[toanmath.com] Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT chuyên Thái Bình lần 1 tài liệu, giáo án, bài giảng ,...
Trang 1Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi 436
Câu 5: Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình bên
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
2
x x
Câu 9: Cho hàm số y=(m+1)x4 −(m−1)x2+1 Số các giá trị nguyên của m để hàm số có một điểm
cực đại mà không có điểm cực tiểu là:
Trang 2Câu 11: Cho hàm số f x( )=x3−3x2+2 có đồ thị là
đường cong trong hình bên Hỏi phương
Câu 16: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên ℝ Đường cong trong hình vẽ
bên là đồ thị hàm số y= f′( )x , (y= f′( )x liên tục trên ℝ ) Xét hàm
số g x( )= f x( 2−2) Mệnh đề nào dưới đây sai?
A. Hàm số g x( ) nghịch biến trên khoảng (−∞ −; 2)
B.Hàm số g x( ) đồng biến trên khoảng (2;+ ∞ )
C. Hàm số g x( ) nghịch biến trên khoảng (−1;0)
D. Hàm số g x( ) nghịch biến trên khoảng (0; 2 )
Câu 17: Cho các số thực dương a , b với a ≠1 và loga b >0 Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 3Câu 18: Tính tích tất cả các nghiệm thực của phương trình
1 2
2 2
2
x x
x x
=
Câu 22: Một hình trụ có bán kính đáy r =5cm và khoảng cách giữa hai đáy h =7 cm Cắt khối trụ bởi
một mặt phẳng song song với trục và cách trục 3cm Diện tích của thiết diện được tạo thành là:
A. S =56 cm( 2) B. S =55 cm( 2) C. S =53 cm( 2) D. S =46 cm( 2)
Câu 23: Một tấm kẽm hình vuông ABCD có
cạnh bằng 30 cm Người ta gập tấm
kẽm theo hai cạnh EF và GH cho đến
khi AD và BC trùng nhau như hình vẽ
bên để được một hình lăng trụ khuyết hai
đáy Giá trị của x để thể tích khối lăng
trụ lớn nhất là:
A. x =5 cm( ) B. x =9 cm( )
C x =8 cm( ) D x =10 cm( )
Câu 24: Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức G x( )=0, 035x2(15−x), trong
đó x là liều lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân ( x được tính bằng miligam) Tính liều lượng thuốc cần tiêm (đơn vị miligam) cho bệnh nhân để huyết áp giảm nhiều nhất
Câu 28: Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 6 và chiều cao h =1 Diện tích của mặt cầu
ngoại tiếp của hình chóp đó là:
Câu 29: Biết rằng hệ số của 4
x trong khai triển nhị thức Newton (2 )n,( *)
30 cm
Trang 4Câu 30: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác ABC vuông tại A có BC=2a,
Câu 31: Cho tâ ̣p A gồm n điểm phân biê ̣t trên mặt phẳng sao cho không có 3 điểm nào thẳng hàng
Tìm n sao cho số tam giác có 3 đı̉nh lấy từ 3 điểm thuô ̣c A gấp đôi số đoạn thẳng được nối
Câu 33: Cho hàm y= x2−6x+5 Mê ̣nh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng (5;+∞) B.Hàm số đồng biến trên khoảng (3;+∞)
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1 ) D.Hàm số nghi ̣ch biến trên khoảng (−∞;3 )
Câu 34: Một lớp có 20 nam sinh và 15 nữ sinh Giáo viên cho ̣n ngẫu nhiên 4 ho ̣c sinh lên bảng giải bài
tâ ̣p Tính xác suất để 4 ho ̣c sinh được chọn có cả nam và nữ
A 4615
4651
4615
5263 D
4610.5236
Câu 35: Một đề thi trắc nghiê ̣m gồm 50 câu, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chı̉ có 1 phương
án đúng, mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm Mô ̣t thı́ sinh làm bài bằng cách cho ̣n ngẫu nhiên 1 trong 4 phương án ở mỗi câu Tính xác suất để thı́ sinh đó được 6 điểm
=
− có đồ thị ( )H Số đường tiệm cận của ( )H là?
Câu 37: Một khối lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều ca ̣nh 3, cạnh bên bằng 2 3 và tạo với mặt
phẳng đáy một góc 30 ° Khi đó thể tích khối lăng trụ là?
