẫu số B 09 – DN
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
Kỳ kế toán từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/06/2011
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
(Cỏc thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Bỏo cỏo tài chớnh)
I- ĐẶ C Đ I Ể M HO Ạ T ĐỘ NG C Ủ A DOANH NGHI Ệ P
1- Hỡnh thức sở hữu vốn
Cụng ty Cổ phần Xõy dựng và Phỏt triển cơ sở hạ tầng (CINDE) (dưới đõy viết tắt là “Cụng ty”) là doanh nghiệp được thành lập theo Quyết định số 876/QĐ-UB ngày 28/5/1999 của Ủy ban nhõn dõn thành phố Hải Phũng về việc chuyển Xớ nghiệp Xõy dựng Tổng hợp trực thuộc Cụng ty Xõy dựng và Phỏt triển Cơ sở hạ
tầng thành Cụng ty Cổ phần Xõy dựng và Phỏt triển cơ sở hạ tầng Cụng ty hoạt động theo Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh Cụng ty Cổ phần số 055555 đăng ký lần đầu ngày 02/6/1999, đăng ký thay đổi lần thứ tư
ngày 03/12/2009
Trụ sở Cụng ty đặt tại Khu điều hành cụm cụng nghiệp Vĩnh Niệm, phường Vĩnh Niệm, quận Lờ Chõn, thành
phố Hải Phũng
Vốn điều lệ của Cụng ty: 10.820.000.000 đồng (Mười tỷ tỏm trăm hai mươi triệu đồng chẵn).Trong đú:
- Vốn gúp của Nhà nước: 976.320.000 đồng (Chớn trăm bảy mươi sỏu triệu ba trăm hai mươi ngàn đồng chẵn), chiếm tỷ lệ 9,02% vốn điều lệ
- Vốn gúp của cổđụng: 9.843.680.000 đồng (Chớn tỷ tỏm trăm bốn mươi ba triệu, sỏu trăm tỏm
mươi ngàn đồng chẵn), chiếm tỷ lệ 90,98% vốn điều lệ Hỡnh thức sở hữu vốn: Cổ phần
2- Lĩnh vực kinh doanh chớnh
giao thụng, thủy lợi, cơ sở hạ tầng; kinh doanh và tư vấn xõy dựng, tư vấn đầu tư và giỏm sỏt cụng trỡnh xõy
dựng
3- Ngành nghề kinh doanh
- Xõy dựng cỏc cụng trỡnh cụng nghiệp, cụng cộng, dõn dụng, giao thụng, thủy lợi, cơ sở hạ tầng, lắp mỏy, điện nước;
- Xõy dựng và cải tạo lưới điện cao thế, hạ thếđến cấp điện ỏp 35KV;
- Kinh doanh và tư vấn xõy dựng, tư vấn đầu tư và giỏm sỏt cụng trỡnh xõy dựng Kinh doanh cơ sở hạ
tầng cỏc khu cụng nghiệp, khu chế xuất;
- Kinh doanh vật liệu, mỏy và thiết bị xõy dựng, bất động sản, vật tư, nguyờn liệu để làm xà phũng, hàng tiờu dựng, húa mỹ phẩm, cụng nghệ phẩm, nụng sản; khai thỏc vật liệu xõy dựng;
- Sản xuất, gia cụng cơ khớ
II- K Ỳ K Ế TOÁN, ĐƠ N V Ị TI Ề N T Ệ S Ử D Ụ NG TRONG K Ế TOÁN
1- Kỳ kế toỏn năm
Kỳ kế toỏn năm của Cụng ty theo năm dương lịch bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thỳc tại ngày 31/12 hàng
năm
Trang 7CễNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ
TẦNG
Địa chỉ: Cụm Cụng nghiệp Vĩnh Niệm - Lờ Chõn - Hải Phũng
Tel: (031) 387 0577 Fax: (031) 387 0576
Mẫu số B 09 – DN
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
Kỳ kế toán từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/06/2011
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tip theo)
(Cỏc thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Bỏo cỏo tài chớnh)
2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toỏn
Đơn vị tiền tệ sử dụng để ghi sổ kế toỏn và lập Bỏo cỏo tài chớnh là đồng Việt Nam (Đồng)
III- CHU Ẩ N M Ự C VÀ CH Ế ĐỘ K Ế TOÁN ÁP D Ụ NG
1- Chếđộ kế toỏn ỏp dụng
Cụng ty thực hiện cụng tỏc kế toỏn theo Chế độ kế toỏn doanh nghiệp ban hành kốm theo Quyết định số
31/12/2009 của Bộ Tài chớnh hướng dẫn sửa đổi bổ sung Chếđộ kế toỏn doanh nghiệp
2- Tuyờn bố về việc tuõn thủ Chuẩn mực kế toỏn và Chếđộ kế toỏn
