de thi thu thpt quoc gia nam 2017 mon dia ly truong thpt tran hung dao tp hcm nam hoc 2016 2017 lan3 tài liệu, giáo án,...
Trang 1SỞ GD & ĐT TP HỒ CHÍ MINH
MÔN: ĐỊA LÝ – KHỐI C Ngày thi: 17/02/2017
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 134 Câu 1: Điểm nào sau đây không đúng với quá trình đô thị hóa ở nước ta?
A Thời kì phong kiến,đô thị Việt Nam được hình thành ở những nơi có vị trí thuận lợi với các
chức năng hành chính, thương mại quân sự
B Thời kì Pháp thuộc, hệ thống đô thị mở rộng, các đô thị lớn được tập trung phát triển mạnh
C Từ năm 1954 đến 1975, ở miền Bắc, đô thị hóa gắn liền với quá trình công nghiệp hóa trên
cơ sở mạng lưới đô thị có từ trước
D Từ năm 1975 đến nay, đô thị hóa phát triển mạnh, các đô thị được mở rộng nhanh hơn, đặc
biệt phát triển các đô thị lớn
Câu 2: Cho bảng số liệu sau
SỐ DÂN VÀ TỐC ĐỘ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA
Tốc độ gia tăng dân số tự nhiên (%)
Để thể hiện số dân thành thị của nước ta trong tổng số dân từ 1995 – 2016, biểu đồ thích hợp nhất là
Câu 3: Cơ cấu lao động có việc làm phân theo nhóm nghành kinh tế có sự thay đổi theo hướng
A Lao động ở khu vực nông, lâm, ngư nghiệp tăng; lao động ở khu vực công nghiệp và xây
dựng tăng nhanh, lao động ở khu vực dịch vụ giảm
B Lao động ở khu vực nông, lâm, ngư nghiệp giảm; lao động ỏ khu vực công nghiệp và xây
dựng tăng nhanh, lao động ở khu vực dịch vụ tăng
C Lao động ở khu vực nông, lâm, ngư nghiệp; lao động ở khu vực công nghiệp và xây dựng
tăng chậm, lao động ở khu vực dịch vụ tăng nhanh
D Lao động ở khu vực nông, lâm, ngư nghiệp tăng nhanh; lao động ở khu vực công nghiệp và
xây dựng giảm, lao động ở khu vực dịch vụ giảm
Câu 4: Cho biểu đồ dưới đây
Trang 2Biểu đồ
trên thể hiện rõ nội dung nào sau đây?
A Diện tích gieo trồng và giá trị sản xuất cây lương thực ở nước ta trong giai đoạn 1990 –
2014
B Diện tích và sản lượng lúa ở nước ta trong giai đoạn 1990 – 2014
C Diện tích lúa và giá trị sản xuất cây lương thực ở nước ta trong giai đoạn 1990 – 2014
D Tình hình sản xuất lúa nước ta trong giai đoạn 1990 – 2014
Câu 5: Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là
A hệ sinh thái rừng nhiệt đới khô lá rộng và xa van, bụi gai nhiệt đới
B hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit
C hệ sinh thái rừng ngập mặn cho năng suất sinh học cao
D hệ sinh thái rừng rậm thường xanh quanh năm
Câu 6: Sự chuyển dịch lao động từ khu vực Nhà nước sang khu vực ngoài nhà nước là biểu hiện
của sự phù hợp với
A Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá
B Quá trình chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo kinh tế thị trường
C Xu thế chuyển dịch lao động của các nước trên thế giới
D Quá trình hội nhập kinh tế toàn cầu
Câu 7: Khó khăn thường xuyên đối với giao lưu kinh tế giữa các vùng ở miền núi là
A động đất
B thiên tai (lũ quét, xói mòn, trượt lỡ đất)
C địa hình bị chia cắt mạnh, sườn dốc
D khan hiếm nước
Câu 8: Ngành lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ
nước ta vì
A Nhu cầu về tài nguyên rừng rất lớn và phổ biến
B Nước ta có 3/4 đồi núi, lại có vùng rừng ngập mặn ven biển
C Độ che phủ rừng nước ta tương đối lớn và hiện đang gia tăng
D Rừng giàu có về kinh tế và môi trường sinh thái
Trang 3Câu 9: Căn cứ vào Atlat trang 15, các đô thị đặc biệt ở nước ta là
A Hà Nội, Tp Hồ Chí Minh
