1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Khảo sát chuyên đề Toán 11 lần 1 năm học 2017 - 2018 trường Nguyễn Thị Giang - Vĩnh Phúc - TOANMATH.com Mã 485

5 218 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 780 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

y=cosx; Câu 8: Trong những khẳng định sau đây, khẳng định nào sai... Phương trình C’ là A... Phép tịnh tiến theo véc tơ v biến d thành d’.. Giá trị của M+m là A... Trong các khẳng định

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ GIANG

KỲ THI KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ KHỐI A, D LỚP 11 LẦN 1

MÔN: TOÁN - NĂM HỌC: 2017 – 2018

Thời gian làm bài: 90 phút ( Không tính thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:………

3 3

 

  

  Trong những khẳng định sau, khẳng định nào đúng

3

3

3

3

Câu 2: Phép tịnh tiến theo v biến điểm M (1;3) thành điểm M’(4;-2) Tọa độ của v

A 0;4 ; B 0;5 ; C 3; 5  ; D 4;0 ;

Câu 3: Đồ thị hàm số trên hình vẽ là đồ thị của hàm số nào

A ytanx ; B ycosx ; C ysinx ; D ycos 2x ;

Câu 4: Để có được đồ thị hàm số ycosx, ta thực hiện phép tịnh tiến đồ thị hàm số y=sinx

A sang trái đơn vị ; B sang phải đơn vị; C sang phải

2

đơn vị; D sang trái

2

 đơn vị;

Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của hàm số cos 3

2

y x  

Câu 6: Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào sau đây?

x y

-5

2

-3

2

-

2

5

2

3

2

 2

O

A ytanx; B ycotx; C ysinx ; D ycosx;

Câu 7: Đường cong bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?

A y=tanx ;B y=sinx; C y=cotx; D y=cosx;

Câu 8: Trong những khẳng định sau đây, khẳng định nào sai

Trang 2

A Hàm số y=tanx đồng biến trên khoảng 0; ;

B Hàm số y=cotx nghịch biến trên khoảng 0;

2

 ;

C Hàm số ycos x3 là hàm số chẵn;

D Hàm số y=sinx là hàm tuần hoàn với chu kì 2  ;

Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm M  6;1qua phép quay Q O : 900 là

A M  ' 6; 1 ; B M  ' 1; 6 ; C M' 6;1  ; D M' 1;6  ;

Câu 10: Tập nghiệm của phương trình tan x- 3 0

6

2

    

6

     

3

    

2

Câu 11: Tập xác định của hàm số 1 3cos

sin

x y

x

  ; C \{k,k}; D \{ , }

2

k k

Câu 12: Cho cot   2 Giá trị của biểu thức sin cos

sin cos

A 3; B 1; C -3; D -1;

Câu 13: Trên hình vẽ sau, các điểm M; N là những điểm biểu diễn của các cung có

số đo là

A 4

,

3 k 2 k

Câu 14: Tập nghiệm của phương trình sinx  1 0 là:

A k2 , k

2

 ; B S k , k

2

    

C k2 , k

2

 ; D k , k

2

Câu 15: Cho v 3;3

và đường tròn  C x: 2y2 2x4y 4 0 Ảnh của  C qua T v là C :'

A x42y12 9; B x 42y12 9.;

C x2y28x2y 4 0 ; D x 42y12 4;

Câu 16: Tập xác định của hàm số 2sin 1

1 cos

x y

x

Câu 17: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai

Trang 3

A tan x tan  x  k,k  ; B cot x  cot   x    k  , k  ;

2

k

 

2

Câu 18: Nghiệm của phương trình sin 2cosxx  3 0 là

6

6

x k

k

;

C

2

, 2 3

x k

k

2 6

x k

k

;

Câu 19: Tập xác định của hàm số y tan 2017x là:

4034 2017

C D \ k , k

2

2017

Câu 20: Biết M ' 3;0  là ảnh của M1; 2  qua T u , M'' 2;3  là ảnh của M' qua T v Tọa độ u v  

A 2; 2 ; B 1;3; C 3; 1 ; D 1;5 ;

Câu 21: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 0xy, cho đường tròn   C : x12y22  Phép vị tự tâm4

O (O –gốc tọa độ), tỉ số k=-2 biến (C) thành (C’) Phương trình (C’) là

A x22y 42  ;4 B x22 y 42 16;

