1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

[toanmath.com] Khảo sát chuyên đề Toán 11 lần 1 năm học 2017 – 2018 trường Nguyễn Thị Giang – Vĩnh Phúc

32 182 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 841,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[toanmath.com] Khảo sát chuyên đề Toán 11 lần 1 năm học 2017 – 2018 trường Nguyễn Thị Giang – Vĩnh Phúc tài liệu, giáo á...

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ GIANG KỲ THI KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ KHỐI A, D LỚP 11 LẦN 1 MÔN: TOÁN - NĂM HỌC: 2017 – 2018

Thời gian làm bài: 90 phút ( Không tính thời gian phát đề)

132

Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:………

Câu 1: Đồ thị hàm số trên hình vẽ là đồ thị của hàm số nào

A y= cosx; B y= cos 2x; C y= sinx ; D y= tanx ;

Câu 2: Biết M'(−3; 0) là ảnh của M(1; 2− qua ) T u, M'' 2;3( ) là ảnh của M' qua T v Tọa độ u v + =

biến d thành d’ Phương trình đường thẳng d’ là:

Câu 6: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y=cosx; B y=cotx; C y=s inx; D y=tanx;

Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 0xy, cho đường tròn ( ) ( ) (2 )2

-5π

2

-3π 2

-π 2

5π 2 3π

2 π

Trang 2

Câu 9: Giá trị lớn nhất của hàm số y=3cosx+1 là

Câu 16: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai

A cotx=cotα ⇔ =x α +kπ,k∈; B tan 2 tan 2 ,

Trang 3

Câu 21: Số nghiệm của phương trình 3 sin 2x+ cos 2x= 1 trong khoảng ;7

Câu 24: Để có được đồ thị hàm số y= cosx, ta thực hiện phép tịnh tiến đồ thị hàm số y=sinx

A sang phải π đơn vị; B sang trái

 + >

πα

 + >

πα

 + >

πα

 + >

Câu 26: Phép tịnh tiến theo véc tơ v  ≠ 0

biến điểm M thành M’, N thành N’ Trong các khẳng định sau,

Câu 27: Trong những khẳng định sau đây, khẳng định nào sai

A Hàm số y=cotx nghịch biến trên khoảng 0;

B Hàm số y=sinx là hàm tuần hoàn với chu kì 2 π ; D Hàm số y=tanx đồng biến trên khoảng ( )0;π ;

Câu 28: Tập giá trị của hàm số y=cos2x là:

A [ ]−1;1 ; B [−2; 2] ; C ; D (−1;1);

Câu 29: Phép tịnh tiến theo v

biến điểm M (1;3) thành điểm M’(4;-2) Tọa độ của v

Trang 4

A tam giác CAD; B tam giác CBD;

C tam giác CBA; D tam giác BAD;

Câu 33: Đường cong bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?

A y cotx ; B y  tanx ;C y cosx; D y  sinx ;

Câu 34: Nghiệm của phương trình sin 2 cosx( x− 3)= là 0

26

Câu 39: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y=cot 4x; B y= −| cot |x ; C y=cotx; D y=tan 2x ;

Câu 40: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 0xy, cho đường tròn ( ) ( ) (2 )2

Trang 5

A m< −1; B m>1; C 1

1

m m

< −

 >

 ; D − ≤ ≤1 m 1;

Câu 42: Phép quay tâm O( )0; 0 góc quay 0

90 biến điểm A( )3; 2 thành điểm A′có tọa độ

∈ là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A sinx=1; B cosx= −1; C sinx= −1; D cosx=1;

Câu 48: Tập xác định của hàm số 2 sin 1

1 cos

x y

Trang 6

SỞ GD VÀ ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ GIANG KỲ THI KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ KHỐI A, D LỚP 11 LẦN 1 MÔN: TOÁN - NĂM HỌC: 2017 – 2018

Thời gian làm bài: 90 phút ( Không tính thời gian phát đề)

209

Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:………

Câu 1: Số nghiệm của phương trình 3 sin 2x+ cos 2x= 1 trong khoảng ;7

Câu 2: Phép tịnh tiến theo v

biến điểm M (1;3) thành điểm M’(4;-2) Tọa độ của v

A (3; 5− ; ) B ( )0;5 ; C ( )4; 0 ; D ( )0; 4 ;

Câu 3: Giá trị lớn nhất của hàm số y=3cosx+1 là

Câu 4: Đường cong bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?