A 9
27 3
27
9 3.4
Câu 38: Cho hı̀nh chóp S ABCD có SA vuông góc với mă ̣t phẳng (ABCD), đáy ABCD là hình thang
vuông tại A và B có AB=a AD, =3 , a BC=a Biết SA=a 3, tı́nh thể tı́ch khối chóp
a
D 3 3.4
Trang 5Câu 40: Cho hình hộp ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ thể tích là V Tı́nh thể tích của tứ diê ̣n ACB D′ ′ theo V
Câu 41: Cho lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a cạnh bên bằng b Tính thể tích của khối cầu đi
qua các đỉnh của lăng trụ
Câu 42: Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông ABCD cạnh bằng 2 3 cm với AB là ( )
đường kính của đường tròn đáy tâm O Gọi M là điểm thuộc cung AB của đường tròn đáy sao cho 60ABM = ° Thể tích của khối tứ diện ACDM là:
Câu 44: Cho hình nón tròn xoay có chiều cao h =20 cm( ), bán kính đáy r =25 cm( ) Một thiết diện đi
qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12 cm ( )Tính diện tích của thiết diện đó
Câu 46: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC đều ca ̣nh a , tam giác SBA vuông ta ̣i B , tam
giác SAC vuông ta ̣i C Biết góc giữa hai mă ̣t phẳng (SAB) và (ABC) bằng 60° Tính thể tích khối chóp S ABC theo a
logc
x
y=b x
y=a
Trang 6Câu 47: Số các giá trị nguyên của tham số m để phương trình log 2(x−1)=log2(mx−8)có hai
nghiệm phân biệt là
Câu 48: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A góc ABC =30°; tam giác SBC
là tam giác đều cạnh a và mă ̣t phẳng (SAB) vuông góc mă ̣t phẳng (ABC) Khoảng cách từ A
Câu 49: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a Gọi M , N lần lượt là trung điểm
của SA và BC Biết góc giữa MN và mặt phẳng (ABC) bằng 60° Khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và DM là
3 log a log b log c
P=a +b +c − a + b + c đạt giá trị lớn nhất thì giá trị của tổng
a b+ +c là
1 3
Trang 7
Hàm số đồng biến trên ℝ ⇔ y′≥0,∀ ∈ ℝx ⇔m≥sin ,x ∀ ∈ ℝx ⇔m≥1
Câu 4: Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−3x2−9x+2 là
Trang 8Vậy giá trị cực tiểu là y CT = −25
Câu 5: Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 9Nhìn bảng biến thiên suy ra:
Phương trình ( )* có ba nghiệm phân biệt khi 2 2− < m<2 ⇔ − <1 m<1
Câu 8: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton
21 2
2
x x
Câu 9: Cho hàm số y=(m+1)x4 −(m−1)x2+1 Số các giá trị nguyên của m để hàm số có một điểm
cực đại mà không có điểm cực tiểu là:
x y
Trang 10Câu 10: Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y= −2x+m cắt đồ thị của hàm
2
x y
Câu 11: Cho hàm số f x( )=x3−3x2+2 có đồ thị là đường cong trong hình bên
Hỏi phương trı̀nh(x3−3x2+2)3−3(x3−3x2+2)2+2 0= có bao nhiêu nghiê ̣m thực phân biệt?
+ t = ∈ −1 ( 2; 2) (*) có ba nghiệm phân biệt
+ t = −1 3∈ −( 2; 2) nên (*) có ba nghiệm phân biệt (khác ba nghiệm khi t =1)
+ t = +1 3 2> nên (*) có đúng một nghiệm
Vậy phương trình đã cho có 7 nghiệm phân biệt
Nhận xét: Với mỗi giá trị t , học sinh có thể sử dụng máy tính bỏ túi để thử nghiệm
Câu 12: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số
( )2
1
1 4
x y
Trang 11A. m <0 B. m =0 C 0
1
m m
m m
Ta có y= −(x2−1)2− ≤ − ∀ ∈ ℝ1 1, x Do đó đồ thị của hàm số này nằm dưới Ox
Nhận xét có thể lập bảng biến thiên và kết luận
Câu 15: Hàm số nào trong bốn hàm số sau có bảng biến thiên như hình vẽ sau?
Trang 12Câu 16: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên ℝ Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số
( )
y= f′ x , (y= f′( )x liên tục trên ℝ ) Xét hàm số g x( )= f x( 2−2) Mệnh đề nào dưới đâysai?
