1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

tong hop 900 cau ly thuyet hoa hoc co dap an

86 348 8
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 23,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5 [173992]: M là một kim loại kiềm thổ được dùng làm vật liệu cho lò phản ứng hạt nhân vì nó rất bền nhiệt, bền cơ học và bền hóa học đồng thời lại không giữ lại các nơtron sinh ra t

Trang 1

Moonvn | Cổng luyện thi Bai học trực tuyến LÝ THUYÉT ƠN THỊ THPT QG MƠ ¬ HỐ - ĐỀ 1

Câu 1 [162901]: Trong mạng tỉnh thê kim loại cĩ

A Các nguyên tử kim loại B Cae electron ty do

C Cac ion duong kim loai va cac electron tudo D lon âm phi kim và ion dương kim loại

Câu 2 [173886]: Cho lá Zn vào dung dịch HCI, cĩ khí thốt ra Thêm vải giọt dung dịch CuSO¿ vào thì

A Phản ứng ngừng lại B Tốc độ thốt khí khơng đồi

C Tốc độ thốt khí giảm D Tốc độ thốt khí tăng

Câu 3 [89867]: Cho các phản ứng:

(1) O3 + dung dich KI > (2) Fy) + HO —°—

(3) MnO2 + HCI age —"—> (4) Cl, + dung dich H2S >

Các phản ứng tạo ra đơn chất là

A (1), (2), G) B (1), (3), 4) C 2), (3), (4) D (1), (2), (4)

Câu 4 [59513]: Trong phản ứng sau phản ứng nào sạ? (giả sử cho điêu kiện phản ứng thích hợp)

Câu 5 [109139]: Cho NH3 du vao lần lượt các dung dich sau: CrCl3, CuCh, ZnCh, AgNO3, NiClo Số

trường hợp kết tủa hình thành bị tan là

Cau 6 [170842]: Cho dãy các chất sau: metyl-a-glucozit; fructozo; saccarozo; metyl-B-glucozit; mantozo

Số chất cĩ cấu tạo dang mạch hở là:

Câu 7 [180275]: Nhỏ từ từ dd NaOH đến dư vào dd CrCl;, hiện tượng quan sát được là:

A Xuất hiện kết tủa keo màu lục xám

B Xuất hiện kết tủa keo màu vàng

C Xuất hiện kết tủa keo màu vàng, sau đĩ kết tủa tan dan tạo dung dịch màu xanh lam

D Xuất hiện keo tủa màu vàng , sau đĩ kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh luc

Câu 8 [102260]: Chọn phát biểu đúng

A Khi thủy phân mantozơ trong mơi trường axit tạo thành các đơn phân khác nhau

B Tỉnh bột là polime thiên nhiên tạo bởi các gốc a-glucozo

C Xenlulozo bi thủy phân hồn tồn trong mơi trường kiềm

D Glucozơ thuộc loại hợp chất đa chức

Câu 9 [161366]: Yếu tố nào dưới đây khơng ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng sau:

2KCIQ¿ ()——— 2KCI ứ) + 302 (4)

A Nhiệt độ B Chất xúc tác

Câu 10 [59216]: Sục khí CO› đến dư vào dung dịch NaAlO› Hiện tượng xảy ra là

A Dung dịch vẫn trong suốt, khơng cĩ hiện tượng gì

B đầu cĩ kết tủa, sau đĩ kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt

C Cĩ kết tủa trắng tạo thành kết tủa khơng tan khi CO; dư

D Ban đầu dung dịch vẫn trong suốt, sau đĩ mới cĩ kết tủa trắng

Câu 11 [59369]: Phân tử nào sau đây khơng cĩ liên kết cho nhận ?

Câu 12 [40510]: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn cĩ số mol bằng nhau: Na;O và Al;Os;

Cu và FeClạ; BaCl; và CuSO¿; Ba và NaHCO: Số hỗn hợp cĩ thể tan hồn tồn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là

Câu 13 [186237]: Cho day cdc oxit: NOz, CuO, SOz, CO2, SiO, P20, Cl,O7 Co bao nhiéu oxit trong dãy

tác dụng được với dung dịch NaOH lỗng ?

Trang 2

TUYEN CHON LY THUYET ON THI THPT OG MON HOA HOC

Câu 15 [185132]: Có 3 lọ mất nhãn chứa 3 chất riêng biét HCI, NaCl, HNO3 Chon hóa chất cần dùng và thứ tự thực hiện đề nhận biết Các chất đó ?

A Dùng AgNO; trước và giấy quỳ sau B Chi ding AgNO3

€ Dùng giây quỳ trước, AgNOa sau D.AvàC đều đúng

Câu 16 [179543]: Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có cùng nồng độ mol theo thứ tự pH tăng dẫn là

A, HE, NaHCO¿, KHSO¿, H;SOu B H;SO¿, HF, KHSO¿, NaHCO¿

C H2SO4, KHSO4, HF, NaHCO D H2SO4, KHSO4, NaHCO, HF

Câu 17 [173425]: Có các hợp chất: Na:O; NayOx; NaOH; NazCO› Na để lâu trong không khí có thể

chuyên hoá thành bao nhiêu hợp chất ?

Câu 18 [186102]: Cho các phản ứng sau:?

(1) M?'+2HCOy ——""——› MCO; + HạO + CO; (2)MỸ†' +HCO; +OH > MCO; + HạO

@)M;” +CO¿” => MCO; (4) 3M** + 2PO,* — M;(PO¿);

Phương pháp nào có thể áp dung với nước có độ cứng tạm thời ?

A (1) B (2) C (1) va (2) D (1), (2), (3) va (4) Câu 21 [119449]: Trong số các chat: rugu, nicotin, cafein, moocphin, hassish, seduxen, meprobamat, amphetamin, penixilin, amoxilin, pamin, paradol, erythromixin Số chất thuộc loại chất gây nghiện, chất

ma túy là

Câu 22 [86155]: Trong đời sống hàng ngày chúng ta thường dùng các chat tay tring nhu Gia-ven va

Clorua vôi Thực tế, chất nào được dùng phổ biến hơn ? Vì sao ?

A Gia-ven vì giaven dễ chế tạo hơn

B Gia-ven, vì gia-ven có hàm lượng hipoclorit cao hơn, rẻ hơn và dé bao quản, vận chuyền hơn

C Clorua vôi, vì clorua vôi dễ chế tạo hơn

D Clorua vôi, vì clorua vôi có hàm lượng hipoclorit cao hơn, rẻ hơn và dễ bảo quản, vận chuyên hơn

Câu 23 [116545]: Cho các nhận xét sau:

(1) Glucozo va mantozo đều có phản ứng tráng bạc

(2) Etanol và phenol đều tác dụng với dung dịch NaOH

(3) Tính axit của axit fomic mạnh hơn của axit axetic

(4) Liên kết hiđro là nguyên nhân chính khiến etanol có nhiệt độ sôi cao hon cua dimetyl ete

(5) Phản ứng của NaOH với etyl axetat là phản ứng thuận nghịch

(6) Cho anilin vào dung dịch brom thấy có vân đục

Số các kết luận đúng là

" AO ain

Cau 24 [172962]: Cho so d6 bién hoa sau: Alanin K—— yy

Chất Y là chất nào sau đây?

C CH;-CH(NH;Cl)COOH D CH;-CH(NH;CI)COONa

Câu 25 [197571]: Cách đơn giản nhất đề lấy Ag từ AgzO là

A Nhiệt phân Ag›O B Khử Ag:O bằng CO, H; ở nhiệt độ cao

C Dùng phương pháp nhiệt nhôm D Dùng dung dịch HCI

Câu 26 [188697]: Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào không xảy ra ?

A SO; + dd Hạ§ — B SO; + dd NaOH —> C.O; + dd HBr — D SO; + dd BaCh >

Trang 3

Câu 27 [94163]: Trong các phản ứng sau:

Hạ§ + SO; —> Ba + FeSO¿ —“ “#22 y

Sô phản ứng thu được đơn chât sau phản ứng là

Câu 28 [103573]: Polime (-HN-[CH2]s—CO-), duoc diéu ché nho loai phan tmg nao sau day ?

C Trùng — cộng hợp D Trùng hợp hoặc trùng ngưng

Câu 29 [116348]: Cho các phát biểu sau:

a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân

(b) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gôm tỉnh bột; xenlulozơ và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu

được một loại monosaccarit duy nhất

(c) Có thé phan biét glucozo va fructozo bang phản ứng với dung dịch brom hay dung dịch AgNO; trong NH3

(d) Trong dung dich, glucozo ; fructozo; saccarozo va mantozo déu hoa tan Cu(OH); ở nhiệt độ thường

cho dung dịch màu xanh lam

(e) Trong dung dịch, uctozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng (vòng j)

(g) Trong dung dich, glucozo tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

Số phát biểu đúng là

Cau 30 [113139]: Cho Na dư vào các dung dich sau: CuSO4, NHsCl, NaHCOs3, Ba(HCO3)2, AI(NO3)3,

FeCl;, ZnSOa Hãy cho biết có bao nhiêu chất phản ứng vừa có khí thoát ra vừa có kết tủa sau phản ứng ? (Biết rằng lượng nước luôn dư)

Câu 31 [155394]: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 Có bao

nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit ?

Câu 32 [191374]: Trong các chât cho dưới đây, chât nào không tham gia phan tg voi CH;COOH?

A CH;OH B CsHsONa C C¿H;NH; D C;H;CH;OH

Câu 33 [71931]: Kim loại khác nhau có độ dẫn nhiệt, dẫn điện khác nhau Sự khác nhau đó được quyết định bởi:

A Khối lượng riêng kim loại B Kiểu mạng tỉnh thể khác nhau

€ Mật độ electron khác nhau D Mật độ ion dương khác nhau

Câu 34 [179053]: Chỉ rõ monome của sản phẩm trùng hợp có tên gọi poli propilen (P.P)

A.=CCH;-CH;-)„—- B CH;=CH-CH; C CH;=CH; D.-(CCH;-CH(CH;}-)¡— Cau 35 [117173]: Cho cac dung dich: CH3COONa, CH3NH2, CeHsOH, CsHsONa, C2HsONa, CH3COOH, C¿H;NHạ, Glyxin, Lysin, axit glutamic Trong số các dung dịch trên, tổng số dung dịch làm đổi màu quỳ tím là

Câu 36 [170781]: Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozơ, người ta thấy mỗi gốc glueozơ (C¿H¡oOs)

có bao nhiêu nhóm hiđroxyl ?

Câu 37 [178175]: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Polime dùng để sản xuất tơ, phải có mạch không nhánh, xếp song song, không độc, có khả năng nhuộm màu

B Tơ nhân tạo được điều chế từ những polime tổng hợp như tơ capron, tơ terilen, tơ clorin,

C Tơ visco, tơ axetat đều là loại tơ thiên nhiên

D Tơ poliamit, tơ tằm đêu là loại tơ tổng hợp

Câu 38 [181826]: Day sap xếp theo chiều tăng dần độ ngọt của các cacbohidrat là

A glucozo < saccarozo < mantozo < fructozo B glucozo < mantozo < saccarozo < fructozo

C mantozo < glucozo < saccarozo < fructozo D saccarozo < glucozo < mantozo < fructozo

Trang 4

TUYẾN CHON LY THUYET ON THI THPT QG MON HOA HOC

Câu 39 [173962]: Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối ?

A FeO¿ + HCI dư B Ca(HCO›); + NaOH dư

€ CO; + NaOH dư D

Câu 40 [114038]: Andehit axetic va axeton đêu phản ứng với

Câu 41 [160653]: Trong số các phân tir: HCl; CO; No; NH3; SO2; CO Số phân tử có liên kết cho - là:

Câu 42 [79837]: Cho các cặp chất sau:

(a) H›S + dung dịch FeCla

nhận

(b) Cho bột lưu huỳnh + thuỷ ngân

Số cặp chất xảy ra phản ứng là

Câu 43 [22123]: Kim loại nhôm bị oxi hoá trong dung dịch kiềm (dd NaOH) Trong quá trình đó chất oxi

hoá là:

Câu 44 [185130]: Số liên kết cộng hóa trị tối đa có thé tao ra bởi nguyên tử có cầu hình electron ngoai cùng là 3s”3p” là

A X: chu kì 2, nhóm IVA; Y : chu ki 3, nhém IIA

: chu ki 2, nhém VIA ; Y : chu ki 3, nhém ITA

: chu kì 3, nhóm HA ; Y : chu kì 2, nhóm IVA

: chu kì 3, nhóm HA ; Y : chu kì 2, nhóm VIA

Câu 4 [104136]: Zn tác dụng với dung dịch H;SO¿ loãng, thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSOa Lựa chọn hiện tượng bản chất trong số các hiện tượng sau

A ăn mòn kim lọai B ăn mòn điện hóa học _C H; thoát ra mạnh hơn D màu xanh biến mắt

Câu 48 [112138]: Mô tả nào sau đây không đúng ?

A Nung than mỡ trong lò cốc, không có không khí, thu được than cốc

B Dùng than cốc khử silic dioxit trong lò điện ở nhiệt độ cao thu được silic

C Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc trong lò điện thu được photpho

D Nung hỗn hợp apatit, đá xà vân và than cốc trong lò đứng thu được supephotphat

Câu 49 [175246]: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng ?

A ngâm dao vào xăng hoặc dầu hoả

C ngâm dao vào nước nóng,

Câu 51 [150425]: Cho các dãy ion sau:

(a) H’, Fe, NOx; SO,”

(c) AP", NH', Br, OH’

(e) K*, HPO3” , Na”, OH’

(h) Fe”, NHy", SO,”, T

)em nên

B ngâm dao vào nước xà phòng

D ngâm dao vào nước muôi

b) Ag’, Na’, NOs, CI ề (d) Mg”, K*, SO,”, PO

(g) Fe", Na”, HSO¿, NOy

Trang 5

Câu 52 [175333]: Cho các thí nghiệm sau:

(a) Suc khi CO đến dư vào dung dịch natri aluminat

(b) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H;SO¿ loãng, nguội

(c) Sục khí SO› đến dư vào nước brom

(d) Cho một mẫu Li vào bình kín chứa khí N; ở nhiệt độ thường

(e) Dẫn khí H;S đến dư qua dung dịch CuSOa

(g) Rắc bột lưu huỳnh lên thuỷ ngân bị rơi vãi

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hoá — khử là

Câu 53 [65867]: Cho sơ đồ chuyên hoá giữa các hợp chất của crom:

Cr(OH), 5x ten), yy 18804, 7 d/Bš044EE0/) „T

Các chất X, Y„ Z„ T theo thứ tự là

A KCr(OH}¿, KzCrOa, K;CrzO;, Cra(SOa¿)a B K;CrOa, KCrO›, K;CrzO;, Crz(SOa)s

C KCr(OH)4, KaCr;O;, KaCrOa, CrSOa D KCr(OH}¿, KaCrO;, KaCrOa, Cra(SO¿)a

Câu 54 [78915]: Cho các kim loại Fe, AI, Cu, Ag và các dung dịch Fe(NO3)2, Al(NO3)3, Cu(NO3)2,

AgNO: Số cặp chất tác dụng được với nhau là

Câu 55 [179502]: Cho phản ứng: N; (k) + 3H; (k) # 2NH; (); AH=-— 92kI (ở 450°C, 300 atm)

Để cân bằng chuyên dịch theo chiều nghịch mạnh nhất, cần

A Giảm nhiệt độ và giảm áp suất Ð Tăng nhiệt độ và giảm áp suất

C Tăng nhiệt độ và tăng áp suất D Giảm nhiệt độ và tăng áp suất

Câu 56 [151804]: Loại phân hóa học nào sau đây khi bón cho đất làm tăng độ chua của đất:

A Đạm 2 lá B Ưre € Phân vi lượng, D Phan Kali (KCl) Câu 57 [113874]: Có các phát biểu sau:

(1) Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước

(2) Các kim loại kiềm có thể đây các kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối

(3) Na‘, Mg”, AI” có cùng cấu hình electron và đều có tính oxi hoá yếu

(4) Kim loại kiềm được dùng nhiều trong tổng hợp hữu cơ

(5) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AICla, sau phản ứng thu được dung dịch trong suốt

Số phát biểu đúng là

Câu 58 [154751]: Cặp chất nào sau đây được dùng đẻ điều chế vinyl axetat bằng phản ứng trực tiếp ?

A CH;COOH và C;H:OH B CxH3COOH va CH30H

C CH3COOH va CH D CH3COOH va C2HsOH

Câu 59 [103530]: Tơ poliamit kém bền về mặt hóa học vì lí do nào sau đây?

A Vì mạch polime có chứa nhóm —CO- B Vì mạch polime có chứa nhóm —NH-

€ Vì mạch polime có chứa nhóm —CO—NH- D Vì mạch polime có chứa nhóm peptit kém bền Câu 60 [30394]: Cho cân bằng sau: 2X¿y+ Y@y © 2Z4 ; AH<0

Biện pháp nào sau đây cần tiến hành để cân bằng dịch chuyền theo chiều thuận mạnh nhất ?

A Giảm áp suất chung, giảm nhiệt độ của hệ B Tăng áp suất chung, giảm nhiệt độ của hệ

C Giảm áp suất chung, tăng nhiệt độ của hệ D Tăng áp suất chung, tăng nhiệt độ của hệ

Câu 61 [197873]: Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng ngăn xóp) thì

A ở cực âm xảy ra quá trình khử HO và ở cực dương xảy ra qua trinh oxi hda ion CI

B ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa HạO và ở cực đương xảy ra quá trình khử ion C

€ ở cực âm xẩy ra quá trình khử ion Na” và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion CF

D ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Na” và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion CI

Câu 62 [104137]: Cách nào sau đây sai khi dùng để chống ăn mòn vỏ tàu biển bằng sắt ?

