Tuy nhiên còn tùy vào sở thích và hoàn cảnh của mỗi người mà bạn có thể chọn cho mình trường và ngành riêng.. Nếu bạn vẫn còn phân vân thì có thể tham khảo một số trường dưới đây với kho
Trang 1Được 22-27 điểm kỳ thi THPT Quốc gia 2017 nên đăng ký trường nào
22-27 điểm trong ki thi THPT Quốc gia 2017 bạn có thể nộp hồ sơ vào hầu hết tất cả các trường Đại học danh tiếng trên cả nước Tuy nhiên còn tùy vào sở thích và hoàn cảnh của mỗi người mà bạn có thể chọn cho mình trường và ngành riêng Nếu bạn vẫn còn phân vân thì có thể tham khảo một số trường dưới đây với khoảng điểm từ 22 tới 27 điểm
tuyển
Điểmchuẩn2015
Chỉtiêu2016
LPH Đại học Luật Hà
LPH Đại học Luật Hà
GHA Đại học Giao thông
GHA Đại học Giao thông
GHA Đại học Giao thông
Vận tải
Kỹ thuật điều khiển và tự
GHA Đại học Giao thông
DHA Đại học Luật - Đại
A, A1,C00,D01
Trang 2DHT Đại học Khoa học
-Đại học Huế Công nghệ thông tin
A00,
DHY Đại học Y Dược
DNV Đại học Nội vụ Hà
Nội Quản trị nhân lực
D01,C00, A1,A
22.75 260
DNV Đại học Nội vụ Hà
D01,C00, A1,A
Trang 3SPH Đại học Sư phạm
YPB Đại học Y Dược
SPS Đại học Sư phạm
TP HCM Giáo dục Tiểu học
A00,A01,D01
Trang 4XDA Đại học Xậy dựng Xây dựng Thủy lợi
XDA Đại học Xậy dựng Kỹ thuật Công trình biển A00 26.83
XDA Đại học Xậy dựng Cơ giới hóa xây dựng A00 27
XDA Đại học Xậy dựng Kỹ thuật Trắc địa - Bản
XDA Đại học Xậy dựng Tin học Xây dựng A01 25.17
XDA Đại học Xậy dựng Kỹ thuật xây dựng công
trình Giao thông A01 25.33
Trang 5XDA Đại học Xậy dựng Cấp thoát nước A01 24.92
XDA Đại học Xậy dựng Kỹ thuật Công trình biển A1 22.42
XDA Đại học Xậy dựng Công nghệ thông tin A01 26.42
XDA Đại học Xậy dựng Cơ giới hóa xây dựng A01 23.92
XDA Đại học Xậy dựng Kỹ thuật Trắc địa - Bản
XDA Đại học Xậy dựng Kinh tế và quản lý đô thị A01 26.5
XDA Đại học Xậy dựng Kinh tế và quản lý bất
KHA Đại học Kinh tế
quốc dân Thống kê kinh tế
A00,A01,D01,
Trang 623.25 120
KHA Đại học Kinh tế
quốc dân Kinh tế tài nguyên
A00,A01,D01,B00
KHA Đại học Kinh tế
A00,A01,D01,B00
24.25 750
KHA Đại học Kinh tế
quốc dân Kinh tế quốc tế
A00,A01,D01,B00
25.75 120
KHA Đại học Kinh tế
quốc dân Quản trị kinh doanh
A00,A01,D01,B00
23.75 120
Trang 7quốc dân A01,
D01,B00
KHA Đại học Kinh tế
A00,A01,D01,B00
23.75 200
KHA Đại học Kinh tế
quốc dân Bất động sản
A, A1,D01,B00
KHA Đại học Kinh tế
quốc dân Kinh doanh quốc tế
A00,A01,D01,B00
KHA Đại học Kinh tế
quốc dân Kinh doanh thương mại
A00,A01,D01,B00
24.25 170
KHA Đại học Kinh tế
quốc dân Tài chính - Ngân hàng
A00,A01,D01,B00
25.25 520
KHA Đại học Kinh tế
A00,A01,D01,B00
23.25 140
Trang 8KHA Đại học Kinh tế
A00,A01,D01,B00
KHA Đại học Kinh tế
quốc dân Quản trị nhân lực
A00,A01,D01,B00
22.75 120
KHA Đại học Kinh tế
A00,A01,D01,B00
KHA Đại học Kinh tế
quốc dân Khoa học máy tính
A00,A01,D01,B00
23.25 100
KHA Đại học Kinh tế
quốc dân Kinh tế nông nghiệp
A, A1,D01,B00
Trang 10NTS Đại học Ngoại
A01,D01,D06
