1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de thi thu thpt quoc gia mon toan nam 2016 truong thpt ly tu trong binh dinh lan 1

6 131 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 118,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

de thi thu thpt quoc gia mon toan nam 2016 truong thpt ly tu trong binh dinh lan 1 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận v...

Trang 1

SỞ GD & ðT BÌNH ðỊNH ðỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015-2016 TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG Môn: TOÁN

Thời gian làm bài 180 phút

Câu 1 (1,0 ñiểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số 4 2

4

y x x

Câu 2 (1,0 ñiểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 3

6 1

ñoạn [ ]0; 2

Câu 3 (1,0 ñiểm)

a) Cho số phức z thỏa mãn 5 z + − = − + 3 i ( 2 5 i z Tìm môñun của z )

4 x− −17.4x− + =1 0

Câu 4 (1,0 ñiểm) Tính tích phân:

0

1

1

I x x dx

Câu 5 (1,0 ñiểm) Trong không gian với hệ toạ ñộ Oxyz, cho ñiểm M(1; 2; -3) và ñường

Câu 6 (1,0 ñiểm)

2

π

α ∈   π  

4 sin

5

4

π α

b) Trên giá sách có 4 quyển sách Toán, 3 quyển sách Lý, và 2 quyển sách Hóa Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách Tính xác suất sao cho 3 quyển lấy ra có ít nhất 1 quyển sách Toán

Câu 7 (1,0 ñiểm) Cho hình chóp S.ABC có ñáy ABC là tam giác vuông cân với

AB BC a , cạnh bên SA = 2a và vuông góc với ñáy Gọi M là trung ñiểm AC Tính theo

a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai ñường thẳng SM và BC

Câu 8 (1,0 ñiểm) Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy, cho hình vuông ABCD có ñỉnh A(-6;6) và

ñiểm E thuộc cạnh BC ðường thẳng qua A và vuông góc với AE cắt CD tại F ðiểm

( − 4;2 )

biết ñiểm E có tung ñộ dương

Câu 9 (1,0 ñiểm) Giải hệ phương trình ( 2 ) 2

x 2x 5 2 y 1 x 1

Câu 10 (1,0 ñiểm) Cho các số thực dương a b c thỏa mãn , , 2 2 2 ( )

a b c ab a b c

6

2

P a b c

a c b

Trang 2

ðÁP ÁN ðỀ THI THỬ MÔN TOÁN KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015-2016

1

4

1) Tập xác ñịnh: D = R

2) Sự biến thiên:

 Giới hạn: ( 4 2)

 Chiều biến thiên:

3

′ = −

0

2

=

 = −

x

x

Bảng biến thiên:

y +∞

-4

0

-4

+∞

- Hàm số ñồng biến trên các khoảng: (− 2; 0 ,) ( 2;+∞)

Hàm số nghịch biến trên các khoảng: (−∞ −; 2 , 0; 2) ( )

- Hàm số ñạt cực ñại tại x = 0, y CD =0, ñạt cực tiểu tại x= ± 2, y CT = −4

3) ðồ thị hàm số như hình vẽ bên:

0.25

0.25

0.25

0.25 (ñthị)

2

Ta có : ( ) 2

' =3 −6

2

 =

= −



x

x

BBT của f(x) trên ñoạn [ ]0; 2 :

f(x) 1

1 4 2−

-3

0.25

0.25

2

2

4

-4

2

Trang 3

Từ BBT suy ra: ( )

[ ] 0;2 max f x =1, tại x = 0

( )

[ ] 0;2 min f x = −1 4 2, tại x = 2

0.25 0.25

3

a) Cho số phức z thỏa mãn 5z+ − = − +3 i ( 2 5i z Tìm môñun của z )

ðặt z= +a bi a b,( , ∈R), suy ra z= −a bi

Theo giả thiết ta có: 5z+ − = − +3 i ( 2 5i z)

5 3 5 1 2 5 5 2

+ = − −



⇔− + = −

Suy ra z= −1 2i suy ra 2 ( )2

b) Giải phương trình 42x−2−17.4x−2+ =1 0

Ta có

2

− − − + = ⇔ xx + =

( )2

4 17.4 16 0

ðặt 4x= ,( >0)

t t , phương trình trở thành:

17 16 0

16

=

=

t

t (thỏa t>0)

Với t=1 ta ñược: 4x = ⇔ =1 0

x

Với t=16 ta ñược: 4x =16⇔ =2

x

Vậy phương trình có 2 nghiệm: x = 0, x = 2

0.25

0.25

0.25

0.25

4

Tính tích phân:

0

1

1

I x x dx

ðặt u= x+1 ⇒u2 = +x 1 2⇒ udu=dx và x=u2−1

ðổi cận: x = -1 ⇒ u = 0

x = 0 ⇒ u = 1

2

I x x dx u u u du

1

0

=∫ uu du

1

0

u u

0.25

0.25

0.5

5

+ Gọi H là hình chiếu của M lên ∆, H thuộc ∆ nên H(3 2 ; 1+ t − +t;1 2+ t)

(2 2 ; 3 ; 4 2 )



MH t t t , VTCP của ∆ là u∆ =(2;1; 2)

Ta có ∆



⇔ + = ⇔ = −t tH(1; 2; 1− − )

0.25

0.25

Trang 4

+ Ta có ∆ có VTCP là u∆ =(2;1; 2) và qua ñiểm N(3;-1;1)

(2; 3; 4)



MN , u MN ∆, =(10; 4; 8− − )