A Ghép kim loại Zn vào phía ngoài vỏ tàu ở phần chìm trong nước biển

B Ghép kim loại Cu vào phía ngoài vỏ tàu ở phần chìm trong nước biển

C Son lớp sơn chống gỉ lên bề mặt vỏ tàu

D.Mạ đồng lên bể mặt vỏ tàu

Câu 63 [175339]: Thực hiện các thí nghiệm sau:

Trang 6

TUYẾN CHON LY THUYET ON THI THPT QG MON HOA HOC

(c) Cho Ba vào dung dịch CuSOx dư (d) Cho Fe vao dung dich CuSOa

(e) Cho Mg vao dung dich FeCl; dw (g) Nung FeS; trong khéng khi

Số thí nghiệm thu được kim loại là

Cau 64 [50735]: Tir phan tg héa hoc sau: Fe(NO3)2 + AgNO3 — Fe(NO3); + Ag

Tim ra phat biểu đúng

A Fe” có tính khử mạnh hon Ag B Fe`" có tính oxi hóa mạnh hơn Ag”

C Fe?' có tính oxi hóa mạnh hơn Fe”" D Ag' có tính khử yếu hơn Fe?"

Câu 65 [142290]: Cho các so sánh sau về tính chất của nhôm và crom:

(1) Nhôm và crôm đều bị thụ động hóa trong dung dịch HNO2 đặc nguội

(2) Nhôm và crôm đều phản ứng với dung dịch HCI loãng ở nhiệt độ thường khác tỉ lệ về số mol

(3) Nhôm có tính khử mạnh hơn crom

(4) Nhôm và crom đều tác dụng với NaOH đặc nóng

(5) Nhôm và crôm đều bền trong không khí và trong nước

6) Nhôm và crom đều có cùng kiểu mạng tỉnh thể

Số so sánh đúng là

Câu 66 [163003]: Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do:

A Các electron tự do chuyên động quanh vị trí cân bằng giữa nguyên tử kim loại và ion dương kim loại

B Sự cho và nhận electron giữa các nguyên tử kim loại

C Sự góp chung electron giữa các nguyên tử kim loại

D Lực hút tĩnh điện của ion đương kim loại này với nguyên tử kim loại

Cau 67 [31270]: Cho viên kẽm vào dd H;SO¿ loãng, sau đó cho vài giọt dd CuSOx vào Viên kếm đã bị phá huỷ theo cơ chế

€ cả ăn mòn hoá học và điện hóa D ăn mòn lí học

Câu 68 [173865]: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử ?

A Cl, + Ca(OH); —> CaOC]; + HạO B.O; —> O;+O

€ HaS + Pb(NO3)2 — PbS + 2HNO3 D Na2SO3 + H2SO4 — SO› + NaaSO¿ + HạO

Câu 69 [154754]: Từ xenlulozơ sản xuất được loại tơ nào dưới đây ?

A Tơ enang B To capron C Nilon-6,6 D To axetat

Câu 70 [38368]: Có các thí nghiệm sau

1: Nhúng thanh sắt vào dung dịch H;SO¿ loãng nguội _2:Sục khí SO; vào dung dịch Br;

3:Sục khí CO¿ vào dung dịch nước Gia-Ven 4: Nhúng lá AI vào dung dịch HzSO¿ đặc nguội

Có bao nhiêu phản ứng xảy ra

Câu 7I [175353]: Cho các cặp dung dịch sau: (1) Na;CO: và AICH; (2) NaNO: và FeCl;; (3) HCI va Fe(NQ¿);; (4) NaHCO: và BaCl;; (5) NaHCO¿ và NaHSO¿ Số cặp xảy ra phản ứng khi trộn các chất trong các cặp đó với nhau ở nhiệt độ thường là

Câu 72 [197561]: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit sau: CuO, Fe203, ZnO, MgO nung ở nhiệt

độ cao Sau phản ứng hoàn toàn hỗn hợp rắn còn lại là

A Cu, Fe, Zn, MgO B Cu, Fe, ZnO, MgO C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, FeO, ZnO, MgO

Câu 72 [197561]: Cho luồng khí H2 (du) qua hỗn hợp các oxit sau: CuO, FezO;, ZnO, MgO nung 6 nhiệt

độ cao Sau phản ứng hoàn toàn hỗn hợp rắn còn lại là

A Cu, Fe, Zn, MgO B Cu, Fe, ZnO, MgO C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, FeO, ZnO, MgO

Câu 73 [50728]: Chỉ dùng duy nhất một hóa chất nào dưới đây có thể phân biệt được 4 lọ mất nhãn chứa

cac dung dich : AICI; ; ZnCly ; FeCl va NaCl

A Dung dich NaOH B Dung dịch Na;CO; C Dung dich AgNO; D Nước ammoniac Câu 74 [67958]: Phản ứng giữa các dung dịch nào sau đây không xảy ra?

A phenylamoni clorua + metylamin > B phenol + natri cacbonat >

C axit malonic + natri etylat > D etylamoni clorua + amoniac —›

Trang 7

Câu 75 [104127]: Hãy so sánh tốc độ ăn mòn khi nhúng một thanh sắt tây (sắt được tráng băng thiếc) và một thanh hợp kim Fe-Sn (thu được khi nung chảy Fe, Sn) cùng vào các dung dịch HCI cùng nồng độ

A sắt tây ăn mòn mạnh hơn Ð thanh hợp kim bị ăn mòn nhanh hơn

€ 2 thanh bị ăn mòn với tốc độ bằng nhau D không xác định được

Câu 76 [I 13193]: Cho các phát eu sau:

1, Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau trong cùng điều kiện

2, Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ú ứng thuận và nghịch

3, Tại thời điểm cân bằng trong hệ vấn luôn có mặt các chất phản ứng và các sản phẩm

4, Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng hoá học, nồng độ các chất vẫn có sự thay đồi

5, Khi phản ứng đạt trạng thái cân thuận nghịch bằng hoá học, phản ứng dừng lại

Số phát biểu sai là

Câu 77 [163636]: Một vật bằng hợp kim Zn-Cu để trong không khí âm (có chứa khí CO.) xây ra ăn mòn điện hóa Quá trình gì xảy ra ở cực dương ?

A Quá trình khử Cu B Quá trình khử Zn

C Quá trình khử ion H D Quá trình oxi hóa ion H”

Câu 78 [90199]: Có 6 ô ống nghiệm, mỗi ống nghiệm chứa một trong các dung dịch sau: glixerol; glucozơ; lòng trắng trứng; axit fomic; natri hidroxit; axit axetic Để phân biệt 6 dung dịch này có thé dùng một loại thuốc thử là :

Câu 79 [154761]: Hai chất nào dưới đây tham gia phản ứng trùng ngưng với nhau tạo nilon-6,6 ?

A Axit adipic va etylenglicol B Axit picric va hexametylendiamin

C Axit adipic va hexametylendiamin D Axit picric va etylenglicol

Câu 80 [155137]: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?

A Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan

B Cho glucozo tac dung voi Cu(OH)2

€ Tiên hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic

D Thực hiện phản ứng tráng bạc

Câu 81 [197532]: Từ quặng Đolomit (CaCOs.MgCQ}) ta phải dùng phương pháp nào và hoá chất nào sau

đây đề điều chế kim loại Ca và Mg riêng biệt ?

A nhiệt phân ; HạO ; điện phân nóng chảy

B nhiệt phân ; HạO ; HạSO¿ ; điện phân nóng chảy

€ nhiệt phân ; HCI ; điện phân dung dịch

D nhiệt phân ; H;O ; HCI ; điện phân nóng obey,

Trong đó X, Y, Z đều là các sản phẩm chính Công thức của X, Y, Z lần lượt là

A CsHsCHOHCHs, CeHsCOCH3, CsHsCOCH2Br

B C,H;CH;CH;OH, CạH;CH;CHO, C¿ẴH:CH;COOH

C CsHsCH2CH20H, CsHsCH2CHO, m-BrCgHyCH2COOH

D CsHsCHOHCHS, CeHsCOCH3, m-BrCsHyCOCHs

Câu 83 [173403]: Khi suc clo vào dung dich NaOH 6 100°C thi san phẩm thu được chứa clo có số oxi hoá:

Câu 84 [174243]: Cho 2 phương trình phản ứng sau:

(1) 2AI + 6HCI —> 2AICl; + 3H; (2) 2AI + 2NaOH + 2H;O —› 2NaAlO¿ + 3H;

'Trong các kết luận sau, kết luận nào không đúng?

A Nhôm khử được ion H” của axit trong dung dịch axit

B Nhôm phản ứng được với dung dịch kiềm

€ Nhôm phản ứng với cả dung dịch axit và dung địch kiềm nên nhôm là chất lưỡng tính

D Nhôm là kim loại có tính khử mạnh Trong cả 2 phản ứng này, AI đều bị oxi hóa thành ion dương Câu 85 [90139]: Cho các chất: AI, NaHCO;, NH„NO;, Cr(OH);, BaCl›, Na;HPO;, HạN-CH;-COOH, CH;COONH;, C;H;NH;CI, CINH;CH;COOH, CH;COOC;H;, CH;=CHCOONa, HạNCH;COONa Số chất lưỡng tính theo thuyết Bron-stét là

Trang 8

TUYẾN CHON LY THUYET ON THI THPT QG MON HOA HOC

Câu 86 [29909]: Hiện tượng nào dưới đây được mô tả không đúng?

A Thêm lượng dư NaOH vào dung dịch K;Cr;O; thì dung dịch chuyền từ màu da cam sang màu vàng

B Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dich CrCl; thay xuat hiện kêt tủa vàng nâu tan được trong

C Thêm từ từ dung dịch HCI vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thây xuât hiện kết tủa lục xám, sau đó lại tan

D Thêm lượng dự NaOH và Cl; vào dung dịch CrCl, thi dung dich tt màu xanh chuyên thành màu vàn;

Câu 87 [113610]: Hay chỉ ra kết luận không đúng:

A C;H¿ và CH;COOH đều có phản ứng với dung địch nước brôm

B Andehit fomic phản ứng được với phenol trong điều kiện thích hợp tạo polime

C Glixerol có tính chât giông rượu đơn chức nhưng có phản ứng tạo phức tan với Cu(OH);,

D Axit metacrylic chỉ có thê tham gia phản ứng trùng hợp

Câu 88 [172901]: Hợp chât nào sau đây là sec-butylamin ?

A CH3CHyCH2CH2NHp B CH3CH2CH(CH3)NHo.C CH3CH(CH3)CH2NHp D (CH3)sCNHb

Cau 89 [71938]: Nhting mot 14 sat nho vao dung dich du chita mét trong nhimng chat sau: FeCl;, AICI,

CuSOa, Pb(NO;);, NaCl, HNO:, H;SO¿ đặc, nóng, NH„NO: Số trường hợp phản ứng chỉ tạo thành muối

sắt (ID là:

Câu 90 [170393]: Cho:

co, —>(C,H,0;), —?>C,H,0,, -®›C,H/O, _% C,H,OH

Các giai đoạn có thê thực hiện nhờ xúc tác axit là

A (2), 3), 4) B (1), (2), (3) C 2), (3) D (1), (2), (4)

Câu 91 [83528]: Kim loai X co thé bi hoa tan trong HCI loang , Kim loai Y khéng pu voi HCl loang X cd thể tác dụng với muối của Y , đồng thời Y có thể pu với mudi ctia X Vay X và Y là cặp

Câu 92 [40571]: Có 3 ống nghiệm đựng3 dung dich: Cu(NO3)2; Pb(NO3)2; Zn(NO3)2 duge đánh số theo

thứ tự ống là I, 2, 3 Nhúng 3 lá kẽm( giống hệt nhau) X, Y, Z vào 3 ống thì khói lượng mỗi lá kẽm sẽ:

A X tăng, Y giảm, Z không đổi B X ting, Y tăng, Z không đổi

C X giảm, Y tăng, Z không đổi D X giảm, Y giảm, Z không đổi

Câu 93 [107353]: Cho các phát biéu về độ cứng của nước:

(1) Khi đun sôi ta có thể loại được độ cứng tạm thời của nước

(2) Có thể dùng NaxCO3 để loại cả độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu của nước

(3) Có thể dùng HCI đề loại độ cứng của nước

(4) Có thể dùng Ca(OH); với lượng vừa đủ để loại độ cứng của nước

Số phát biểu đúng là:

Câu 94 [29300]: Khang dinh nao sau day là không đúng:

A Quang xinvinit có công thức là NaCI.KCI B Quặng cacnalit có công thức là KCI.CaCl;.6H;O

C Quặng đolomit có công thức là CaCOs.MgCO:_ C Quặng apatit có công thức là 3Cas(PO4)z.CaF; Câu 95 [104088]: Trong cầu muối của pin điện hoá khi hoạt động, xảy ra sự di chuyên của các:

A nguyên tử kim loại _ B phân tử nước € ion D electron

Câu 96 [185203]: Dùng muối iốt hàng ngày dé chống bệnh bướu cổ Muối iốt ở đây là:

Câu 97 [117335]: Phenol phản ứng được với bao nhiêu chat trong các chất sau( điều kiện phản ứng cho

đủ): Na, NaOH, Na;COa, NaHCO: , HNO:, HBr, HCHO?

Cau 98 [178136]: Trong phan img véi cdc chất hoặc cặp chất dưới đây, phản ứng nào giữ nguyên mạch polime ?

A cao su buna + HCI———> B polistiren

Trang 9

Câu 99 [175270]: Tién hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NazSOa vào dung dịch H;SO¿ loãng

(b) Suc khi CO vao dung dich Na2SiO3

( Cho dung dich AgNO3 vao dung dich Fe(NO3)

(d) Dan khi etilen qua dung dịch KMnOa

e) Cho AlạCs vào dung dịch NaOH dư

Sau khi thí nghiệm kết thúc, số trường hợp thu được kết tủa là

Câu 100 [178824]: Chọn câu sai trong các câu sau:

A Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng phenol với fomanđehit trong môi trường axit là polime mạch không nhánh

B Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng axit 6-aminohexanoic (hay axit s-aminocaproic) là polipeptit

€ Etylen glicol (efan-1,2-điol) có thể tham gia phản ứng trùng ngưng để tạo thành polime

D Cao su buna-S không chứa lưu huỳnh, nhưng cao su buna-N có chứa nitơ

Câu 101 [179045]: Dựa vào nguồn gốc, sợi dùng trong công nghiệp dệt, được chia thành

A Soi hoa hoc va si tong hop B Sợi hoá học và sợi tự nhiên

C Sgi tổng hợp và sợi tự nhiên D Sợi tự nhiên và sợi nhân tạo

Câu 102 [167119]: Trong dung dịch chứa đồng thời Na”, Cu?”, Ag’, AI”, Fe””, thứ tự điện phân các cation

A Ag”, Cu*, Fe" B Ag', Fe**, Cu?", Fe?”

C Ag’, Fe", Cu?", Fe”, AI", Na” D Fe", Ag’, Cu?"

Câu 103 [182062]: Cho sơ đồ phản ứng sau: NaX (rắn) + HạSO¿ đặc, nóng — NaHSOu + HX Vậy HX có thể ứng với dãy chất nào sau đây?

A HBr, HCI và HI B HCI, HBr và HF C HNO; va HCl D HNO; va HCI

Cau 104 [115978]: Cho cac phan tng:

(1) Phản ứng với Cu(OH);/OH, t° (2) Phản ứng với Hạ dư (Ni, t°)

(3) Phan img voi AgNO3/NH;, t° (4) Phản ứng với CH;OH/HCI, t°

(5) Phản ứng với Br; dư/HaO (6) Phản ứng với KMnO¿/HzSO¿ loãng

Số phản ứng chuyển glucozo va fructozo thành cùng một sản phẩm hữu cơ là

Câu 105 [25737]: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Anđehit vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

B Trong đãy đồng đẳng của axit fomic, khi khối lượng tăng dần thì tính axit cũng tăng dân

C Phân tử CHạCOOH và CạH;OH đều có nguyên tử H linh động trong nhóm -OH, song chỉ có

CH;COOH thể hiện tính axit

D Metyl fomiat tham gia được phản ứng tráng gương do trong cấu tạo có chứa nhóm chức - CHO Câu 106 [185439]: Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử ?

A Ch, O03, S, H202 B Na, Fa, S, HạOz C.S, Ch, Bro, H202 D Br;, O;, Ca, H20> Câu 197 [185221]: lot bị lẫn tạp chat 1a Nal Chon cach nào sau day để loại bỏ tap chất một cách thuận tiện

nhất ?

A Hoà tan vào nước rồi lọc

B Hoà tan vào nước rồi sục khíc Clạ đến dư

C Hoà tan vào nước rồi tác dung véi dung dich Bry

D Dun nóng đề iot thăng hoa sẽ thu được iot tỉnh khiết

Câu 108 [165040]: Chọn câu đúng:

A Chất giặt rửa tổng hợp và xả phòng đều có cấu trúc gồm đầu phân cực gắn với đuôi dài không phân cực

B Chất giặt rửa tổng hợp chỉ được tông hợp từ dầu mỏ, còn xà phòng chỉ được tổng hợp từ chất béo

C Chất giặt rửa tổng hợp và xà phòng đều có khả năng phân hủy dễ dàng bởi các vi sinh vật

D Chất giặt rửa tổng hợp và xà phòng đều làm sạch vét bẩn nhờ những phản ứng hóa học

Câu 109 [51606]: A có công thức cấu tạo là: (CHạ)zCH-[CH;ạ]s-CH(C;H;)-CH; có tên quốc tế là

A 2,8-dimetyl decan B 2-etyl-8-metyl nonan

C 2-etyl-8,8-dimetyl octan D 1,1-dimetyl-7-etyl octan

Trang 10

TUYẾN CHON LY THUYET ON THI THPT QG MON HOA HOC

Câu 110 [180305]: Cho dãy biến đồi sau:

X, Y, Z, T lần lượt là

A CrCh, CrCls, NaCrO;, NazCr;O; B CrCl, CrCl3, Cr(OH)3, Na;CrO¿

C CrCl, CrCl3, NaCrO2, NazCrO4 D CrCh, CrCls, Cr(OH)3, NazCr207

Câu 111 [197880]: Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

A Các kim loại kiểm có màu trắng bạc và có ánh kim

B Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dang hop chat

C Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần

D Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

Câu 112 [160200]: Các nguyên tổ ho d và f (phân nhóm B) đều là

A kim loại điển hình B kim loại € phi kim D phi kim điển hình Câu 113 [93508]: Cho các phản ứng hóa học sau:

Câu 114 [179547]: Hay cho biét tập hợp các chât nào sau đây đêu là chat dién li manh ?

