Future Simple Tương lai đơn giản a Form cấu tạo Positive and negative Khẳng định và phủ định I/He/She/It/We/You/They will ’ll / will not won’t infinitive without TO động từ nguyên mẫu kh
Trang 1Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh 8 Chương trình mới Unit 11 SCIENCE AND
TECHNOLOGY
Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 8 Unit 11 Science and Technology
science (n) khoa học
technology (n) công nghệ
development (n) sự phát triển
change (n) sự thay đổi
field (n) lĩnh vực
enormous (adj) to lớn, đồ sộ
The implications of the decision are enormous (Những hệ quả của quyết định ấy là to lớn)
spaceship (n) tàu vũ trụ
progress (n) sự tiến bộ
flying car (n) xe bay
technique (n) kĩ thuật
researcher (n) nhà nghiên cứu
software developer người phát triển phần mềm
invent (v) phát minh
Laszlo Biro invented the ballpoint pen (Laszlo Biro phát minh ra bút bi.)
physicist (n) nhà vật lí
Trang 2chemist (n) nhà hoá học
conservationist (n) người bảo vệ môi trường
archeologist (n) nhà khảo cổ
explorer (n) nhà thám hiểm
immature (adj) chưa chín chắn, chưa chín muồi
He is very immature for his age (Cậu ta còn non nớt so với tuổi cua mình.)
money-making (adj) kiếm tiền
unforeseen (adj) không mong đợi
agree (v) đồng ý
disasree không đồng ý
nutrition pill (n) thuốc dinh dưỡng
leisure (n) giải trí
laboratory (n) phòng thí nghiệm
device (n) thiết bị
incurable (adj) không thể chữa được
equipment (n) thiết bị (không đếm được)
medicine (n) thuốc men, y khoa
identify (v) nhận dạng
Can you identify him in the crowd? (Anh có thể nhận dạng hắn trong đám đông không?)
Trang 3Ngữ pháp Tiếng Anh 8 Chương trình mới Unit 11 SCIENCE AND TECHNOLOGY
A Revision of Future Tenses (Ôn tập các thì tương lai)
1 Future Simple (Tương lai đơn giản)
a) Form cấu tạo
Positive and negative (Khẳng định và phủ định)
I/He/She/It/We/You/They will (’ll) / will not
(won’t)
infinitive without TO (động từ nguyên mẫu không TO)
Questions (Câu hỏi)
Will I/He/She/It/We/You/They
infinitive without TO
(động từ nguyên mẫu không TO)
b) Use Cách dùng
We use future simple for future (tomorrow / next week etc.)
(Chúng ta dùng thì tương lai đơn giản để nói về tương lai (ngày mai / tuần tới v v ) )
- In the future, I’llclimb mountains in other countries too.
(Trong tương lai, tôi sẽ leo núi ở các nước khác nữa.)
- Will you still play badminton next year?
(Năm tới bạn vẫn chơi cầu lông chứ?)
Trang 42 Future Continuous (Tương lai tiếp diễn) (xem Unit 10)
3 Present Simple for Future (Thì hiện tại đơn giản chỉ tương lai)
The Present Simple is used for an action set by a timetable or schedule Although the action takes place
in the future, it takes place regularly and is set by a timetable
(Thì hiện tại đơn giản được dùng để chỉ một hành động được đề ra bởi một thời gian biểu hoặc lịch làm việc Mặc dù hành động xảy ra trong tương lai nhưng nó diễn ra đêu đặn và được một thời gian biểu đề ra.)
- The lesson starts in five minutes (Giờ học năm phút nữa sẽ bắt đẩu.)
- My sister’s birthday is on Saturday (Sinh nhật chị tôi sẽ rơi vào ngày thứ Bảy.)
B Reported Speech (Statements) (Tường thuật câu nói)
When transforming statements from direct speech to reported speech, check whether you have to
change:
(Khi chuyển các câu nói từ lời nói trực tiếp sang tường thuật, hãy kiểm tra xem các em cần thay đối những điểm sau hay không:)
pronouns (đại từ)
present tense verbs (3rd person singular) (động từ thì hiện tại (ngôi thứ 3))
place and time expressions (các thành ngữ chỉ nơi chốn và thời gian)
tenses (backshift) (các thì (đấy lùi về quả khứ))
■ Pronouns (Đại từ)
She said, “My mum doesn’t have time for films.”
(Cô ấy nói “Mẹ của tôi không có thời gian xem phim ”)
Trang 5-> She said that her mum didn’t have time for films, (my -> her)
(Cô ấy nói rằng mẹ của cô ấy không có thời gian xem phim, (của tôi ->của cô ấy))
■ Tenses (backshift) (Các thì (đẩy lùi về quá khứ))
Direct Speech (Câu nói trực tiếp) Reported Speech (Câu nói giản
tiếp)
Present Continuous Past Continuous
Present Perfect
Past Perfect Past Simple
Past Perfect
■ Place and time expressions (Các thành ngữ chi nơi chốn và thời gian)
Direct Speech (Câu nói trực tiếp) Reported Speech (Câu nói gián
tiếp) today (hôm nay) that day (hôm ấy)
yesterday (hôm qua) the day before (ngày trước đó)
days ago (cách đây ngày) days before (những ngày trước
đó) last week (tuần trước) the week before (tuần trước đó)
next week/month/year (tuần/'tháng/'năm
tới)
the following week/month/year (tuần/tháng/năm sau đó)
tomorrow (ngày mai) the next day, the following day
(ngày hôm sau)
Trang 6here (ở đây) There (đằng kia)
this (cái này) That (cái kia)
These (những cái kia) Those (những cái kia)
- He said, “I have lived here for five years.”
(Anh ấy nói: “Tôi đã sống ở đây được năm năm ”)
-> He said he had lived there for five years.
(Anh ấy nói rằng anh ấy đã sống ở đây được năm năm ”)
- She said, “I am listening to music now.”
(Cô ấy nói: “Tôi đang nghe nhạc bây giờ ”)
-> She told me she was listening to music then.
(Cô ấy đã bảo tôi rằng cô ấy đã đang nghe nhạc khi đó.)