1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

[toanmath.com] Đề thi chất lượng giữa kỳ 1 năm 2017 – 2018 môn Toán 11 trường THPT Lý Thái Tổ – Bắc Ninh

18 419 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 452,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[toanmath.com] Đề thi chất lượng giữa kỳ 1 năm 2017 – 2018 môn Toán 11 trường THPT Lý Thái Tổ – Bắc Ninh tài liệu, giáo...

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH

UTRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I

MÔN TOÁN LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2cos2x−3 3 sin 2x−4sin2x= − là: 4

A

2

x

B

3

x

C

6

x

6

x= π

Câu 2: Cho hàm số y=cosx Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?

A Hàm số có đồ thị nhận Oy làm trục đối xứng. B Hàm số là hàm số chẵn

C Hàm số có tập xác định là D =  D Hàm số tuần hoàn với chu kì π

Câu 3: Tìm số nghiệm thuộc đoạn [−π π; ] của phương trình sin 3x+sinx=0

Câu 4: Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số đôi một khác nhau?

Câu 5: Gọi x0 và y0 tương ứng là nghiệm dương bé nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình 2

cos x= 1 Tính tỉ số 0

0

x

y ?

Câu 6: Cho phép vị tự tâm I tỉ số −π biến điểm A thành điểm 'A , biến điểm B thành điểm ' B Khẳng định nào

sau đây SAI?

A A B' '=πAB B A B' '=πBA

C A B' '/ /AB hoặc ' 'A BAB D A B' '⊥AB

Câu 7: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A y=xsinx B y=sinx C y=2 cot 3x x D y=cosx

Câu 8: Cho các hàm số sau sin 2 , cos 3 sin , sin 4 , tan 3

4

  Có bao nhiêu hàm số tuần hoàn?

Câu 9:Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình mcosx+4 sinx=5 vô nghiệm?

A m≤ −3;m≥3 B − ≤ ≤3 m 3 C − < <3 m 3 D m< −3;m>3

Câu 10: Trên một giá sách có 10 quyển sách Toán khác nhau, 7 quyển Vật lý khác nhau và 4 quyển Hóa khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra một quyển sách từ giá sách đó?

Câu 11:Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số mà các chữ số đối xứng nhau qua chữ số đứng giữa?

Câu 12: Giải phương trình sau: 3sinx−cosx=2sin 2x

2 ;

x= − +π k π x= π +k π k∈

;

2 ;

x= − +π k π x= π +k π k∈

Câu 13:Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3sinx+ Tích 5 M m bằng bao nhiêu?

Trang 2

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 3x−4y+ =6 0 Viết phương trình

đường thẳng ∆ là ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay 90 ? 0

Câu 15:Cho các hàm số sau 2 cos ; tan ; y sin 3 ; cot( 3)

x

có tập xác định là tập  ?

Câu 16: Giải phương trình 2

2 cos x−3cosx+ = 1 0

3

x= +π k π x= π +k π k

∈

x= +π k π x= +π k π k

3

x=k π x= ± +π k π k

∈

Câu 17: Giải phương trình ( 4 4 )

2 sin x+cos x +cos 2x= 3

C x=kπ(k∈) D x= ±arccos( 2)− +k2π(k∈)

Câu 18:Nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ của phương trình tanx= 3 theo thứ tự là:

x= − π x

x= − π x

x= − π x

x= − π x= π

Câu 19: Điểm ; 1

2

Mπ m+ 

 thuộc vào đồ thị hàm số y=2sinx+3cos 2x−4 thì giá trị của tham số mlà bao nhiêu?

Câu 20: Giải phương trình sau: cosx− 3 sinx= 2

x π k π x π k π k

;

x π kπ x π kπ k

x= −π +k π x= − π +k π k∈

Câu 21: Có 4 lọ hoa khác nhau và 10 bông hoa khác nhau Có bao nhiêu cách cắm 10 bông hoa vào 4 lọ hoa đó sao cho mỗi lọ chỉ cắm đúng một bông hoa

Câu 22: Tìm m để phương trình 2 ( )

2 cosm x+ m+1 sin 2x= +1 3m có nghiệm

A − 2≤ ≤ +m 1 2 B 1≤ ≤m 2 C − ≤ ≤1 m 0 D 0≤ ≤m 2

Câu 23: Trên đường tròn cho 30 điểm phân biệt Có bao nhiêu véctơ (khác véctơ không) mà có điểm đầu và cuối

là các điểm đã cho?

