Câu 2: Trong chọn giống cây trồng, hoá chất thường được dùng để gây đột biến đa bội thể là Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của quần thể ngẫu phối.. Câu 7: hi nghiên c
Trang 1Câu 1: Hình ảnh sau thể hiện phương pháp nào trong những phương pháp tạo giống thực
vật?
C Lai tế bào sinh dưỡng (xôma) D Nuôi cấy hạt phấn
Câu 2: Trong chọn giống cây trồng, hoá chất thường được dùng để gây đột biến đa bội
thể là
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của quần thể ngẫu phối?
A Các quần thể thường có sự đa dạng di truyền cao
B Trong quần thể các cá thể kết đôi tự do và ngẫu nhiên tạo ra vô số biến dị tổ hợp
C Trong những điều kiện nhất định quần thể có thể duy trì tần số alen và thành phần kiểu gen
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO TỈNH NINH BÌNH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA CHO HỌC SINH (HỌC VIÊN) LỚP 12 THPT, BT THPT
NĂM HỌC 2016 - 2017 Bài thim hoa học tự nhiênR Mônm Sinh hocL Thời gian làm bàim 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 001
Trang 2D hi môi trường biến đổi quần thể thường không có khả năng thích nghi và dẫn đến diệt vong
Câu 4: LưRi th c ăn gồm
A có sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải
B nhiều chuỗi th c ăn không có mắt xích chung
C nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng vRi nhau
D nhiều chuỗi th c ăn có nhiều mắt xích chung
Câu 5m Loài người xuất hiện vào kỉ
A jura B đệ t C tam điệp D đệ tam
Câu 6: Môi trường sống của giun đRa kí sinh là
A môi trường trên cạn B môi trường sinh vật
C môi trường nưRc D môi trường đất
Câu 7: hi nghiên c u lịch sử phát triển của sinh giRi, người ta đã căn c vào loại bằng
ch ng trực tiếp nào sau đây để có thể xác định loài nào xuất hiện trưRc, loài nào xuất hiện sau?
C Cơ quan tương đồng D Cơ quan tương tự
Câu 8: Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó một loài có lợi, loài cRn lại không có lợi
cRng không có hại là mối quan hệ
A hội sinh B c chế - cảm nhiễm C cộng sinh D hợp tác
Câu 9: Các mối quan hệ hỗ trợ trong quần xã là
A quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả nhóm
B cộng sinh, hội sinh, kí sinh
C kí sinh, ăn loài khác, c chế cảm nhiễm
D cộng sinh, hội sinh, hợp tác
Câu 10: Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưng không
mã hóa axit amin được gọi là
A đoạn êxôn B gen phân mảnh C đoạn intron D vùng vận hành
Câu 11: Tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và cá thể cái ở một quần thể được gọi là
Trang 3A phân hoá giRi tính B tỉ lệ phân hoá C tỉ lệ giRi tính D phân bố giRi tính
Câu 12m Bằng ch ng nào sau đây không được xem là bằng ch ng sinh học phân tử?
A Các cơ thể sống đều được cấu tạo bởi tế bào
B Mã di truyền của các loài sinh vật đều có đặc điểm giống nhau
C Prôtêin của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin
D ADN của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit
Câu 13: Trong các mối quan hệ sau, có bao nhiêu mối quan hệ mà trong đó chỉ có 1 loài
có lợi?
(1) Cây tỏi tiết chất gây c chế hoạt động của vi sinh vật ở môi trường xung quanh
(2) Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ
(3) Cây phong lan sống bám trên cây gỗ trong rừng
(4) Cây nắp ấm bắt ruồi làm th c ăn
(5) Cá ép sống bám trên cá lRn
Câu 14: Câu nào sai khi nói về nhiêm� sắc thể (NST) giRi tính ở người?