Cụng ty ỏp dụng cỏc Chuẩn mực kế toỏn Việt Nam và cỏc văn bản hướng dẫn Chuẩn mực kế toỏn Việt Nam Bỏo cỏo tài chớnh được lập và trỡnh bày phự hợp với cỏc quy định của Chuẩn mực kế toỏn Việt Nam và
trưởng Bộ Tài chớnh
3- Hỡnh thức kế toỏn ỏp dụng
Hỡnh thức kế toỏn ỏp dụng: Kế toỏn trờn mỏy vi tớnh
1- Nguyờn tắc ghi nhận cỏc khoản tiền và cỏc khoản tương đương tiền
Cỏc khoản tiền được ghi nhận trong Bỏo cỏo tài chớnh gồm: Tiền mặt, tiền gửi thanh toỏn tại cỏc Ngõn hàng Nguyờn tắc xỏc định cỏc khoản tương đương tiền: Cỏc khoản tương đương tiền được phản ỏnh trong Bỏo cỏo tài chớnh là cỏc khoản đầu tư ngắn hạn Cụng ty đang nắm giữ cú thời hạn thu hồi hoặc đỏo hạn khụng quỏ 03 thỏng
cú khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xỏc định và khụng cú rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể
từ ngày mua khoản đầu tưđú tại thời điểm bỏo cỏo
Nguyờn tắc và phương phỏp chuyển đổi cỏc đồng tiền khỏc ra đồng Việt Nam: Cỏc nghiệp vụ phỏt sinh khụng phải là đồng Việt Nam (ngoại tệ) được chuyển đổi thành đồng Việt Nam theo tỷ giỏ thực tế tại thời
điểm phỏt sinh Số dư tiền và cỏc khoản cụng nợ cú gốc ngoại tệ tại thời điểm kết thỳc kỳ kế toỏn năm được chuyển đổi thành đồng Việt Nam theo tỷ giỏ mua bỏn thực tế bỡnh quõn liờn ngõn hàng thương mại do Ngõn hàng Nhà nước cụng bố tại thời điểm kết thỳc kỳ kế toỏn năm
2- Nguyờn tắc ghi nhận hàng tồn kho
Nguyờn tắc ghi nhận hàng tồn kho: Được phản ỏnh và ghi chộp theo nguyờn tắc giỏ gốc;
Phương phỏp tớnh giỏ trị hàng tồn kho: Bỡnh quõn gia quyền;
07 thỏng 12 năm 2009 về việc “Hướng dẫn chếđộ trớch lập và sử dụng cỏc khoản dự phũng giảm giỏ hàng
Trang 8CễNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ
TẦNG
Địa chỉ: Cụm Cụng nghiệp Vĩnh Niệm - Lờ Chõn - Hải Phũng
Tel: (031) 387 0577 Fax: (031) 387 0576
Mẫu số B 09 – DN
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
Kỳ kế toán từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/06/2011
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tip theo)
(Cỏc thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Bỏo cỏo tài chớnh)
tồn kho, tổn thất cỏc khoản đầu tư tài chớnh, nợ phải thu khú đũi và bảo hành sản phẩm, hàng hoỏ, cụng trỡnh xõy lắp tại doanh nghiệp”
3- Nguyờn tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ
Tài sản cốđịnh của Cụng ty được phản ỏnh theo nguyờn giỏ và giỏ trị hao mũn luỹ kế
Nguyờn tắc ghi nhận TSCĐ: Theo nguyờn tắc giỏ gốc
Phương phỏp khấu hao tài sản cố định: TSCĐ được khấu hao theo phương phỏp đường thẳng, tỷ lệ khấu hao phự hợp với Chếđộ quản lý, sử dụng và trớch khấu hao tài sản cốđịnh ban hành kốm theo Thụng tư số
5- Nguyờn tắc ghi nhận cỏc khoản đầu tư tài chớnh
Cỏc khoản đầu tư tài chớnh ngắn hạn, dài hạn được ghi nhận theo giỏ gốc
Nguyờn tắc lập dự phũng giảm giỏ đầu tư tài chớnh ngắn hạn, dài hạn: Theo hướng dẫn tại Thụng tư số
228/2009/TT-BTC ngày 07 thỏng 12 năm 2009 về việc “Hướng dẫn chếđộ trớch lập và sử dụng cỏc khoản dự
phũng giảm giỏ hàng tồn kho, tổn thất cỏc khoản đầu tư tài chớnh, nợ phải thu khú đũi và bảo hành sản
phẩm, hàng hoỏ, cụng trỡnh xõy lắp tại doanh nghiệp”
6- Nguyờn tắc ghi nhận và vốn húa cỏc khoản chi phớ đi vay
Nguyờn tắc ghi nhận chi phớ đi vay: Chi phớ đi vay được ghi nhận vào chi phớ sản xuất, kinh doanh trong kỳ
khi phỏt sinh, trừ khi được vốn húa theo quy định của Chuẩn mực kế toỏn số 16 - Chi phớ đi vay