Câu 24:Cho hàm số y=tanx có đồ thị ( )C Tịnh tiến đồ thị ( )C của hàm số sang bên phải

2

π đơn vị thì được hàm số nào sau đây?

Câu 25: Gọi M và mlần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin 2x+ 3 cos 2x−10 Giá trị của biểu thức 2 2

P=M +mMm nằm trong khoảng nào sau đây?

A P∈(200; 215) B P∈(100;115) C P∈(140;150) D P∈(300;315)

Câu 26: Hàm số 2sin

y= π x−π

  tuần hoàn chu kì T là bao nhiêu?

Câu 27: Các nghiệm của phương trình 2

tan x−3 tanx+ = là: 2 0

; arctan

2

x= +π kπ x=   +kπ k

   B x=k2 ;π x=arctan 2+kπ(k∈)

Trang 3

C ; arctan 2 ( )

4

x= +π kπ x= +kπ k

4

x=π +k π x= +k π k

∈

Câu 28: Giải phương trình sin 2 cos4x x=cos 5 sinx x trên đoạn 0;

2

π

 

A

2

π

B

3

π

6

π

D

6

π

Câu 29: Tổng các nghiệm thuộc đoạn 0 0

180 ;180

  của phương trình ( 0)

cos x+60 =0,5là:

Câu 30: Hàm số 3sin

3

y= x+π 

 có tập giá trị là:

Câu 31: Một hộp đựng 3 quả bóng trắng, 4 quả bóng đen và 5 quả bóng vàng Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra ba quả bóng từ hộp đó sao cho có đủ 3 màu bóng

Câu 32: Cho phương trình cos 2 3sin 2 0

tan 3

x

=

2

x= +π k π

6

x= +π k π

,

6

= + , k∈ Nghiệm của phương trình đã cho là:

A Chỉ (I) và (III) B Chỉ (II) và (III) C Chỉ (I) và (II) D Cả (I), (II) và (III)

Câu 33: Số 2310 có bao nhiêu ước số là các số nguyên dương?

Câu 34: Cho điểm A(−3;5) và véctơ v=(6; 2− )

Phép tịnh tiến theo véctơ 1

2v

biến điểm A thành điểm B Tọa độ của điểm B là:

Câu 35: Tập xác định của hàm số 2 sin 2

1 sin

x y

x

=

− là:

π π

  B \{π +kπ;k∈} C \{π +k2 ;π k∈} D \ ;

π π

Câu 36: Gọi A là tập các số tự nhiên có 4 chữ số phân biệt có thể lập được từ các chữ số 1,2,3,4 Tính tổng tất cả các số tự nhiên trong tập A đó

Câu 37:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép vị tự tâm I tỉ số k= − biến điểm 2 A( )3; 2 thành điểm B( )9;8 Tìm tọa độ tâm vị tự I

A I( )5; 4 B I( )7; 4 C I(−21; 20− ) D I( )4;5

Câu 38: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , nếu phép tịnh tiến theo véctơ v

biến điểm A(2; 4− ) thành điểm

( 3;7)

Bthì

A v= − −( 6; 28)

B v=(5; 11− )

C v= −( 1;3)

D v= −( 5;11)

Câu 39: Phép quay tâm I góc quay α(≠kπ,k∈ KHÔNG có tính chất nào sau đây? )

A Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

B Biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

C Biến tam giác thành tam giác bằng nó

D Biến 3 điểm thẳng hàng thành 3 điểm thẳng hàng

Câu 40: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC với A(0;−4 ,) ( ) ( )B 3; 2 ,C 6;5 Phép tịnh tiến theo véctơ AB

biến tam giác ABC thành tam giác A B C' ' ' Tọa độ trọng tâm của tam giác A B C' ' ' là:

Câu 41: Tìm m để hàm số y= 3sin 2x+4 cos 2x+ − có m 1 tập xác định là 

Trang 4

A − < <4 m 6 B − ≤ ≤4 m 6 C m≤4 D m≥6

Câu 42:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A( )2;0 Phép quay tâm O góc quay α =900 biến điểm A thành

điểm nào sau đây?

