1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ đề thi thử Tuyển sinh vào lớp 10

5 2,5K 23
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Thi Thử Tuyển Sinh Vào Lớp 10
Trường học Trường THPT Hà Tĩnh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Hà Tĩnh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 237 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh tứ giác DOPN nội tiếp đợc.. c Tìm quỹ tích trung điểm J của đoạn OC khi M di động trên nửa tròn tròn tâm O SễÛ GIAÙO DUẽC VAỉ ẹAỉO TAẽO Hà Tĩnh KYỉ THI TUYEÅN SINH VAỉO LễÙP 1

Trang 1

ầ n Tr ắ c Nghi ệ m

Cõu 1 Toùa ủoọ giao ủieồm cuỷa hai ủửụứng thaỳng y = x vaứ y= –x+2 laứ

Cõu 2 Cho hai ủửụứng thaỳng (d1) : y = mx + 4 vaứ (d2) : y = 2x + m2 Giaự trũ cuỷa m ủeồ hai ủửụứng thaỳng (d1) vaứ (d2) caột nhau taùi moọt ủieồm treõn truùc tung laứ:

Cõu 3 Cho heọ phửụng trỡnh (I) : x 2y = 5

x + my = 5

 ẹieàu kieọn cuỷa m ủeồ heọ (I) voõ soỏ nghieọm laứ

Cõu 4 Neỏu phửụng trỡnh: mx2 – nx + p = 0 (m0) coự hai nghieọm x1 , x2 thỡ toồng hai nghieọm baống

A m

p

n

n m Cõu 5 Cho haứm soỏ f(x) = x 2 – 3x +10 thỡ giaự trũ f(3) baống

Cõu 6 Hai ủửụứng troứn coự cuứng baựn kớnh laứ 5(cm) caột nhau taùi hai ủieồm phaõn bieọt thoỷa maừn ủoọ daứi daõy chung baống ủoọ daứi ủoaùn noỏi hai taõm Khi ủoự ủoọ daứi daõy chung baống

Phầ n T ự lu ậ n

Bài 1: : Cho biểu thức:

1

1 2 : 1

1 4

3

1

x

x x x

x x

x x

a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Bài 2: Một ngời đự định đi xe đạp từ A đến B cách nhau 20 km trong một thời gian đã định Sau khi đi đợc 1 giờ với vận tốc dự định, do đờng khó đi nên ngời đó giảm vận tốc đi 2km/h trên quãng đờng còn lại, vì thế

ng-ời đó đến B chậm hơn dự định 15 phút Tính vận tốc dự định của ngng-ời đi xe đạp

Bài 3: Cho hệ phơng trình:

m my

x y mx

1 2

3 2 a) Giải hệ phơng trình với m = 3

b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất thoả mãn x + y = 1

Bài 4: Cho nửa đờng tròn (O; R) đờng kính AB Điểm M tuỳ ý trên nửa đờng tròn Gọi N và P lần lợt là điểm chính giữa của cung AM và cung MB AP cắt BN tại I

a) Tính số đo góc NIP

b) Gọi giao điểm của tia AN và tia BP là C; tia CI và AB là D

Chứng minh tứ giác DOPN nội tiếp đợc

c) Tìm quỹ tích trung điểm J của đoạn OC khi M di động trên nửa tròn tròn tâm O

SễÛ GIAÙO DUẽC VAỉ ẹAỉO TAẽO

Hà Tĩnh KYỉ THI TUYEÅN SINH VAỉO LễÙP 10 THPT NAấM HOẽC 2007 - 2008 ẹEÀ THI CHÍNH THệÙC: MS 09

Hoù, teõn hoùc sinh:

Moõn thi: TOAÙN

Thụứi gian laứm baứi: 120 phuựt (khoõng keồ thụứi gian phaựt ủeà)

SễÛ GIAÙO DUẽC VAỉ ẹAỉO TAẽO

Hà Tĩnh KYỉ THI TUYEÅN SINH VAỉO LễÙP 10 THPT NAấM HOẽC 2007 - 2008 ẹEÀ THI CHÍNH THệÙC: MS 05

Hoù, teõn hoùc sinh:

Moõn thi: TOAÙN

Thụứi gian laứm baứi: 120 phuựt (khoõng keồ thụứi gian phaựt ủeà)

Trang 2

ầ n Tr

ắ c Nghi ệ

m

u 1. Quan saựt hỡnh 1 Bieỏt MD = 14(cm); MC = 8(cm); MB = 16(cm) thỡ MA baống

A.9(cm)

B 7(cm)

C 6(cm)

D 8(cm)

Cõu 2 Cho tam giaực ABC vuoõng taùi A coự AH laứ ủửụứng cao (HBC) , bieỏt BH = 36(cm) vaứ

BC = 52(cm) thỡ AH baống

A.576(cm) B 12 13(cm) C 24(cm) D 18(cm)

Cõu 25 Giaự trũ cuỷa bieồu thửực 75 4 12 2 27 laứ 

Cõu 3 Hỡnh troứn coự chu vi 10 (cm) thỡ dieọn tớch baống

A.10 (cm2) B 5 (cm2) C 252(cm2) D 25 (cm2)

