Câu 2: Cho 2,8 gam bột Fe vào dung dịch CuSO4dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn.. Giá trị của m là Câu 11: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Câu 12:
Trang 1SỞ GD & ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT CỜ ĐỎ
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2
NĂM HỌC 2015 -2016 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
Câu 1: Tơ không thuộc loại tơ tổng hợp là
A tơ visco B tơ nilon-7 C tơ nitron D tơ nilon-6,6.
Câu 2: Cho 2,8 gam bột Fe vào dung dịch CuSO4(dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 3: Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol K+, 0,02 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,05 mol HCO3 và0,02 mol Cl- Nước trong cốc thuộc loại
A nước cứng có tính cứng vĩnh cửu B nước cứng có tính cứng toàn phần.
Câu 4: Chất có phản ứng tráng bạc là
A axit axetic B saccarozơ C glucozơ D etanol
Câu 5: Chất gây nghiện thuộc loại ma túy là
Câu 6: Cho 4,0 gam hỗn hợp X gồm Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư) tới phản ứng hoàn toàn, thu
được 0,896 lít khí H2(đktc) Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
Câu 7: Trong phòng thí nghiệm để điều chế khí Cl2, người ta oxi hóa axit HCl đặc bằng chất oxi hóa
mạnh Chất oxi hóa không được dùng trong quá trình trên là
Câu 10: Lên men 36 gam glucozơ thành ancol etylic (với hiệu suất quá trình lên men là 60%) Dẫn
toàn bộ lượng khí CO2sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2(dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thuđược m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 11: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
Câu 12: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào mặt ngoài của vỏ tàu (phần chìm
dưới nước) những khối kim loại
Câu 13: Dẫn 7,80 gam vinylaxetilen(CH2=CH-CCH) vào dung dịch brom (dư), thì lượng brom tối
đa tham gia phản ứng là
Câu 14: Kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là
Trang 2A NaHCO3và Al2(SO4)3 B ZnCl2và Mg(NO3)2.
C FeCl3và Ca(HCO3)2 D CrCl3và CuSO4
Câu 17: Phản ứng nào sau đây là sai?
A CHCH + H2 0 3
d/
P PbCO t
Hg O H SO C
D CH3OH + CuO t xt0, CH3CHO + H2O + Cu
Câu 18: Chất phản ứng được với Cu(OH)2/OH-ở điều kiện thường tạo thành sản phẩm có màu tím là
A saccarozơ B Gly - Ala - Val C glixerol D anđehit axetic.
Câu 19: Crom và sắt khi tác dụng hoàn toàn với chất nào sau đây đều tạo ra sản phẩm có hóa trị (III)?
A HCl (không có không khí) B O2(dư)
Câu 20: metylamin(CH3NH2) không phản ứng được với
A nước brom B dung dịch FeCl3 C dung dịch HCl D dung dịch NaOH Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để điều chế xà phòng và glixerol.
B Chất béo rắn được tạo nên từ các gốc axit béo không no.
C Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
D Chất béo lỏng có phản ứng cộng H2
Câu 22: Cho các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Cho Na vào H2O
(b) Cho dung dịch HNO3loãng vào Ag3PO4
(c) Al vào dung dịch H2SO4đặc, nguội
(d) Cu vào dung dịch Fe(NO3)3
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 23: Khi trùng hợp 2,4 tấn C2H4với hiệu suất 75%, thì khối lượng polietilen(PE) thu được là
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Quặng hematit đỏ (Fe2O3) có hàm lượng sắt cao nhất
B Trong tự nhiên, nhôm oxit tồn tại dưới dạng ngậm nước và dạng khan.
C Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn đồng.
D Thạch cao sống được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương
Câu 25: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7NO2 Biết X có tính chất lưỡng tính, phản ứngđược với nước brom nhưng không tác dụng được với dung dịch AgNO3trong NH3 Công thức cấu tạocủa X là
A H2N-CH2-COOCH3 B H2N-C2H4-COOH
Câu 26: Dẫn luồng khí CO (dư) đi qua ống sứ nung nóng chứa các chất PbO, Fe2O3, Al2O3, MgO.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn còn lại trong ống sứ gồm
A Pb, FeO, Al, MgO B Pb, Fe, Al2O3, MgO
C PbO, Fe, Al, MgO D PbO, Fe, Al2O3, Mg
Câu 27: Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch anilin(C6H5NH2) không làm quỳ tím hóa xanh
(b) Khi cho 1 mol HCHO tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, thu được 4 mol Ag
Trang 3(c) Alanin(H2NCH(CH3)COOH) vừa tác dụng được với dd NaOH, vừa tác dụng được với dd HCl.(d) Axit fomic(HCOOH) tham gia được phản ứng tráng bạc.