TMA Đại học Thương
Trang 14tính phẩm D07BKA
Đại học Bách khoa
Hà Nội công thức
tính
Kinh tế công nghiệp;
Quản lý công nghiệp
Kỹ thuật điện - điện tử;
Kỹ thuật điều khiển và
Tự động hóa; Kỹ thuật
A00,
Trang 15điện tử - truyền thông;
Hệ thống thông tin; Côngnghệ thông tin
trường
A00,B00,D07
A00,
BKA Đại học Bách khoa Sư phạm kỹ thuật công A, A1 22.5 50
Trang 16GHA Đại học Giao thông
GHA Đại học Giao thông
GHA Đại học Giao thông
Vận tải
Kỹ thuật điều khiển và tự
GHA Đại học Giao thông
KSA Đại học Kinh tế
TP.Hồ Chí Minh Kinh tế
A00,A01,D01
23.25 150
KSA Đại học Kinh tế
TP.Hồ Chí Minh Quản trị kinh doanh
A00,A01,D01
23.25
KSA Đại học Kinh tế
TP.Hồ Chí Minh Marketing
A00,A01,D01
23.25
Trang 17KSA Đại học Kinh tế
TP.Hồ Chí Minh Kinh doanh quốc tế
A00,A01,D01
23.25
KSA Đại học Kinh tế
TP.Hồ Chí Minh Tài chính - Ngân hàng
A00,A01,D01
23.25
KSA Đại học Kinh tế
TP.Hồ Chí Minh Kế toán
A00,A01,D01
23.25 150
KSA Đại học Kinh tế
A00,A01,D01
23.25
TCT Đại học Cần Thơ Sư phạm Toán học A00,
TCT Đại học Cần Thơ Sư phạm Hóa học A,, B00 22.75 50
Trang 18A00,C00,D01,D03
24.25 260
TCT Đại học Cần Thơ Công nghệ sinh hoc A, B00 22.25 150
A, C00,D01,D03
Trang 20A00,
Trang 21Đại học Bách Khoa
- Đại học Quốc gia
TP.HCM
Nhóm ngành hóa - thựcphẩm- sinh học
A00,D07,B00
Trang 22ĐH Công nghệThông tin - Đại học
Quốc gia TP.HCM
Khoa học Máy tính A, A1 22.75 130
QSC
ĐH Công nghệThông tin - Đại học
Quốc gia TP.HCM
Hệ thống Thông tin A, A1 22.5 60
QSC
ĐH Công nghệThông tin - Đại học
Quốc gia TP.HCM
Kỹ thuật Máy tính A, A1 22.75 80
QSC
ĐH Công nghệThông tin - Đại học
Quốc gia TP.HCM
Công nghệ thông tin A, A1 22.75 120
QSC
ĐH Công nghệThông tin - Đại học
Quốc gia TP.HCM
An toàn thông tin A, A1 22.75 100
QSC
ĐH Công nghệThông tin - Đại học
Quốc gia TP.HCM
Thương mại điện tử A, A1 22.25 60
Trang 23Luật - Đại họcQuốc gia TP HCM
D01
QSK
Đại học Kinh tế
-Luật - Đại họcQuốc gia TP HCM
Kinh tế đối ngoại
A00,A01,D01
QSK
Đại học Kinh tế
-Luật - Đại họcQuốc gia TP HCM
Kinh tế và quản lý công A, A1,
QSK
Đại học Kinh tế
-Luật - Đại họcQuốc gia TP HCM
Tài chính - Ngân hàng A, A1,
QSK
Đại học Kinh tế
-Luật - Đại họcQuốc gia TP HCM
Kế toán
A00,A01,D01
23.25 100
QSK
Đại học Kinh tế
-Luật - Đại họcQuốc gia TP HCM
Hệ thống Thông tin Quản
Quản trị kinh doanh
A00,A01,D01
23.75 120
QSK
Đại học Kinh tế
-Luật - Đại họcQuốc gia TP HCM
Kiểm toán
A00,A01,D01
Trang 24Quốc gia TP HCM
QSK
Đại học Kinh tế
-Luật - Đại họcQuốc gia TP HCM
Thương mại điện tử A, A1,
QSK
Đại học Kinh tế
-Luật - Đại họcQuốc gia TP HCM
Luật kinh doanh
A00,A01,D01
23.75 200
QSK
Đại học Kinh tế
-Luật - Đại họcQuốc gia TP HCM
Luật thương mại quốc tế
A00,A01,D01
QSK
Đại học Kinh tế
-Luật - Đại họcQuốc gia TP HCM
Luật dân sự A, A1,
QSK
Đại học Kinh tế
-Luật - Đại họcQuốc gia TP HCM
Luật tài chính - Ngân
hàng
A, A1,
DQN Đại học Quy Nhơn Giáo dục Tiểu học A00,
DTY
Đại học Y Dược
-Đại học TháiNguyên
Trang 26C00,D00