7- Nguyờn tắc ghi nhận và vốn húa cỏc khoản chi phớ khỏc
Chi phớ trả trước: Chi phớ trả trước được vốn húa để phõn bổ vào chi phớ sản xuất, kinh doanh bao gồm: chi phớ trả trước phục vụ cho hoạt động kinh doanh của nhiều năm tài chớnh; cụng cụ, dụng cụ xuất dựng một lần
với giỏ trị lớn và bản thõn cụng cụ, dụng cụ tham gia vào hoạt động kinh doanh trờn một năm tài chớnh phải phõn bổ dần vào cỏc đối tượng chịu chi phớ trong nhiều năm
8- Nguyờn tắc ghi nhận chi phớ phải trả
Chi phớ phải trả: Ghi nhận cỏc khoản chi phớ cho hoạt động sản xuất kinh doanh trong kỳ nhưng thực tế chưa phỏt sinh việc chi trả
10- Nguyờn tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu: được ghi nhận theo số vốn thực gúp của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cổ phần: Được ghi nhận theo số chờnh lệch lớn hơn (hoặc nhỏ hơn) giữa giỏ trị thực tế phỏt hành và mệnh giỏ cổ phiếu của cụng ty khi phỏt hành cổ phiếu lần đầu, phỏt hành bổ sung hoặc tỏi phỏt hành cổ phiếu quĩ
Nguyờn tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phõn phối: Là số lợi nhuận từ hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ chi phớ thuế TNDN (nếu cú) và cỏc khoản điều chỉnh do ỏp dụng hồi tố thay đổi chớnh sỏch kế toỏn và điều
chỉnh hồi tố sai sút trọng yếu của cỏc năm trước
Việc tăng giảm vốn điều lệ và phõn phối lợi nhuận được thực hiện theo nghị quyết Đại hội đồng cổ đụng
thường niờn
11- Nguyờn tắc và phương phỏp ghi nhận doanh thu
Trang 9CễNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ
TẦNG
Địa chỉ: Cụm Cụng nghiệp Vĩnh Niệm - Lờ Chõn - Hải Phũng
Tel: (031) 387 0577 Fax: (031) 387 0576
Mẫu số B 09 – DN
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
Kỳ kế toán từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/06/2011
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tip theo)
(Cỏc thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Bỏo cỏo tài chớnh)
Doanh thu bỏn hàng: Tuõn thủ 5 điều kiện ghi nhận doanh thu quy định tại Chuẩn mực kế toỏn số 14 -
Doanh thu và thu nhập khỏc, doanh thu được ghi nhận khi cụng việc đó hoàn thành, được khỏch hàng xỏc
nhận trong kỳ và được phản ỏnh trờn húa đơn đó lập Phần cụng việc đó hoàn thành của hợp đồng làm cơ
sở xỏc định doanh thu được xỏc định theo phương phỏp đỏnh giỏ
thỏng theo hợp đồng cho thuờ đó ký
Doanh thu hoạt động xõy lắp được ghi nhận khi giỏ trị xõy lắp được xỏc định một cỏch đỏng tin cậy căn cứ
vào biờn bản nghiệm thu khối lượng cụng trỡnh hoàn thành và phiếu giỏ xỏc định giữa chủđầu tư và Cụng ty,
kế toỏn lập hoỏ đơn và được khỏch hàng chấp nhận thanh toỏn Doanh thu được ghi nhận theo giỏ bỏn
13- Nguyờn tắc và phương phỏp ghi nhận chi phớ thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
Chi phớ thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành được xỏc định trờn cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp trong năm hiện hành 25%
Việc xỏc định thuế thu nhập doanh nghiệp của Cụng ty căn cứ vào cỏc quy định hiện hành về thuế Tuy nhiờn việc xỏc định sau cựng về thuế thu nhập doanh nghiệp tựy thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ quan thuế cú thẩm quyền
15- Cỏc nguyờn tắc và phương phỏp kế toỏn khỏc
Thuế giỏ trị gia tăng: Cụng ty ỏp dụng phương phỏp tớnh thuế giỏ trị gia tăng theo phương phỏp khấu trừ Cỏc loại thuế, phớ khỏc được thực hiện theo quy định về thuế, phớ hiện hành của Nhà nước