A y cosx; B y sinx; C y cotx ; D y  tanx ;

Câu 5: Trong những khẳng định sau đây, khẳng định nào sai

A Hàm số y=cotx nghịch biến trên khoảng 0;

D Hàm số y=sinx là hàm tuần hoàn với chu kì 2 π ;

Câu 6: Phép quay tâm O( )0; 0 góc quay 0

90 biến điểm A( )3; 2 thành điểm A′có tọa độ

A (−5; 0) ; B ( )2; 0 ; C ( )2;3 ; D (−2;3) ;

Câu 7: Đồ thị hàm số trên hình vẽ là đồ thị của hàm số nào

A y= cosx; B y= cos 2x; C y= tanx ; D y= sinx;

Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của hàm số cos 3

Trang 7

 + >

πα

 + >

πα

 + >

πα

Trang 8

và phép vị tự tâm C, tỉ số k=2 biến tam giác IAH thành

A tam giác CAD; B tam giác CBD;

C tam giác CBA; D tam giác BAD;

Câu 21: Tập giá trị của hàm số y=cos2x là:

Câu 25: Phép tịnh tiến theo véc tơ v  ≠ 0

biến điểm M thành M’, N thành N’ Trong các khẳng định sau,

∈ là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A sinx=1; B cosx= −1; C sinx= −1; D cosx=1;

Trang 9

Câu 29: Số nghiệm của phương trình : cosx=cos4 với    x 

-5π

2

-3π 2

-π 2

5π 2

3π 2

π 2

O

A y=cotx; B y=tanx; C y=sinx ; D y=cosx;

Câu 33: Nghiệm của phương trình sin 2 cosx( x− 3)= là 0

26

Câu 34: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai

A tan x =tanα ⇔[x= +α kπ,k∈  ; B cotx=cotα ⇔ =x α +kπ,k∈;

Câu 36: Để có được đồ thị hàm số y= cosx, ta thực hiện phép tịnh tiến đồ thị hàm số y=sinx

A sang trái π đơn vị ; B sang trái

Câu 37: Cho cot α = 2 Giá trị của biểu thức sin cos

Trang 10

Câu 39: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y= −| cot |x ; B y=cotx; C y=tan 2x ; D y=cot 4x;

Câu 40: Phương trình cosx− =m 0 vô nghiệm khi và chỉ khi

A m< −1; B m>1; C 1

1

m m

< −

 >

 ; D − ≤ ≤1 m 1;

Câu 41: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y=s inx; B y=tanx; C y=cotx; D y=cosx;

Câu 42: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm sốy= −3 2 sinx lần lượt là

biến d thành d’ Phương trình đường thẳng d’ là:

-

- HẾT -

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Trang 11

SỞ GD VÀ ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ GIANG KỲ THI KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ KHỐI A, D LỚP 11 LẦN 1 MÔN: TOÁN - NĂM HỌC: 2017 – 2018

Thời gian làm bài: 90 phút ( Không tính thời gian phát đề)

357

Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:………

Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số cos 3

Câu 2: Đường cong bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?

A y cosx; B y sinx; C y cotx ; D y  tanx ;

Câu 3: Phương trình 2 sinx= 1 với k ∈  có nghiệm là

Câu 5: Phép tịnh tiến theo v

biến điểm M (1;3) thành điểm M’(4;-2) Tọa độ của v

và phép vị tự tâm C, tỉ số k=2 biến tam giác IAH thành

A tam giác CAD; B tam giác CBD;

C tam giác CBA; D tam giác BAD;

Câu 8: Trong những khẳng định sau đây, khẳng định nào sai

A Hàm số y=cotx nghịch biến trên khoảng 0;