A Bình thường chỉ có một NST hoạt động cRn các NST khác bị bất hoạt khi tế bào
có từ 2 NST trở lên
B Trong quá trình giảm phân I vào kì đầu vẫn có sự trao đổi chéo giữa các gen thuộc vùng tương đồng nằm ở vùng gần tâm động của NST và Y
C Sự hiểu biết về sự tiến hóa của các gen trên NST Y cRng tương tự như các gen trong ti thể
D NST Y có vai trR quyết định giRi tính, NST mang cả các gen quy định liên quan về giRi tính và gen quy định các tính trạng bình thường của cơ thể
Câu 15: Cho các nhâ đi h saum
(1) Các gen nằm trên cùng 1 NST luôn di truyền cùng nhau tạo thành nhóm gen liên kết (2) Sự hoán vị gen xảy ra ở kỳ đầu giảm phân I giữa 2 cromatit chị em
(3) Tần số hoán vị gen thường được xác định nhờ phép lai phân tích
(4) Hoán vị gen chỉ xảy ra trong giảm phân cRn các hình th c phân bào khác không có
Trang 4hiện tượng này.
(5) ét trên toàn bộ cơ thể, nếu có các gen liên kết vRi nhau sẽ không xảy ra hiện tượng biến dị tổ hợp
Có bao nhiêu nhâ đi h sai?
Câu 16: Cho các phát biểu saum
(1) mARN được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã ở riboxom
(2) Loại ARN trong cơ thể bền vững nhất là mARN
(3) Tất cả các ADN dạng sợi kép, vi khuẩn và các sinh vật nhân thực đều có quá trình phiên mã
(4) tARN có ch c năng kết hợp vRi protein tạo nên riboxom
(5) Phân tử mARN và tARN đều có cấu trúc mạch kép
Số phát biểu đúng làm
Câu 17: Cho các nội dung saum
(1) Gen nằm trong tế bào chất có khả năng bị đột biến nhưng không thể biểu hiện thành kiểu hình
(2) hông phải mọi di truyền tế bào chất là di truyền theo dRng m
(3) Hiện tượng di truyền theo dRng m tạo sự phân tính ở kiểu hình đời con lai
(4) Di truyền qua tế bào chất xảy ra ở nhiều đối tượng như ngựa đực giao phối vRi lừa cái tạo ra con la
(5) Ứng dụng hiện tượng bất thụ đực, người ta tạo hạt lai mà khỏi tốn công hủy phấn hoa cây m
Có bao nhiêu nội dung saim
Câu 18: Nhận định nào dưRi đây là không đúng khi nói về chu trình cacbon?
A Cacbon đi vào chu trình dưRi dạng cacbonđiôxit (CO2)
B Sự vận chuyển cacbon qua mỗi bậc dinh dưỡng phụ thuộc vào hiệu suất sinh thái của bậc dinh dưỡng đó
Trang 5C Thông qua quang hợp, thực vật lấy CO2để tạo ra chất hữu cơ.
D Phần lRn CO2được lắng đọng, không hoàn trả vào chu trình
Câu 19: Muốn phân biệt hai tính trạng nào đó là do hai gen liên kết hoàn toàn quy định
hay chỉ do tác động đa hiệu của một gen người ta cần tiến hành
A cho lai thuận nghịch B gây đột biến gen
C cho tự thụ phấn D lai phân tích
Câu 20: Sự kết hợp của giao tử nào dưRi đây khi tham gia thụ tinh vRi giao tử bình
thường hình thành nên hôị ch ng Đao?
Câu 21: Nếu kích thưRc của quần thể xuống dưRi m c tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng
thái suy giảm dẫn tRi diệt vong ét các nguyên nhân sau đâym
(1) Số lượng cá thể quá ít nên sự giao phối gần thường xảy ra, đe dọa sự tồn tại của quần thể
(2) Sự hỗ trợ giữa các cá thể bị giảm, quần thể không có khả năng chống chọi vRi những thay đổi của môi trường
(3) hả năng sinh sản giảm do cá thể đực ít có cơ hội gặp nhau vRi cá thể cái
(4) Sự cạnh tranh cùng loài làm giảm số lượng cá thể của loài dẫn tRi diệt vong
Có bao nhiêu nguyên nhân đúng?
Câu 22: Một cơ thể dị hợp 2 cặp gen (Aa, Bb) Trường hợp nào sau đây không thể tạo ra
4 loại giao tử vRi tỷ lệ bằng nhau?