Cõu 4 Phửụng trỡnh x2 – 2(m –2)x –2 m + 3 = 0 coự hai nghieọm laứ hai soỏ ủoỏi nhau khi

Cõu 5 Phửụng trỡnh x2 – 6mx + n = 0 coự nghieọm keựp laứ 3 khi

A.m = 1 vaứ n = –9 B m = –1 vaứ n = 9 C m = –1 vaứ n = –9 D m = 1 vaứ n = 9

Cõu 6 Bieồu thửực x2 8x16 12  x (vụựi x > 4) coự keỏt quaỷ ruựt goùn laứ

Phầ n T ự lu ậ n

B i 1: à Cho biểu thức : P = 3 1 4 4 a > 0 ; a 4 

4

a

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P với a = 9

B 2: à Cho phương trình : x2 - ( m + 4)x + 3m + 3 = 0 ( m là tham số )

a) Xác định m để phương trình có một nghiệm bằng 2 Tìm nghiệm còn lại

b) Xác định m để phương trình có hai nghiệm x1 ; x2 thoả mãn x13x230

B 3: à

Tứ giác ABCD nội tiếp đ ường tròn đờng kính AD Hai đường chéo AC , BD cắt nhau tại E Hình chiếu vuông góc của E trên AD là F Đ ường thẳng CF cắt đ ường tròn tại điểm thứ hai là M Giao điểm của

BD và CF là N

Chứng minh :

a) CEFD là tứ giác nội tiếp

b) Tia FA là tia phân giác của góc BFM

c) BE DN = EN BD

B 4: à

Tìm m để giá trị lớn nhất của biểu thức 22

1

x m x

 bằng 2

SễÛ GIAÙO DUẽC VAỉ ẹAỉO TAẽO

Hà Tĩnh KYỉ THI TUYEÅN SINH VAỉO LễÙP 10 THPT NAấM HOẽC 2007 - 2008 ẹEÀ THI CHÍNH THệÙC: MS 06

Hoù, teõn hoùc sinh:

Moõn thi: TOAÙN

Thụứi gian laứm baứi: 120 phuựt (khoõng keồ thụứi gian phaựt ủeà)

Hỡnh 1

M

D C

B A

Trang 3

ầ n Tr

ắ c Nghi ệ

m

Cõu 1 Hỡnh troứn coự chu vi 10 (cm) thỡ dieọn tớch baống

A.10 (cm2) B 5 (cm2) C 252(cm2) D 25 (cm2)

Cõu 2 Phửụng trỡnh x2 – 2(m –2)x –2 m + 3 = 0 coự hai nghieọm laứ hai soỏ ủoỏi nhau khi

Cõu 3 Phửụng trỡnh x2 – 6mx + n = 0 coự nghieọm keựp laứ 3 khi

A.m = 1 vaứ n = –9 B m = –1 vaứ n = 9 C m = –1 vaứ n = –9 D m = 1 vaứ n = 9

Cõu 4 Bieồu thửực x2 8x16 12  x (vụựi x > 4) coự keỏt quaỷ ruựt goùn laứ

Cõu 5 Phửụng trỡnh x2 –5x + m – 2 = 0 coự hai nghieọm x1, x2 thoỷa

x x 6.Khi ủoự giaự trũ m baống

Cõu 6 Hỡnh noựn coự baựn kớnh ủaựy laứ 6(cm) vaứ ủửụứng sinh laứ10(cm) Khi ủoự theồ tớch cuỷa hỡnh noựn treõn baống

A.96(cm3) B.288(cm3) C.48(cm3) D.144(cm3)

Phầ n T ự lu ậ n

1)B i 1: à Cho biểu thức : P = 3 1 4 4 a > 0 ; a 4 

4

a

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P với a = 9

B i 2: à Cho phương trình : x2 - ( m + 4)x + 3m + 3 = 0 ( m là tham số )

a) Xác định m để phương trình có một nghiệm bằng 2 Tìm nghiệm còn lại

b) Xác định m để phương trình có hai nghiệm x1 ; x2 thoả mãn x13x230

B i 3: à

Tứ giác ABCD nội tiếp đ ường tròn đờng kính AD Hai đờng chéo AC , BD cắt nhau tại E Hình chiếu vuông góc của E trên AD là F Đ ường thẳng CF cắt đờng tròn tại điểm thứ hai là M Giao điểm của

BD và CF là N

Chứng minh :

a) CEFD là tứ giác nội tiếp

b) Tia FA là tia phân giác của góc BFM

c) BE DN = EN BD

B i 4: à

Tìm m để giá trị lớn nhất của biểu thức 22

1

x m x

 bằng 2

SễÛ GIAÙO DUẽC VAỉ ẹAỉO TAẽO

Hà Tĩnh KYỉ THI TUYEÅN SINH VAỉO LễÙP 10 THPT NAấM HOẽC 2007 - 2008 ẹEÀ THI CHÍNH THệÙC: MS 07

Hoù, teõn hoùc sinh:

Moõn thi: TOAÙN

Thụứi gian laứm baứi: 120 phuựt (khoõng keồ thụứi gian phaựt ủeà)

Trang 4

I.Trắc nghiệm:

Hãy ghi lại một chữ cái đứng trớc khẳng định đúng nhất

Câu 1: Kết quả của phép tính 8 18 2 98  72 : 2 là :

Câu 2 : Giá trị nào của m thì phơng trình mx2 +2 x + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt :

A m 0

B 1

4

m  C m 0và 1

4

m  D m 0và m 1

Câu 3 :Cho ABC nội tiếp đờng tròn (O) có B = 60, C = 450 Sđ BC là:

Câu 4 : Một hình nón có bán kính đờng tròn đáy là 3cm, chiều cao là 4cm thì diện tích xung quanh hình nón là:

A 9 (cm2) B 12  (cm2) C 15  (cm2) D 18  (cm2)

Cõu 5 Cho heọ phửụng trỡnh (I) : x 2y = 5

x + my = 5

 ẹieàu kieọn cuỷa m ủeồ heọ (I) voõ soỏ nghieọm laứ

Cõu 6 Neỏu phửụng trỡnh: mx2 – nx + p = 0 (m0) coự hai nghieọm x1 , x2 thỡ toồng hai nghieọm baống

A m

p

n

n m

II Tự Luận:

Bài 1 : Cho biểu thức A= 1 2

a) Tìm x để biểu thức A có nghĩa

b) Rút gọn biểu thức A

c) Với giá trị nào của x thì A<1

Bài 2 : Hai vòi nớc cùng chảy vào một bể thì đầy bể sau 2 giờ 24 phút Nếu chảy riêng từng vòi thì vòi thứ

nhất chảy đầy bể nhanh hơn vòi thứ hai 2 giờ Hỏi nếu mở riêng từng vòi thì mỗi vòi chảy bao lâu thì

đầy bể?

Bài 3 : Cho đờng tròn tâm (O) đờng kính AB Trên tia đối của tia AB lấy điểm C (AB>BC) Vẽ đờng tròn tâm

(O') đờng kính BC.Gọi I là trung điểm của AC Vẽ dây MN vuông góc với AC tại I, MC cắt đờng tròn tâm O' tại D

a) Tứ giác AMCN là hình gì? Tại sao? b) Chứng minh tứ giác NIDC nội tiếp?

I.Trắc nghiệm:

Hãy ghi lại một chữ cái đứng trớc khẳng định đúng nhất

Câu 1: Kết quả của phép tính 8 18 2 98  72 : 2 là :

SễÛ GIAÙO DUẽC VAỉ ẹAỉO TAẽO

Hà Tĩnh KYỉ THI TUYEÅN SINH VAỉO LễÙP 10 THPT NAấM HOẽC 2007 - 2008 ẹEÀ THI CHÍNH THệÙC: MS 08

Hoù, teõn hoùc sinh:

Moõn thi: TOAÙN

Thụứi gian laứm baứi: 120 phuựt (khoõng keồ thụứi gian phaựt ủeà)

Trang 5

Câu 2 : Giá trị nào của m thì phơng trình mx +2 x + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt :

A m 0

B 1

4

m  C m 0và 1

4

m  D m 0và m 1

Câu 3 :Cho ABC nội tiếp đờng tròn (O) có có B = 60, C = 450 Sđ BC là:

Câu 4 : Một hình nón có bán kính đờng tròn đáy là 3cm, chiều cao là 4cm thì diện tích xung quanh hình nón là:

A 9 (cm2) B 12  (cm2) C 15  (cm2) D 18  (cm2)

Cõu 5 Cho heọ phửụng trỡnh (I) : x 2y = 5x + my = 5

 ẹieàu kieọn cuỷa m ủeồ heọ (I) voõ soỏ nghieọm laứ

Cõu 6 Neỏu phửụng trỡnh: mx2 – nx + p = 0 (m0) coự hai nghieọm x1 , x2 thỡ toồng hai nghieọm baống

A m

p

n

n m

II Tự Luận:

1

1 2 2 : 1 1

x

x x x

x

x x x x

x x

a,Rút gọn P

b,Tìm x nguyên để P có giá trị nguyên

Bài 2: Cho phơng trình: x2-( 2m + 1)x + m2 + m - 6= 0 (*)

a.Tìm m để phơng trình (*) có 2 nghiệm âm

b.Tìm m để phơng trình (*) có 2 nghiệm x1; x2 thoả mãn x 13 x23 =50

Bài 3: ChoABC cân tại A với AB > BC Điểm D di động trên cạnh AB, ( D không trùng với A, B) Gọi (O) là đờng tròn ngoại tiếp ABC Tiếp tuyến của (O) tại C và D cắt nhau ở K

a/ Chứng minh tứ giác ADCK nội tiếp

b/ Tứ giác ABCK là hình gì? Vì sao?

c/ Xác định vị trí điểm D sao cho tứ giác ABCK là hình bình hành

Ngày đăng: 24/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w