B Thành phố Hồ Chí Minh, Cần Thơ
C Nha Trang, Hải Phòng
D Hà Nội, Đà Nẵng
Câu 10: Trong giai đoạn 2000 – 2014, giá trị xuất khẩu hàng thủy sản của nước ta tăng khá
nhanh chủ yếu là do
A nguồn lao động đông đảo, chất lượng lao động ngày càng được cải thiện
B hoạt động khai thác thủy sản xa bờ được đẩy mạnh
C nhu cầu của thị trường tăng nhanh, chất lượng sản phẩm thủy sản xuất khẩu đáp ứng được
nhiều thị trường khu vực và thế giới
D kĩ thuật nuôi trồng thủy sản được cải thiện giúp tạo ra sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn về an
toàn thực phẩm của nhiều quốc gia
Câu 11: Căn cứ vào Atlat trang 13, các cao nguyên tiêu biểu ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
A Sơn La, Mộc Châu, Tà Phình, Sín Chải
B Sơn La, Mộc Châu, Đồng Văn, Sín Chải
C Sơn La, Mộc Châu, Hà Giang, Đồng Văn
D Sơn La, Mộc Châu, Tà Phình, Tam Đảo
Câu 12: Dân số nước ta phân bố không đều gây khó khăn cho
A việc phát triển giáo dục và y tế
B khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động
C vấn đề việc làm
D nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân
Câu 13: Sự phân hóa thiên nhiên theo hướng Đông -Tây theo thứ tự là
A vùng biển và thềm lục địa - Đồng bằng ven biển -Vùng đồi núi
B đồng bằng ven biển -Vùng đồi núi- Vùng biển và thềm lục địa
C vùng đồi núi - Đồng bằng ven biển- Vùng biển và thềm lục địa
D đồng bằng ven biển- Vùng biển và thềm lục địa - Vùng đồi núi
Câu 14: Hiện tượng ngập úng ở đồng bằng sông Hồng không chỉ do mưa lớn, mà còn do
A địa hình dốc, nước tập trung mạnh
B không có các công trình thoát lũ
C ảnh hưởng của triều cường
D địa hình thấp lại bị bao bọc bởi hệ thống đê sông, đê biển
Câu 15: Tạo điều kiện cho việc xuất khẩu các mặt hàng thủy sản chế biến có hiệu quả cao, đóng
góp chủ yếu thuộc về
A sự phong phú của các loài cá có giá trị kinh tế cao trong Biển Đông
B nguồn lao động có truyền thống, tay nghề cao
C sự phát triển của dịch vụ hậu cần nghề cá
D lực lượng tàu thuyền đông đảo
Câu 16: Vùng nào của nước ta có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô?
A Đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ
B Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ
C Đông Nam Bộ và Tây Nguyên
D Đồng bằng ven biển Trung Trung Bộ và Tây Nguyên
Câu 17: Trong những thập kỉ đầu tiên của thiên niên kỉ mới, hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Trang 4của nước ta là
A phát triển mạnh các ngành công nghiệp đòi hỏi hàm lượng kĩ thuật cao
B tập trung đầu tư cho các ngành cơ bản
C chú trọng các ngành công nghiệp có lợi thế về nguyên liệu và lao động
D đẩy mạnh phát triển lương thực, thực phẩm và hàng tiêu dùng để xuất khẩu
Câu 18: Đặc trưng của nền nông nghiệp hàng hóa là
A Người nông dân quan tâm nhiều hơn đến sản lượng
B Mỗi cơ sở sản xuất, mỗi địa phương đều sản xuất nhiều loại sản phẩm
C Phần lớn sản phẩm sản xuất ra để tiêu dùng tại chỗ
D Nông nghiệp gắn liền với công nghiệp chế biến và dịch vụ nông nghiệp
Câu 19: khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất của vùng biển nước ta là
Câu 20: Căn cứ vào Átlát Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết các dân tộc Hmông, Dao sống
tập trung ở vùng nào nhiều nhất?
A Trung du và miền núi Bắc Bộ
B Đồng bằng sông Hồng
C Tây Nguyên
D Đồng bắng sông Cửu Long
Câu 21: Đặc tính nào sau đây không đúng hoàn toàn đối với lao động nước ta?
