1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Khảo sát chuyên đề Toán 11 lần 1 năm học 2017 - 2018 trường Nguyễn Thị Giang - Vĩnh Phúc - TOANMATH.com Mã 357

5 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 779,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tam giác BAD; Câu 8: Trong những khẳng định sau đây, khẳng định nào sai... Giá trị của M+m là A.. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai A.. Phương trình C’ là A... Phép tịnh tiến

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ GIANG

KỲ THI KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ KHỐI A, D LỚP 11 LẦN 1

MÔN: TOÁN - NĂM HỌC: 2017 – 2018

Thời gian làm bài: 90 phút ( Không tính thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:………

Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số cos 3

2

y x  

Câu 2: Đường cong bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?

A y=cosx; B y=sinx; C y=cotx; D y=tanx ;

Câu 3: Phương trình 2sinx 1 với k   có nghiệm là

x kx  k ;

;

x  kx  k  ;

Câu 4: Tập nghiệm của phương trình cos x4  0 là:

A S k , k

2

    

8

    

 ;

Câu 5: Phép tịnh tiến theo v biến điểm M (1;3) thành điểm M’(4;-2) Tọa độ của v

A 0;4 ; B 0;5 ; C 3; 5  ; D 4;0 ;

Câu 6: Tìm m để phương trình m.sin 2x 2(m 1) cos  2x 3m có nghiệm

Câu 7: Trên hình vẽ sau, phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo véc tơ

AI

và phép vị tự tâm C, tỉ số k=2 biến tam giác IAH thành

A tam giác CAD; B tam giác CBD;

C tam giác CBA; D tam giác BAD;

Câu 8: Trong những khẳng định sau đây, khẳng định nào sai

Trang 2

A Hàm số y=cotx nghịch biến trên khoảng 0;

2

 ;

B Hàm số y=tanx đồng biến trên khoảng 0; ;

C Hàm số ycos x3 là hàm số chẵn;

D Hàm số y=sinx là hàm tuần hoàn với chu kì 2  ;

2

x kk  là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A sinx 1; B cosx 1; C cosx 1; D sinx 1;

Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm M  6;1qua phép quay  0

: 90

A M  ' 6; 1 ; B M  ' 1; 6 ; C M' 6;1  ; D M' 1;6  ;

Câu 11: Cho cot   2 Giá trị của biểu thức sin cos

sin cos

A 1; B -3; C 3; D -1;

Câu 12: Tập xác định của hàm số y tan 2017x là:

2017

2

4034 2017

Câu 13: Cho v 3;3

và đường tròn  C x: 2y2 2x4y 4 0 Ảnh của  C qua T v là C :'

A x2y28x2y 4 0 ; B x42y12 9;

C x 42y12 9.; D x 42y12 4;

Câu 14: Tập giá trị của hàm số ysinx

A ; B 1;1 ; C 1;1 ; D 1;1 ;

Câu 15: Tập nghiệm của phương trình sinx  1 0 là:

A k2 , k

2

2

    

C k2 , k

2

2

 ;

Câu 16: Nghiệm của phương trình 2sin2x -3sinx + 1 = 0 thỏa điều kiện 0

2

 x  là

A x=

2

4

6

;

Câu 17: Hàm số ycosx đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A ;

2

2

2

Câu 18: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai

A tan x tan  x  k,k  ; B cotxcot  x k,k ;

2

k

 

2

Câu 19: Cho ABCA2;4 , B5;1 , C   1; 2 Phép tịnh tiến T BC biến ABC thành A B C' ' ' Tọa

độ trọng tâm của A B C' ' ' là

Trang 3

Câu 20: Đồ thị hàm số sin

4

y x 

  đi qua điểm nào sau đây?