A Cu(OH)s, NaCl, C2HsOH, HCl B C6Hi20¢, NazSO4, NaNO3, H2SOq

Câu 115 [21086]: Cho các chất: AI, Zn, AlzO, ZnO, Zn(OH);, CrO, CrzOs, CrOa, Ba, Na;O, K, MgO Fe

Số chất có thê hòa tan được trong dung dịch NaOH loãng là

Câu 116 [198352]: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ Công thức của X là

Câu 117 [157925]: Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-dien, vinylaxetilen, isobutilen, anlen Có bao

nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí Hạ dư (xúc tác Ni, dung nóng) tạo ra butan

9

Câu 118 [119283]: Cé cac cap chat sau: Cr va dung dich Fe2(SO4)3; dung dich Fe(NO3)2 va dung dich

AgNOs; K va dung dich CuSO,; dung dich KI va dung dich FeCl Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là

Câu 119 [40739]: Hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ tir dén du dd NH3 cé lin NH,CI vào dd CuSO¿:

A Xuất hiện kết tủa màu xanh lam

B Xuất hiện kết tủa xanh lam, sau đó kết tủa tan ra tạo dd xanh thẫm

C Không xuất ết tủa, dd màu xanh lam

D Không xuât kết tủa, dd xanh lam chuyển Sang xanh tham

Câu 120 [27679]: Khang định nào sau đây không đúng về axeton:

A Axeton tan tốt trong nước, đồng thời là dung môi hòa tan nhiều chất hữu cơ

B Có thể điều chế trực tiếp axeton tlr cumen, metylaxetilen, ancol isopropylic hoặc canxi axetat

C Khả năng phản ứng của axeton yếu hơn anđehit tương ứng do nhóm chức xeton chịu sự án ngữ không gian của hai gốc metyl

D Oxi hóa axeton bằng dung dịch KMnO¿ trong môi trường trung tính, đun nóng thấy có khí CO; thoát ra

Câu 121 [185452]: HạO; thể hiện là chất oxi hoá trong phản ứng với chất nào dưới đây ?

A dung dịch KMnO¿ B dung dịch H;SO: C MnO) D O3

Câu 122 [188569]: Xét hé can bằng sau trong một bình kín: H; (k) + b (k) 2 2HI (A)

Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Thêm H¿ vào bình làm cho tốc độ của phản ứng thuận giảm đi

B.Nếu tăng nhiệt độ của bình phản ứng thấy màu tím cúa hệ đậm lên thì phản ứng thuận tỏa nhiệt

C Tang nồng độ HI làm màu tím của hệ nhạt đi

D Tăng dung tích của bình phản ứng làm cân bằng của hệ chuyển dịch theo chiều thuận

Trang 11

Câu 123 [173955]: Phương trình nào sau đây viết không đúng:

A 2NaOH + CO; —› Na;CO: + H;O B 2NaOH + 2NO; — NaNO; + NaNO; + H;O

C 2NaOH + MgCOa — Na;CO¿ + Mg(OH); D NaOH + SO; > NaHSO3

Câu 124 [77223]: Cho các chat: Glucozo, fructozo, mantozo, saccarozo, tỉnh bột, glixerol, axit fomic,

axctilen Số chất tác dụng với dung dịch AgNOz/NH; tạo thành Ag là

Câu 125 [198509]: Trong các khẳng định sau, khang định không đúng là

A về mặt hoá học bạc và vàng đều là những kim loại rất kém hoạt động

B bạc và vàng đều không tác dụng với oxi trong không khí ngay cả khi đun nóng

C khi đung nóng với P, As, cả bạc và vàng đều không tham gia phản ứng

D bạc không tác dụng được với HI vì Agl rất ít tan

Câu 126 [194231]: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dich NaOH loãng, nóng (dư) tạo ancol là

A Etyl acrylat, anlyl axetat, triolein, benzyl fomat, metyl benzoat

B Metyl axetat, tristearin, benzyl axetat, peptit, isoamyl axetat

C Etyl axetat, triolein, benzyl fomat, vinyl axetat, dimetyl oxalat

D Tristearin, etyl axetat, phenyl propionat, isoamyl axetat, metyl fomat

Câu 127 [105173]: Phương pháp nhiệt nhôm dùng để điều chế kim loại:

A Dùng điều chế các kim loại đứng sau H B Dùng điều chế các kim loại đứng sau AI

C Dùng điều chế các kim loại dễ nóng chảy D Dùng điều chế các kim loại khó nóng chảy

Câu 128 [115700]: Hợp chất của nhôm có mặt khắp nơi, như có trong đất sét, mica, boxit, criolit Trong

đất sét có chứa

A AlsO:.2SiO;2H2O B.3NaF.AIF; € K;O.AlsO›.6SiO; D AlzO:.2H2O

Câu 129 [178095]: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Trùng hợp buta-l,3-đien có mặt lưu huỳnh, thu được cao su buna-S

B Các mắt xích isopren của cao su thiên nhiên có cầu hình cis

€ Trùng ngưng acrilonitrin thu được tơ nitron

D Tơ xenlulozơ axetat là tơ tông hợp

Câu 130 [154112]: Cho dãy chuyên hoá sau

dd AgNO;/NH; CH;COONH, + 2Ag

X H:O HgSO,t°

Z

Biết X, Y, Z đều là các chất hữu cơ, công thức cấu tao cua X, Y, Z lần lượt là

A CH =CH, CH;=CHOH, CH:-CH:-OH B CH;=CH;, CH;=CH-OH, CH;-OH

C CH;=CH;, CH;-CHO, CH;-CH;-OH D CH= CH, CH:-CHO, CH;-CH;-OH

Câu 131 [174293]: Hãy chọn câu sai khi nhận xét về vai trò của criolit (NasAIF)

A tăng độ dẫn điện của hỗn hợp các chất trong bình điện phân

B hạ nhiệt độ nóng chảy của AlzO; đề tiết kiệm nhiên liệu

C chống phản ứng phụ xảy ra ở anot của bình điện phân

D bảo vệ AI lỏng khỏi bị không khí oxi hoá

Câu 132 [158661]: Nước ngầm thường chứa nhiều ion kim loại độc như Fe?” dưới dạng muối sắt (II) hiđrocacbonat và sắt (II) hiđroxit Nước sinh hoạt có chứa Fe? ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ con người Dùng phương pháp nao sau đây đơn giản nhất, tiện lợi nhất có thể áp dụng ở quy mô hộ gia đình dé làm nước sạch:

A Dùng giàn phun mưa để các ion tiếp xúc với không khí

B Dùng Na;COa

C Phương pháp trao đổi ion

D Dùng lượng NaOH vừa đủ

Trang 12

TUYẾN CHON LY THUYET ON THI THPT QG MON HOA HOC

Câu 133 [135343]: Trong số các phát biéu sau

(1) Axit HạPO¿ là axit ba lần axit, có độ mạnh trung bình

(2) Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở 1200°C trong lò điện

(3) Photpho trắng có cầu trúc mạng tỉnh the phân tử

(4) Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng đề sản xuất axit photphoric

(5) Khi tham gia phản ứng hóa học photpho thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa

(6) Có thể bảo quản photpho trắng bằng cách ngâm trong nước

A Hinh 1 B Hình 2 C Hình 3 D Tất cả đều sai

Câu 135 [185235]: Người ta có thể sát trùng bằng dung dịch muối 4n NaCl, chẳng hạn như hoa quả tươi,

rau sông được ngâm trong dung dịch NaCI từ 10— 15 phút Khả năng diệt khuân của dung dich NaCl la do

A dung dich NaCl cho ion Cl- có tính khử B vi khuẩn bị mất nước do thâm thấu

€ dung dịch NaCl độc D một lí do khác

Câu 136 [119245]: Có các nhận xét về kim loại kiềm:

(1) Cấu hinh electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là ns' với n nguyên và l <n <7

(2) Kim loại kiềm khử HạO dễ đàng ở nhiệt thường giải phóng Hạ

() Kim loại kiềm có cấu trúc mạng tinh thé lap phương tâm khối nên chúng có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt

độ sôi thấp

(4) Khi cho kim loại kiểm vào dung dịch HCI thì kim loại kiểm phản ứng với dung môi H;O trước, với axit sau

(5) Các kim loại kiềm không day được kim loại yếu hơn ra khỏi dung dich muối

Số nhận xét đúng là

Cau 137 [115649]: Cho day cac chất: o-Crezol, p-Xilen, isopren, glucozo, fructozo, mantozo, saccarozo,

alanin, catechol, axit benzoic, khi sunfuro, metylxiclopropan, xiclobutan va khi clo Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường là

Câu 138 [185268]: Để chứng minh flo có tính oxi hóa mạnh hơn oxi, ta có thể dùng phản ứng nào sau đây?

A 2F; + 2HạO — 4HF + O¿ B.O¿ + 2F; — 2OF¿

C Có khí không màu thoát ra ở anot

D Tại catot xảy ra sự oxi hóa Fe : Fe —> Fe** +2e

Trang 13

Câu 141 [104116]: Hãy cho biết anot trong pin điện và anot trong bình điện phân xảy ra quá trình gì ?

A pin điện: quá trình oxi hóa và bình điện phân: quá trình khử

B tại pin điện và bình điện phân đều xảy ra quá trình oxi hóa

€ tại pin điện và bình điện phân đều xảy ra quá trình khử

D pin điện: quá trình khử và bình điện phân: quá trình oxi hóa

Câu 142 [185727]: Dầu, mỡ để lâu ngày bị ôi thiu, nguyên nhân chính là do

A đã có sự thuỷ phân chất béo thành axit và ancol

B oxi trong không khí đã oxi hoá liên kết đôi C=C trong mạch cacbon thành axit

C đã có sự thuỷ phân chất béo thành axit và ancol, rồi ancol bị oxi hoá thành anđehit

D oxi trong không khí đã oxi hoá liên kết đôi C=C trong mạch cacbon thành andehit, xeton

Câu 143 [78437]: Cho day gdm các chất: benzen, anilin, etan, axetilen, etanol, phenol, vinyl fomat và toluen Số chất trong day phan ứng được với dung dịch nước Br; là

Câu 144 [67761]: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Thuy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na;SiO; và K;S¡O:;

B Cacbon monoxit và silie đioxit là oxit axit

€ Nitrophotka là hỗn hợp của NHẠH;PO¿ và KNO:

D Photpho đỏ bốc cháy trong không khí

Câu 145 [85986]: Cho các chất sau: (1) NaOH; (2) Na ; (3) HCI; (4) Bro ; (5) NaxCO3 ; (6) NaHCO: Các

chất tác dung được với phenol gồm có:

A (1), (2), 3) B (1), (2), (4), ©) € (1), (2), 8), © D (1),(2), (4), (5)

Câu 146 [173963]: Cho day cac chat: KOH, Ca(NO3)2, SO2, SO3, NaHSO4, Na;SO:, K;SOa Sô chất trong

day tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaC]; là

Câu 147 [98583]: Chọn phát biểu sai:

A Phân lân nung chảy chỉ phù hợp cho đất chua

B Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng PzOs tương ứng trong phân lân đó

€ Trộn các loại phân đơn theo tỷ lệ khác nhau thu được phân phức hợp

D Hỗn hợp NH4H;PO¿ và (NH¿);HPO¿ được gọi là amophot

Câu 148 [158490]: Cho các phát biêu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, đễ tan trong nước

(c) Xenlulozo trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

(d) Amilopectin trong tinh bét chi có các liên kết ø-1,4-glicozit

(e) Saccarozơ bị hóa đen trong H;SO¿ đặc

(Ð Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 149 [122018]: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO;);; (2) Cho Ca vào dung dịch Ba(HCO›);;

(3) Cho Ba vào dung dịch H;›SO¿ loãng; (4) Cho Hs§ vào dung dịch FeSO¿;

(5) Cho SOz đến dư vào dung dich HS; (6) Cho NaHCO; vao dung dịch BaCl;;

(7) dung dịch NaAlO; dư vào dung dich HCI; (8) Cho dung dich H;PO, du vao dung dich AgNO;;

Số trường hợp xuất hiện kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là ?

Câu 150 [158654]: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Clo được dùng đề diệt trùng nước trong | hệ thống cung cấp nước sạch

B Amoniac được dùng để điều chế nhiêt ệu cho tên lửa

C Lưu huỳnh đioxit được dùng làm chất chống thám nước =4

D Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây ra sự biến đôi khí hậu

Biên soạn: Thầy LÊ PHẠM THÀNH

Đăng kí LUYỆN THỊ ONLINE tại: www.moon.vn

Trang 14

TUYẾN CHON LY THUYET ON THI THPT QG MON HOA HOC

DAP AN

Trang 15

Moon.vn tổng luyện thi Đại học trực tuyến LY THUYET ON THI THPT QG MON HOA - ĐÈ 2 TUYEN CHON

Câu 1 [178825]: Nhóm vật liệu nào dưới đây có nguồn gốc từ polime thiên nhiên ?

A Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat, phim ảnh B Tơ visco, phim ảnh, nhựa ebonit, tơ axetat

C To visco, to tim, cao su buna, cao su lưu hóa D Cao su isopren, tơ visco, nilon-6, keo dan gỗ Câu 2 [122297]: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCI

(2) Thả một viên Fe vào dung dich Cu(NO3)

(3) Thả một viên Fe vào dung dịch FeC]a

(4) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm

(5) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa day khí O›

(6) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSOx và HzSOx loãng

(7) Nối một dây Mg với một dây Fe rồi để trong không khí 4m

Trong các thí nghiệm trên thì số thí nghiệm mà Fe bị ăn mòn điện hóa học là

Câu 3 [170351]: Câu nào sai trong các câu sau ?

A Không thể phân biệt mantozơ và đường nho bằng cách nếm

B Tỉnh bột và xenlulozơ không tham gia phản ứng tráng gương vì phân tử đều không chứa nhóm chức -CHO

€ lot làm xanh tỉnh bột vì tỉnh bột có cầu trúc đặc biệt nhờ liên kết hiđro giữa các vòng xoắn amilozơ

hấp thụ iot

D Có thể phân biệt manozơ với saccarozơ bằng pứ tráng gương

Câu 4 [182109]: Khí thoát ra khi đốt than, nung vôi, sản xuất xi măng, đun nấu, luyện gang, sưởi 4m , khí thoát ra khi đốt nhiên liệu động cơ gây ngộ độc và dễ gây tử vong cho người và vật nuôi (ngộ độc khí than, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu) Nguyên nhân gây ngộ độc là do

C Clo, CO, SOr D COCI; (photgen), SO2

Câu 5 [173992]: M là một kim loại kiềm thổ được dùng làm vật liệu cho lò phản ứng hạt nhân vì nó rất bền nhiệt, bền cơ học và bền hóa học đồng thời lại không giữ lại các nơtron sinh ra trong lò phản ứng Kim loại M là

Câu 6 [174375]: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng ?

A Khi cho quỳ tím vào dung dịch muối natri của glyxin sẽ xuất hiện màu xanh

B Có 3 ơ-amino axit có thể tạo tối đa 6 tripeptit

C Mọi peptit đều có phản ứng tạo màu biure

D Liên kết giữa nhóm NH với CO được gọi là liên kết peptit

Câu 7 [172877]: Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là Isobutylamin Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 8 [81669]: Cho các cặp chất sau:

(1) Khi Ch va khi O> (2) Dung dịch KMnO¿ và khí SO›

(3) Khí H;S và khí SOa (4)Hg và S

(5) Khí HS và dung dịch Pb(NO); (6) Khi CO; va dung dich NaClO

(7) Khí Cl; và dung dich NaOH (8) CuS và dung dịch HCI

(9) Khí NH3 va dung dich AICI (10) Dung dich AgNO; va dung dich Fe(NO3)2

Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là

Trang 16

TUYẾN CHON LY THUYET ON THI THPT OG MON HOA HOC

Câu 9 [194262]: Những ngày gần đây dư luận xôn xao về việc nhà máy thép Pomina 3 tại Vũng Tàu để thất lạc nguồn phóng xạ dùng để đo mức thép lỏng trong dây chuyên sản xuất phôi thép Dé tạo nguồn phóng xạ, người ta thường dùng đồng vị Co-60

xạ cấp tính hoặc tử vong Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

A Biểu tượng ở hình (e) là biểu tượng an toàn

B Nên mặc bộ quần áo bảo vệ đặc biệt che kín cơ thể, có thêm những tấm Pb để hấp thy tia gamma

C Có thê cầm, nắm trực tiếp nguồn Co-60 mà không phải lo lắng gì, vì Co-60 chỉ gây hại qua đường tiêu hoá

D Khi phát hiện nguồn phóng xa that lạc, cần vận chuyền đến ngay cơ quan chức năng đề có biện pháp

bảo vệ, cách li

Câu 10 [173457]: Cho các hiện tượng phản ứng:

(1) Sủi bọt khí (2) Có kết tủa đỏ nâu (3) Có kết tủa trắng

Khi cho dung dịch Na;CO: vào dung dich FeCl; thi quan sát được hiện tượng nào ?

Câu 11 [98506]: Cho thanh Fe nguyên chất vào các dung dịch sau: FeCla, HCI, ZnCl;, CuClạ, HaSOx loãng

có nhỏ một vài giọt dung dịch CuSO¿ Số trường hợp xây ra ăn mòn điện hoá là:

Câu 12 [200048]: Cho các chat: axetandehit (1); axeton (2); ancol etylic (3); axit fomic (4) Dãy sắp xếp

các chất theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là

A (1) <@)<G)<@) B.2)<()<@)<@) C.(0)<@)<@<@) D.(Œ)<(2)<4<6@)

Câu 13 [188501]: Muôi nào sau đây được ứng dụng trong phim ảnh ?

Câu 14 [160621]: Công thức câu tạo đúng nhât của SO; (đông thời thỏa mãn quy tắc bát tử) là

/N ow tà »

A.Ø—9 2.0” cố % p.o% %o

Câu 15 [185149]: Tính tây màu, sát trùng của clorua vôi là do nguyên nhân nao sau đây?

A Do clorua vôi dễ bị phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh

B Do clorua vôi phân hủy ra Cl; có tính oxi hóa mạnh

C Do trong phân tử clorua vôi chứa nguyên tử clo với số oxi hóa +1 có tính oxi hóa mạnh

D Ca A, B, C

Câu 16 [188754]: Phương án nào sau đây là đúng ?