Số phát biểu đúng là
Câu 28: Hòa tan hoàn toàn m gam Mg trong dung dịch HNO3(đặc, dư), thu được 2,688 lít khí NO2
(sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của m là
Câu 29: Este có mùi thơm của chuối chín là
A benzyl axetat B etyl propionat C isoamyl axetat D etyl axetat.
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 5,40 gam Al trong dung dịch NaOH (dư), thu được V lít khí H2 (đktc).Giá trị của V là
Câu 31: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch AgNO3vào dung dịch Fe(NO3)2
(b) Cho 1,2 mol Mg vào 1 mol Fe2(SO4)3
(c) Cho Ba vào dung dịch CuCl2
(d) Cho Zn vào dung dịch Ni(NO3)2
(e) Điện phân Al2O3nóng chảy
(f) Điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn)
(g) Cho Cu vào dung dịch ZnCl2
(i) Cho Zn vào dung dịch CrCl3
Số thí nghiệm tạo ra sản phẩm chứa kim loại khi phản ứng kết thúc là
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng 620 ml dung dịch HNO31M (vừa đủ),thu được hỗn hợpkhí X (gồm 2 khí) và dung dịch Y chứa 8m gam muối Cho dung dịch NaOH dư vào Y thấy có 25,84gam NaOH phản ứng Hai khí trong X có thể là
A NO và N2O B NO và H2 C N2O và N2 D NO và NO2
Câu 33: Axit cacboxylic X, ancol Y, anđehit Z đều đơn chức, mạch hở, tham gia được phản ứng
cộng với Br2 và đều có không quá ba nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 0,1 molhỗn hợp gồm X, Y, Z (trong đó X chiếm 20% về số mol) cần vừa đủ 0,34 mol O2 Mặt khác 14,8 gamhỗn hợp trên phản ứng tối đa với a mol H2(xúc tác Ni) Giá trị của a là
Câu 34: Nhiệt phân 39,5 KMnO4 trong ống sứ một thời gian, thu được chất rắn X (gồm K2MnO4,MnO2 và KMnO4 dư) có khối lượng giảm 2,40 gam so với khối lượng KMnO4 ban đầu Phần trămkhối lượng KMnO4bị nhiệt phân là
Câu 35: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong điều kiện
không có không khí, thu được hỗn hợp X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y,chất không tan Z và 0,672 lít khí H2(đktc) Sục khí CO2dư vào Y, thu được 7,8 gam kết tủa Cho Ztan hết vào dung dịch H2SO4(đặc, nóng), thu được dung dịch chứa 15,6 gam muối sunfat và 2,464 lítkhí SO2(sản phẩm khử duy nhất của S+6, ở đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 36: Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Cu (trong đó nguyên tố sắt chiếm 52,5% khối lượng) Cho mgam X tác dụng với 84 ml dung dịch HCl 2M (dư) đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đượcdung dịch Y và còn lại 0,2m gam chất rắn không tan Cho dung dịch AgNO3dư vào Y, thu được khí
NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 28,32 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 37: Điện phân dung dịch X gồm x mol KCl và y mol Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp,hiệu suất điện phân là 100%), khi nước bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân, thuđược dung dịch Y (làm xanh quỳ tím), có khối lượng giảm 2,755 gam so với khối lượng dung dịch Xban đầu (giả thiết nước bay hơi không đáng kể) Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư,kết thúc phản ứng thu được 2,32 gam kết tủa Tỉ lệ x : y là
Trang 4Trang 4/22 - Mã đề thi 132
Câu 38: Chất hữu cơ X (gồm C, H, O) có mạch cacbon không phân nhánh, phân tử chỉ chứa một
nhóm -CHO Cho 0,52 gam X tác dụng hết với dung dịch AgNO3trong NH3, thu được 1,08 gam Ag.Mặt khác, cho 3,12 gam X tác dụng với Na (dư) thu được 672 ml H2(đktc) Số công thức cấu tạo phùhợp với X là
Câu 39: Cho các chất sau: CH3CH2CH2CH3, CH3OH, CH3COOC2H5, CH3CHO, C2H5OH, C2H4,
CH3COONH4 Có bao nhiêu chất trong dãy trên bằng một phản ứng trực tiếp có thể điều chế đượcaxit axetic?