A ( ;0)

4

4

2

Câu 21: Gọi M, m lần lượt là nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình

2

2sin x 3cosx 3 0  Giá trị của M+m là

A

6

3

6

Câu 22: Tập nghiệm của phương trình tan x- 3 0

6

A S k , k

3

    

6

     

2

2

    

 ;

Câu 23: Tập giá trị của hàm số y c os2x là:

A 1;1 ; B 2;2 ; C 1;1 ; D ;

Câu 24: Phép tịnh tiến theo véc tơ v  0 biến điểm M thành M’, N thành N’ Trong các khẳng định sau,

khẳng định nào sai

A MM                            ' NN'

; B M N ' '

luôn cùng hướng với MN ;

Câu 25: Tập xác định của hàm số 1 3cos

sin

x y

x

A \{ 2 ,kk}; B \{ , }

2

k k

  ; D \{k,k};

Câu 26: Biết M ' 3;0  là ảnh của M1; 2  qua T u , M'' 2;3  là ảnh của M' qua T v Tọa độ u v  

A 2; 2 ; B 1;3; C 1;5 ; D 3; 1 ;

Câu 27: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 0xy, cho đường tròn   C : x12y22  Phép vị tự tâm4

O (O –gốc tọa độ), tỉ số k=-2 biến (C) thành (C’) Phương trình (C’) là

A x 22y42 16; B x22y 42  ;4

C x 22y42  ;4 D x22y 42 16;

3 3

 

  

  Trong những khẳng định sau, khẳng định nào đúng

3

3

3

3

Câu 29: Điều kiện xác định của hàm số tan 2x

3

y    

k

x   k ;

12

2

x k k  ;

Câu 30: Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Trang 4

x y

-5

2

-3

2

-

2

5

2

3

2

 2

O

A ycotx; B ycosx; C ytanx; D ysinx ;

Câu 31: Tập xác định của hàm số 2sin 1

1 cos

x y

x

A \{ 2 ,kk}; B \{k,k};

Câu 32: Nghiệm của phương trình sin 2cosxx  3 0 là

2 6

x k

k

  

6

x k

k

  

;

C

2

, 2 3

k

  

6

x  kk ;

Câu 33: Trên hình vẽ sau, các điểm M; N là những điểm biểu diễn của các cung

có số đo là

3 k 2 k

Câu 34: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 0xy, cho đường tròn   C : x 22y12  và hai điểm4

A(1;0), B(2;0) M là một điểm di động trên (C) Khi đó, quỹ tích các điểm M’ thỏa mãn hệ thức

'

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

là đường tròn (C’) có phương trình

A x12y12  ;4 B x 22y12  ;4

C x12  y12  ;4 D x 32y12  ;4

Câu 35: Để có được đồ thị hàm số ycosx, ta thực hiện phép tịnh tiến đồ thị hàm số y=sinx

A sang trái đơn vị ; B sang trái

2

 đơn vị; C sang phải đơn vị; D sang phải

2

 đơn vị;

Câu 36: Phép quay tâm O0;0góc quay 900 biến điểm A3;2 thành điểm Acó tọa độ

A 2;0 ; B 2;3 ; C 2;3 ; D 5;0 ;

Câu 37: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm sốy 3 2 sinx lần lượt là

Câu 38: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y | cot |x ; B ycotx; C ytan 2x ; D ycot 4x;

Trang 5

A m  1; B m 1; C 1

1

m m

 

 

Câu 40: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A ys inx; B ytanx; C ycotx; D y c x os ;

Câu 41: Đồ thị hàm số trên hình vẽ là đồ thị của hàm số nào

A ycosx ; B ysinx ; C ycos 2x ; D ytanx ;

Câu 42: Tìm m để phương trình m.sinx + 5.cosx = m + 1 có nghiệm?

Câu 43: Nghiệm phương trình: sin 1

2

  với k  

2

2

x k  ;

Câu 44: Số nghiệm của phương trình 3 sin 2x cos 2x 1 trong khoảng ;7

2 6

Câu 45: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình 3 sinx cosx0 là

A 

3

6

6

4

Câu 46: Số nghiệm của phương trình : cosx=cos

4

p với - p£ £x p

Câu 47: Giá trị lớn nhất của hàm số y3cosx1 là

Câu 48: Tập nghiệm của phương trình cot 2x 0  là:

A S k , k

2

4

    

 ; D S k , k  ;

Câu 49: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 0xy, cho đường thẳng d: 2x-y+1=0 và véc tơ v   (2; 3) Phép tịnh tiến theo véc tơ v biến d thành d’ Phương trình đường thẳng d’ là:

A 2x-y-6=0; B 2x-y-7=0; C 2x-3y+1=0 ; D 2x-y+6=0;

Câu 50: Cho v   1;5

và điểm M' 4;2  Biết M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến T v Tọa độ M là

A M3;7; B M  4;10; C M3; 7 ; D M5; 3  ;

- HẾT

-(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Ngày đăng: 26/11/2017, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w