A Ảnh hưởng của gốc C¿H;- đến nhóm -OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với dung dịch Bra

B Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C¿Hs- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với dung dịch NaOH

C Để điều chế poli(vinyl ancol) người ta thuỷ phân poli(vinyl clorua) trong môi trường, kiềm

D Phan ứng thế -Br bằng -OH của anlyl bromua dễ hơn phenyl bromua

Câu 17 [151232]: Cho Cacbon (C) lần lượt tác dụng với Hạ, AI, HạO, CuO, HNO; đặc, H;SO¿ đặc, KCIO3, CO; ở điều kiện thích hợp Số phản ứng mà trong đó C đóng vai trò là chất khử là

Trang 17

Câu 18 [164435]: Este được tạo ra từ axit axetic và ancol nao sau đây có mùi X chuối chín ?

A 2-metylpropanol B 2-metylbutanol € 3-metylbutanol D 2,3-dimetylbutanol Câu 19 [112124]: Trong cac phat biéu sau:

(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loai kiém thé (tir Be dén Ba) có nhiệt độ nóng chảy giảm dan

(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện

(3) Kim loại Mg có kiểu mạng tỉnh thề lập phương tâm diện

(4) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

(5) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao

Số phát biểu đúng là

Câu 20 [158678]: Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau: (a) Do hoạt động của núi lửa

(b) Do khí thải công nghiệp, sinh hoạt

(c) Do khí thải từ các phương tiện giao thông

(d) Do khí thải từ quá trình quang hợp của cây xanh

(e) Do nồng độ cao của các ion kim loại: Pb”+, Hg””, Mn””, CuŸ” trong các nguồn nước

Số nhận định đúng là:

Câu 21 [173410]: Công dụng nào dưới đây không phải của Na;CO; ?

A sản xuất thuỷ tỉnh B sản xuất xà phòng C thêm vào bia để tạo gas D sản xuất giấy

Câu 22 [170810]: Dựa vào tính chất nào sau đây mà ta có thể kết luận được tỉnh bột và xenlulozơ là những

polime có công thức chung (C¿H¡oOs)„ ?

A Khi đốt cháy đều cho nco;: nuao = 6 : 5 B Đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc

C Đều không tan trong nước D Thủy phân đến cùng trong môi trường axit đều

thu được glucozơ (C¿H¡zO¿)

Câu 23 [178174]: Chỉ ra phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Quan do nilon, len, to tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao

B Tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt

C Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm và len là protein

D Bản chất cầu tao hoa hoc cua to nilon 1a poliamit

Câu 24 [102887]: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Phenol tác dụng với nước brom thu được axit picric

B Xiclopropan làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng nhẹ

€ Propan-2-amin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí

D Đốt cháy ancol X cho ncoa < nuao thì X là ancol no, đơn chức, mạch hở

Câu 25 [181852]: Nhận định nào sau đây không đúng ?

A Phân tử mantozơ do 2 gốc ơ-glucozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc thứ nhất ở C¡, gốc thứ hai ở Ca (C¡—O-C¡)

B Phan tir saccarozo do 2 gốc a-glucozo va B-fructozo lién kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc a-

glucozo 6 Cy, gc B-fructozo & Cy (C\-O-C,)

€ Tỉnh bột có 2 loại liên kết ø-[1,4]-glicozit và a-[1,6]-glicozit

D Xenlulozơ có các liên kết -[1,4]-glicozit

Câu 26 [71476]: Cho các muối: Cu(NO¿);, AgNOs, NH¿NO;, KNO¿, Fe(NO;¿)›, Mg(NO;); Số muối bị

nhiệt phân tạo khí NO; là

Câu 27 [160147]: Chọn đáp án đúng nhất Trong một chu kì, bán kính nguyên tử của các nguyên tố

A tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân B giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

€ giảm theo chiều tăng của độ âm điện D cả B và C đều đúng

Câu 28 [167137]: Trong quá trình điện phân, các anion không có oxi đi chuyển về:

A catot, ở đây chúng bị oxi hóa Ð anot, ở đây chúng bị khử

€ anot, ở đây chúng bị oxi hóa D catot, ở đây chúng bị khử

Trang 18

TUYẾN CHON LY THUYET ON THI THPT OG MON HOA HOC

Câu 29 [24372]: Cho công thức chung của các axit cacboxylic sau:

(1): Axit đơn chức C.HyCOOH

(II) Axit hai chức C,Hy (COOH);

(HD Axit đa chức no CaHan;z(COOH),

(IV) Axit đơn chức có một liên kết z ở gốc C„H›„.iCOOH (n > 2)

(V) Axit đơn chức no CnHan:2O2 (n>])

Những công thức chung của các axit cacboxylic nào sau đây đúng?

A (J), (ID B (IID), (V) € @), CID, (V) D (1), (ID, (TV)

Câu 30 [34468]: Khi cho ancol anlylic tac dung voi HBr dư, đậm đặc thì sản phẩm chính thu được là: A.CH;-CHBrCH;Br B.CH;CHBr-CHOH C.CH;BrCH;CH;ạBr D.CH;Br-CH;-CH;OH Câu 31 [174236]: Phát biểu nào không đúng về nguyên tử nhôm ?

A Vỏ nguyên tử có một electron p

B Bán kính nguyên tử AI nhỏ hơn bán kính nguyên tử Na, Mg nhưng lớn hơn bán kính nguyên tir Cl

C Phân lớp ngoài cùng của vỏ nguyên tử có | electron

D Các nguyên tử và ion sau có cùng cấu hinh electron: Na”, MẸ? AV’, At

Câu 32 [108285]: Cho dãy biến đổi sau:

Cr

X, Y, Z, T lần lượt là

A CrCh, CrCl, NaCrO2, NayCr03 B CrCl, CrCl3, Cr(OH)3, NazCrOy

C CrCl, CrCl3, NaCrOs, NaaCrO¿ D CrCh, CrCls, Cr(OH)s, Na;CrzO¿

Câu 33 [22499]: Khăng định nào sau đây không đúng:

A Các protein dạng sợi (như keratin, miozin ) tan được trong nước tạo dung dịch keo

B Cho Cu(OH); trong môi trường kiềm vào dung dịch protein sẽ xuất hiện màu tím xanh

C Trong phân tử protein, ngoài liên kết peptit còn có thêm một s các liên kết khác

D Tơ nilon (nilon-6, nilon-7 và nilon-6,6), và tơ tằm đều có chứa liên kết amit

Câu 34 [104945]: Muốn mạ đồng lên một thanh sắt bằng phương pháp điện hoá thì phải tiến hành điện phân với điện cực và dung địch

A Cực âm là đồng, cực đương là sắt, dung dịch muối sắt

B Cực âm là đồng, cực dương là sắt, dung dịch muối đồng

€ Cực âm là sắt, cực dương là đồng, dung dich muối sắt

D Cực âm là sắt, cực dương là đồng, dung dịch muối đồng

Câu 35 [155458]: Cho các phát biểu sau:

(a) Số nguyên tử cacbon của chất béo là số lẻ;

(b) Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng một chiều;

(e) Nguyên nhân của hiện tượng dầu mỡ động thực vật để lâu bị ôi thiu là do nối đôi C=O bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành sản phâm có mùi khó chịu;

(đ) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng điều chế xà phòng, glixerol và chế biến thực phẩm; (e) Lipit bao gồm chất béo, sáp, gluxit và photpholipit

Số phát biểu đúng là

Câu 36 [35712]: Cho các phản ứng sau:

(1) Tác dụng với Cl; (chiếu anh sang) (2) Tac dung voi dung dich NaOH (nhiệt độ)

(3) Giai tring hop (đepolime hóa) (4) Tác dụng với Cl› (bột sắt)

Số phản ứng mà polistiren (PS) có thể tham gia là:

Câu 37 [74495]: Chọn phát biêu đúng vé hidrocacbon no

A Hiđrocacbon chỉ tham gia phản ứng thế, không tham gia phản ứng cộng

B Hiđrocacbon chỉ tham gia phản ứng cộng, không tham gia phản ứng thé

C Hidrocacbon chỉ có các liên kết đơn trong phân tử

D Hiđrocacbon vừa có liên kết vừa có liên kết ø trong phân tử

Câu 38 [186107]: Natri silicat có thể được tạo thành bằng chất nào sau đây ?

A Dun SiO; véi NaOH nóng chảy

B Cho SiO; tác dụng với dung dịch NaOH loãng

C Cho dung dich K,SiO; tac dung voi dung dich NaHCO3

D Cho Si tac dung voi dung dich NaCl

Trang 19

Câu 39 [170978]: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:

(4) CH;COOH; (5) CH30COC2H3; (6) HOOCCH;CH;OH;

A Tinh bazo cua protit

B Tính axit của protit

€ Tính lưỡng tính của protit

D Tính đông tụ ở nhiệt độ cao và đông tụ không thuận nghịch của abumin

Câu 41 [160607]: Cho các chat: LiCl, NaCl, KCI, RbCl Liên kết trong phân tử nào mang tính chất ion nhất?

Câu 42 [175278]: Cho cac chất sau: axit oleic, divinyl, axeton, xiclobutan, phenol, cumen, isopren, anilin

Số chất làm mắt màu nước brom ở điều kiện thường là

Câu 43 [95378]: Cho các nhận xét sau:

(1) Có thể tạo được tối đa 2 đipeptit từ phản ú ứng trùng ngưng hỗn hợp Alanin và Glyxin

(2) Khác với axit axetic, axít amino axetie có thể tham gia phản ứng với axit HCI

(3) Giống với axit axetic, aminoaxit có thể tác dụng với bazơ tạo muối và nước

(4) Axit axetic va axit a-amino glutaric khong lam d6i màu quỳ tím thành đỏ

(5) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly-Ala-GIy-Ala-Gly có thể thu được tối đa 2 đipeptit

(6) Cho Cu(OH); vào ống nghiệm chứa anbumin thay tạo dung dịch màu xanh thẫm

Số nhận xét không đứng là

Câu 44 [174292]: Trường hợp nao sau đây không xảy ra phản ứng khi trộn lẫn hai dung dịch vào nhau

A AICI; va Na2CO3 B HNO; va NaHCO; C NaOH và NaAlO; D NaCl va Ag NO3

Câu 45 [173337]: Những cấu hình e nào ứng với ion của kim loai kiém ?

1 1s°2s72p' 2 18°2872p° 3 1872s°2p*, 4 1728°2p°3s' 5 Is”2s22p”3s?3p

Chọn các đáp án dung

A 1 va4 B 1 va2 C.1 vas D.2 và5

Câu 46 [103545]: Sơ đồ nào sau đây không thể thực hiện được trong thực tế?

A Metan — axetilen > vinylaxetilen — buta-1,3-dien —> cao su buna

B Metan — axetilen — etilen — ancol etylic — buta-1,3-dien — cao su buna

C Metan — axetilen > vinyl clorua > vinyl ancol — poli(vinyl ancol)

D Metan — axetilen — vinyl clorua — poli(vinyl clorua) > poli(vinyl ancol)

Câu 47 [173912]: Dung dịch nước vôi trong phan ứng với tất cả các chất trong day

A BaCl, NaaCOa, AI B CO›, NaaCO¿, Ca(HCO;);

C NaCl, Na;CO›, Ca(HCO;); D NaHCO;, NH¿NO¿, MgCO3

Câu 48 [160584]: Liên kết pi () là liên kết hoá học trong đó trục của obitan liên kết

A song song với đường nói tâm của hai nguyên tử liên kết

B trùng với đường nối tâm của hai nguyên tử liên kết

€ vuông góc với đường nối tâm của hai nguyên tử liên kết

D tạo với đường nối tâm của hai nguyên tử liên kết một góc 45°

Câu 49 [178123]: Poli(ure-fomanđehit) có công thức cấu tạo là

ot CHy-C liệu

Ả —{HN-CO-NH-CH;}—

OH

8 —Ý NH-[CH:]¿-NH-CO-[CH;]¿-CO-} 7 O on},

Trang 20

TUYẾN CHON LY THUYET ON THI THPT OG MON HOA HOC

Câu 50 [154733]: Polime nào sau đây được tổng hop bằng phản ứng trùng ngưng ?

C polistiren D.poli(etylen-terephtalat)

Câu 51 [113182]: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Nối một thanh Zn với một thanh Fe rồi đề trong không khí âm

(2) Thả một viên Fe vào dung dịch CuSOa

(3) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời ZnSOx và H;SO¿ loãng

(4) Thả một viên Fe vào dung dịch H;SO¿ loãng

(5) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO¿ và H;SO/ loãng

Trong các thí nghiệm trên số thí nghiệm Fe bị ăn mòn điện hóa học là

Câu 54 [174234]: Cho AI có số hiệu nguyén tr 1a Z = 13 Phat biéu nao sau đây không đúng về AI ?

A AI thuộc chu kì 3, phân nhóm chính nhóm TH

B Cấu hình electron nguyên tử AI là 38° 3p'

C Al nam 6 6 sé 13, sau một kim loại kiềm thổ thuộc chu kì 3

D AI là nguyên tổ p

Câu 55 [150954]: Lần lượt cho các chất: fomanđehit, axetanđehit, axeton, andehit acrylic vào dung dịch

Br; Số trường hợp xảy ra phản ứng cộng với Br; là

Câu 56 [79033]: Cho các khí sau: CO2, HoS, Ox, NH3, Ch, HI, SOs, HCI Số chất không dùng HzSO¿ đặc

để làm khô được là

C4u 57 [95029]: Tién hanh 5 thi nghiém sau:

~ TN¡: Nhung thanh sắt vào dung dich FeCla

~ TN;: Nhúng thanh kẽm vào dung dịch CuSOa

- TNs: Cho thanh sắt tiếp xúc với thanh đồng rồi nhúng vào dung địch HCI

- TNg: Nhúng thanh nhôm vào dung dịch NaOH

- TNs: Dé mot vật làm bang thép trong không khí âm

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là

Câu 58 [167989]: Có 3 mẫu hợp kim: Fe-Al; K-Na ; Cu-Mg Hóa chất có thể dùng để phân biệt 3 mẫu

hợp kim trên là

A dung dịch NaOH B dung dich HCl € dung dịch H;SOa D dung dich MgCl

Câu 59 [173002]: Nhiét 46 s6i ctia CyHyo (1), CoHsNHp (2), C2HsOH (3) tang dan theo thir tu

A (1) < (2) <G) B.)<@)<@) C.(2)<@)<@) D.2)<()<@)

Câu 60 [158682]: Cho các phát biểu sau:

(a) Nito long được dùng dé bảo quản máu và các mẫu vật sinh học khác

(b) Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây ra sự biến đổi khí hậu

(c) Amoniac được sử dụng chủ yếu để sản xuất axit nitric, phân đạm

(đ) Clo được dùng đề diệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch

Số phát biểu đúng là

Câu 61 [48919]: Phương pháp thuỷ luyện có thể dùng đề điều chế các kim loại

A Kim loại có tính khử yếu từ Cu về sau trong dãy điện hoá

B Kim loại trung bình và yếu từ sau AI trong dãy điện hóa

Trang 21

Câu 62 [179258]: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số electron có trong nguyên tử

B Nguyên tử nguyên tố M có cấu TẠnh elớp ngoài cùng là 4sI vậy M thuộc chu kì 4, nhóm IA

€ X có câu hình e nguyên tử là ns”npŠ {n >2) công thức hiđroxit ứng với oxit cao nhất của X là HXO¿

D Hạt nhân của tất cả các nguyên tử đều có proton và notron

Câu 63 [188639]: Cho cac chất sau: HạPOa, HF, CạH;OH, HCIO;, Ba(OH);, HCIO›, CH:COOH, K›SOa,

FeCl;, Na;CO¿, HI Trong các chất trên, số chất điện li mạnh là

Câu 64 [96057]: Cho một số hiện tượng sau:

(1) Thêm (dư) NaOH vào dung dịch KạCr;O; thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

(2) Thém (du) NaOH va Ch vao dung dich CrCl thi dung dich chuyền thành màu vàng

(3) Thêm từ từ đung dịch NaOH vào dung dich CrCl, thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu tan lại trong NaOH (dư)

(4) Khi cho BaC]; vào dung dịch KaCr;O; màu da cam thì có kết tủa màu vàng

Số kết luận đúng là

Câu 65 [79215]: Chất nào sau đây có khả năng loại được nhiều nhất các ion ra khỏi một loại nước thải

công nghiệp có chứa các ion: Fe°”; NO; H”; Cu?'; Pb”; Zn””; AI”; Ca?" 2

Câu 66 [197562]: Có 3 mẫu hợp kim: Fe-Al; K-Na ; Cu-Mg Hóa chất có thể dùng đẻ phân biệt 3 mẫu

hợp kim trên là

A dung dich NaOH B dung dich HCl C dung dịch H;SOa D dung dich MgCl Câu 67 [178093]: Cách phân loại nào sau đây đúng ?

A Tơ viseo là tơ tông hợp B Tơ xenlulozơ axetat là tơ hóa học

€ Tơ nilon-6 là tơ nhân tạo D Các loại sợi vải, sợi len đều là tơ thiên nhiên Câu 68 [103699]: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tơ visco, tơ axetat là tơ bán tổng hợp; nilon-6, nilon-7 và nilon-6,6 là tơ tổng hợp

B Dung dung dịch KMnOx¿ và nhiệt độ phân biệt được benzen, toluen vả sfiren

C Cho isopren tác dụng với dung dịch Br2 ở 40°C theo tỉ lệ mol 1:1 thu được tối đa 2 sản phẩm

D Các monome tham gia phản ứng trùng hợp trong phân tử phải chứa liên kết bội hoặc là vòng kém bẻn Câu 69 [198517]: Chì được sản xuất từ quặng galen (PbS) theo sơ đồ nảo sau đây ?

A.PbS— PbO— Pb B.PbS-›PbSO¿—>Pb C.Pb§—>PbClạ->Pb D Pb§ — Pb(NO¿); >

Pb

Câu 70 [172871]: Công thức phân tử tổng quát amin no mạch hở là

Câu 71 [160690]: Dãy gôm các chât trong phân tử chỉ chứa một loại liên két 1a ?

A HF, HCIO, KF, HạO B NaF, Na;O, CaCl;, KBir C NaF, NaCl, NaNO;,

KI D HF, H2S, HCl, NH4NO3

Câu 72 [94610]: Cho biệt các phản ứng xảy ra như sau

Phát biểu đúng là

A Tinh oxi hóa của Br; mạnh hơn của Cl; B Tính khử của Br mạnh hơn của Fe?