Câu 40: Nung nóng bình kín chứa 0,5 mol H2và 0,3 mol ankin X (có bột Ni xúc tác), sau một thờigian thu được hỗn hợp Y Tỉ khối của Y so với H2 bằng 16,25 Hỗn hợp Y phản ứng tối đa với 32gam Br2trong dung dịch Công thức phân tử của X là
Câu 41: Đun nóng m gam chất hữu cơ X (chứa C, H, O và có mạch cacbon không phân nhánh) với
100 ml dung dịch NaOH 2M đến phản ứng hoàn toàn Để trung hòa lượng NaOH dư cần 40 ml dungdịch HCl 1M Cô cạn dung dịch sau khi trung hòa thu được 7,36 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức Y,
Z và 15,14 gam hỗn hợp hai muối khan, trong đó có một muối của axit cacboxylic T Phát biểu nào
sau đây đúng?
A Phân tử X chứa 14 nguyên tử hiđro.
B Phân tử T chứa 2 liên kết
C Số nguyên tử cacbon trong T bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X.
D Y và Z là hai chất đồng đẳng kế tiếp nhau
Câu 42: Hấp thụ hoàn toàn 0,896 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M vàNaOH 0,3M, thu được dung dịch X và kết tủa Y Cho từ từ dung dịch HCl 0,5M vào X đến khi khôngcòn khí thoát thì hết V ml.Giá trị của V là
Câu 45: Trong phòng thí nghiệm, khi đun nóng Na2SO3tinh thể với axit H2SO4đặc thu được khí SO2
(xem sơ đồ hình vẽ bên dưới)
Phát biểu nào sau đây là sai về quá trình trên?
Trang 5A Khi tham gia phản ứng hóa học H2SO4đặc là chất oxi hóa, Na2SO3là chất khử.
B Nếu thay axit H2SO4đặc bằng axit H2SO4loãng thì tốc độ phản ứng giảm
C Dùng H2SO4đặc và Na2SO3tinh thể vì khí SO2tạo ra tan nhiều trong nước
D Bông tẩm dung dịch NaOH có tác dụng ngăn không cho khí SO2thoát ra ngoài
Câu 46: Hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic X và Y (hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong
phân tử) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol M cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 0,45 mol CO2 và 0,2mol H2O Giá trị của V là
Câu 47: Cho một lượng hỗn hợp X gồm Na, Ba và K vào 200 ml dung dịch Y gồm HCl 0,1M và
AlCl30,1M Kết thúc các phản ứng, thu được 1,008 lít khí (đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 48: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong X, nguyên tố oxi chiếm 40% về khối
lượng) Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ dung dịch gồm NaOH 2,0% và KOH2,8%, thu được 13,2 gam muối Giá trị của m là
Câu 49: Cho m gam bột Fe vào 500 ml dung dịch chứa AgNO30,2M và Cu(NO3)20,2M Sau khi kếtthúc các phản ứng thu được 15,28 gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 50: Hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X, Y (đều được tạo ra từ hai amino axit no, có một nhóm
-NH2 và một nhóm -COOH, MX < MY) Thủy phân hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp E bằng dung dịchNaOH vừa đủ, thu được hai muối có số mol là 0,08 mol và 0,20 mol Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn10,20 gam E cần dùng vừa đủ 11,088 lít O2(đktc), tạo thành sản phẩm gồm có CO2, H2O và N2 Biếttổng số liên kết peptit trong phân tử X và Y bằng 8 Tổng số nguyên tử trong một phân tử của Y là
- HẾT
Trang 6Thời gian làm bài: 90 phút;
Câu 1: Trong phòng thí nghiệm để điều chế khí Cl2, người ta oxi hóa axit HCl đặc bằng chất oxi hóa
mạnh Chất oxi hóa không được dùng trong quá trình trên là
A KMnO4 B K2Cr2O7 C H2SO4đặc D MnO2
Câu 2: Cho 16,5 gam H2NCH2COOH tác dụng vừa đủ với 550 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l.Giá trị của x là
Câu 3: Chất gây nghiện thuộc loại ma túy là
Câu 4: Dẫn 7,80 gam vinylaxetilen(CH2=CH-CCH) vào dung dịch brom (dư), thì lượng brom tối đatham gia phản ứng là
Câu 5: Cho các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Cho Na vào H2O
(b) Cho dung dịch HNO3loãng vào Ag3PO4
(c) Al vào dung dịch H2SO4đặc, nguội
(d) Cu vào dung dịch Fe(NO3)3
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 6: Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch anilin(C6H5NH2) không làm quỳ tím hóa xanh
(b) Khi cho 1 mol HCHO tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, thu được 4 mol Ag.(c) Alanin(H2NCH(CH3)COOH) vừa tác dụng được với dd NaOH, vừa tác dụng được với dd HCl.(d) Axit fomic(HCOOH) tham gia được phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đúng là
Câu 7: Khi trùng hợp 2,4 tấn C2H4với hiệu suất 75%, thì khối lượng polietilen(PE) thu được là
Câu 8: Lên men 36 gam glucozơ thành ancol etylic (với hiệu suất quá trình lên men là 60%) Dẫn
toàn bộ lượng khí CO2sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2(dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thuđược m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 9: Chất có phản ứng tráng bạc là
Câu 10: Tơ không thuộc loại tơ tổng hợp là
A tơ visco B tơ nitron C tơ nilon-7 D tơ nilon-6,6.