Trang 12

B Hàm số y=tanx đồng biến trên khoảng ( )0;π ;

= + ∈ là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A sinx= −1; B cosx= −1; C cosx=1; D sinx=1;

Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm M(−6;1)qua phép quay ( 0)

Câu 18: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai

A tan x =tanα ⇔[x= +α kπ,k∈  ; B cotx=cotα ⇔ =x α +kπ,k∈;

Trang 13

Câu 24: Phép tịnh tiến theo véc tơ v  ≠ 0

biến điểm M thành M’, N thành N’ Trong các khẳng định sau,

 + >

πα

 + >

πα

 + >

πα

Trang 14

x y

-5π

2

-3π 2

-π 2

5π 2

3π 2

π 2

O

A y=cotx; B y=cosx; C y=tanx; D y=sinx ;

Câu 31: Tập xác định của hàm số 2 sin 1

1 cos

x y

Câu 35: Để có được đồ thị hàm số y= cosx, ta thực hiện phép tịnh tiến đồ thị hàm số y=sinx

A sang trái π đơn vị ; B sang trái

2

π đơn vị; C sang phải π đơn vị; D sang phải

2

π đơn vị;

Câu 36: Phép quay tâm O( )0; 0 góc quay 0

90 biến điểm A( )3; 2 thành điểm A′có tọa độ

A ( )2; 0 ; B (−2;3) ; C ( )2;3 ; D (−5; 0) ;

Câu 37: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm sốy= −3 2 sinx lần lượt là

Câu 38: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y= −| cot |x ; B y=cotx; C y=tan 2x ; D y=cot 4x;

Câu 39: Phương trình cosx− =m 0 vô nghiệm khi và chỉ khi

A m< −1; B m>1; C 1

1

m m

< −

 >

 ; D − ≤ ≤1 m 1;

Trang 15

Câu 40: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y=s inx; B y=tanx; C y=cotx; D y=cosx;

Câu 41: Đồ thị hàm số trên hình vẽ là đồ thị của hàm số nào

A y= cosx; B y= sinx; C y= cos 2x; D y= tanx ;

Câu 42: Tìm m để phương trình m.sinx + 5.cosx = m + 1 có nghiệm?

biến d thành d’ Phương trình đường thẳng d’ là:

Trang 16

SỞ GD VÀ ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ GIANG KỲ THI KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ KHỐI A, D LỚP 11 LẦN 1 MÔN: TOÁN - NĂM HỌC: 2017 – 2018

Thời gian làm bài: 90 phút ( Không tính thời gian phát đề)

 + >

πα

 + >

πα

 + >

πα

 + >

Câu 2: Phép tịnh tiến theo v

biến điểm M (1;3) thành điểm M’(4;-2) Tọa độ của v

A ( )0; 4 ; B ( )0;5 ; C (3; 5− ; ) D ( )4; 0 ;

Câu 3: Đồ thị hàm số trên hình vẽ là đồ thị của hàm số nào

A y= tanx ; B y= cosx ; C y= sinx ; D y= cos 2x ;

Câu 4: Để có được đồ thị hàm số y= cosx, ta thực hiện phép tịnh tiến đồ thị hàm số y=sinx

A sang trái π đơn vị ; B sang phải π đơn vị; C sang phải

Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của hàm số cos 3

-5π

2

-3π 2

-π 2

5π 2

3π 2

π 2

O

A y=tanx; B y=cotx; C y=sinx ; D y=cosx;

Câu 7: Đường cong bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?

A y  tanx ;B y sinx; C y cotx ; D y cosx;

Trong những khẳng định sau đây, khẳng định nào sai

Trang 17

A Hàm số y=tanx đồng biến trên khoảng ( )0;π ;

B Hàm số y=cotx nghịch biến trên khoảng 0;

D Hàm số y=sinx là hàm tuần hoàn với chu kì 2 π ;

Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm M(−6;1)qua phép quay ( 0)

Câu 17: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai

A tan x =tanα ⇔[x= +α kπ,k∈  ; B cot x = cot α ⇔ = x α + k π , k ∈;

Trang 18

Câu 18: Nghiệm của phương trình sin 2 cosx( x− 3)= là 0

Trang 19

C m∈ − − 1 2; 1− + 2

Câu 28: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 0xy, cho đường thẳng d: 2x-y+1=0 và véc tơ v=(2; 3)−

Phép tịnh tiến theo véc tơ v

biến d thành d’ Phương trình đường thẳng d’ là:

Câu 29: Tập nghiệm của phương trình cos x4 =0 là:

Câu 32: Nghiệm 2 ,

2

x π k π k

= + ∈ là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A sinx= −1; B cosx=1; C sinx=1; D cosx= −1;

Câu 33: Tập giá trị của hàm số y=sinx

Câu 35: Phép quay tâm O( )0; 0 góc quay 0

90 biến điểm A( )3; 2 thành điểm A′có tọa độ

Câu 37: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y= −| cot |x ; B y=cotx; C y=tan 2x ; D y=cot 4x;

Câu 38: Tập giá trị của hàm số y=cos2x là:

Trang 20

Câu 42: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm sốy= −3 2 sinx lần lượt là

Câu 43: Phép tịnh tiến theo véc tơ v  ≠ 0

biến điểm M thành M’, N thành N’ Trong các khẳng định sau,

và phép vị tự tâm C, tỉ số k=2 biến tam giác IAH thành

A tam giác CBD; B tam giác CBA;

C tam giác BAD; D tam giác CAD;

Câu 46: Giá trị lớn nhất của hàm số y=3cosx+1 là

Câu 50: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y=cotx; B y=cosx; C y=tanx; D y=s inx;

-

- HẾT -

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Trang 21

SỞ GD VÀ ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ GIANG KỲ THI KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ KHỐI A, D LỚP 11 LẦN 1 MÔN: TOÁN - NĂM HỌC: 2017 – 2018

Thời gian làm bài: 90 phút ( Không tính thời gian phát đề)

570

Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:………

Câu 1: Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào sau đây?

x y

-5π

2

-3π 2

-π 2

5π 2 3π

2

π 2

O

A y=tanx; B y=sinx ; C y=cotx; D y=cosx;

Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của hàm số cos 3

và phép vị tự tâm C, tỉ số k=2 biến tam giác IAH thành

A tam giác CBD; B tam giác CBA;

C tam giác BAD; D tam giác CAD;

Câu 4: Cho ABCA( ) ( ) (2; 4 ,B 5;1 ,C − − Phép tịnh tiến 1; 2) T BC biến ∆ABC thành ∆A B C' ' ' Tọa

Câu 8: Phép tịnh tiến theo véc tơ v  ≠ 0

biến điểm M thành M’, N thành N’ Trong các khẳng định sau,

khẳng định nào sai

;

Trang 22

 + >

πα

 + >

πα

 + >

πα

∈ là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A sinx= −1; B cosx=1; C sinx=1; D cosx= −1;

Câu 14: Trong những khẳng định sau đây, khẳng định nào sai

A Hàm số ( )3

cos

y= x là hàm số chẵn;

B Hàm số y=sinx là hàm tuần hoàn với chu kì 2 π ;

C Hàm số y=tanx đồng biến trên khoảng ( )0;π ;

D Hàm số y=cotx nghịch biến trên khoảng 0;

Câu 18: Đường cong bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?

A y cosx; B y  cotx ; C y  tanx ; D y sinx;

Trang 23

Câu 19: Biết M'(−3; 0) là ảnh của M(1; 2− qua ) T u, M'' 2;3( ) là ảnh của M' qua T v Tọa độ u v + =

Câu 25: Phép tịnh tiến theo v

biến điểm M (1;3) thành điểm M’(4;-2) Tọa độ của v

biến d thành d’ Phương trình đường thẳng d’ là:

Câu 28: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm M(−6;1)qua phép quay ( 0)

Câu 30: Đồ thị hàm số trên hình vẽ là đồ thị của hàm số nào

Trang 24

A y= sinx ; B y= tanx ; C y= cosx; D y= cos 2x ;

Câu 31: Nghiệm của phương trình 2sinP

Câu 34: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai

A cotx=cotα ⇔ =x α +kπ,k∈; B cosx cos 2 ,

Câu 36: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y= −| cot |x ; B y=cotx; C y=tan 2x ; D y=cot 4x;

Trang 25

Câu 42: Phép quay tâm O( )0; 0 góc quay 0

90 biến điểm A( )3; 2 thành điểm A′có tọa độ

Câu 48: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y=cotx; B y=cosx; C y=tanx; D y=s inx;

Câu 49: Cho cot α = 2 Giá trị của biểu thức sin cos

Trang 26

SỞ GD VÀ ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ GIANG KỲ THI KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ KHỐI A, D LỚP 11 LẦN 1 MÔN: TOÁN - NĂM HỌC: 2017 – 2018

Thời gian làm bài: 90 phút ( Không tính thời gian phát đề)

628

Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:………

Câu 1: Trên hình vẽ sau, các điểm M; N là những điểm biểu diễn của các cung có

Trang 27

A m< −1; B m>1; C 1

1

m m

< −

 >

 ; D − ≤ ≤1 m 1;

Câu 12: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y= −| cot |x ; B y=cotx; C y=tan 2x ; D y=cot 4x;

Câu 13: Số nghiệm của phương trình : cosx=cos4 với    x 

Câu 14: Đường cong bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?

A y cosx; B y  tanx ;C y cotx ; D y  sinx ;

 + >

πα

 + >

πα

 + >

πα

 + >

Câu 16: Đồ thị hàm số trên hình vẽ là đồ thị của hàm số nào

A y= tanx ; B y= cosx ; C y= cos 2x; D y= sinx;

Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm M(−6;1)qua phép quay ( 0)

∈ là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A cosx=1; B sinx= −1; C cosx= −1; D sinx=1;

Câu 19: Nghiệm của phương trình sin 2 cosx( x− 3)= là 0

A

2

,23

Trang 28

phép vị tự tâm C, tỉ số k=2 biến tam giác IAH thành

A tam giác CBD; B tam giác CAD;

C tam giác BAD; D tam giác CBA;

Câu 23: Phương trình 2 sinx= 1 với k ∈  có nghiệm là

Câu 27: Trong những khẳng định sau đây, khẳng định nào sai

A Hàm số y=cotx nghịch biến trên khoảng 0;

B Hàm số y=sinx là hàm tuần hoàn với chu kì 2 π ;

C Hàm số y=tanx đồng biến trên khoảng ( )0;π ;

π đơn vị; B sang trái

π đơn vị ; C sang phải π đơn vị; D sang phải

2

π đơn vị;

Câu 29: Phép quay tâm O( )0; 0 góc quay 0

90 biến điểm A( )3; 2 thành điểm A′có tọa độ

Trang 29

2

-3π 2

-π 2

5π 2 3π

2

π 2

O

A y=cotx; B y=sinx ; C y=tanx; D y=cosx;

Câu 32: Tập nghiệm của phương trình cot 2x=0 là:

Câu 33: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai

A cotx=cotα ⇔ =x α +kπ,k∈; B cosx cos 2 ,

Câu 37: Phép tịnh tiến theo v

biến điểm M (1;3) thành điểm M’(4;-2) Tọa độ của v

Trang 30

Câu 40: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 0xy, cho đường thẳng d: 2x-y+1=0 và véc tơ v=(2; 3)−

Phép tịnh tiến theo véc tơ v

biến d thành d’ Phương trình đường thẳng d’ là:

Câu 41: Hàm số y= cosx đồng biến trên khoảng nào sau đây?

Câu 43: Phép tịnh tiến theo véc tơ v  ≠ 0

biến điểm M thành M’, N thành N’ Trong các khẳng định sau,

Câu 47: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y=cotx; B y=cosx; C y=tanx; D y=s inx;

Câu 48: Cho cot α = 2 Giá trị của biểu thức sin cos

Trang 31

made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan

Trang 32

made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan

Ngày đăng: 26/11/2017, 10:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w