C Tinh khtr cua Cl manh hon cia Br D Tính oxi hóa của clo manh hơn của Fe””

Câu 73 [172993]: Phương pháp nào sau đây dùng để phân biệt 2 khí CHạNH; và NH:?

A Dựa vào mùi của khí B Thử bằng quỳ tím 4m

€ Đốt rồi cho sản phẩm qua dung dịch Ca(OH); D Thử bằng HCI đặc

Câu 74 [180522]: Khi cho Fe lần lượt tác dung voi: dung dich Fe(NO3)3, dung dich AgNO; du, dung dịch HNO; loang, dung dich Cu(NO3)2, 6 t6i da bao nhiêu phản ứng xảy ra:

Câu 7ã [32107]: Chọn sơ đồ điều chế axit axetic là

A CoH2 > C2HsCl + C2HsOH — CH3COOH B CHy — C2H2-> CH3CHO — CH;COOH

C CHy — C,Hy — C;H;:OH — CHạCOOH D CHy — CzHs + CH3CHO — CH;COOH Câu 76 [35413]: Cho các đặc điểm sau: (1) nhiệt độ nóng chảy cao; (2) khó tan trong nước; (3) chat ran ở dang tinh the không màu; (4) tác dụng được với cả axit và bazơ; (5) lam đổi màu quỳ tím Số đặc điểm của các amino axit là

Trang 22

TUYẾN CHON LY THUYET ON THI THPT OG MON HOA HOC

Câu 77 [116372]: Cho các mệnh đề sau:

(1) Nước cứng là nguồn nước chứa nhiều ion Ca?", Mg”"

(2) Có thể làm mềm nước cứng toàn phần bằng dung địch Na;CO;

(3) Có thể phân biệt nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng

(4) Có thể làm mềm nước cứng tạm thời bằng dung dich HCI

(5) Có thể dùng NaOH vừa đủ để làm mềm nước cứng tạm thời

Số mệnh đề đúng là:

Câu 78 [71773]: Cho cac dung dich khéng mau: HCOOH, CH300H, glucozo, glixerol, CyHs;OH,

CH;CHO Dùng những thuốc thử nào dưới đây để phân biệt tất cả các chất trên?

A Cu(OH)p, quy tim, dd AgNO; trong NH3 B Quy tim, dd NaOH, dd AgNO3/NH3

C Cu(OH)2, dd AgNO3/NH3, dd NaOH D Quy tim, dd AgNO3/NH3, dd HạSO¿

Câu 79 [154756]: Polime dùng để chế tạo thuỷ tỉnh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào dưới đây ?

Câu 81 [70212]: Cho các nhận định sau:

(1) Hidrocacbon no là hidrocacbon trong phân tử chỉ có liên kết đơn

(2) Ankan là hidrocacbon no mạch hở

(3) Hidro cacbon no là hidrocacbon trong phân tử chỉ có 2 nguyên tố C, H

(4) Ankan chỉ có đồng phân mạch cacbon

A TNI có kết tủa xuất hiện trước B TN2 có kết tủa xuất hiện trước

C Kết tủa xuất hiện đồng thời D Không có kết tủa xuất hiện

Câu 83 [108273]: Có bao nhiêu phản ứng hóa học xảy ra khi cho CrO, CraO›, Cr(OH)› tác dụng với dung

dịch HCI nóng, dung dịch NaOH nóng:

Câu 85 [185429]: Oxi và ozon là các dạng thù hình của nhau, vì

A chúng được tạo ra từ cùng một nguyên tố hóa học oxi

B đều là đơn chất nhưng số lượng nguyên tử trong phân tử khác nhau

€ đều có tính oxi hóa

D có cùng số proton và nơtron

Trang 23

Câu 86 [175356]: Cho các chất tham gia phản ứng:

(3) SO) +O) > (4) S + H;SO¿ (đặc, nóng) —>

(5) HS + Cl; (dư) + H20 > (6) FeS; + HNO;

Khi các điều kiện xúc tác và nhiệt độ có đủ, số phản ứng tạo ra sản phẩm mà lưu huỳnh ở mức số oxi hoá +6 là

Câu 87 [77911]: Có các phát biểu sau:

(1) Cho tỉnh thê Nal vào dung dịch HaSO¿ đặc nóng thu được HI

(2) Cho FezOx vào dung dich HI (đư) chỉ thu được 2 muối

@) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H;SO¿ đặc nguội thì là nhôm tan dần

(4) Lớp váng nôi lên khi nâu cá thịt là hiện tượng đông tụ protein

(5) Cho but-1-in vào dung dich AgNO trong môi trường NHạ thu được kim loại Ag

(6) Vinylbenzen, axetien va xiclopropan đều làm mắt màu dung dịch KMnOa

Câu 89 [154729]: Tơ nilon-6,6 được điêu chê băng phản ứng trùng ngưng,

A HOOC-(CHạ);-CH(NH;)-COOH B HOOC-(CH;);-COOH và HO-(CH;);-OH

Biết X¡ mạch thẳng Công thức cấu tạo của X là:

Câu 92 [113141]: Cho một số tính chất: có vị ngọt (1); tan trong nước (2); tham gia phản ứng tráng bạc

(3); hòa tan Cu(OH); ở nhiệt độ thường (4): làm mat mau dung dich brom (5); bi thuy phan trong dung

dịch axit đun nóng (6) Số tính chất của fructozo là

Câu 93 [4307]: Tôn là sắt tráng kẽm Trong sự gỉ sét của tắm tôn khi dé ngoài không khí ẩm thì

A Sắt là cực đương, kẽm là cực âm B Sắt là cực âm, kẽm là cực dương

C Sat bị khử, kẽm bị oxi hoá D Sắt bị oxi hoá, kẽm bị khử

Câu 94 [116807]: Cho chất rắn X gồm Mg va Fe tac dung véi dung dịch Y chita Cu(NO3)2 va AgNO; sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Z và chất rắn T chứa hai kim loại Kết luận nào sau đây không đúng ?

A Sau phản ứng không có Mg và Fe dư B Dung dịch Z chứa tối đa ba muối

€ Hai muối của dung dịch Y đều đã phản ứng hết D Chất rắn T gồm Ag và Cu

Câu 95 [182370]: Vàng bị hoà tan trong nước cường toan tạo thành

A AuCl va khi NO B AuCl; va khi NO) C AuCl va khi NO» D AuCl; va khi NO

Câu 96 [70132]: Cho propan tác dụng với Cla và cho tác dụng với Br; đều theo tỉ lệ mol 1 : 1 Sản phẩm

chính chiếm tỉ lệ

A cao hơn khi cho tác dụng với clo

RB cao hơn khi cho tác dụng với brom

C trong hai trường hợp là như nhau

D không xác định được vì không biết tỉ lệ về số mol

Câu 97 [154734]: Cho các polime sau:

(1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7;

(4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat);

Số polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là

Trang 24

TUYẾN CHỌN LY THUYET ON THI THPT QG MON HOA HOC

Câu 98 [185233]: Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung địch KI có chứa sẵn một ít hồ tỉnh bột ?

A Không có hiện tượng gì B Có hơi màu tím bay lên

C Dung dich chuyền sang màu vàng D Dung dịch có màu xanh đặc trưng

Câu 99 [167130]: Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO¿ bằng điện cực trơ graphit, phản ứng nào sau đây xảy ra ở anot ?

€ phân tử nước bị oxi hoá D phân tử nước bị khử

Câu 100 [180843]: Nung Fe(NO3), trong bình kín, không có không khí, thu được sản phẩm gồm

A FeO, NO B FezO›, NO; và O; C.FeO, NO; và O; D FeO, NO và O;

Câu 101 [185231]: Phân KCI là một loại phân bón hoá học được tách từ quặng xinvinit (NaCI.KCI) dựa vào sự khác nhau giữa KCI và NaCl về

A nhiệt độ nóng chảy B độ tan trong nước theo nhiệt độ

Câu 102 [103562]: Khi đun phenol với fomanđehit (có axit làm xúc tác) tạo thành nhựa phenol-fomanđehit

có ứng dụng rộng rãi Polime tạo thành có cấu trúc mạch

A phân nhánh

B không phân nhánh

C không gian ba chiều

D hỗn hợp vừa phân nhánh vừa có cấu tạo không gian ba chiều

Câu 103 [104099]: Trong pin điện hoá, sự khử:

A chỉ xảy ra ở cực âm B không xảy ra

C chi xảy ra ở cực dương D xảy ra ở cả anot và catot

Câu 104 [113638]: Giả sử trong bình kín, tại 80°C tồn tại cân bằng sau:

2NO+O; 2NO;; AH pu = =?

Khi hạ nhiệt độ bình xuống 40°C, thấy màu của hỗn hợp đậm hơn Vậy kết luận nào sau đây đúng?

A AHpy > 0, phản ứng thu nhiệt B AHp < 0, phản ứng toả nhiệt

C AHpu < 0, phản ứng thu nhiệt D AHp¿ > 0, phản ứng toả nhiệt

Câu 105 [31887]: Từ toluen bằng 3 phản ứng để điều chế p-crezol, ta phải dùng thêm những hóa chất thuộc nhóm nào sau đây(kể cả chất làm xúc tác)?

A HNO¿ đặc, HạSO¿ đặc, NaOH B Fe, CO, dd KOH diac, Bry

C Cl, HCl, NH3, dd NaOH D Fe, HCI, NaOH, HNO; đặc

Câu 106 [151411]: Trong nhóm VIA, kết luận nào sau đây là đúng ?

Theo chiều điện tích hạt nhân tang

A Lực axit của các hiđroxit ứng với mức oxi hóa cao nhất tăng dân

B Tinh oxi hóa của các đơn chất tương ứng tăng dần

C Tính khử của các đơn chất tương ứng giảm dần

D Tính bền của hợp chất với hiđro giảm dần

Câu 107 [86808]: Cho dãy các axit: axit fomie, axit axetic, axit acrylic, axit propinoic, axit benzoic Những

axit nào làm mất màu dung dịch Br; trong nước:

A axit benzoic, axit acrylic, axit propinoic B axit acrylic, axit axetic, axit propinoic

C axit fomic, axit acrylic, axit propinoic D axit acrylic, axit propinoic

Câu 108 [116832]: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử CạH¿O› Khi đun nóng X với dung dịch NaOH dư thu được hai sản phẩm hữu cơ Y và Z trong đó Y hòa tan được Cu(OH); Kết luận nào sau đây là không đúng:

A X có phản ứng trắng bạc B X tác dụng được với dung dịch HCI

€ X tác dụng được với Na kim loại D X là hợp chât hữu cơ đa chức

Câu 109 [117232]: Có các dung dịch sau: (1) KzCrzO; /H;SO¿ loãng; (2) NaaS; (3) HCI đặc; (4) Fe(NO:);

Trộn lần lượt các dung dịch với nhau từng cặp một thì số cặp xảy phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 110 [170426]: Cho dãy các chất: (1) H; (Ni,f); (2) Cu(OH);; (3) [Ag(NHạ);]OH; (2

(CH3CO)20/H2SO,4 dac; (5) CH:OH/HCI; (6) dung dịch H;SO¿ loãng, t° Mantozơ có thê tác dụng với

bao nhiêu chất trong dãy trên ?

Câu 111 [185260]: Để loại khí HCI có lẫn trong khí Cl, ta dẫn hỗn hợp khí qua

Trang 25

Câu 112 [38969]: Chất nào trong các chất sau dễ tham gia phản ứng thế nguyên tử -CI bằng nhóm -OH nhất?

A phenylclorua B anlylclorua C metylclorua D propylclorua

Câu 113 [180516]: Nhận định nào không đúng về khả năng phản ứng của sắt với nước?

A O nhié độ cao (nhỏ hơn 570°C), sắt tác dụng với nước tạo ra FesO¿ và Hạ

B Ở nhiệt độ lớn hơn 1000°C, sắt tác dụng voi nude tao ra Fe(OH)

C.Ở nhiệt độ lớn hơn 570°C, sắt tác dụng với nước tạo ra FeO và Ha

D Ở nhiệt độ thường, sắt không tác dụng với nước

Câu 114 [162685]: Hợp chất hữu co mạch hở X có CTPT CạH¿O; X có thẻ là

A Axit hay este đơn chức no B Ancol 2 chức, không no, có 1 liên kết pi

C Xeton hay anđehit no 2 chức D Tất cả đều đúng

Câu 115 [154766]: Sản phẩm trùng hợp của buta-1,3-đien với CH;=CH-CN có tên gọi thông thường là:

A cao su buna-N B cao su buna C cao su D cao su buna-S

Câu 116 [21648]: Cho hidro xianua tác dụng với axeton, sau đó đun nóng sản phẩm với dung dịch HạSO¿

thu được chât A có công thức C4H,O; Chất A nào dưới đây là hợp lí nhât

A LZ su B OHC -CH; - CH;- CHO C CH;-CO-CH;-CHOD.CH;=C(CH;)COOH Câu 117 [108244]: Nhận xét không đúng là:

A Hợp chất Cr{I) có tính khử đặc trưng; Cr(II) vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa; Cr(V]) có tính oxi hóa

B CrO, Cr(OH) có tính bazơ; CraO›, Cr(OH)s có tính lưỡng tính

C Cr”, Cr`” có tính trung tính; [Cr(OH)x] có tính bazơ

D Cr(OH);, Cr(OH);, CrO; có thẻ bị nhiệt phân

Câu 118 [168010]: Khi điều chế Hạ va Op tir phản ứng điện phân, người ta thường cho thêm NazSOx Điều

nay được giải thích là do nguyên nhân chính nào dưới đây ?

A Na;SO¿ đóng vai trò xúc tác cho phản ứng

B NazSO¿ làm tăng độ dẫn điện của dung dịch điện phân

€C Na;SO¿ sẽ trực tiếp điện phân để tạo ra Hạ và O›

D NazSO¿ giúp bảo vệ các điện cực trong quá trình điện phân

Câu 119 [182020]: Cho dãy các chất: ©;H;, C2H¿, CHạ=CH-COOH, CạH;NH; (anilin), CsHsOH (phenol), CoH (benzen), CHạ, CHCHO Số chat trong day làm mất màu nước brom do xảy ra phản ứng cộng là

Câu 120 [71607]: Phương pháp nào dưới đây thu được 2-clobutan tỉnh khiết nhất?

A Cho butan tae dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1, chiếu sáng

B But-2-en tác dụng với hiđro clorua

€ But-I-en tác dụng với hiđro clorua

D Buta-1.3-đien tác dụng với hiđro clorua

Câu 121 [95190]: Chất X chỉ có thể là một trong sáu muối: AgNO3, NaNOs, Cu(NO3), MgCOs,

Ba(HCOs)2, NH4HCO3, NH4Cl Dem nung X cho đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn Y, chất

rắn Y nay tan hoàn toàn được trong nước tạo dung dịch Z Số muối thoả mãn X là

Câu 122 [98483]: Cho các polime sau: polietilen; poliacrilonitrin; to visco, nhya novolac, xenlulozo, caosu

lưu hoá, cao su buna-N, tơ nilon-6,6 Số polime tổng hợp là

A khử Zn B khử HỶ của môi trường C oxi hóa Fe D oxi hóa Zn

Câu 125 [185187]: Câu nào diễn tả đúng bản chất của phản ứng điều chế clo bằng phương pháp điện phân dung dich natri clorua ?

A Ocuc duong xay ra su khir ion Cl thanh khi Cl, 6 cue am xay ra sự oxi hóa các phân tử H;O sinh ra khí H; B.Ở cực âm xảy ra sự oxi hóa ion CÏ' thành khí Cl;, ở cực dương xảy ra sự oxi hóa các phân tử H;O sinh ra khí Hạ C.Ở cực âm xảy ra sự khử ion CI thành khí Cl;, ở cực dương xảy ra sự khử các phân tử H;O sinh ra khí Hạ D.Ở cực dương xảy ra sự oxi hóa ion CI thành khí Cl;, ở cực âm xảy ra sự khử các phân tử H;O sinh ra khí H›

Trang 26

TUYẾN CHON LY THUYET ON THI THPT OG MON HOA HOC

Câu 126 [185163]: Trong phòng thí nghiệm, khí Clo được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chat nao sau day ?

Câu 127 [113885]: Cho 2 cân bằng sau trong bình kín:

(1) NoOq (4) 2NO; (#) ; AH) (2) 2SOz (A) + Oo (4) c 2SO¿ (È); AH›

Khi tăng nhiệt độ người ta thấy ring: cân bằng (1) bị chuyển dịch theo chiều thuận và cân bằng (2) chuyền dịch theo chiều nghịch Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:

A AH¡ > 0, AH; < 0 Tăng áp suất (1) chuyển dich theo chiều thuận và (2) chuyển dịch theo chiều nghịch

B AH; > 0, AH < 0 Tang ap suất (1) chuyền dịch theo chiều nghịch và (2) chuyên dịch theo chiều thuận

C AH¡ <0, AH; > 0 Tăng áp suất (1) chuyền dịch theo chiều thuận và (2) chuyển dich theo chiều nghịch

D AH¡ <0, AH;> 0 Tăng áp suất (1) chuyên dịch theo chiều nghịch và (2) chuyển dich theo chiều thuận

Câu 128 [197885]: Cho dãy các chất: AlzO:, KOH, AI(OH):, CaO Số chất trong dãy tác dụng với HạO

A H)S, NH4HS B NH3, (NH2)2CO C SO2, (NH4)2SO3 D NH3, NH4Cl

Câu 130 [118847]: Cho cae nhan xét:

(1) Dung dich H;SO¿ đặc nóng có tính axit mạnh và tính oxi hóa mạnh, dung dịch HCI có tính axit mạnh

và tính khử mạnh

(2) Phân tử SO; có khả năng làm mắt màu nước brom

(3) Hiđro sunfua khi tác dụng với dd NaOH có thể tạo 2 muối

(4) Hiđropeoxit (HzO2) là chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

(5) O va O3 đều có tính oxi hóa mạnh, nhưng tính oxi hóa của O mạnh hơn O¿

Câu 132 [23433]: Để phân biệt MgCO; và BaCO; dùng thuốc thử nào (chỉ xét ở điều kiện nhiệt độ thường)

A dd HCl B dd H;ạSO¿ € CO;+HạO D dd NaOH

Cau 133 [154096]: Cho day bién hoa: CyH) 22» x —*sMiOH_, y _ L4N2 MH J7 TP VỊ,

Với X, Y, Z„ T là các chất hữu cơ và là sản phẩm chính Chất T là:

A axit fomic B axit axetic C axit oxalic D axit acrylic

Câu 134 [185886]: HạPO¿ là axit

A có tính oxi hoá mạnh B có tính oxi hoá yếu

€ không có tính oxi hoá mạnh D vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

Câu 135 [95425]: Phát biểu đúng là:

A Benzen và các đồng đăng của nó đều làm mắt màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng

B Fructozơ bị khử bởi AgNO; trong dung dịch NH; (dư)

C Cho HNO; vao dung dich alanin hoặc dung dịch etyl amin thì đều có sủi bọt khí thoát ra

D Lực bazơ tăng dan theo dãy : C;H;ONa, NaOH, C¿H;ONa, CH:COONa

Câu 136 [118517]: Cho các chất CH;COONH¿, Na;CO;, Ba(OH);, AlaO;, CHạCOONa, C¿H:ONa, Zn(OH);, NH„CI, KHCO;, NH„HSO¿, AI, (NH¿)zCO¿ Số chất vừa phản ứng với dung dịch HCI và vừa phản ứng với dung dịch NaOH là

Câu 137 [186128]: Để hoa quả nhanh chín, kịp các phiên chợ, đặc biệt là dịp lễ Tết, có thể ủ hoa quả với

một ít khí đất đèn vào đêm trước phiên chợ Khí nào trong khí đất đèn có tác dụng làm hoa quả nhanh chín ?

