1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

nhung tinh tu trong tieng anh di kem voi ly

2 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 444,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

=> Lượng khán giả rất lớn.. - Ducks are ungainly on land but they are very good swimmers.. => Lũ vịt rất vụng về khi ở trên mặt đất nhưng chúng là những tay bơi kỳ khôi.. - Oh, you look

Trang 1

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Những tính từ trong tiếng Anh đi kèm với “ly”

- Beastly – /ˈbiːst.li/: đáng kinh tởm

- Brotherly – /ˈbrʌð.ɚ.li/: như anh em

- Comely – /ˈkʌm.li/: duyên dáng, thanh lịch, nhã nhặn

- Costly – /ˈkɑːst.li/: đắt đỏ

- Cowardly – /ˈkaʊ.ɚd/: hèn nhát

- Friendly – /ˈfrend.li/: thân thiện

- Ghastly – /ˈɡæst.li/: rùng rợn

- Ghostly – /ˈɡoʊst.li/: mờ ảo như ma, ma mị

- Godly – /ˈɡɑːd.li/: sùng đạo

- Goodly – /ˈɡʊd.li/: to lớn, tốt đẹp, duyên dáng

- Holy – /ˈhoʊ.li/: linh thiêng

- Homely – /ˈhoʊm.li/: giản dị, chất phác

- Humanly – /ˈhjuː.mən.li/: trong phạm vi của con người, theo cách con người, tính chất con người

- Lively – /ˈlaɪv.li/: sinh động

- Lonely – /ˈloʊn.li/: lẻ loi

- Lovely – /ˈlʌv.li/: đáng yêu

- Lowly – /ˈloʊ.li/: hèn mọn

- Manly – /ˈmæn.li/: nam tính

- Masterly – /ˈmæs.tɚ.li/: tài giỏi

- Miserly – /ˈmaɪ.zər/: keo kiệt

- Scholarly – /ˈskɑː.lɚ.li/: uyên bác

- Shapely – /ˈʃeɪ.pli/: dáng đẹp

- Silly – /ˈsɪl.i/: ngớ ngẩn

- Timely – /ˈtaɪm.li/: đúng lúc

- Ugly – /ˈʌɡ.li/: xấu xí

- Ungainly – /ʌnˈɡeɪn.li/: vụng về

Trang 2

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

- Unruly – /ʌnˈruː.li/: ngỗ ngược

- Unsightly – /ʌnˈsiːm.li/: khó coi

- Unseemly – /ʌnˈsiːm.li/: không phù hợp

- Unworldly – /ʌnˈwɝː.ði/: thanh tao

Ví dụ:

- The audience was of a goodly size

=> Lượng khán giả rất lớn

- Ducks are ungainly on land but they are very good swimmers

=> Lũ vịt rất vụng về khi ở trên mặt đất nhưng chúng là những tay bơi kỳ khôi

- Her body is very shapely

=> Thân hình cô ấy rất đẹp

- Oh, you look so unsightly, don’t wear that red trouser with the blue shirt

=> Ô, trông con khó coi quá, đừng mặc chiếc quần đỏ đó với cái áo màu xanh

- He is very masterly in economic field

=> Ông ấy rất giỏi trong lĩnh vực kinh tế

- He is timely person

=> Ông ấy là một người đúng giờ

Ngày đăng: 27/11/2017, 01:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w