Mp(P) qua M (1; 2; -3) và có VTPT là nP =u MN ∆, =(10; 4; 8− − ) nên có pt:

10 x− −1 4 y− −2 8 z+ =3 0

xy− −z = ⇔5x−2y−4z− =13 0

ðS: ( )P : 5x−2y−4z− =13 0

0.25

0.25

6

a) Cho góc ;

2

π

α∈ π

 thỏa mãn

4 sin

5

α = Tính giá trị của cos

4

π α

Ta có ;

2

π

α∈ π

  suy ra cosα <0

Ta có

2

α = − α = −   =

 

( ) ( )

3 cos

5 3 cos

5

α α

⇔



l

n

Ta có: cos cos cos sin sin

10

=

A

b) Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách từ 9 quyển sách có C93 =84 (cách)

Lấy 3 quyển mà không có quyển sách Toán nào có C53 =10 (cách)

Lấy 3 quyển mà có ít nhất 1 quyển sách Toán có C93−C = 74 (cách) 53

Suy ra xác suất cần tìm là: 74 37

84 42

P

0.25

0.25

0.25 0.25

7

Từ giả thiết suy ra tam giác ABC vuông cân tại B

Diện tích tam giác vuông ABC là:

2 1

Thể tích khối chóp S.ABC là:

3

1

S ABC ABC

a

Gọi N là trung ñiểm AB, suy ra BC//MN nên BC//(SMN)

Do ñó d BC SM( , )=d BC SMN( ,( ) )=d B SMN( ,( ) )=d A SMN( ,( ) )

Vì BC//MN mà BCAB nên MNAB

Kẻ AKSN tại K (1)

Ta có:  ⊥ ⇒ ⊥( )

Suy ra MNAK (2)

Từ (1) và (2) suy ra: AK ⊥(SMN) nên d A SMN( ,( ) )=AK

Trong tam giác vuông SAN có AK là ñường cao nên:

2 2

17

+

AK

SA AN Vậy d BC SM( , )= 2 17

17

a

0.25

0.25

0.25

0.25

Trang 5

8

Ta chứng minh tam giác AEF vuông cân tại A Thật vậy:

Xét hai tam giác ABE và ADF ta có:

0

D

90 phu voi E

=



AB A

⇒∆ABE= ∆ADFAE= AF

Suy ra tam giác AEF vuông cân tại A

Do ñó: AM ⊥EF và MA=ME=MF

ðường thẳng EF qua M(-4;2) và có VTPT AM =(2; 4− ) nên:

EF:x−2y+ =8 0

ðường tròn tâm M(-4;2) , bán kính R=MA= 20 có phương trình:

( ) ( ) (2 )2 : +4 + −2 =20

Khi ñó tọa ñộ ñiểm E, F thỏa mãn hệ:

( ) (2 )2

0; 4



Do E có tung ñộ dương nên chọn E( ) (0; 4 ,F −8; 0)

ðường thẳng CD ñi qua 2 ñiểm K(−3; 0 ,) (F −8; 0) nên CD: y = 0

ðiểm D thuộc CD nên D(d;0) Suy ra AD=(d+ −6; 6), KF = −( 5; 0)

Ta có ADKF nên  AD KF = ⇔0 (d+6)( ) ( )− + −5 6 0= ⇔ = −0 d 6

Vậy D(-6;0)

0.25

0.25

0.5

9

2 5 2 1 1 (2)

ðK: x− + ≥y 3 0 (*)

(1)⇔ x +1 x− + =y 3 2 x + − + +1 x y 1

x + x− + − + − − =y x y

( 2 ) ( )

1 0

3 2

− + +

3 2

− + +

x

x y

x y

1

⇔ = +x y (3)

Từ (3) và (2) ta ñược:

(2)⇔ x −2x+ =5 2 y + + −1 x 1

( )

2

2

2

2

0.25

0.25

M

K

E

B A

Trang 6

( ) 2 2 2 1

+ +

, (do t2+ + > ∀ ∈1 t 0, t R )

Suy ra hàm số luôn ñồng biến trên R Do ñó:

Từ (3) và (4) ta có y+ =1 2y+ ⇔ =1 y 0⇒x=1 (thỏa mãn ðK (*))

Vậy hệ có nghiệm duy nhất: (x;y) = (1;0)

0.25 0.25

10

Cho các số thực dương , ,a b c thỏa mãn 2 2 2 ( )

2 3

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: ( ) 2 2016 2016

6

2

2 3

3

a b+ + =c a b c + +

Theo BðT Côsi cho 2 số dương x, y ta có:

2

+

Áp dụng BðT (*) ta có:

( ) ( )2 2 ( )2 3

2

+ +

ðặt t= + + >a b c 0, ta ñược: 2 2 ( ]

2

Ta có: ( ) 2 2016 2016

6

2

2

2

2

+ + +

a b c

a b c

2

Xét hàm số ( ) 4032 2

2

+

t , t∈(0; 6]

( ) ( 4032 2)

f t

Do ñó:

(0;6] ( ) ( )

t f t f Từ ñó suy ra P≥2043

ðẳng thức xảy ra khi:

1 3

2 2

3 6

+ =

=

 =

+ = +

 + + =

a b c

a c

b

a c b

c

a b c

0.25

0.5

0.25

-Hết -

Ghi chú: mọi cách giải ñúng và hợp lý khác ñều cho ñiểm tối ña

Ngày đăng: 27/11/2017, 18:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w