Trang 27

Cau 138 [98207]: Chon cau ding trong các câu sau:

A Ancol đa chức hòa tan Cu(OH); tạo thành dung địch màu xanh

B Phương pháp chung để điều chế ancol no, đơn chức bậc 1 là cho an ken cộng nước

C Đun nóng ancol metylic với HạSOx đặc ở 170°C thu được ete

D Khi oxi hóa ancol no, đơn chức thì thu được anđehit

Câu 139 [71873]: Nhận định vè tính chất vật lí chung của polime nào dưới đây là không đúng?

A Hầu hết là những chất rần, không bay hơi

B Hầu hết polime đồng thời có tính déo, tinh dan hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền

C.Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng hoặc không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng,

D Đa số không tan trong dung môi thông thường, một số tan trong dung môi thích hợp tạo dung dịch nhới Câu 140 [188976]: Phương pháp điều chế polime nào sau đây đúng ?

A Đồng trùng hợp axit terephtalic va etylenglicol dé được poli(etylen-terephtalat)

B Trùng hợp ancol vinylic để được poli(vinyl ancol)

C Đồng trùng ngưng buta-1,3-đien và vinyl xianua để được cao su buna-N

D Trùng hợp caprolactam tạo ra tơ capron

Câu 141 [109107]: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Trong môi trường kiềm, muối Cr(II) có tính khử và bị các chất oxi hoá mạnh chuyển thành muối Cr(VI)

B Do Pbể'/Pb đứng trước 2H/H: trong dãy điện hoá nên Pb dễ dàng phản ứng với dung dich HCI

loãng nguội, giải phóng khí Hạ

C CuO nung nóng khi tác dụng với NHạ hoặc CO, đều thu được Cu

D Ag không phản ứng với dd H;SO¿ loãng nhưng phản ứng với dung dịch HạSO¿ đặc nóng

Câu 142 [44644]: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) Hai anken đó là

A 2-metylpropen và but-I-en (hoặc buten- Ï) B propen và but-2-en (hoặc buten-2)

€ cten và but-2-en (hoặc buten-2) D eten va but-1I-en (hoặc buten-1)

Câu 143 [I 10000]: Cho các chất: butyl clorua, anlyl clorua, phenyl clorua, vinyl clorua Đun sôi các chất

đó với dung dịch NaOH, sau đó trung hoà NaOH dư băng HNO: rôi nhỏ vào đó vài giọt dung dịch AgNOa

Số dung dịch không tạo thành kết tủa là:

Câu 144 [70060]: Chât có thê dùng đê điêu chê phenol băng I phản ứng là:

A phenyl axetat B clo benzene C metyl phenyl ete D natri phenolat

Câu 145 [22501]: Cho mỗi chat sau: hexylbromua, brombenzen, 1-clopent-2-en va anlylclorua dun sôi với

nước Sau đó gạn lấy lớp nước, axit hóa bằng HNO; rồi nhỏ vào đó dung dich AgNOs

Số chất sau khi phản ứng xong có tạo thành kết tua |

H;NCH;COOH, CH;COOCH;, CH;COOH Lần lượt đun nóng từng chất với dung dịch NaOH loãng Số

trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là

Câu 149 [72185]: Phản ứng nào sau đây có thể xảy ra ở cả hai quá trình luyện gang và luyện thép?

A FeO + CO — Fe + CO; B SiO¿ + CaO — CaSiO;

Câu 150 [173841]: Dung dịch nước vôi trong phản ứng với dãy chất nào sau đây ?

Bién soan: Thay LE PHAM THANH

Dang ki LUYEN THI ONLINE tai: www.moon.vn

Trang 28

TUYẾN CHON LY THUYET ON THI THPT OG MON HOA HOC

Câu 1 178825 B Câu51 | 113182 A Câu101 | 185231 B

Câu 4 182109 B Câu54 | 174234 B Câu 104 | 113638 B

Câu 7 172877 B Câu57 | 95029 A Cau 107 86808 c Cau 8 81669 € Câu58 | 167989 A Cau 108 | 116832 D Câu 9 194262 B Câu59 | 173002 A Câu109 | 117232 A Câu 10 173457 c Cau 60 | 158682 B Câu110 | 170426 D Câu 11 98506 B Cau61 | 48919 A Câu111 | 185260 Cc Cau 12 200048 A Câu62 | 179258 € Câu 112 38969 B Câu 13 188501 Cc Cau 63 | 188639 B Câu 113 | 180516 B

Cau 15 185149 € Câu65 | 79215 Cc Câu115 | 154766 A Câu 16 188754 D Câu 66 | 197562 A Cau 116 21648 D

Cau 18 164435 Cc Cau 68 | 103699 € Câu118 | 168010 B

Câu 22 170810 D Câu72 | 94610 D Câu 122 98483 B

Cau 25 181852 B Câu75 | 32107 B Câu125 | 185187 D

Cau 27 160147 D Câu77 | 116372 Cc Cau 127 | 113885 B

Câu 29 24372 D Câu79 | 154756 A Cau 129 70199 B

Cau 31 174236 D Cau 81 70212 D Cau131 | 180255 €

Cau 33 22499 A Câu83 | 108273 A Cau 133 | 154096 ¢ Cau 34 104945 D Cau 84 | 152414 B Cau 134 | 185886 Cc

Cau 36 35712 A Câu86 | 175356 A Cau136 | 118517 B

Cau 39 170978 B Câu89 | 154729 Cc Cau 139 71873 B Cau 40 79661 D Câu90 | 118853 A Cau 140 | 188976 D

Cau 43 95378 D Câu 93 4307 A Câu 143 | 110000 B

Câu 45 173337 D Câu95 | 182370 D Câu 145 22501 B

Cau 48 160584 Ể Câu98 | 185233 D Câu 148 39302 c Cau 49 178123 A cau 99 | 167130 Cc Cau 149 72185 B Cau 50 154733 D Câu 100 | 180843 b Câu150 | 173841 b

Trang 29

Câu 2 [35410]: Phát biểu nào sau đây không đúng,

A Trong dung dich, amino axit ton tại cả ở dang phân tử và dạng ion lưỡng cực

B Ở trạng thái kết tỉnh, amino axit tồn tại ở đạng ion lưỡng cực

€ Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacbonyl

D Các ơ— amino axit có trong thiên nhiên gọi là amino axit thiên nhiên

Câu 3 [96051]: Phát biểu đúng là

A Trong dung dịch ion Cr”” có tính lưỡng tính

B Trong môi trường axit, ion Cr`” có tính khử mạnh

C Trong dung dịch ion Cr”” vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

D Trong môi trường kiềm, ion Cr** cé tinh oxi hóa mạnh

Câu 4 [27049]: Cho hợp chất (CH:)2CHCHzCOOH Tên gọi đúng theo tên thay thế ứng với cấu tạo trên là:

A axit 3-metylbutanoie B axit 3-metylbutan-l-oic C axit isobutiric D axit 3-metylpentanoic Câu 5 [178156]: Mé6t loại polime có cấu tạo mạch: -CH;-CH;-CH;-CH;ạ-CH;-CH;-CH;- Công thức một mắt xích của polime này là

Câu 6 [104955]: Điện phân dung dịch CuSO¿ và HạSOx với cả 2 điện cực đều bằng Cu Thành phần dung

dịch và khối lượng các điện cực thay đổi như thế nào trong quá trình điện phân ?

A Nong độ H;SO¿ tăng dần và nồng độ CuSO¿ giảm dần, khối lượng catot tăng, khối lượng anot không đổi

B Nong độ H;SO¿ và nông độ CuSO¿ không đổi, khối lượng của hai điện cực không đi

Cc Nong độ H;SO¿ và nồng độ CuSO¿ không đôi, khối lượng catot tăng và khối lượng anot giảm

D Nông độ HzSOx tăng dần và nồng d6 CuSO, giảm dần, khối lượng catot tăng, khối lượng anot giảm Câu 7 [154736]: Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

A, CH;COO CH=CH; - B CH;=CH-CN C CH;=CH CH=CH; D CH;=C(CH;) COOCH; Câu 8 [185288]: Số liên kết đơn trong phân tử anken CnHạn là

Câu 9 [160205]: Cho nguyên tử R, ion X””, và ion Y” có số electron ở lớp vỏ bằng nhau Sự sắp xếp bán kính nguyên tử nào sau đây là đúng

A.R<X”'<Y? B.X”<R<V? Ce XIV SN, D.Y“<R<X”

Câu 10 [106360]: Cho các mô tả sau:

(1) giảm nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp điện li

(2) tăng độ dẫn điện của hỗn hợp

(3) Ngăn cản AI nóng cháy bị oxi hóa trong không khí

(4) làm cho AlzO; điện li tốt hơn

Số mô tả về tác dụng của NaaAIF trong quá trình sản xuất AI là:

Câu 11 [185889]: HạPO¿ và HNOa cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây ?

A CuCl;, KOH, NHạ, Na;CO: B KOH, NaHCOs, NHs, FeS

C MgO, BaSOa, NH3, Ca(OH)2 D NaOH, KCI, NaHCO3, ZnO

Câu 12 [35820]: Cho các polime sau: (1) polipropilen; (2) xenlulozơ; (3) poliisopren; (4) amilopectin; (5) nhựa bakelit Số polime có dạng mạch phân nhánh là

Câu 13 [154753]: Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây ?

A Hiđro hóa (có xúc tác NÌ) B Cô cạn ở nhiệt độ cao

Câu 14 [2193]: Tên gọi nào sau đây của HCHO là sai

Trang 30

TUYẾN CHON LY THUYET ON THI THPT QG MON HOA HOC

Câu 15 [102863]: Phenol va anilin đều làm mất màu nước brom còn toluen thì không, điều này chứng tỏ:

A nhóm -OH và —NH; đây electron manh hon nhém —CH3

B nhóm —OH và —NH; đấy electron yếu hơn nhóm —CHạ

C kha nang day electron của nhóm —-OH > —NH; > -CHa

D nhóm —CHạ hút electron mạnh hơn nhóm —OH và —NH;

Câu 16 [24413]: Khi đốt cháy một rượu X thu được tỉ lệ số mol nao : ncos = 1 Kết luận nào sau đây về

rượu đã cho là đúng? X là:

A rượu không no, đơn chức B rượu không no, đa chức

Câu 17 [90025]: Trong các thí nghiệm sau:

(1) Cho SïO› tác dụng với axit HE (2) Cho khí SO› tác dụng với khí HaS

(3) Cho khí NHạ tác dụng với CuO đun nóng (4) Cho CaOC]; tác dụng với dung dịch HCI đặc (5) Cho Sỉ đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH _ (6) Cho khí O¿ tác dụng với Ag

(7) Cho dung dich NH,Cl tac dung voi dung dich NaNO) dun nóng

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 18 [93603]: Cho các phát biéu sau day : Số phát biểu đúng là ?

a Dung dịch formanđehit 37- 40% trong nước gọi là dung dịch fomalin

b Từ anđehit acetic ta điều chế được CHạCOONa bằng một phản ứng

c Có một đồng phân đơn chức của C;H,O; (mạch hở) tham gia được phản ứng tráng gương

d Axeton tham gia phản ứng oxi hóa với dung dịch nước brom

e Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

f Hop chất có công thức CaH›„O (mạch hở) khi phản ứng cộng với hiđro luôn thu được ancol

Câu 19 [4485]: So sánh nào dưới đây không đúng?

A Fe(OH); và Cr(OH); đều là bazơ và là chất khử

B Al(OH); và Cr(OH); đều là chất lưỡng tính và vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

€ HạSO¿ và HạCrO¿ đều là axit có tính oxi hóa mạnh

D BaSO¿ và BaCrO¿ đều là những chất không tan trong nước

Câu 20 [188985]: Cho các chất sau: HO-CH¿-CH;-OH, C¿Hz-CH=CHạ, CạH:CHạ, CHạ=CH-CH=CH;, C;H¿, HạN-CHạ-COOH, caprolactam và CạH¿ Số chất có khả năng trùng hợp dé tao polime là

Câu 21 [161971]: Cho dãy các chất: HạSOx, KOH, Ca(NO;);, SO;, NaHSO¿, NazSO¿, K;SO¿ Số chất

trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaC]; là

Câu 22 [175311]: Cho các chất: AI, AICl, AlaO;, Al(OH);, NaAlO;, (NH¿);SO¿.Al;(SOu)3.24H;O Số

chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCI là

Câu 23 [86041]: Có các mẫu hoá chất: dung dịch NaAlO¿, dung dịch AICI;, dung dịch NazCO;, dung dich NH¡, khí COa, dung dịch HCI, dung dịch NaOH Khi cho từng cặp chất tác dụng với nhau thì có bao nhiêu phản ứng tạo thành Al(OH); ?

Câu 24 [94811]: Cho các phản ứng :

DKNO;+C+s—“>; 2) Na;S;O; + H;SO;¿ loãng —; 3) HI + FeCl; >;

4) Cax(PO,)) + SiO) + C >; 5) HO + KNO; —; 6) AgBr —>;

Số phản ứng tạo được đơn chât là

Câu 25 [27220]: Khi gang, thép bị ăn mòn điện hóa trong không khí ẩm, khẳng định nào sau đây là đúng:

A Tinh thể Fe là cực dương, tại đây xảy ra quá trình khử

B Tinh thể C là cực dương, tại đây xảy ra quá trình khử

C Tinh thé Fe là cực âm, tại đây xảy ra quá trình khử

D Tinh thể C là cực âm, tại đây xảy ra quá trình khử

Trang 31

Câu 26 [122747]: Tiến hành các thí nghiệm:

(1) Cho dung dich AICI; vao dung dich NazCO3 (2) Cho BaCO; vào dung dịch HạSOa

(3) Cho dung dịch FeCl; vào dung địch NazCO; (4) Cho dung dịch AlI(NO;); vào dung dịch NazS

(5) Cho Na vào dung dịch CuC]›

Sau khi kết thúc các phản ứng, có bao nhiêu thí nghiệm vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra

Câu 27 [162199]: Có I dung dịch chất điện lï yếu Khi thay đổi nồng độ của dung dịch (nhiệt độ không đổi) thì

A Độ điện li và hằng số điện li déu thay đồi B Độ điện l¡ và hằng số điện li đều thay đồi

€ Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi D Độ điện li không đổi và hang số điện li thay đổi Câu 28 [168074]: Từ quặng Đolomit (CaCOs.MgCO;) ta phải dùng phương pháp nào và hoá chất nào sau đây đề điều chế kim loại Ca và Mg riêng biệt ?

A nhiệt phân ; HạO ; điện phân nóng chảy B nhiệt phân ; HạO ; H;SO¿ ; điện phân nóng chảy

C nhiét phan ; HCI ; di én phan dung dich D nhiệt phân ; HạO ; HCI ; điện phân nóng chảy Câu 29 [66083]: Cho các chât sau: axit benzoic (X), axit fomic (Y), axit propinoic (Z) Sự sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit là:

Câu 30 [172891]: Trong các tên dưới đây, tên nào không phù hợp với chat: NH;-CH(CH;)-COOH ?

