1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de thi thu thpt quoc gia nam 2017 mon hoa hoc truong thpt thi xa quang tri lan 1

7 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 240,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

âu 9: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là âu 怰: Thí nghiệm nào sau đây không thu được chất kết tủa.. âu : Số amin bậc một có chứa vòng benzen ứng với công thức p

Trang 1

TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

ôn: KHOo HỌ TỰ NH ÊN – HÓo HỌ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian

phát đề

ã đề thi 3

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối của H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S

= 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108 và Ba = 137.

âu : Metyl acrylat có công thức hóa học là

CH2=CHCOOCH3.D HCOOCH3.

âu : Muối mononatri của axit nào sau đây được dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính

hay bột ngọt)?

A Axit stearic B Axit gluconic.

Axit glutamic D Axit amino axetic.

âu 3: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

kim loại Al D kim loại Cu.

âu 4: Dung dịch chất nào sau đây không làm chuyển màu quỳ tím?

Axit glutamic D Glyxin.

âu 5: Đun nóng 5,18 gam metyl axetat với 100 ml dung dịch NaOH 1M đến phản ứng hoàn

toàn Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

âu 6: Polime nào sau đây là polime trùng ngưng?

o Poli (metyl metacrylat) B Poli (vinyl clorua).

âu $: Phương trình hoá học nào sau đây sai?

r HÍNH THỨ

Trang 2

B Fe2O3+ 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O.

2Cr + 3Cl2 → 2CrCl3

D 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2

âu 8: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3- Hóa chất không có khả năng

làm mềm mẫu nước cứng trên là

o dung dịch Ca(OH)2vừa đủ B dung dịch HCl.

dung dịch Na2CO3 D dung dịch Na3PO4.

âu 9: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

âu 怰: Thí nghiệm nào sau đây không thu được chất kết tủa?

o Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch FeCl3.

B Sục khí CO2dư vào nước vôi trong

Cho mẫu Na vào dung dịch CuSO4.

D Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2CO3

âu : Số amin bậc một có chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C7H9N là

âu : Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với

dung dịch HNO3đặc, nguội?

âu 3: Kim loại kiềm nào sau đây dùng chế tạo tế bào quang điện?

âu 4: Cho dãy các chất: NaHCO3, Cr2O3, H2SO4 và Al(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng là

âu 5: Phát biểu nào sau đây đúng?

o Glucozơ làm mất màu dung dịch brom.

B Tinh bột bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng.

Saccarozơ có phản ứng tráng bạc.

D Trong môi trường axit fructozơ chuyển thành glucozơ.

Trang 3

âu 6: Cho thí nghiệm như hình vẽ sau:

Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm 2 là:

A H2S + Pb(NO3)2→ PbS↓ + 2HNO3

B H2SO4+ Pb(NO3)2 → PbSO4↓ + 2HNO3

H2+ S → H2S

D Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

âu $: Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 12,9 gam Phần trăm về khối lượng của Fe trong X là

âu 8: Cho sơ đồ chuyển hóa: Triolein 0

2 ( , )

H du Ni t

 X  NaOH du t, 0  Y  HCl Z

Tên của Z là

o axit panmitic B axit stearic axit linoleic D axit oleic.

âu 9: Cho m gam hỗn hợp Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,

thu được 2,24 lít khí H2(đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan Giá trị của m là

âu 怰: Phát biểu nào sau đây sai?

o Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính

B Quặng cromit có thành phần chính là FeO.Cr2O3.

Cr2O3 được dùng tạo màu đỏ cho đồ sứ, đồ thủy tinh

D Crom có độ cứng lớn nhất trong số các kim loại.

âu : Khử hoàn toàn m gam Fe3O4 bằng lượng CO vừa đủ, thu được chất rắn X Hòa tan hết

X bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 20,16 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là

Zn +

H 2 SO 4loãng

S

dd Pb(NO3)2

2 1

Trang 4

o 139,20 B 69,60 46,40 D 23,20.

âu : Cho a mol sắt tác dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X Cho X vào nước,

thu được dung dịch Y Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn Dung dịch Y khơng tác dụng với

chất nào sau đây?

âu 3: Phát biểu nào sau đây sai ?

o Trong phân tử đipeptit cĩ chứa hai liên kết peptit.

B Isoamyl axetat cĩ mùi chuối chín.

Amino axit là hợp chất tạp chức.

D Protein hình sợi khơng tan trong nước.

âu 4: Cho 16,4 gam hỗn hợp X gồm alanin và glyxin (tỉ lệ 1 :1 về số mol) vào 300 ml dung

dịch HCl 1 M, thu được dung dịch Y Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y là

âu 5: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 72%, lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hồn tồn vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M sinh ra 9,85 gam kết tủa Giá trị của m là

âu 6: Cho dãy chuyển hĩa sau:

CrO3   dung dịch KOH dư X FeSO + H SO 4 2 4 loãng dư

Y  dung dịch KOH dư Z Các chất X, Y, Z lần lượt là

o K2Cr2O7, CrSO4, KCrO2. B K2CrO4, CrSO4, Cr(OH)3.

K2CrO4, Cr2(SO4)3, KCrO2. D K2Cr2O7, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3.