A Một tế bào sinh tinh của cơ thể trên khi giảm phân có hoán vị gen vRi tần số bất kì
B Cơ thể trên khi giảm phân có phân li độc lập
C 3 tế bào sinh tinh giảm phân đều xảy ra hoán vị gen vRi tần số bất kỳ
D Một tế bào sinh tinh giảm phân có phân li độc lập
Câu 23: Một gen gồm 2 alen A và a, người ta thấy trong quần thể có 5 kiểu gen bình
thường khác nhau ch a 2 alen nói trên Tính trạng do gen này quy định tuân theo quy luật
di truyền nào?
Trang 6A Trội trung gian.
B Di truyền liên kết giRi tính
C Quy luật của Menđen
D Di truyền tế bào chất
Câu 24: hi nói về xét nghiệm trưRc sinh ở người, phát biểu nào sau đây không đúng?
A ét nghiệm trưRc sinh là những xét nghiệm để biết xem thai nhi có bị bệnh di truyền nào đó hay không
B ét nghiệm trưRc sinh đặc biệt hữu ích đối vRi một số bệnh di truyền phân tử làm rối loạn quá trình chuyển hóa trong cơ thể
C ét nghiệm trưRc sinh nhằm chủ yếu là xác định tình trạng s c khỏe của người m trưRc khi sinh con
D ét nghiệm trưRc sinh được thực hiện bằng hai k thuật phổ biến là chọc dR dịch ối và sinh thiết tua nhau thai
Câu 25: ích thưRc tối đa của quần thể bị giRi hạn bởi yếu tố nào?
A Nguồn sống của quần thể B Tỉ lệ sinh của quần thể
C S c ch a của môi trường D Tỉ lệ tử của quần thể
Câu 26: Theo định luật Hacđi-Van bec, có bao nhiêu quần thể sinh vật ngẫu phối sau đây
ở trạng thái cân bằng di truyền?
(1) 0,3 m0,4 m0,3 AA Aa aa
(2) 0,25 m0,5 m0,25 AA Aa aa
(3) 0,5 m0,5 AA aa
(4) 0,15 m0,45 m0,4 AA Aa aa
(5) 100%AA
Câu 27: Những tế bào nào dưRi đây không ch a cặp nhiễm sắc thể tương đồng?
A Tế bào bình thường lưỡng bội
B Giao tử bất thường dạng n – 1
C Giao tử bất thường dạng n + 1
D Các tế bào sinh tinh, sinh tr ng ở giai đoạn sinh trưởng
Trang 7Câu 28: Từ một quần thể thực vật ban đầu (P), sau 3 thế hệ tự thụ phấn thì thành phần
kiểu gen của quần thể là 0,525AAm 0,050Aam 0,425aa Cho rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác, tính theo lí thuyết, thành phần kiểu gen của (P) làm
A 0,400AAm 0,400Aam 0,200aa B 0,350AAm 0,400Aam 0,250aa
C 0,250AAm 0,400Aam 0,350aa D 0,375AAm 0,400Aam 0,225aa
Câu 29: hi nói về quá trình hình thành loài mRi theo quan niệm của thuyết tiến hóa hiện
đại, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Hình thành loài bằng con đường cách li địa lý thường xảy ra một cách chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp
B Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hóa xảy ra phổ biến ở thực vật
C Hình thành loài bằng con đường cách li sinh thái thường gặp ở thực vật và động vật ít
di chuyển xa
D Hình thành loài là quá trình tích lRy những biến đổi đồng loạt do tác động trực tiếp của ngoại cảnh hoặc do tập quán hoạt động của động vật
Câu 30: Cho các phát biểu sau về sinh vật nhân thựcm
(1) Chiều dài mARN sơ khai tương ng chiều dài gen mã hóa tương ng
(2) Phân tử ADN chỉ có 1 mạch làm khuôn, mạch cRn lại là mạch mã hóa
(3) Nhiều chuỗi polipeptit có thể tổng hợp từ một phân tử mARN trưởng thành duy nhất (4) Một chuỗi polipeptit có thể được tổng hợp bởi nhiều riboxom
Số phát biểu đúng là?
Câu 31: Nghiên c u sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp
thu được kết quả như sau
Trang 8F5 0,16 0,48 0,36
Nhân tố gây nên sự thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 làm
A Các yếu tố ngẫu nhiên B Giao phối không ngẫu nhiên
C Giao phối ngẫu nhiên D Đột biến
Câu 32: Theo quan điểm hiện đại, có phát biểu nào sau đây là đúng về chọn lọc tự nhiên?