A Axit a-aminopropinoic B Axit 2-aminopropanoic

Câu 31 [167176]: Muốn mạ đồng lên một thanh sắt bằng phương pháp điện hoá thì phải tiến hành điện

phân với điện cực và dung dịch

A Cực âm là đồng, cực dương là sắt, dung dịch muối sit

B Cực âm là đồng, cực dương là sắt, dung dịch muối đồng

€ Cực âm là sắt, cực dương là động, dung dịch muối sắt

D Cực âm là sắt, cực dương là đồng, dung dịch muối đồng

Câu 32 [121734]: Chọn nội dung sai

A Nhiên liệu cháy ở tầng khí quyền trên cao nhanh hơn khi cháy ở mặt đất

B Nước giải khát được nén khí COa vào ở áp suât cao hơn sẽ có độ chua (axit) lớn hơn

C Thue pham được bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn

D Than cháy trong oxi nguyên chất nhanh hơn khi cháy trong không khí

Câu 32 [121734]: Chọn nội dung sai

A Nhiên liệu cháy ở tầng khí quyền trên cao nhanh hơn khi cháy ở mặt đất

B Nước giải khát được nén khí CO; vào ở áp suất cao hơn sẽ có độ chua (axit) lớn hơn

C Thue pham được bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn

D Than cháy trong oxi nguyên chất nhanh hơn khi cháy trong không khí

Câu 33 [150416]: Cho dãy các chất: KAI(SOa);.12H;O, C;zH:OH, C¡;H;zO¡¡ (saccarozơ), Ca(OH)›, CH;COOH, CH;COONH¿ Số chất điện li là

Câu 34 [173 832]: Hiện tượng xảy ra khi nhúng từ từ muôi đồng đựng bột Mg đang cháy sáng vào cốc nước là:

C Bot Mg tiép tuc chay binh thuong D Bột Mg cháy sáng mãnh liệt

Câu 35 [175388]: Cho dãy các chất: C;HzCOOH (1), CH;CHCICOOH (2), CH;CICH;COOH (3),

CH;CICOOH (4), CH;FCOOH (5) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực axit giảm dân từ trái sang phải là

A (5), (4), (2), 3), (1) B (1), (3) 2), 4,6) C.(),(2),(4),@), (1) D.(9,(5),),@),(1)

Câu 36 [175370]: Liên kêt hóa học giữa các phân tir alanin trong tinh thê thuộc loại liên kêt

A cộng hóa trị có cực B.ion € cộng hóa trị không cực D hiđro

Câu 37 [148095]: Cho các phát biéu sau vé phenol (CøH:OH):

(a) Phenol tan ít trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong dung dịch HCI

(b) Phenol có tính axít nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím

(c) Phenol được dùng để sản xuất polime, thuốc nỗ

(d) Phenol phản ứng với dung dịch NaHCO; tạo muối Bi Thenolat và có khí thoát ra

(e) Trong công nghiệp, phenol được điều chế từ cumen

(ø) Phenol thường bị chảy rữa và thẫm màu dan trong quá trình bảo quản

Trang 32

TUYẾN CHON LY THUYET ON THI THPT QG MON HOA HOC

Câu 38 [164921]: Dầu ăn sẽ nỗi lên trên khi cho vào:

A Nước bồ kết B Nước xà phòng C Nước giặt rửa tông hợp D Nước Gia-ven Câu 39 [108267]: Chọn phát biêu đúng về phản ứng của crom với phi kim:

A Ở nhiệt độ thường crom chỉ phản ứng với flo B Ở nhiệt độ cao, oxi sẽ oxi hóa crom thành Cr(VI)

C Lưu huỳnh không phản ứng được với crom D Ở nhiệt độ cao, clo sẽ oxi hóa crom thành Cr(I])

Câu 40 [173887]: Hệ cân băng sau được thực hiện trong bình kín:

` _ CO () + HO (4) CO; (#) + H; (); AH <0

Cân băng trên chuyên dịch theo chiêu nghịch khi

A cho chât xúc tác vào hệ B thêm khí CO vào hệ

€ tăng nhiệt độ của hệ D tăng áp suất chung của hệ

Câu 41 [105805]: Người ta sử dụng nhiệt của phản ứng đốt cháy than đá dé nung vôi, biện pháp nào sau đây không được sử dụng đề tăng tốc độ phản ứng nung vôi ?

A Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm _ B Tăng nhiệt độ phản ứng lên khoảng 900°C

C Tang nồng độ khí cacbonic „ D Thôi không khí nén vào lò nung vôi

Câu 42 [173994]: Hiện tượng xảy ra khi thôi từ từ khí CO2 dư vào nước vôi trong là:

A Kết tủa trắng tăng dần đến cực đại và không tan

B Kết tủa trắng tăng dần đến cực đại, sau đó tan một phan, dung dich còn lại bị vẫn đục

C Kết tủa trắng tăng dần sau đó tan hết, thu được dung dich trong suốt

D Ban đầu dung dịch trong suốt sau đó có kết tủa

Câu 43 [98717]: Sục khí COa vào các dung dịch riêng biệt chứa các chất: NaAlO›, NaOH dư, Na;COa,

NaClO, CsHsONa, Ca(HCOs)2, CaCly Số chất tác dụng với CO; là

Câu 44 [117258]: Cho cac thi nghiém sau:

(1) Cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dich NaHCO3

(2) Cho dung dịch BaC]; tác dụng với dung dich NaHCO3

(3) Cho dung dịch Na;CO; tác dụng với dung dịch AIC];

(4) Cho dung dịch CHạCOONH; tác dụng với dung dịch HCI

(5) Cho dung dịch nước Cl; tác dụng với dung dịch Na;COa

(6) Cho dung dịch KHSO¿ tác dụng với dung dịch NaHCOa

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là

Câu 45 [189169]: Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng ?

A Thôi khí NHạ qua CrO; đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm

B Nung Cr(OH); trong khong khí thay chất rắn chuyên từ màu nâu đỏ sang màu lục xám

C Dét CrO trong không khí thay chat an chuyén sang màu lục tham

D Dun néng S với K;Cr;O; thấy chất rắn chuyền từ màu da cam sang màu lục thẫm

Câu 46 [154767]: Để điều chế cao su cloropren, người ta tiến hanh tring hop monome nao sau đây ?

A CH;=C(CH:)-CH=CH; B CH;=CCI-CH=CH;

C CH;=CH-CH;-CHCI D CH:-CH=CH-CH;CI

Câu 47 [175363]: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Ba(OH); vào dung dịch NaHCO: (b) Sục khí NH; tới dư vào dung dịch FeCl

(c) Suc khi propilen vao dung dịch KMnO {đ) Sục khí CO; vào dung dịch Na;SiO¿

(e) Sục khí HS vào dung dịch SO; (g) Sục khí NH: tới dư vào dung dịch AgNO:

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 48 [167205]: Điện phân dung dịch chứa HCI, CuCl;, NaCl điện cực trơ, đến khi hết cả 3 chất Kết

luận nào sau đây không đúng?

A Giai đoạn điện phân HCI thì pH dung dịch giảm

B Kết thúc điện phân, pH dung dịch tăng so với ban đầu

C Thứ tự điện phân: CuC]l;, HCI, dung dịch NaC1

D Giai đoạn điện phân NaCI thì pH dung dịch tăng

Câu 49 [51214]: Có bao nhiêu phán ứng có thê xảy ra (ở điều kiện thích hợp) khi cho các chất sau lần lượt tác dụng với nhau từng đôi một : rượu etylic; phenol; NaHCO;; NaOH; HCI là

Trang 33

Câu 50 [70213]: Trong ăn mòn điện hóa học xây ra:

C Sự oxi hóa ở cực dương, sự khử cực âm D Sự oxi hóa ở cực dương

Câu 51 [173910]: Chỉ ra điều đúng khi nói về các hiđroxit kim loại kiềm thé

A Tan dễ dàng trong nước

B Có một hiđroxit có tính lưỡng tính

€ có t éu chế bằng cách cho các oxit tương ứng tác dụng với nước

D đều là các bazơ mạnh

Câu 52 [173368]: Để điều chế NaOH trong công nghiệp người ta dùng cách nào sau đây?

A 2Na + 2H,0 — 2NaOH + Hạ B Na;O + HạO —> 2NaOH

€ Điện phân dung dịch NaCÏ có màng ngăn xốp D.CaA,C

Câu S3 [198508]: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp

sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình

A Sn bị ăn mòn điện hóa B Fe bị ăn mòn điện hóa

€ Fe bị ăn mòn hóa học D §n bị ăn mòn hóa học

Câu 54 [42483]: Các este thường là những

A chat ran (mỡ động vật , sáp ong .), nhẹ hon nước, rất ít tan trong nước

B chất lỏng, nhẹ hơn nước, rat Ít tan trong nước

C chất rắn (mỡ động vật , sáp ong ), nhẹ hơn nước, không tan trong nước

D chất lỏng, nhẹ hơn nước, không tan trong nước

Câu 55 [160204]: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự giảm dần của bán kính nguyên tử và ion? Chọn đáp án đúng,

A KÌ> Ca? > Ar B Ar > Ca” > KỲ, C Ar> KỶ > Ca” D Ca” >K” >Ar

Câu 56 [149783]: Cho các mệnh đề sau:

(a) Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không bị biến đổi trong suốt quá trình phản ứng

(b) Với phản ứng: 2HI (z)— H;(#) + I; (4) Khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng

(€) Với cùng lượng kẽm (đều hình cầu), khi thay viên kẽm có đường kính R bang viên kẽm có kích thước

Câu 57 [28577]: Có ba rượu đa chức: (1) CHzOH-CHOH-CH;OH; (2) CH;OH(CHOH);CH;OH;

(3) CH;CH(OH)CH2OH Chat nao cé thé cho phản ứng với Na, HBr và Cu(OH);?

Cau 58 [162991]: Những nhóm nguyên tố nào dưới đây ngoài nguyên tố kim loại còn có nguyên tố phi kim?

A Tất cả các nguyên tổ f B Tất cả các nguyên tố d

C Tắt cả các nguyên tố s (trừ nguyên tố H) D Tất cả các nguyên tố p (trừ nguyên tố Bo)

Câu 59 [152200]: Cho các yếu tố sau: nhiệt độ (1); áp suất (2); chất xúc tác (3); kích thước của các tỉnh thể KCIO; (4) Số yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng: 2KCIO; (r) — KCI () + O; (k) là

Câu 60 [113677]: Cho các phát biêu sau: Trong pin Zn - Cu

(1) Zn la anot (-) xảy ra quá trình khử: Zn —> Zn** +2e

(2) Cu là catot (+) xảy ra quá trình khi

(3) Dòng điện ở mạch ngoài có chiều từ điện cực Cu sang điện cực Zn

(4) Các ion dương trong cầu muối đi chuyển về phía điện cực Cu

Các phát biểu đúng là

Câu 61 [178144]: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Tơ visco là tơ tông hợp

B Tring ngưng buta-I,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N

€ Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit)

D Poli(etylen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng

Trang 34

TUYẾN CHON LY THUYET ON THI THPT QG MON HOA HOC

Câu 62 [152437]: Cho các kết quả so sánh sau:

(I) Tính axit: CH;COOH > HCOOH (2) Tính bazơ: CạH;NH; > CHạNH;

(3) Số đồng phân: CạH¿O > C;HN (4) Nhiệt độ sôi: CHạCOOH > CH;CHO

(5) Tính tan trong nước: CHNH; > CH;CH;CH¿NH:

Trong số các so sánh trên, số so sánh đúng là:

Câu 63 [158641]: Ứng dụng nào sau đây không phải của oz0n? /

A Chita sau rang B Tây trăng tỉnh bột, dau an

C Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm D Sát trùng nước sinh hoạt

Câu 64 [175452]: Cho dung dịch Mg(HCO;); lần lượt tác dụng với các dung dịch sau: HNO;, Ca(OH);, Na;CO¿, NaHSO¿ dư Khi đó số phản ứng có thê làm giảm tính cứng của dung dịch trên là

Câu 65 [118560]: Cho các nhận xét về phân bón:

1, Độ dinh dưỡng của Supephotphat kép cao hơn Supephotphat đơn

2, Độ đinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo % khối lượng của K tương ứng với lượng kali có trong thành phần của nó

3, Điều chế phân Kali từ quặng apatit

4, Trộn ure và vôi trước lúc bón sẽ tăng hiệu quả sử dụng

5, Phân đạm amoni làm cho đất chua thêm

6, Nitrophotka 1a hỗn hợp của NHaH;PO¿ và KNO:

Số nhận xét đúng là

Câu 66 [180916]: Cho từ từ đến dư một lượng bột sắt vào trong bình đựng một lượng nhỏ khí clo đã được đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn thu được trong bình là

Câu 67 [71704]: Cho các chất sau: phenol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit Số cặp chất tác dụng được với nhau là:

Câu 68 [163623]: Khi pin điện hoá Zn - Pb phóng điện ion Pb”” đi chuyển về

A cực dương và bị oxi hoá B cực dương và bị khử C cực âm và bị khử D cực âm và bị oxi hoá Câu 69 [158666]: Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy là nguyên nhân chủ yếu gây

ra mưa axit Thành phân hóa học chủ yêu trong các khí thải trực tiêp gây ra mưa axit là:

A NO», CO>, CO B SO, CO, NO2 C SO2, CO, NO D NO, NG;, SO¿

Câu 70 [118426]: Cho cdc chat sau: Ba(HSO›);, Cr(OH)›, Sn(OH)s,NaHS, NaHSO¿, NHuCI, CH;COONH¿, C¿H;ONa, CIH:NCH;COOH Số chất vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCI là

Câu 73 [46654]: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A BaSO¿ và BaCrO¿ đều là những chất không tan trong nước

B Al(OH); và Cr(OH); đều là chất lưỡng tính và vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

€ H;SO¿ và HzCrO¿ đều là axit có tính oxi hóa mạnh

D Fe(OH); và Cr(OH); đều là bazơ có tính khử

Câu 74 [175381]: Tổng số liên kết xích-ma có trong phân tử aren có công thức CaHạ;„¿ là

Câu 75 [163621]: Trong câu muỗi của pin điện hoá Zn — Cu có sự di chuyên của

A cae ion B cac electron € các nguyên tử Cu D các nguyên tử Zn

Câu 76 [80210]: Axit lactic (CH; - CH(OH) - COOH) có thé tác dụng được với tất cả các chất trong dãy

nảo sau đây ?

A CHạNH›, HCI, CaSO¿ B Na, NayCO3, K;SO¿, CHyCOOH

C Na,O, NaHCO3, C;H;OH, HBr D CH;OH, Hạ, NaOH, Bry

Trang 35

Câu 77 [94315]: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tính plexiglas; teflon; nhya novolac; to visco, to nitron, cao su buna Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:

Câu 78 [180239]: Cho các phản ứng

()E+O; + HạO — G (4) G+ NaOH — Na[M(OH)4]

M la kim loai nao sau day ?

Câu 82 [150418]: Cho dãy các chất va ion: H;PO4, CHyCOO”, Ca(OH);, NO; , CHạCOONH¡, HSO¿,

AI", KOH, CT, NH¿”, NaHCO\, BaŸ”, Có các nhận xét sau:

(a) Trong dãy trên có 4 axit (b) Trong dãy trên có 3 bazơ

(c) Trong dãy trên có 2 muối (đ) Trong dãy trên có 1 chất lưỡng tính

Số nhận xét đúng là

Câu 83 [175390]: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Trong tự nhiên, các kim loại kiềm thổ chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

B Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

C Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ sôi giảm dan

D Đám cháy nhôm có thể được dập tắt bằng khí cacbonic

Câu 84 [38455]: Từ dung dịch muối AgNO: để điều chế Ag ta có thể dùng phương pháp

A thuỷ luyện B nhiệt phân € điện phân dung dịch D cả A,B,C

Câu 85 [185188]: Khẳng định nao sau đây không đúng ?

A Axit flohidric được dùng để khắc tủy tỉnh do có phan img : SiO) + 4HF — SiH¿ + 2FO

B AgBr trước đây được dùng để chế tạo phim ảnh do có phản ứng: 2AgBr — 2Ag + Br;

C Nước Gia - ven có tính oxi hóa mạnh là đo có phản ứng : NaClO + CO; + HạO —› NaHCO; + HCIO

D KCIO; được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm theo phản ứng : 2KCIO;

Câu 86 [188690]: Phát biêu nào sau đây không đúng (X: halogen) ?

A Theo chiều tăng dần của khói lượng phân tử, tính axit và tính khử của các HX tăng dần

B Điều chế khí HE bằng cach cho CaF, (rắn) tác dụng với axit HaSOx đậm đặc, đun nóng

C Các HX đều có tính oxi hóa và tính khử trong các phản ứng hóa học

D Có thể dùng quỳ tím ẩm dé phân biệt các khí Cla, HCI, NHạ, O›

Câu 87 [41510]: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong các kim loại kiềm thì Cs phản ứng với nước mãnh liệt nhất

(b) Cr không tan trong nước, nhưng tan trong dung dịch NaOH loãng

(c) O điều kiện thường Be không tan trong nước, Mg tan chậm còn Ca tan dé dang

(d) Fe phản ứng với hơi nước ở nhiệt độ cao là phương pháp điều chế FezO; trong công nghiệp

Số phát biểu đúng là

Câu 88 [149794]: Nước ngầm thường chứa nhiều ion kim loại độc như Fe” dưới dạng muối sắt (II)

hidrocacbonat và sắt (II) hiđroxit Nước sinh hoạt có chứa Fe” ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ con người

Dùng phương pháp nào sau đây đơn giản nhất, tiện lợi nhất có thẻ áp dụng ở quy mô hộ gia đình dé làm

nước sạch:

A Dùng giàn phun mưa để các ion tiếp xúc với không khí

B Dùng Na;COa

C Phuong pháp trao đổi ion

D Dùng lượng NaOH vừa đủ

Trang 36

TUYẾN CHON LY THUYET ON THI THPT QG MON HOA HOC

Câu 89 [149818]: Một phản ứ ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO (#) + O2 (k) 2NO¿ (4)

Giữ nguyên nhiệt độ, nén hỗn hợp xuống còn 1/3 thể tích Có các kết luận sau:

(1) Tốc độ phản ú ứng thuận tăng 27 lần (2) Tốc độ phản ứng nghịch tăng 9 lần

(3) Cân băng chuyên dịch theo chiều thuận (4) Hằng số cân bằng tăng lên

@) Tỉ khối của hỗn hợp so với Hs tăng (6) Màu của hỗn hợp nhạt hơn

Số kết luận đúng là

Câu 90 [178138]: Đun nóng polime -[-CH;-CH(OOCCH;)-]-„ với dung dịch HCI loãng Sản phẩm thu được là:

C [-CH2-CHOH-], va CH:COOH D CH3-CH2-OH va CH3COOH

Cau 91 [170376]: Cacbohidrat tao ra khi thuỷ phân tỉnh bột nhờ men amylaza là

Câu 92 [81902]: Cho các phát biểu về kim loại kiềm (nhóm IA):

(1) có 1 electron lớp ngoài cùng (2) có bán kính nguyên tử lớn dần từ Li đến Cs (3) có số oxi hóa +l duy nhất trong các hợp chất (4) có độ âm điện giảm dần từ Li đến Cs

Câu 94 [94032]: Có 5 mẫu kim loại Ag, Mg, Fe, Zn, Ba Chỉ dùng một hóa chất nào dưới đây có thể nhận

biết được cả 5 mẫu kim loại đó?