Câu 11: Phản ứng nào sau đây là sai?
A CHCH + H2 0 3
d/
P PbCO t
Hg O H SO C
Trang 7D CH3OH + CuO t xt0, CH3CHO + H2O + Cu.
Câu 12: Kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là
Câu 13: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
Câu 14: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào mặt ngoài của vỏ tàu (phần chìm
dưới nước) những khối kim loại
Câu 15: Hai dung dịch nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) đều thu được kết
tủa khi các phản ứng kết thúc?
A NaHCO3và Al2(SO4)3 B ZnCl2và Mg(NO3)2
C CrCl3và CuSO4 D FeCl3và Ca(HCO3)2
Câu 16: Cho 2,8 gam bột Fe vào dung dịch CuSO4(dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 17: Chất phản ứng được với Cu(OH)2/OH-ở điều kiện thường tạo thành sản phẩm có màu tím là
A saccarozơ B Gly - Ala - Val C glixerol D anđehit axetic.
Câu 18: metylamin(CH3NH2) không phản ứng được với
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C nước brom D dung dịch FeCl3
Câu 19: Cho 4,0 gam hỗn hợp X gồm Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư) tới phản ứng hoàn toàn, thu
được 0,896 lít khí H2(đktc) Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để điều chế xà phòng và glixerol.
B Chất béo rắn được tạo nên từ các gốc axit béo không no.
C Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
D Chất béo lỏng có phản ứng cộng H2
Câu 21: Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol K+, 0,02 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,05 mol HCO3
và 0,02 mol Cl- Nước trong cốc thuộc loại
A nước cứng có tính cứng tạm thời B nước cứng có tính cứng vĩnh cửu.
C nước cứng có tính cứng toàn phần D nước mềm.
Câu 22: Crom và sắt khi tác dụng hoàn toàn với chất nào sau đây đều tạo ra sản phẩm có hóa trị (III)?
A HCl (không có không khí) B S
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Quặng hematit đỏ (Fe2O3) có hàm lượng sắt cao nhất
B Trong tự nhiên, nhôm oxit tồn tại dưới dạng ngậm nước và dạng khan.
C Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn đồng.
D Thạch cao sống được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương
Câu 24: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7NO2 Biết X có tính chất lưỡng tính, phản ứngđược với nước brom nhưng không tác dụng được với dung dịch AgNO3trong NH3 Công thức cấu tạocủa X là
A H2N-CH2-COOCH3 B H2N-C2H4-COOH
Câu 25: Dẫn luồng khí CO (dư) đi qua ống sứ nung nóng chứa các chất PbO, Fe2O3, Al2O3, MgO.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn còn lại trong ống sứ gồm
A Pb, FeO, Al, MgO B Pb, Fe, Al2O3, MgO
C PbO, Fe, Al, MgO D PbO, Fe, Al2O3, Mg
Câu 26: Khí X không duy trì sự cháy và sự hô hấp, còn X lỏng được dùng để bảo quản máu và các
mẫu vật sinh học khác X là
Trang 8Trang 8/22 - Mã đề thi 132
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn m gam Mg trong dung dịch HNO3(đặc, dư), thu được 2,688 lít khí NO2
(sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của m là
Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 5,40 gam Al trong dung dịch NaOH (dư), thu được V lít khí H2 (đktc).Giá trị của V là
Câu 29: Este có mùi thơm của chuối chín là
A isoamyl axetat B etyl propionat C benzyl axetat D etyl axetat.