C x 22y42 16; D x 22y42  ;4

Câu 22: Cho ABCA2;4 , B5;1 , C   1; 2 Phép tịnh tiến T BC biến ABC thành A B C' ' ' Tọa

độ trọng tâm của A B C' ' ' là

A 4;2 ; B 4; 2  ; C 4;2 ; D 4; 2 ;

Câu 23: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 0xy, cho đường tròn   C : x 22y12  và hai điểm4

A(1;0), B(2;0) M là một điểm di động trên (C) Khi đó, quỹ tích các điểm M’ thỏa mãn hệ thức

'

MA MM MB

là đường tròn (C’) có phương trình

A x 22y12  ;4 B x12y12  ;4

C x 32y12  ;4 D x12y12  ;4

Câu 24: Số nghiệm của phương trình 3 sin 2xcos 2x 1 trong khoảng ;7

2 6

Câu 25: Đồ thị hàm số sin

4

y    x    

  đi qua điểm nào sau đây?

A ( ;0)

4

2

4

Câu 26: Điều kiện xác định của hàm số tan 2x

3

y    

k

x   k ;

Trang 4

C 5 ,

12

2

x k k  ;

Câu 27: Tìm m để phương trình m.sin 2x 2(m 1) cos  2x 3m có nghiệm

C m   1 2; 1  2

Câu 28: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 0xy, cho đường thẳng d: 2x-y+1=0 và véc tơ v   (2; 3) Phép tịnh tiến theo véc tơ v biến d thành d’ Phương trình đường thẳng d’ là:

Câu 29: Tập nghiệm của phương trình cos x4  0 là:

2

    

 ;

8

    

Câu 30: Phương trình cosx m  0 vô nghiệm khi và chỉ khi

1

m m

 

 

Câu 31: Gọi M, m lần lượt là nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình

2

2sin x 3cosx 3 0  Giá trị của M+m là

A

6

3

6

 ;

Câu 32: Nghiệm 2 ,

2

x kk  là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A sinx 1; B cosx 1; C sinx 1; D cosx 1;

Câu 33: Tập giá trị của hàm số ysinx

A 1;1; B 1;1 ; C ; D 1;1;

Câu 34: Nghiệm của phương trình 2sin2x -3sinx + 1 = 0 thỏa điều kiện 0

2

 x  là

A x=

6

4

2

;

Câu 35: Phép quay tâm O0;0góc quay 900 biến điểm A3;2 thành điểm Acó tọa độ

A 2;0 ; B 2;3 ; C 2;3 ; D 5;0 ;

Câu 36: Phương trình 2sinx 1 với k   có nghiệm là

x kx  k ;

x k x   k;

Câu 37: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

Câu 38: Tập giá trị của hàm số y c os2x là:

A 2;2 ; B ; C 1;1 ; D 1;1 ;

Câu 39: Số nghiệm của phương trình : cosx=cos

4

p

với - p£ £x p

Trang 5

Câu 40: Nghiệm phương trình: sin 1

2

x

  với k  

2

2

x k  ;

Câu 41: Tìm m để phương trình m.sinx + 5.cosx = m + 1 có nghiệm?

Câu 42: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm sốy 3 2 sinx lần lượt là

Câu 43: Phép tịnh tiến theo véc tơ v  0 biến điểm M thành M’, N thành N’ Trong các khẳng định sau,

khẳng định nào sai

A MM’NN’ là hình bình hành; B MM                            ' NN'

;

luôn cùng hướng với MN ;

Câu 44: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình 3 sinx cosx0 là

A 

3

4

6

6

Câu 45: Trên hình vẽ sau, phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo véc tơ

AI

và phép vị tự tâm C, tỉ số k=2 biến tam giác IAH thành

A tam giác CBD; B tam giác CBA;

C tam giác BAD; D tam giác CAD;

Câu 46: Giá trị lớn nhất của hàm số y3cosx1 là

Câu 47: Tập nghiệm của phương trình cot 2x 0  là:

A S k , k

2

4

    

Câu 48: Cho v   1;5

và điểm M' 4;2  Biết M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến T v Tọa độ M là

A M3;7; B M  4;10; C M3; 7 ; D M5; 3  ;

Câu 49: Hàm số ycosx đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A ;0

2

2

2

  ; D 0;;

Câu 50: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A ycotx; B y c x os ; C ytanx; D ys inx;

- HẾT

-(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Ngày đăng: 26/11/2017, 11:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w