Câu 43: Giải phương trình cot tan 2 cos 4

sin 2

x

x

A

3

x= ± +π kπ

3

x= ± +π k π

3

x= +π k π

Câu 44: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC với A( ) ( ) ( )3;1 ,B 2;3 ,C 9; 4 Gọi ', ', 'A B C là ảnh của , ,

A B C qua phép đồng dạng F có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k= − 2 và phép tịnh

tiến theo véctơ AB Tính diện tích của tam giác ' ' 'A B C (đơn vị diện tích)

Câu 45: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A'(−4; 2) là ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm O tỉ số 2− Tìm tọa độ điểm A?

Câu 46: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình x−2y− =2 0 Viết phương trình đường thẳng 'd là ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số 1

2

k= −

A x−2y− =2 0 B 2x+ + =y 1 0 C x−2y+ =1 0 D 2x+ − =y 2 0

Câu 47: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC Gọi ', ',C'A B lần lượt là chân các đường cao hạ từ đỉnh , ,A B C Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình là ( ) (2 )2

x− + y+ = Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ' ' 'A B C biết trọng tâm của tam giác ABC là G(2; 3)

x− + y+ =

x+ + y− =

Câu 48: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2

2sin xmsinx+ − = m 2 0 có đúng 3 nghiệm phân biệt trong khoảng ( )0;π

Câu 49: Tất cả các nghiệm của phương trình sinx= − là: 1

2

x= − +π k π

C

2

x= +π kπ

D

2

x= − +π kπ

Câu 50: Cho các chữ số 0,1, 2, 3, 4, 5, 6 Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?

-

- HẾT -

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH

U

TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I

MÔN TOÁN LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

209

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Cho các hàm số sau sin 2 , cos 3 sin , sin 4 , tan 3

4

y= x y= x x y=x x y=  x+π

  Có bao nhiêu hàm số tuần hoàn?

Câu 2: Tìm số nghiệm thuộc đoạn [−π π; ] của phương trình sin 3x+sinx=0

Câu 3:Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số đôi một khác nhau?

Câu 4: Gọi x0 và y0 tương ứng là nghiệm dương bé nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình 2

cos x= 1 Tính tỉ số 0

0

x

y ?

Câu 5: Giải phương trình cot tan 2 cos 4

sin 2

x

x

3

x= ± +π kπ

3

x= ± +π k π

3

x= +π k π

Câu 6: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình mcosx+4 sinx=5 vô nghiệm?

A m≤ −3;m≥3 B − ≤ ≤3 m 3 C − < <3 m 3 D m< −3;m>3

Câu 7: Tập xác định của hàm số 2 sin 2

1 sin

x y

x

=

− là:

π π

  B \{π +kπ;k∈} C \{π +k2 ;π k∈} D \ ;

π π

Câu 8:Giải phương trình 2 sin( 4x+cos4x)+cos 2x= 3

A x= ±arccos( 2)− +k2π(k∈) B x=kπ(k∈)

Câu 9: Trên một giá sách có 10 quyển sách Toán khác nhau, 7 quyển Vật lý khác nhau và 4 quyển Hóa khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra một quyển sách từ giá sách đó?

Câu 10: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2

2sin xmsinx+ − = m 2 0 có đúng 3 nghiệm phân biệt trong khoảng ( )0;π

Câu 11: Gọi M và mlần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin 2x+ 3 cos 2x−10 Giá trị của biểu thức 2 2

P=M +mMm nằm trong khoảng nào sau đây?

A P∈(200; 215) B P∈(300;315) C P∈(100;115) D P∈(140;150)

Câu 12: Trên đường tròn cho 30 điểm phân biệt Có bao nhiêu véctơ (khác véctơ không) mà có điểm đầu và cuối

là các điểm đã cho?