Câu 30: Ion M2+có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Nguyên tử M là
A N2O và N2 B NO và N2O C NO và NO2 D NO và H2
Câu 33: Axit cacboxylic X, ancol Y, anđehit Z đều đơn chức, mạch hở, tham gia được phản ứng
cộng với Br2 và đều có không quá ba nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 0,1 molhỗn hợp gồm X, Y, Z (trong đó X chiếm 20% về số mol) cần vừa đủ 0,34 mol O2 Mặt khác 14,8 gamhỗn hợp trên phản ứng tối đa với a mol H2(xúc tác Ni) Giá trị của a là
Câu 34: Hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X, Y (đều được tạo ra từ hai amino axit no, có một nhóm
-NH2 và một nhóm -COOH, MX < MY) Thủy phân hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp E bằng dung dịchNaOH vừa đủ, thu được hai muối có số mol là 0,08 mol và 0,20 mol Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn10,20 gam E cần dùng vừa đủ 11,088 lít O2(đktc), tạo thành sản phẩm gồm có CO2, H2O và N2 Biếttổng số liên kết peptit trong phân tử X và Y bằng 8 Tổng số nguyên tử trong một phân tử của Y là
Câu 35: Đun nóng m gam chất hữu cơ X (chứa C, H, O và có mạch cacbon không phân nhánh) với
100 ml dung dịch NaOH 2M đến phản ứng hoàn toàn Để trung hòa lượng NaOH dư cần 40 ml dungdịch HCl 1M Cô cạn dung dịch sau khi trung hòa thu được 7,36 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức Y,
Z và 15,14 gam hỗn hợp hai muối khan, trong đó có một muối của axit cacboxylic T Phát biểu nào
sau đây đúng?
A Phân tử X chứa 14 nguyên tử hiđro.
B Phân tử T chứa 2 liên kết
C Số nguyên tử cacbon trong T bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X.
D Y và Z là hai chất đồng đẳng kế tiếp nhau
Câu 36: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch AgNO3vào dung dịch Fe(NO3)2
(b) Cho 1,2 mol Mg vào 1 mol Fe2(SO4)3
(c) Cho Ba vào dung dịch CuCl2
(d) Cho Zn vào dung dịch Ni(NO3)2
(e) Điện phân Al2O3nóng chảy
(f) Điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn)
(g) Cho Cu vào dung dịch ZnCl2
(i) Cho Zn vào dung dịch CrCl3
Số thí nghiệm tạo ra sản phẩm chứa kim loại khi phản ứng kết thúc là
Câu 37: Chất hữu cơ X (gồm C, H, O) có mạch cacbon không phân nhánh, phân tử chỉ chứa một
nhóm -CHO Cho 0,52 gam X tác dụng hết với dung dịch AgNO3trong NH3, thu được 1,08 gam Ag
Trang 9Mặt khác, cho 3,12 gam X tác dụng với Na (dư) thu được 672 ml H2(đktc) Số công thức cấu tạo phùhợp với X là
Câu 38: Điện phân dung dịch X gồm x mol KCl và y mol Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp,hiệu suất điện phân là 100%), khi nước bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân, thuđược dung dịch Y (làm xanh quỳ tím), có khối lượng giảm 2,755 gam so với khối lượng dung dịch Xban đầu (giả thiết nước bay hơi không đáng kể) Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư,kết thúc phản ứng thu được 2,32 gam kết tủa Tỉ lệ x : y là
Câu 39: Nung nóng bình kín chứa 0,5 mol H2và 0,3 mol ankin X (có bột Ni xúc tác), sau một thờigian thu được hỗn hợp Y Tỉ khối của Y so với H2 bằng 16,25 Hỗn hợp Y phản ứng tối đa với 32gam Br2trong dung dịch Công thức phân tử của X là
Câu 40: Hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic X và Y (hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong
phân tử) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol M cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 0,45 mol CO2 và 0,2mol H2O Giá trị của V là
Câu 41: Hấp thụ hoàn toàn 0,896 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M vàNaOH 0,3M, thu được dung dịch X và kết tủa Y Cho từ từ dung dịch HCl 0,5M vào X đến khi khôngcòn khí thoát thì hết V ml.Giá trị của V là
Câu 42: Đun nóng 8,68 gam hỗn hợp X gồm các ancol no, đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thuđược hỗn hợp Y gồm: ete (0,04 mol), anken và ancol dư Đốt cháy hoàn toàn lượng anken và etetrong Y, thu được 0,34 mol CO2 Nếu đốt cháy hết lượng ancol trong Y thì thu được 0,1 mol CO2và0,13 mol H2O Phần trăm số mol ancol tham gia phản ứng tạo anken là
Câu 43: Trong phòng thí nghiệm, khi đun nóng Na2SO3tinh thể với axit H2SO4đặc thu được khí SO2
(xem sơ đồ hình vẽ bên dưới)
Phát biểu nào sau đây là sai về quá trình trên?