âu $: Cho các phát biểu sau:

(a) Saccarozơ là thành phần chủ yếu của đường mía

(b) Glucozơ cĩ trong cơ thể người và động vật

(c) Tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên

(d) Chất béo là một trong những thức ăn quan trọng của con người

(e) Chất béo chứa chủ yếu các gốc axít béo khơng no thường là chất rắn ở nhiệt độ phịng (f) Trong mật ong cĩ chứa nhiều fructozơ

Trang 5

Số phát biểu đúng là

âu 8: Điện phân dung dịch X chứa a mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) sau một thời gian thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 21,5 gam so với khối

lượng dung dịch ban đầu Cho thanh sắt vào dung dịch Y đến khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) đồng thời khối lượng thanh sắt giảm 2,6 gam Giá trị của a là

âu 9: Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại Na, Mg, Al chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy (b) Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang

(c) Các kim loại Mg, Zn và Fe đều khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu

(d) Đốt cháy Ag2S trong khí O2dư, không thu được Ag

Số phát biểu đúng là

âu 3怰: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào 100 ml dung dịch X chứa Na2CO3 1M ; NaHCO3 2M, thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí CO2(đktc) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

âu 3 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X  CH OH/HCl,t 3 0   Y C H OH/HCl,t 2 5 0 Z NaOH(d­ ) T

BiếtX là axit glutamic, Y, Z, T là các chất hữu cơ chứa nitơ.

Phát biểu nào sau đâysai?

o Phản ứng của X với ancol là phản ứng este hóa.

B Công thức phân tử của Y là C6H12O4NCl.

Công thức phân tử của T là C5H7O4Na2N.

D 1 mol Z phản ứng tối đa với 2 mol NaOH.

âu 3 : Cho 17,82 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 12,57% về khối lượng) vào nước dư, thu được V lít (đktc) khí H2 và dung dịch X Cho dung dịch CuSO4

dư vào dung dịch X, thu được 35,54 gam kết tủa Giá trị của V là

Trang 6

âu 33: Hòa tan hết 12,48 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 trong dung dịch chứa 0,74 mol HNO3 (dùng dư), thu được 0,08 mol NO và dung dịch Y Dung dịch Y hòa tan tối đa

m gam bột Cu Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của cả quá trình và các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

âu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Na vào dung dịch FeCl3 dư

(b) Cho dung dịch Ba(OH)2vào dung dịch (NH4)2SO4

(c) Đun nóng nhẹ dung dịch Ca(HCO3)2

(d) Cho dung dịch FeCl2vào dung dịch AgNO3

(e) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm vừa thu được chất khí vừa thu được chất kết tủa là

âu 35: Cho các chất khí: clo, hiđrosunfua, sunfurơ và cacbonic được kí hiệu ngẫu nhiên

(không theo thứ tự) là X,Y,Z,T Kết quả thí nghiệm của X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các khí X,Y, Z, T lần lượt là

A clo, hiđrosunfua, cacbonic và sunfurơ

B clo, hiđrosunfua, sunfurơ và cacbonic.

sunfurơ, hiđrosunfua, cacbonic và clo.

D sunfurơ, hiđrosunfua, clo và cacbonic

âu 36: Hỗn hợp X gồm etylmetylamin và hexametylenđiamin Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol

X cần dùng 0,715 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 Mặt khác cho 16,36 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là

Trang 7

âu 3$: Cho 34 gam hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, mạch hở đều thuộc loại hợp chất

thơm (tỉ khối hơi của E so với CH4 luơn bằng 8,5 ; khơng phụ thuộc tỉ lệ số mol 2 este) Cho

E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 14 gam NạOH rồi cơ cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợpT chứa hai muối khan Phần trăm khối lượng muối của axit cacboxylic trong T

âu 38: Nhiệt phân hỗn hợp X gồm Mg và 0,35 mol Cu(NO3)2 trong bình kín khơng chứa khơng khí, sau một thời gian, thu được chất rắnY và 10,08 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO2

và O2 ChoY phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 2,8 mol HCl, thu được dung dịch chỉ chứa

m gam hỗn hợp muối clorua và 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí T (gồm NO và H2 cĩ tỉ khối so với H2 là 8) Giá trị củam gần nhất với giá trị nào sau đây?

âu 39: Hỗn hợp E gồm peptit X mạch hở (tạo bởi Gly và Ala) và đieste mạch hở (tạo bởi

etylenglicol và một axit đơn chức, khơng no chứa một liên kết C=C) Đun nĩng m gam hỗn hợp

E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 25,32 gam hỗn hợp muối F Lấy tồn bộ F đem đốt cháy thu được Na2CO3, N2, 30,8 gam CO2, 10,44 gam H2O Biết số mắt xích của X nhỏ hơn 8 Giá trị củam gần nhất với giá trị nào sau đây?

âu 4怰: Cho sơ đồ phản ứng:

X +NaOH, to HCOONa + CH3CHO + Y;

Y + H2SO4 loãng Z + Na2SO4;

Z H2 SO4 đặc, t o CH2=CH­COOH + H2O

Số cơng thức cấu tạo của X phù hợp sơ đồ trên là

Ngày đăng: 27/11/2017, 11:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm