1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

[toanmath.com] Đề KSCL lần 1 năm học 2017 – 2018 môn Toán 11 trường THPT Xuân Hòa – Vĩnh Phúc

4 178 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 224,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[toanmath.com] Đề KSCL lần 1 năm học 2017 – 2018 môn Toán 11 trường THPT Xuân Hòa – Vĩnh Phúc tài liệu, giáo án, bài giả...

Trang 1

TRƯỜNG THPT XUÂN HÒA ĐỀ KHÁO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2017-2018

MÔN: TOÁN – LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 ,0 điểm )

Câu 1: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợpX  x x2  x 1 0

:

Câu 2: Cho hai đường thẳng 1

1

2

và 2

1

2

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A d1 và d2 trùng nhau B d1và d2 cắt

nhau và không vuông góc

C d1và d2 song song với nhau D d1và d2 vuông góc.

Câu 3: Parabol  P có phương trình y x2 đi qua A, B có hoành độ lần lượt là 3 và

3

Cho O là gốc tọa độ Khi đó:

A Tam giác AOB là tam giác cân B Tam giác AOB là tam giác đều

C Tam giác AOB là tam giác vuông D Tam giác AOB là tam giác có một

góc tù

Câu 4: Tập nghiệm của phương trình

2

x x

- - là :

A

3 1;

2

S ìïï üïï

=íï ýï

ï ï

î þ B.S={ }1 C

3 2

=í ýï ï

Câu 5: Nghiệm của phương trình x2 – 3x  5 0 có thể xem là hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm

số:

A y x 2và y3x5 B y x 2và y3x 5

C y x 2và y3x 5 D y x 2và y3x5.

Câu 6: Miền nghiệm của hệ bất phương trình

0

3 3 0

5 0

x y

x y

 

  

   

 là phần mặt phẳng chứa điểm

A 5;3  B 0;0  C 1; 1  D 2;2

Câu 7: Cho dãy số liệu thống kê: 21, 23, 24, 25, 22, 20 Số trung bình cộng của các số liệu thống kê

đã cho là:

Câu 8: Cho tam giác ABC Tìm công thức sai:

A.sin 2

a

R

AB sin 2 .

a A R

C sinb B2 R D

sin sinC c A

a

Trang 2

Câu 9: Cho tam giác ABC , gọi M là trung điểm của BCG là trọng tâm của tam giác ABC Đẳng

thức vectơ nào sau đây đúng?

A 2  3

AM AG B   2

3 2

AB AC AG

D.

2

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Câu 10: Điều kiện xác định của hàm số x

x y

cos 1

1 sin 2

là:

k

x 

2

x 

Câu 11: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A y cos(x 2)

B y tan(x 2)

C

2

2

y  

D y cotx Câu 12: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

sin cos 2

yxx

Khi đó M + m bằng:

A

8

8 7

C

7

7 8

Câu 13: Cung tròn có độ dài l8cm có số đo  3,5 radcó bán kính là:

A R28cm B

7 16

Rcm

C R1cm D

16 7

Rcm

Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy cho M0;2

;N  2;1

; v1;2 Ảnh của ,M N qua T v lần lượt biến

thành M N,  thì độ dài M N  là:

A 13 B 10 C 11 D 5.

Câu 15: Các giá trị của x0; 3 để sin x  là:1

A

3

2 2

B

5

2 2

C

2 2

D

7

2 2

Câu 16: Gọi m là ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm I góc quay  (biết I không nằm trên d ).

Đường thẳng m song song với d khi:

A. 3

 

B 6

 

C.

2 3

 

D. Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x12y 22 16 Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C)

A I(1; 2), R 4  B I ( 1; 2), R 16 C I(1; 2), R 16  D I ( 1;2), R 4 Câu 18: Với giá trị nào của m thì phương trình sin2x 4sinx 3 m0 có nghiệm:

A 0m8 B 1 m8 C 1m8 D.

0  m 8

Trang 3

Câu 19: Số nghiệm của phương trình trong khoảng là

A B 3 C 6 D 12.

Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(1;3)và đường thẳng d 4

x t

 

 Tọa độ điểm B đối xứng với điểm A qua đường thẳng d là:

A B(1;5) B B(1;7) C B ( 1;5) D B  ( 1; 5)

II PHẦN TỰ LUẬN ( 6 ,0 điểm )

Câu 21 (1 điểm) : Giải các phương trình sau:

a

3 cos 2

2

x 

b

3 sin( 30 )

2

o

Câu 22 (1 điểm) : Giải các phương trình sau:

a 3 cosxsinx2 b sin2x 5sin cosx xcos 2x3

Câu 23 (1 điểm) : Giải phương trình sau:

tan cos 3 2 cos 2 1

3(sin 2 cos )

1 2 sin

x

Câu 24 (1 điểm): Trong mặt phẳng Oxy cho v   4;2

và đường thẳng : 2x y  5 0 Viết phương trình đường thẳng ' là ảnh của đường thẳng  qua T v

Câu 25 (1 điểm): Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn  C

:    

x  y 

Viết phương trình đường tròn ( ')C là ảnh của đường tròn  C

qua phép quay tâm O, góc quay 45 0

Câu 26 (1 điểm): Giải hệ phương trình sau:

3

( , )

x y

……… …HẾT……… ……….

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ tên thí sinh:………Lớp:………… Số báo danh:………

cosx sin 3x0

3

;

2 2

 

9

Ngày đăng: 26/11/2017, 10:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w