Trang 6

Câu 13: Một hộp đựng 3 quả bóng trắng, 4 quả bóng đen và 5 quả bóng vàng Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra ba quả bóng từ hộp đó sao cho có đủ 3 màu bóng

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC với A(0;−4 ,) ( ) ( )B 3; 2 ,C 6;5 Phép tịnh tiến theo véctơ AB

biến tam giác ABC thành tam giác A B C' ' ' Tọa độ trọng tâm của tam giác A B C' ' ' là:

Câu 15: Giải phương trình sau: 3sinx−cosx=2sin 2x

2 ;

x= − +π k π x= π +k π k∈

;

x= − +π k π x= π +k π k

2 ;

x= − +π k π x= π +k π k

∈

Câu 16:Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A y=cosx B y=xsinx C y=2 cot 3x x D y=sinx

Câu 17: Giải phương trình sau: cosx− 3 sinx= 2

x π k π x π k π k

;

x π kπ x π kπ k

x= π +k π x= π +k π k

x= −π +k π x= − π +k π k

∈

Câu 18: Tìm m để hàm số y= 3sin 2x+4 cos 2x+ − có m 1 tập xác định là 

A − < <4 m 6 B m≥6 C − ≤ ≤4 m 6 D m≤4

Câu 19: Điểm ; 1

2

Mπ m

+

 thuộc vào đồ thị hàm số y=2sinx+3cos 2x−4 thì giá trị của tham số mlà bao nhiêu?

Câu 20: Hàm số 2sin

y= π x−π

  tuần hoàn chu kì T là bao nhiêu?

Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 3x−4y+ = 6 0 Viết phương trình

đường thẳng ∆ là ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay 90 ? 0

Câu 22: Cho phương trình cos 2 3sin 2 0

tan 3

x

2

x= +π k π

6

x= +π k π

,

6

x= π +k π

, k∈ Nghiệm của phương trình đã cho là:

A Chỉ (I) và (III) B Chỉ (II) và (III) C Chỉ (I) và (II) D Cả (I), (II) và (III)

Câu 23: Cho hàm số y=tanx có đồ thị ( )C Tịnh tiến đồ thị ( )C của hàm số sang bên phải

2

π đơn vị thì được hàm số nào sau đây?

Câu 24: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A( )2;0 Phép quay tâm O góc quay α =900 biến điểm A thành

điểm nào sau đây?

Câu 25: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3sinx+ Tích 5 M m bằng bao nhiêu?

Câu 26: Cho các chữ số 0,1, 2, 3, 4, 5, 6 Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?

Trang 7

Câu 27: Hàm số 3sin

3

y= x+π 

 có tập giá trị là:

Câu 28: Cho các hàm số sau 2 cos ; tan ; y sin 3 ; cot( 3)

x

y=  −π  y= x =  x+π  y= x+

có tập xác định là tập  ?

Câu 29: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép vị tự tâm I tỉ số k= − biến điểm 2 A( )3; 2 thành điểm B( )9;8 Tìm tọa độ tâm vị tự I

A I( )4;5 B I( )7; 4 C I(−21; 20− ) D I( )5; 4

Câu 30: Tổng các nghiệm thuộc đoạn 0 0

180 ;180

  của phương trình ( 0)

cos x+60 =0,5là:

Câu 31: Tìm m để phương trình 2 ( )

2 cosm x+ m+1 sin 2x= +1 3m có nghiệm

Câu 32: Các nghiệm của phương trình tan2x−3 tanx+ = là: 2 0

A x=k2 ;π x=arctan 2+kπ(k∈) B ; arctan 2 ( )

4

x= +π kπ x= +kπ k∈

; arctan

2

x= +π kπ x=   +kπ k

4

x=π +k π x= +k π k

∈

Câu 33: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A'(−4; 2) là ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm O tỉ số 2− Tìm tọa độ điểm A?