1 Tiền
30/06/2011 01/01/2011
Đồng
3 Cỏc khoản phải thu ngắn hạn khỏc
30/06/2011
Đồng
01/01/2011
Đồng
Trang 10CễNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ
TẦNG
Địa chỉ: Cụm Cụng nghiệp Vĩnh Niệm - Lờ Chõn - Hải Phũng
Tel: (031) 387 0577 Fax: (031) 387 0576
Mẫu số B 09 – DN
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
Kỳ kế toán từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/06/2011
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tip theo)
(Cỏc thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Bỏo cỏo tài chớnh)
4 Hàng tồn kho
30/06/2011
Đồng
01/01/2011
Đồng
8 Tăng, giảm tài sản cốđịnh hữu hỡnh
Đơn vị tớnh: Đồng
Khoản mục Nhà cửa, vật
kiến trỳc
Mỏy múc, thiết bị
Phương tiện
vận tải, truyền dẫn
Thiết bị,
dụng cụ
quản lý
Cộng NGUYấN GIÁ
Số dư 01/01/2011 15.253.486.440 2.378.371.660 1.097.168.992 129.020.131 18.858.047.223
Số dư 30/06/2011 15.253.486.440 2.378.371.660 1.097.168.992 129.020.131 18.858.047.223
Số dư 01/01/2011 5.927.518.127 1.246.607.641 854.656.598 129.020.131 8.157.802.497
Số dư 30/06/2011 6.434.074.565 1.362.198.819 905.415.008 129.020.131 8.830.708.523
Số dư 01/01/2011 9.325.968.313 1.131.764.019 242.512.394 0 10.700.244.726
Số dư 30/06/2011 8.819.411.875 1.016.172.841 191.753.984 0 10.027.338.700
14 Chi phớ trả trước dài hạn
30/06/2011
Đồng
01/01/2011
Đồng
(*) Chi phớ hoạt động cho nhà mỏy gạch là chi phớ Cụng ty đang đầu tư theo kế hoạch gúp vốn thành lập Cụng ty Cổ phần Phỏt triển vật liệu xõy dựng (giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103042953 ngày 21/12/2009) Vốn cam kết gúp vào Cụng ty Cổ phần Phỏt triển vật liệu xõy dựng theo Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh là 6.000.000.000 đồng chiếm 40% vốn Điều lệ Đến thời điểm kết thỳc kỳ kế toỏn
vật liệu xõy dựng
16 Thuế và cỏc khoản phải nộp Nhà nước
30/06/2011
Đồng
01/01/2011
Đồng
Trang 11CễNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ
TẦNG
Địa chỉ: Cụm Cụng nghiệp Vĩnh Niệm - Lờ Chõn - Hải Phũng
Tel: (031) 387 0577 Fax: (031) 387 0576
Mẫu số B 09 – DN
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
Kỳ kế toán từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/06/2011
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tip theo)
(Cỏc thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Bỏo cỏo tài chớnh)
17 Chi phớ phải trả
30/06/2011
Đồng
01/01/2011
Đồng
18 Cỏc khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khỏc
30/06/2011
Đồng
01/01/2011
Đồng
Phải trả tiền góp vốn mua cổ phần 1.000.000.000 0
Phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 463.605.094 559.864.805
22 Nguồn vốn chủ sở hữu
a Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu Đơn vị tớnh: Đồng
Chỉ tiờu Vốn đầu tư
của CSH
Thặng dư
vốn cổ
phần Cổ phiếu
quỹ
Quỹ
đầu tư phỏt triển
Quỹ
dự phũng tài chớnh
Lợi nhuận
chưa phõn phối Cộng
Số dư 01/01/2011 10.820.000.000 2.705.242.440 0 54.755.669 281.527.658 513.936.809 14.375.462.576
Lói trong n ă m 0 0 0 0 0 115.637.557 115.637.557
Phõn ph ố i l ợ i nhu ậ n 0 0 0 0
T ă ng khỏc 0 0 -410.000.000 0 0 -410.000.000
Số dư
b Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
30/06/2011
Đồng
01/01/2011
Đồng
c Cỏc giao dịch về vốn với cỏc chủ sở hữu và phõn phối cổ tức, chia lợi nhuận
Năm 2011
Đồng
Năm 2010
Đồng