A Cần cù, sáng tạo
B Có kinh nghiệm sản xuất nông, lâm, ngư phong phú
C Có ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao
D Có khả năng tiếp thụ, vận dụng khoa học kĩ thuật nhanh
Câu 22: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH, DÂN SỐ THEO CÁC VÙNG Ở NƯỚC TA NĂM 2014
người)
Mật độ dân số trung bình của nước ta năm 2014 là
Câu 23: Sông ngòi nước ta nhiều nước, với tổng lượng nước là
Câu 24: Căn cứ vào Atlat trang 4-5, trong số 7 tỉnh biên giới trên đất liền giáp với Trung Quốc không có tỉnh
Trang 5A Cao Bằng B Lạng Sơn
Câu 25: Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ
nếu biết kết hợp xây dựng các loại hình giao thông vận tải
A đường biển và đường sắt
B đường hàng không và đường biển
C đường ô tô và đường sắt
D đường ô tô và đường biển
Câu 26: Công cuộc Đổi mới ở nước ta được manh nha từ năm
Câu 27: Chăn nuôi bò sữa đang phát triển mạnh ở
A Ven Hà Nội và TP Hồ Chí Minh
B Các tỉnh ở Tây Nguyên
C Một số nơi ở Lâm Đồng
D Một số nông trường ở Tây Bắc
Câu 28: Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi là
A được nâng lên yếu trong vận động Tân Kiến Tạo
B có cả đất phù sa cổ lẫn đất badan
C nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng
D được hình thành do tác động của dòng chảy chia cắt các thềm phù sa cổ
Câu 29: Cho biểu đồ dưới đây
CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990 -
2014
1990 1995 2000
2005 2010 2012 2014 Năm
Trang 6Trong giai đoạn 1990 – 2014, cơ cấu GDP của nước ta có sự chuyển dịch theo hướng
A tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng, giảm tỉ trọng khu vực dịch vụ và nông –
lâm – thủy sản
B tỉ trọng khu vực dịch vụ tăng nhanh nhất, tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng xếp
hàng thứ hai còn khu vực nông – lâm – ngư nghiệp giảm
C tỉ trọng khu vực dịch vụ tăng, tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng và nông – lâm –
ngư nghiệp giảm
D tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng và dịch vụ, giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm
– thủy sản
Câu 30: Vụ đông đã trở thành vụ chính của vùng
Câu 31: “Địa hình núi đổ xô về mạn đông, có nhiều đỉnh cao trên 2000 m, phía tây là các cao
nguyên” Đó là đặc điểm của vùng núi
Câu 32: Đối với ngành chăn nuôi, khó khăn nào sau đây đã được khắc phục?
A Giống gia súc, gia cầm cho năng suất vẫn thấp
B Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi không được bảo đảm
C Dịch bệnh hại gia súc, gia cầm đe doạ trên diện rộng
D Hiệu quả chăn nuôi chưa thật cao và chưa ổn định
Câu 33: Biểu hiện tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là
A tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm
B trong năm, Mặt Trời luôn đứng cao hơn đường chân trời
C trong năm mặt trời qua thiên đỉnh 2 lần
D hằng năm nước ta nhận được lượng nhiệt Mặt Trời lớn
Câu 34: Một trong những khó khăn lớn cần phải giải quyết để góp phần tăng thêm sản lượng
lương thực nước ta là
A công nghệ sau thu hoạch còn nhiều hạn chế
B diện tích đất hoang hóa còn nhiều
C cơ cấu mùa vụ chưa thích hợp
D kỹ thuật canh tác còn lạc hậu
Câu 35: Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do
A trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao
B người dân thích sống ở nông thôn vì chi phí rẻ, môi trường trong lành
C nước ta không có nhiều thành phố lớn
D kinh tế chính của nước ta là nông nghiệp
Câu 36: Đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ Cửu Long có chung một đặc
điểm
A có hệ thống đê ngăn lũ ven sông
B hình thành trên vịnh biển nông và thềm lục địa mở rộng
C có địa hình thấp và bằng phẳng
D có hệ thống sông ngòi kênh rạch chằng chịt
Câu 37: Cho bảng số liệu sau:
Trang 7SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995-2014
(Đơn vị: nghìn tấn)
Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản khai thác năm 2014 ( lấy năm 1995=100%) là
Câu 38: Vấn đề quan trọng của bảo vệ tài nguyên môi trường là
A tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường
B sử dụng tài nguyên hợp lí, lâu bền
C tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường và tình trạng ô nhiễm môi trường
D tình trạng ô nhiễm môi trường và thiên tai
Câu 39: Quy định về nguyên tắc quản lí sử dụng và phát triển đối với rừng phòng hộ là
A bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh vật của các vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên về rừng
và khu bảo tồn các loài
B có kế hoạch, biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng hiện có, trồng rừng trên đất trống, đồi núi
trọc
C đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng, duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng,
độ phì và chất lượng rừng
D duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì và chất lượng rừng
Câu 40: Dựa vào Atlat trang 11, phần lớn diện tích đất mặn ở nước ta tập trung ở vùng
A Duyên hải Nam Trung Bộ
B Đông Nam Bộ
C Đồng bằng sông Cửu Long
D Đồng bằng sông Hồng
- HẾT -
Họ, tên thí sinh: SBD:
Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Địa lý
1, B
2, D
3, B
4, A
5, B
6, B
7, C
8, B
9, A
10, C
11, A
12, B
13, A
14, D
15, C
16, D
17, A
18, D
19, C
20, A
21, C
22, D
23, B
24, D
25, B
26, C
27, A
28, C
29, D
30, A
31, D
32, C
33, A
34, A
35, D
36, B
37, D
38, C
39, B
40, C