Câu 34: Có 4 lọ hoa khác nhau và 10 bông hoa khác nhau Có bao nhiêu cách cắm 10 bông hoa vào 4 lọ hoa đó sao cho mỗi lọ chỉ cắm đúng một bông hoa

Câu 35: Gọi A là tập các số tự nhiên có 4 chữ số phân biệt có thể lập được từ các chữ số 1,2,3,4 Tính tổng tất cả các số tự nhiên trong tập A đó

Câu 36: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2 2

2cos x−3 3 sin 2x−4sin x= − là: 4

A

2

x

6

x= π

C

6

x

D

3

x

Câu 37: Giải phương trình sin 2 cos4x x=cos 5 sinx x trên đoạn 0;

2

π

 

A

2

π

6

π

C

6

π

D

3

π

Câu 38: Phép quay tâm I góc quay α(≠kπ,k∈ KHÔNG có tính chất nào sau đây? )

A Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

B Biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

C Biến tam giác thành tam giác bằng nó

D Biến 3 điểm thẳng hàng thành 3 điểm thẳng hàng

Câu 39: Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số mà các chữ số đối xứng nhau qua chữ số đứng giữa?

Câu 40:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC Gọi ', ',C' A B lần lượt là chân các đường cao hạ từ đỉnh , ,A B C Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình là ( ) (2 )2

x− + y+ = Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ' ' 'A B C biết trọng tâm của tam giác ABC là G(2; 3)

x− + y+ =

x+ + y− =

Trang 8

Câu 41: Cho hàm số y=cosx Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?

A Hàm số có tập xác định là D =  B Hàm số tuần hoàn với chu kì π

C Hàm số là hàm số chẵn D Hàm số có đồ thị nhận Oy làm trục đối xứng.

Câu 42: Cho phép vị tự tâm I tỉ số −π biến điểm A thành điểm 'A , biến điểm B thành điểm ' B Khẳng định

nào sau đây SAI?

A A B' '⊥AB B A B' '=πBA

C A B' '=πAB D A B' '/ /AB hoặc ' 'A BAB

Câu 43: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC với A( ) ( ) ( )3;1 ,B 2;3 ,C 9; 4 Gọi ', ', 'A B C là ảnh của , ,

A B C qua phép đồng dạng F có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k= − và phép tịnh 2

tiến theo véctơ AB Tính diện tích của tam giác ' ' 'A B C (đơn vị diện tích)

Câu 44: Số 2310 có bao nhiêu ước số là các số nguyên dương?

Câu 45: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình x−2y− =2 0 Viết phương trình đường thẳng 'd là ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số 1

2

k= −

A x−2y− =2 0 B 2x+ + =y 1 0 C x−2y+ =1 0 D 2x+ − =y 2 0

Câu 46: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , nếu phép tịnh tiến theo véctơ v

biến điểm A(2; 4− ) thành điểm

( 3;7)

Bthì

A v= −( 5;11)

B v= −( 1;3)

C v= − −( 6; 28)

D v=(5; 11− )

Câu 47: Nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ của phương trình tanx= 3 theo thứ tự là:

x= − π x

x= − π x= π

x= − π x

x= − π x

Câu 48: Tất cả các nghiệm của phương trình sinx= − là: 1

2

x= − +π k π

C

2

x= +π kπ

D

2

x= − +π kπ

Câu 49: Giải phương trình 2

2 cos x−3cosx+ = 1 0

x π k π x π k π k

3

x=k π x= ± +π k π k

∈

3

x k π x π k π k

x π k π x π k π k

Câu 50: Cho điểm A(−3;5) và véctơ v=(6; 2− )

Phép tịnh tiến theo véctơ 1

2v

biến điểm A thành điểm B Tọa độ của điểm B là:

-

- HẾT -

Trang 9

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH

UTRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I

MÔN TOÁN LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

357

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Gọi M và mlần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin 2x+ 3 cos 2x−10 Giá trị của biểu thức 2 2

P=M +mMm nằm trong khoảng nào sau đây?

A P∈(140;150) B P∈(100;115) C P∈(200; 215) D P∈(300;315)

Câu 2: Hàm số 2sin

y= π x−π

  tuần hoàn chu kì T là bao nhiêu?

Câu 3: Một hộp đựng 3 quả bóng trắng, 4 quả bóng đen và 5 quả bóng vàng Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra ba quả bóng từ hộp đó sao cho có đủ 3 màu bóng

Câu 4: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A y=cosx B y=xsinx C y=2 cot 3x x D y=sinx

Câu 5: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2sin2xmsinx+ − = có đúng 3 nghiệm phân m 2 0 biệt trong khoảng ( )0;π

Câu 6: Cho hàm số y=tanx có đồ thị ( )C Tịnh tiến đồ thị ( )C của hàm số sang bên phải

2

π đơn vị thì được hàm số nào sau đây?