A Dung dich NaCl B Dung dich NaOH € Dung dịch H;SO; loãng D Dung dịch NH¡

Câu 95 [170402]: Chọn phát biểu đúng:

A Khi thủy phân mantozơ trong môi trường axit tạo thành các đơn phân khác nhau

B Tỉnh bột là polime thiên nhiên tạo bởi các phân tử ơ-glucozơ

€ Xenlulozơ bị thủy phân hoàn toàn trong môi trường kiềm

D Glueozơ thuộc loại hợp chất đa chức

Câu 96 [178139]: Tơ visco không thuộc loại:

A Tơ hóa học B Tơ nhân tạo C Tơ bán tổng hợp D Tơ tổng hợp

Câu 97 [173404]: Kim loại kiềm có nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy thấp là do:

A Kim loại kiềm có tính khử mạnh

B Kim loại kiềm có cấu tạo mạng lập phương tâm khối

€ Nguyên tử kim loại kiềm có bán kính lớn và cấu tạo mạng tỉnh thể kém đặc khít

D Lực liên kết kim loại trong mang tinh thé kim loai kiém kém bén

Câu 98 [103551]: Sự khác biệt cơ bản giữa hai loại phản ứng điều chế polime là

A sản phẩm trùng hợp có khói lượng phân tử nhỏ hơn

B sản phẩm trùng hợp có khối lượng phân tử nhỏ hơn

C trùng ngưng có loại ra phân tử nhỏ còn trùng hợp thì không

D phản ứng trùng hợp khó thực hiện hơn trùng ngưng

Câu 99 [175317]: Có các tính chất sau:

(a) Không làm đổi màu quỳ tím (b) Để lâu trong không khí bị hoá đen

(c) Tác dụng với nước brom tạo kết tủa (đ) Ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng

Số tính chất đúng cho cả phenol (CsHsOH) và anilin (C¿HzNH;) là:

Câu 100 [59884]: Trong sơ đồ mối liên hệ giữa hiđrocacbon và dẫn xuất chứa oxi, ankan được đặt ở ô trung tâm vì:

A Ankan tương đối trơ về mặt hóa học

B Ankan có thể tách H; tạo thành cac hidrocacbon không no và cộng O; sinh ra dẫn xuất chứa Oxi

C Nghanh công nghiệp hóa chất lay, dầu mỏ làm nền tảng.Từ ankan trong dầu mỏ người ta sản xuất ra các hiđrocacbon khác và các loại dẫn xuất của hiđrocacbon

D Một lý do khác

Câu 101 [178161]: Polistiren không tham gia được phản ứng nào sau đây?

A Tác dụng với Ch/tP B Tác dụng với axit HCI

C Đepolime hóa D Tác dụng với C1 khi có mặt bột Fe

Trang 37

Câu 102 [155406]: Cho các chất sau: CHạ=CH-CH;-CH;-CH=CH;ạ, CH;=CH-CH=CH-CH;-CH:,

CH;-C(CH;)=CH-CH;, CHạ=CH-CHạ-CH=CH¿ Số chất có đồng phân hình học là

Câu 103 [173833]: Đưa một muôi đồng đựng dây Mg đang cháy vào bình dung day khí COz thì có hiện tượng gì xảy ra ?

A Day Mg tat ngay vì khí CO; không duy trì sự cháy

B Day Mg tat dan dan vi khí CO; không duy trì sự cháy

C Dây Mg cháy sáng mãnh liệt

D Dây Mg tiếp tục cháy như trước khi đưa vào bình

Câu 104 [149823]: Tìm nhận xét đúng trong các nhận xét sau đây:

A Khi thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng Na „ + Hạ ¿ # NH; ¿¿ sẽ làm tăng hiệu suất của phản ứng

B Trong bình kín đựng hỗn hợp NO; (màu nâu đỏ) và N;O¿ (không màu) tồn tại cân bằng: 2NO¿ @ N04 (x) Nếu ngâm bình trên vào nước đá thấy màu của bình nhạt dần thì chiều nghịch của phản ứng là

chiều thu nhiệt

C Khi hệ: 2SO; „ + Os ¿ 2SO a¿› ở trạng thái cân bằng, khi thêm SO;, ở trạng thái cân bằng mới,

chỉ có SO; là có nồng độ cao hơn so với ở trạng thái cân bằng cũ

D Trong tất các các cân bằng hóa học: chỉ cần thay đổi 1 trong 3 yếu tố áp suất, nhiệt độ, nồng độ, thì

hệ phản ứng sẽ chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới

Câu 105 [163627]: Trong pin điện hóa, sự oxi hóa:

A Chỉ xảy ra ở cực âm B Chỉ xảy ra ở cực dương

€ Xảy ra ở cực âm và cực dương D Không xảy ra ở cực âm và cực dương

Câu 106 [175391]: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCI

(2) Thả một viên Fe vào dung dịch FeC]a

(3) Thả một viên Fe vào dung dich Cu(NO3))

(4) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O¿

(5) Néi một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí âm

(6) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO¿ và HzSO/ loãng

Số thí nghiệm mà Fe bị ăn mòn điện hóa học là

Câu 107 [61612]: Cách bảo quản thịt, cá bằng cách nào sau đây được coi là an toàn ?

A Dùng fomon, nước đá B Dùng phân đạm, nước đá

C Dùng nước đá và nước đá khô D Dùng nước đá khô, fomon

Câu 108 [173935]: Dãy các chất tác dụng với dung dịch HCI là

A Mg;(PO¿);, ZnS, Ag, Na;SOa, CuS B Mg:(PO¿);, ZnS, Na,SO3

C Mg:(PO¿)¿, ZnS, CuS, NaHSO¿ D Mg;(POa);, NaHSO¿, NazSO:

Câu 109 [172888]: Trong các tên dưới đây, tên nào không phù hợp với chất: C¿Hz—NH; ?

Câu 110 [173980]: Phát biểu sai khi nói về ứng dụng của Mg là

A dùng để chế tạo hợp kim có tính cứng, nhẹ, bền Những hợp kim nay ding dé chế tạo máy bay, tên lửa, ô tô

B dùng để tổng hợp nhiều hợp chất hữu cơ

C ding để chế tạo chất chiếu sáng ban đêm

D dùng làm chất khử để tách S, O2 khỏi thép

Câu 111 [182087]: Chon phát biểu đúng

A Lipit là este của glixerol và các axit béo

B Dun nóng p-clotoluen trong dung dịch KOH loãng không xảy ra sự thuỷ phân

€ Khi xà phòng hoá este anlyl axetat bằng NaOH thu được muối và andehit

D Nhựa rezit có cấu trúc mạch không phân nhánh

Trang 38

TUYẾN CHON LY THUYET ON THI THPT QG MON HOA HOC

Câu 112 [154762]: Các loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là đáp án nào sau đây ?

A Sợi bông, tơ tằm, tơ nilon- 6,6 B.Tơ tằm, len, tơ visco

€ Sợi bông, tơ visco, tơ capron D Tơ axetat, sợi bông, tơ visco

Câu 113 [108844]: Có hỗn hợp bột chứa 3 kim loại là AI, Fe, Cu Hãy chọn phương pháp hoá học nào

trong những phương pháp sau đẻ tách riêng mỗi kim loại ra khỏi hỗn hợp ?

A Ngâm hỗn hợp bột trong dung dịch HCI đủ, lọc, dùng dung dịch NaOH dư, nung, dùng khí CO, dùng khí CO2, nung, điện phân nóng chảy

B Ngâm hỗn hợp bột trong dd HCI đủ, lọc, dùng dung dịch NH3 dư, nung, dùng khí CO

C Ngâm hỗn hợp trong dung dich NaOH du, phan tan dùng khí CO2, nung, điện phân, ngâm hỗn hợp rắn còn lại trong dung dich HCl, loc, ding dung dịch NaOH nung, dùng khí CO

D Có 2 phương án ở trên đúng

Câu 114 [81 176]: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

A Ankan khá trơ về mặt hóa học do phân tử chỉ chứa liên kết xichma (ø) bền

B Hiđrocacbon chưa no hoạt động hóa học mạnh đo các phân tử loại này có chứa liên kết pi (a) kém bền

€C Khác với hiđrocacbon chưa no, nguyên tử cacbon trong các phân tử ankan đã bão hòa liên kết, nên ankan không tham gia phản ứng cộng

D Do phân tử có chứa liên kết pi (x) kém bền, nên nhìn chung các aren dễ tham gia phản ứng cộng hơn phản ứng thế

Câu 115 [48916]: Bản chất của sự ăn mòn điện hoá :

A Các quá trình oxi hoá - khử xảy ra trên bề mặt các điện cực

B Quá trình oxi hoá kim loại

C Quá trình khử kim loại và oxi hoá ion H+

D Quá trình oxi hoá kim loại ở cực dương và oxi hoá ion H+ ở cực âm

Câu 116 [98519]: Chi dùng Cu(OH);/OH” có thể nhận biết được các dung dịch đựng riêng biệt từng chất trong nhóm nào sau đây?

A Anbumin, axit acrylic, axit axetic, etanal, glucozơ

B Sobitol, glucozo, tripeptit, ancol etylic, glixerol

C Glucozo, fructozo, glixerol, axit axetic, methanol

D Glucozơ, sobitol, axit axetic, etanal, anbumin

Câu 117 [49069]: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe?" có tính khử yếu hơn so với Cu?

A Fe + Cu2+—> Fe2+ +Cu B Fe" +Cu — Cu* +Fe

C.2Fe** + Cu — 2Fe™* + Cụ” D Cu” +2Fe”' — 2Fe'” + Cu

Câu 118 [142288]: Cho các phát biểu sau:

(1) Crom (VJ) oxit 1a oxit bazo

(2) Ancol etylie bốc cháy khi tiếp xúc với CrO¿

(3) Khi phản ứng với dung dịch HCI, kim loại Cr bị khử thành ion Cr”

(4) Cac hop chat Cr2O3, Cr(OH)a, Cr(OH); đều có tính chất lưỡng tính

(5) Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất €r(V]) có tính oxi hoá mạnh

(6) Các hợp chất CrO, Cr(OH); tác dụng được với dung dịch HCI còn CrO; tác dụng được với dung dịch NaOH

Số phát biểu đúng là:

Câu 119 [21940]: X là hỗn hợp gồm hai chất kế tiếp nhau trong day đồng đẳng Xieloankan không phân nhánh Đốt cháy hoản toàn m gam hỗn hợp X Cho hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi trong lượng dư, trong bình có tạo 76 gam chất không tan Cho biết m gam hỗn hợp hơi X ở

81,9°C, 1,3 atm, chiém thể tích là 3,136 lít

A Ca hai chat trong hỗn hợp X đều cộng được H; (có Ni làm xúc tác, đun nóng) vì đây là các vòng nhỏ

B Một trong hai chất trong hỗn hợp X tham gia được phản ứng cộng Brom, vì có vòng nhỏ trong hỗn hợp X

C Cả hai chất trong hỗn hợp X không tham gia được phản ứng cộng

D Ca (a) va (b)

Trang 39

Câu 120 [46694]: Cho 3 chất : Glucozơ „ axit axetic , glixerin Dé phan biét 3 chat trén chi can ding 2 hoá chất là

A Dung dich Na;CO; và Na B Ag;O/dd NH; va quy tim

C Dung dich NaHCO; va dung dich AgNO3 D Quy tim va Na

Câu 121 [167148]: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, có màng ngăn 2 điện cực, người ta thu được

A Na ở catot, Cl) 6 anot B Na G anot, Ch 6 catot

C NaOH, H; ở catot, Cl; ở anot D NaCIO

Câu 122 [131110]: Ảnh hưởng của gốc CạHs- đến nhóm -OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng

giữa phenol với

A dung dịch NaOH B Na kim loại € nước Br D H; (Ni, nung nóng) Câu 123 [142286]: Cho các phát biêu sau:

1 Cr;Os được dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tỉnh

2 CrạO; là một oxit lưỡng tính, tan trong axit và kiềm loãng

3 Axit cromic và axit đicromic là 2 axit mạnh và bền

4 Cho BaC]; vào dung dịch K;Cr;zO; thu được kết tủa màu da cam

5 Trong không khí, crom tạo ra màng mỏng crom(1I) oxit có cấu tạo mịn, bền vững bảo vệ

Số phát biểu đúng là:

Câu 124 [27651]: Tính khử của kim loại kiềm tăng theo chiều:

A Tăng của năng lượng ion hóa và giảm của thế điện cực chuẩn

B Giảm của năng lượng ion hóa và tăng của thế điện cực chuẩn

C Tăng của năng lượng ion hóa và tăng của thế điện cực chuẩn

D Giảm của năng lượng ion hóa và giảm của thế điện cực chuẩn

Câu 125 [76000]: Cho 2 phương trình hóa học:

(1) 2CH3COOH + Na,CO3 — 2CH3COONa + H20 + CO2

(2) C¿H:OH + Na;CO; —›> C¿HzONa + NaHCO;

Hai phản ứng trên chứng tỏ lực axit theo thir tw: CH;COOH, H2CO3, CsHsOH 1a:

A Tăng dần B Giảm dần C Không thay đổi D Vừa tăng vừa giảm Câu 126 [182002]: Có hỗn hợp bột chứa 3 kim loại là AI, Fe, Cu Hãy chọn phương pháp hoá học nào

trong những phương pháp sau đẻ tách riêng mỗi kim loại ra khỏi hỗn hợp ?

A Ngâm hỗn hợp bột trong dung dịch HCI đủ, lọc, dùng dung dịch NaOH dư, nung, dùng khí CO, dùng khí COa, nung, điện phân nóng chảy

B Ngâm hỗn hợp bột trong dd HCI di, lọc, dùng dung dịch NHạ dư, nung, dùng khí CO

C Ngâm hỗn hợp trong dung dich NaOH du, phan tan dùng khi CO», nung, điện phân, ngâm hỗn hợp

rắn còn lại trong dung dịch HCI, lọc, dùng dung dịch NaOH nung, dùng khí CO

D Có 2 phương án ở trên đúng

Câu 127 [108264]: Suc khí Cl; vào dung dịch CrCl trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là

A NaCrO;, NaCl, HO B Na;CrO¿, NaCIO, HạO

C Na[Cr(OH),4], NaCl, NaClO, H20 D Na;CrO¿, NaCl, H20

Câu 128 [106690]: Cho một số tính chất: là chất kết rắn vô định hình (1) ; có dạng hình sợi (2) ; không tan trong nước nguội (3) ; hoà tan Cu(OH); cho dung dịch xanh lam (4) : bị thủy phân nhờ enzim amilaza

thành đextrin (5) ; có 3 nhóm OH tự do trong mỗi mắt xích Ca¿H¡oOs (6) ; tan trong dung dịch HNOz/HzSO¿ đặc (7) Các tính chất của tỉnh bột là

A (2), (3), (5) va (7) B (2), (4), (5) va (6) C (1), (3), (5) va (7) D (1), (3), (6) va (7)

Câu 129 [90388]: Cho các chất và ion sau đây: NOz, Brạ, SO¿, Nạ, HạO¿, HCI, S Số chất và ion có cả tính

oxi hóa và tính khử là

Trang 40

TUYẾN CHON LY THUYET ON THI THPT QG MON HOA HOC

Câu 130 [149814]: Cho 2 hệ cân bằng sau trong hai bình kín:

Cứ + HO ¿ CO (#) + Hạ ; AH > 0 và CO ¿+ HạO ø @ CO¿ ¿ + Hạ „ ; AH < 0

Có các tác động sau:

(1) Tang nhiét độ (2) Thêm lượng hơi nước vào (3) Thêm khí H; vào

(4) Tăng áp suất (5) Dùng chất xúc tác (6) Thêm lượng CO vào

Số tác động làm các cân bằng trên dịch chuyền ngược chiều nhau là

Câu 131 [186138]: Quá trình làm đậu phụ được tiến hành như sau:

- Xay đậu tương cùng với nước lọc và lọc bỏ bã được “nước đậu”

- Đun nước đậu “đến sôi” và chế thêm nước chua được “óc đậu”

- Cho “óc đậu” vào khuôn và ép, được đậu phụ

Bản chất hoá học của việc tạo thành “óc đậu” từ “nước đậu” là

A quá trình lên men B quá trình đông tụ € quá trình thuỷ phân _D quá trình polime hoá Câu 132 [174365]: Nhận xét nào sau đây sai ?

A Từ các dung dịch glyxin, alanin, valin có thể tạo tối đa 9 tripeptit

B Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ

C Liên kết peptit là liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị a-aminoaxit

D Cho Cu(OH); trong môi trường kiềm vào các dung dịch polipeptit đều cho hợp chất màu tím xanh

Câu 133 [178126]: Dãy gồm tất cả các chất đều là chất đẻo là

A Polietilen; tơ tằm; nhựa rezol B Polietilen; cao su thiên nhiên; PVA

€ Polietilen; đất sét ướt; PVC D Polietilen; polistiren; bakelit

Câu 134 [148117]: Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A Crom và đồng đều là kim loại nặng

B Sắt và crom đều bị thụ động hóa bởi H;SO¿ đặc, nguội

C Kẽm và crom đều tan trong dung dịch NaOH loãng dư

D Vật dụng làm bằng nhôm và crom đều bên trong không khí và nước vì có màng oxit bảo vệ

Câu 135 [154750]: Dầu chuối là este có tên là iso-amyl axetat, được điều chế từ

A CHOH, CH:COOH B CH;COOH, CH30H

C (CH3)2CH-CH20H, CH3COOH D CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH20H

Câu 136 [149819]: Cho phan tmg: Now + 3H24) 2 2NH3 ; AH = — 92 kJ (6 450°C, 300 atm)

Đề cân bằng chuyên dịch về phía phân huỷ NH; ta áp dung yếu tố

A giảm nhiệt độ và tăng áp suất B giảm nhiệt độ và giảm áp suất

C tăng nhiệt độ và tăng áp suất D tăng nhiệt độ vả giảm áp suất

Câu 137 [6711]: Cho sơ đồ phản ứng điều chế axit sau Trong các giai đoạn, giai đoạn nào không đúng?

Câu 138 [103833]: Điểm giống nhau giữa liên kết ion và liên kết kim loại là

A đều được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện B đều tạo thành các chất kết tỉnh ở trạng thái rắn

C đều có sự cho và nhận e D đều tạo thành các chất có nhiệt độ nóng chảy cao Câu 139 [33755]: Trường hợp nào sau đây chỉ xảy ra quá trình ăn mòn hóa học ?

A Để một vật bằng gang ngoài không khí âm

B Ngâm lá kẽm trong dung dịch HaSO¿ loãng có vài giọt CuSOx

C Thiết bị bằng thép của nhà máy sản xuất NaOH, Cl; tiếp xúc với Ch

D Tôn lợp nhà bị xây xát, tiếp xúc với không khí âm

Ngày đăng: 27/11/2017, 15:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w