A Bông tẩm dung dịch NaOH có tác dụng ngăn không cho khí SO2thoát ra ngoài
B Nếu thay axit H2SO4đặc bằng axit H2SO4loãng thì tốc độ phản ứng giảm
C Khi tham gia phản ứng hóa học H2SO4đặc là chất oxi hóa, Na2SO3là chất khử
D Dùng H2SO4đặc và Na2SO3tinh thể vì khí SO2tạo ra tan nhiều trong nước
Câu 44: Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Cu (trong đó nguyên tố sắt chiếm 52,5% khối lượng) Cho mgam X tác dụng với 84 ml dung dịch HCl 2M (dư) đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đượcdung dịch Y và còn lại 0,2m gam chất rắn không tan Cho dung dịch AgNO3dư vào Y, thu được khí
NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 28,32 gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 10Trang 10/22 - Mã đề thi 132
Câu 45: Nhiệt phân 39,5 KMnO4 trong ống sứ một thời gian, thu được chất rắn X (gồm K2MnO4,MnO2 và KMnO4 dư) có khối lượng giảm 2,40 gam so với khối lượng KMnO4 ban đầu Phần trămkhối lượng KMnO4bị nhiệt phân là
Câu 46: Cho một lượng hỗn hợp X gồm Na, Ba và K vào 200 ml dung dịch Y gồm HCl 0,1M và
AlCl30,1M Kết thúc các phản ứng, thu được 1,008 lít khí (đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 47: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong X, nguyên tố oxi chiếm 40% về khối
lượng) Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ dung dịch gồm NaOH 2,0% và KOH2,8%, thu được 13,2 gam muối Giá trị của m là
Câu 48: Cho các chất sau: CH3CH2CH2CH3, CH3OH, CH3COOC2H5, CH3CHO, C2H5OH, C2H4,
CH3COONH4 Có bao nhiêu chất trong dãy trên bằng một phản ứng trực tiếp có thể điều chế đượcaxit axetic?
Câu 49: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong điều kiện
không có không khí, thu được hỗn hợp X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y,chất không tan Z và 0,672 lít khí H2(đktc) Sục khí CO2dư vào Y, thu được 7,8 gam kết tủa Cho Ztan hết vào dung dịch H2SO4(đặc, nóng), thu được dung dịch chứa 15,6 gam muối sunfat và 2,464 lítkhí SO2(sản phẩm khử duy nhất của S+6, ở đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Trang 11-SỞ GD & ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT CỜ ĐỎ
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2
NĂM HỌC 2015 -2016 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
A Pb, FeO, Al, MgO B Pb, Fe, Al2O3, MgO
C PbO, Fe, Al, MgO D PbO, Fe, Al2O3, Mg
Câu 2: Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol K+, 0,02 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,05 mol HCO3 và0,02 mol Cl- Nước trong cốc thuộc loại
A nước cứng có tính cứng tạm thời B nước cứng có tính cứng vĩnh cửu.
C nước cứng có tính cứng toàn phần D nước mềm.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để điều chế xà phòng và glixerol.
B Chất béo rắn được tạo nên từ các gốc axit béo không no.
C Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
D Chất béo lỏng có phản ứng cộng H2
Câu 4: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7NO2 Biết X có tính chất lưỡng tính, phản ứngđược với nước brom nhưng không tác dụng được với dung dịch AgNO3trong NH3 Công thức cấu tạocủa X là
Câu 8: metylamin(CH3NH2) không phản ứng được với
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C dung dịch FeCl3 D nước brom.
Câu 9: Tơ không thuộc loại tơ tổng hợp là
A tơ visco B tơ nitron C tơ nilon-7 D tơ nilon-6,6.
Câu 10: Cho các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Cho Na vào H2O
(b) Cho dung dịch HNO3loãng vào Ag3PO4
(c) Al vào dung dịch H2SO4đặc, nguội
(d) Cu vào dung dịch Fe(NO3)3
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 11: Dẫn 7,80 gam vinylaxetilen(CH2=CH-CCH) vào dung dịch brom (dư), thì lượng brom tối
đa tham gia phản ứng là