Câu 7: Điểm ; 1

2

Mπ m+ 

 thuộc vào đồ thị hàm số y=2sinx+3cos 2x−4 thì giá trị của tham số mlà bao nhiêu?

Câu 8: Cho điểm A(−3;5) và véctơ v=(6; 2− )

Phép tịnh tiến theo véctơ 1

2v

 biến điểm A thành điểm B Tọa

độ của điểm B là:

Câu 9: Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số đôi một khác nhau?

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A'(−4; 2) là ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm O tỉ số 2− Tìm tọa độ điểm A?

Câu 11: Tìm m để hàm số y= 3sin 2x+4 cos 2x+ − có m 1 tập xác định là 

A − < <4 m 6 B m≥6 C − ≤ ≤4 m 6 D m≤4

Câu 12: Cho hàm số y=cosx Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?

A Hàm số có tập xác định là D =  B Hàm số tuần hoàn với chu kì π

C Hàm số là hàm số chẵn D Hàm số có đồ thị nhận Oy làm trục đối xứng.

Câu 13: Cho các chữ số 0,1, 2, 3, 4, 5, 6 Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?

Trang 10

Câu 14: Giải phương trình sau: 3sinx−cosx=2sin 2x

2 ;

;

x= − +π k π x= π +k π k

2 ;

x= − +π k π x= π +k π k

∈

Câu 15: Có 4 lọ hoa khác nhau và 10 bông hoa khác nhau Có bao nhiêu cách cắm 10 bông hoa vào 4 lọ hoa đó sao cho mỗi lọ chỉ cắm đúng một bông hoa

Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , nếu phép tịnh tiến theo véctơ v

biến điểm A(2; 4− ) thành điểm

( 3;7)

Bthì

A v= −( 5;11)

B v= −( 1;3)

C v= − −( 6; 28)

D v=(5; 11− )

Câu 17: Tập xác định của hàm số 2 sin 2

1 sin

x y

x

=

− là:

π π

π π

  C \{π +k2 ;π k∈} D \{π+kπ;k∈}

Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình x−2y− =2 0 Viết phương trình đường thẳng 'd là ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số 1

2

k= −

A x−2y− =2 0 B 2x+ + =y 1 0 C x−2y+ =1 0 D 2x+ − =y 2 0

Câu 19: Cho các hàm số sau 2 cos ; tan ; y sin 3 ; cot( 3)

x

y=  −π  y= x =  x+π  y= x+

có tập xác định là tập  ?

Câu 20: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình mcosx+4 sinx=5 vô nghiệm?

A − < <3 m 3 B − ≤ ≤3 m 3 C m≤ −3;m≥3 D m< −3;m>3

Câu 21:Giải phương trình cot tan 2 cos 4

sin 2

x

x

3

x= ± +π k π

3

x= +π k π

D

3

x= ± +π kπ

Câu 22: Giải phương trình sin 2 cos4x x=cos 5 sinx x trên đoạn 0;

2

π

 

A

3

π

B

2

π

C

6

π

6

π

Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A( )2;0 Phép quay tâm O góc quay α =900 biến điểm A thành

điểm nào sau đây?

Câu 24:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép vị tự tâm I tỉ số k= − 2 biến điểm A( )3; 2 thành điểm B( )9;8 Tìm tọa độ tâm vị tự I

A I( )5; 4 B I(−21; 20− ) C I( )7; 4 D I( )4;5

Câu 25: Trên đường tròn cho 30 điểm phân biệt Có bao nhiêu véctơ (khác véctơ không) mà có điểm đầu và cuối

là các điểm đã cho?

Câu 26: Tìm số nghiệm thuộc đoạn [−π π; ] của phương trình sin 3x+sinx=0

Câu 27: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC với A(0;−4 ,) ( ) ( )B 3; 2 ,C 6;5 Phép tịnh tiến theo véctơ AB

biến tam giác ABC thành tam giác A B C' ' ' Tọa độ trọng tâm của tam giác A B C' ' ' là:

Ngày đăng: 26/11/2017, 10:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w