Khảo sát chuyên đề Toán 11 lần 1 năm học 2017 - 2018 trường Nguyễn Thị Giang - Vĩnh Phúc - TOANMATH.com Mã 628 tài liệu,...
Trang 1SỞ GD VÀ ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ GIANG
KỲ THI KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ KHỐI A, D LỚP 11 LẦN 1
MÔN: TOÁN - NĂM HỌC: 2017 – 2018
Thời gian làm bài: 90 phút ( Không tính thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:………
Câu 1: Trên hình vẽ sau, các điểm M; N là những điểm biểu diễn của các cung có
số đo là
3 k 2 k
Câu 2: Cho ABC có A2;4 , B5;1 , C 1; 2 Phép tịnh tiến T BC biến ABC thành A B C' ' ' Tọa
độ trọng tâm của A B C' ' ' là
A 4; 2 ; B 4; 2 ; C 4;2 ; D 4;2 ;
Câu 3: Biết M ' 3;0 là ảnh của M1; 2 qua T u , M'' 2;3 là ảnh của M' qua T v Tọa độ u v
A 2; 2 ; B 1;3; C 3; 1 ; D 1;5 ;
Câu 4: Tìm m để phương trình m.sin 2x 2(m 1) cos 2x 3m có nghiệm
Câu 5: Số nghiệm của phương trình 3 sin 2x cos 2x 1 trong khoảng ;7
2 6
Câu 6: Tìm m để phương trình m.sinx + 5.cosx = m + 1 có nghiệm?
Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 0xy, cho đường tròn C : x12y22 Phép vị tự tâm O4
(O –gốc tọa độ), tỉ số k=-2 biến (C) thành (C’) Phương trình (C’) là
A x22y 42 ;4 B x22 y 42 16;
C x 22y42 16; D x 22y42 ;4
Câu 8: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 0xy, cho đường tròn C : x 22y12 và hai điểm4
A(1;0), B(2;0) M là một điểm di động trên (C) Khi đó, quỹ tích các điểm M’ thỏa mãn hệ thức
'
MA MM MB
là đường tròn (C’) có phương trình
A x12y12 ;4 B x12 y12 ;4
C x 22y12 ;4 D x 32y12 ;4
Câu 9: Nghiệm phương trình: sin 1
2
x
với k là
2
2
Câu 10: Nghiệm của phương trình 2sin2x -3sinx + 1 = 0 thỏa điều kiện 0
2
x là
Trang 2A x=
6
4
2
Câu 11: Phương trình cosx m 0 vô nghiệm khi và chỉ khi
1
m m
Câu 12: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A y | cot |x ; B ycotx; C ytan 2x ; D ycot 4x;
Câu 13: Số nghiệm của phương trình : cosx=cos
4
p với - p£ £x p là
Câu 14: Đường cong bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?
A y=cosx; B y=tanx ;C y=cotx; D y=sinx;
3 3
Trong những khẳng định sau, khẳng định nào đúng
3
3
3
3
Câu 16: Đồ thị hàm số trên hình vẽ là đồ thị của hàm số nào
A ytanx ; B ycosx ; C ycos 2x ; D ysinx;
Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm M 6;1qua phép quay 0
: 90
A M' 1;6 ; B M' 6;1 ; C M ' 6; 1 ; D M ' 1; 6 ;
Câu 18: Nghiệm 2 ,
2
x k k là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A cosx 1; B sinx 1; C cosx 1; D sinx 1;
Câu 19: Nghiệm của phương trình sin 2cosx x 3 0 là
A
2
, 2 3
x k
k
2 6
x k
k
;
6
6
x k
k
;
Trang 3Câu 20: Tập nghiệm của phương trình tan x- 3 0
6
2
2
;
C S k , k
3
6
Câu 21: Tập giá trị của hàm số ysinx là
A ; B 1;1 ; C 1;1 ; D 1;1 ;
Câu 22: Trên hình vẽ sau, phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo véc tơ
AI
và phép vị tự tâm C, tỉ số k=2 biến tam giác IAH thành
A tam giác CBD; B tam giác CAD;
C tam giác BAD; D tam giác CBA;
Câu 23: Phương trình 2sinx 1 với k có nghiệm là
x k x k ;
;
x k x k ;