A Một đột biến có hại sẽ luôn bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể sau một số thế hệ
B hi môi trường sống ổn định thì chọn lọc tự nhiên không hề làm thay đổi tần số tương đối của các alen trong quần thể
C Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể sinh vật nhân sơ chậm hơn so vRi các sinh vật nhân thực lưỡng bội
D Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể bằng cách tác động trực tiếp lên kiểu hình của sinh vật
Câu 33: Giả sử 1 gen mã hóa cho 1 chuỗi polipeptit từ đó hình thành nên 1 enzim có cấu
tạo từ 2 chuỗi này Gen này bị đột biến thành 1 alen trội âm tính 1 phần, nghĩa là nếu 1 trong 2 chuỗi bị đột biến thì hoạt tính enzim mất 40%, nếu cả 2 chuỗi bị đột biến thì hoạt tính enzim mất 80% Tỷ lệ % hoạt tính chung của enzim này trong cơ thể dị hợp so vRi cơ thể bình thường là bao nhiêu?
Câu 34: Cho một số hiện tượng saum
(1) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được vRi ngựa hoang phân bố ở Trung Á
(2) Cừu có thể giao phối vRi dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay (3) Lừa giao phối vRi ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản
(4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của loài cây khác
Những hiện tượng nào trên đây là biểu hiện của cách li trưRc hợp tử?
A (2), (3) B (3), (4) C (1), (4) D (1), (2)
Câu 35: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình hình thành loài mRi?
Trang 9A Sự hình thành loài mRi không liên quan đến quá trình phát sinh các đột biến.
B Quá trình hình thành quần thể thích nghi luôn dẫn đến hình thành loài mRi
C Quá trình hình thành quần thể thích nghi không nhất thiết dẫn đến hình thành loài mRi
D Sự cách li địa lí tất yếu dẫn đến hình thành loài mRi
Câu 36: Ở người có sự chuyển đoạn tương hỗ xẩy ra giữa NST số 13 và NST số 18 Tế
bào giảm phân sinh giao tử sẽ có tối đa bao nhiêu loại giao tử khác nhau về nguồn gốc bố
m của 2 cặp NST này? Cho rằng không xảy ra trao đổi chéo ở 2 cặp NST trên
Câu 37: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so vRi alen a quy định thân
đen nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường Alen B quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so vRi alen b quy định mắt trắng nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giRi tính Cho phép lai (P)m Aa B bx Aa BY được các con lai F1 Chọn một con ruồi cái F1 thân xám, mắt đỏ đem lai phân tích Tính theo lí thuyết, xác suất thu được con ruồi cái thân đen, mắt trắng ở thế hệ FAlàm
Câu 38: Cho sơ đồ phả hệ dưRi đây mô tả về một bệnh do một trong 2 alen của một gen
quy định
Biết rằng không xảy ra đột biến ác suất người con đầu lRng của cặp vợ chồng III.14 và III.15 bị bệnh làm
A 1/3 B 1/10 C 7/15 D 31/36
Câu 39: Cho tháp năng lượng của một hệ sinh thái như saum
Trang 10Tỉ lệ % năng lượng tiêu hao do chuyển hóa từ bậc dinh dưỡng th 3 sang bậc dinh dưỡng
th 4 là bao nhiêu?
Câu 40: Ở ruồi giấm, xét hai cặp gen nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể thường Cho
hai cá thể ruồi giấm giao phối vRi nhau thu được F1 Trong tổng số cá thể thu được ở F1,
số cá thể có kiểu gen đồng hợp tử trội và số cá thể có kiểu gen đồng hợp tử lặn về cả hai cặp gen trên đều chiếm tỉ lệ 4% Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, ở F1 số cá thể có kiểu gen dị hợp tử về hai cặp gen trên chiếm tỉ lệ
Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Sinh học
1, C
2, B
3, D
4, D
5, B
6, B
7, A
8, A
9, D
10, C
11, C
12, A
13, C
14, B
15, D
16, A
17, C
18, D
19, B
20, A
21, C
22, D
23, B
24, C
25, A
26, A
27, B
28, B
29, D
30, C
31, A
32, D
33, A
34, C
35, C
36, D
37, B
38, B
39, A
40, D