Câu 24: Tập xác định của hàm số 1 3cos
sin
x y
x
A \{k,k}; B \{ 2 ,k k}; C \{ , }
2
k k
Câu 25: Tập xác định của hàm số 2sin 1
1 cos
x y
x
A \{ 2 ,k k}; B \{k,k};
Câu 26: Gọi M, m lần lượt là nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình
2
2sin x 3cosx 3 0 Giá trị của M+m là
A
6
6
3
;
Câu 27: Trong những khẳng định sau đây, khẳng định nào sai
A Hàm số y=cotx nghịch biến trên khoảng 0;
2
;
B Hàm số y=sinx là hàm tuần hoàn với chu kì 2 ;
C Hàm số y=tanx đồng biến trên khoảng 0; ;
D Hàm số ycos x3 là hàm số chẵn;
Câu 28: Để có được đồ thị hàm số ycosx, ta thực hiện phép tịnh tiến đồ thị hàm số y=sinx
A sang trái
2
đơn vị; B sang trái đơn vị ; C sang phải đơn vị; D sang phải
2
đơn vị;
Trang 4Câu 29: Phép quay tâm O0;0góc quay 900 biến điểm A3;2 thành điểm Acó tọa độ
A 2;0 ; B 2;3 ; C 5;0 ; D 2;3 ;
Câu 30: Điều kiện xác định của hàm số tan 2x
3
y
k
x k ;
12
2
x k k ;
Câu 31: Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào sau đây?
x y
-5
2
-3
2
-
2
5
2
3
2
2
O
A ycotx; B ysinx ; C ytanx; D ycosx;
Câu 32: Tập nghiệm của phương trình cot 2x 0 là:
A S k , k
2
4
;
Câu 33: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai
A cotxcot x k,k ; B cosx cos 2 ,
2
k
;
C tan x tan x k,k ; D tan 2 tan 2 ,
2
Câu 34: Tập giá trị của hàm số y c os2x là:
A 2;2 ; B 1;1 ; C 1;1 ; D ;
Câu 35: Tập xác định của hàm số y tan 2017x là:
4034 2017
2
2017
Câu 36: Đồ thị hàm số sin
4
y x
đi qua điểm nào sau đây?
A ( ;0)
4
4
2
Câu 37: Phép tịnh tiến theo v biến điểm M (1;3) thành điểm M’(4;-2) Tọa độ của v là
A 0;5 ; B 3; 5 ; C 0;4 ; D 4;0 ;
Câu 38: Giá trị nhỏ nhất của hàm số cos 3
2
y x
Câu 39: Tập nghiệm của phương trình cos x4 0 là:
Trang 5A S k , k
C S k , k
2
8
;
Câu 40: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 0xy, cho đường thẳng d: 2x-y+1=0 và véc tơ v (2; 3) Phép tịnh tiến theo véc tơ v biến d thành d’ Phương trình đường thẳng d’ là:
Câu 41: Hàm số ycosx đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A 0;
2
2
2
Câu 42: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình 3 sinx cosx0 là
A
3
4
6
6
Câu 43: Phép tịnh tiến theo véc tơ v 0 biến điểm M thành M’, N thành N’ Trong các khẳng định sau,
khẳng định nào sai
luôn cùng hướng với MN ;
C MN=M’N’; D MM ' NN'
;
Câu 44: Giá trị lớn nhất của hàm số y3cosx1 là
Câu 45: Cho v 3;3
và đường tròn C x: 2y2 2x4y 4 0 Ảnh của C qua T v là C :'
A x42y12 9; B x2y28x2y 4 0 ;
C x 42y12 9.; D x 42y12 4;
Câu 46: Tập nghiệm của phương trình sinx 1 0 là:
A k , k
2
2
C S k , k
2
2
;
Câu 47: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A ycotx; B y c x os ; C ytanx; D ys inx;
Câu 48: Cho cot 2 Giá trị của biểu thức sin cos
sin cos
A 1; B 3; C -3; D -1;
Câu 49: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm sốy 3 2 sinx lần lượt là
Câu 50: Cho v 1;5
và điểm M' 4;2 Biết M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến T v Tọa độ M là
A M3; 7 ; B M 4;10; C M5; 3 ; D M3;7;
- HẾT
-(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)