A. Hàm số g x( ) nghịch biến trên khoảng (−∞ −; 2)
B.Hàm số g x( ) đồng biến trên khoảng (2;+ ∞ )
C. Hàm số g x( ) nghịch biến trên khoảng (−1;0)
D. Hàm số g x( ) nghịch biến trên khoảng (0; 2 )
Hàm số g x( ) đồng biến trên (−2;0).Vậy C sai
Câu 17: Cho các số thực dương a , b với a ≠1 và loga b >0 Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 132 2
2
x x
x x
+
2 2
2
x x x
Trang 14
=
nghịch biến trên ℝ Hàm số ( 2 )
Câu 22: Một hình trụ có bán kính đáy r =5cm và khoảng cách giữa hai đáy h =7 cm Cắt khối trụ bởi
một mặt phẳng song song với trục và cách trục 3cm Diện tích của thiết diện được tạo thành là:
Diện tích hình chữ nhật ABCD là: S ABCD = AB AD =56(cm2)
Câu 23: Một tấm kẽm hình vuông ABCD có cạnh bằng 30 cm Người ta gập tấm kẽm theo hai cạnh
EF và GH cho đến khi AD và BC trùng nhau như hình vẽ bên để được một hình lăng trụ
khuyết hai đáy
A
B O
O′
D C H
Trang 15Giá trị của x để thể tích khối lăng trụ lớn nhất là:
Vậy thể tích lăng trụ lớn nhất khi x =10
Cách khác (trắc nghiệm): Học sinh có thể thay giá trị của từng đáp án vào hàm số
30 cm
A
x x
30 2x−
I
Trang 16Câu 24: Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức G x( )=0, 035x2(15−x), trong
đó x là liều lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân ( x được tính bằng miligam) Tính liều lượng thuốc cần tiêm (đơn vị miligam) cho bệnh nhân để huyết áp giảm nhiều nhất
G = ; ( )10 35
2
G = ; G( )15 =0.Bảng biến thiên:
Vậy huyết áp bệnh nhân giảm nhiều nhất khi tiêm cho bệnh nhân liều x =10 miligam
Câu 25: Đặt ln 2 a= , log 4 b5 = Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
0
Trang 17Câu 28: Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 6 và chiều cao h =1 Diện tích của mặt cầu
ngoại tiếp của hình chóp đó là:
Trong tam giác vuông SAO , ta có SA= SO2+OA2 = 1 2+ = 3
Trong mặt phẳng (SAO) kẻ trung trực của đoạn SA cắt SO tại I , suy ra IS=IA=IB=IC nên I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC
Gọi H là trung điểm của SA , ta có SHI∆ đồng dạng với SOA∆ nên
33
= = = = Vậy diện tích mặt cầu S mc =4πR2 =9π
Câu 29: Biết rằng hệ số của 4
x trong khai triển nhị thức Newton (2 )n,( *)
Tới đây ta dùng phương pháp thử trực tiếp đáp án và chỉ có n =6 thỏa phương trình ( )*
Câu 30: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác ABC vuông tại A có BC=2a,
O I H
Trang 18Ta có AA′//(BCC B′ ′) nên khoảng cách từ AA′ đến mặt phẳng (BCC B′ ′) cũng chính là
a AH
Câu 31: Cho tâ ̣p A gồm n điểm phân biê ̣t trên mặt phẳng sao cho không có 3 điểm nào thẳng hàng
Tìm n sao cho số tam giác có 3 đı̉nh lấy từ 3 điểm thuô ̣c A gấp đôi số đoạn thẳng được nối
Câu 33: Cho hàm y= x2−6x+5 Mê ̣nh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng (5;+∞) B.Hàm số đồng biến trên khoảng (3;+∞)
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1 ) D.Hàm số nghi ̣ch biến trên khoảng (−∞;3 )
Trang 19Câu 34: Một lớp có 20 nam sinh và 15 nữ sinh Giáo viên chọn ngẫu nhiên 4 ho ̣c sinh lên bảng giải bài
tâ ̣p Tı́nh xác suất để 4 ho ̣c sinh được chọn có cả nam và nữ
A 4615
4651
4615
5263 D
4610.5236
4 35
46151
Câu 35: Một đề thi trắc nghiê ̣m gồm 50 câu, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chı̉ có 1 phương
án đúng, mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm Mô ̣t thı́ sinh làm bài bằng cách cho ̣n ngẫu nhiên 1 trong 4 phương án ở mỗi câu Tính xác suất để thı́ sinh đó được 6 điểm
Xác suất để chọn được câu trả lời đúng là 1
4, xác suất để chọn được câu trả lời sai là
3
4
Để được 6 điểm thì thí sinh đó phải trả lời đúng 30 câu và trả lời sai 20 câu
Xác suất để thı́ sinh đó được 6 điểm là
Vậy số đường tiệm cận của ( )H là 2
Câu 37: Một khối lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều ca ̣nh 3, cạnh bên bằng 2 3 và tạo với mặt
phẳng đáy một góc 30 ° Khi đó thể tích khối lăng trụ là?
A 9
27 3
27
9 3.4
Lời giải
Chọn C
Trang 20Kẻ C H′ ⊥(ABC) tại H ⇒(CC′;(ABC) )=C CH′
Câu 38: Cho hı̀nh chóp S ABCD có SA vuông góc với mă ̣t phẳng (ABCD), đáy ABCD là hình thang
vuông tại A và B có AB=a AD, =3 , a BC=a Biết SA=a 3, tı́nh thể tı́ch khối chóp
Trang 21Câu 41: Cho lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a cạnh bên bằng b Tính thể tích của khối cầu đi
qua các đỉnh của lăng trụ
Trang 22Gọi I I ′, lần lượt là tâm hai đáy, O là trung điểm của II′ Khi đó ta có O là tâm mặt cầu ngoại
Câu 42: Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông ABCD cạnh bằng 2 3 cm với AB là ( )
đường kính của đường tròn đáy tâm O Gọi M là điểm thuộc cung
AB của đường tròn đáy sao cho 60ABM = ° Thể tích của khối tứ diện ACDM là:
A. V =3 cm ( 3) B.V =4 cm ( 3) C. V =6 cm ( 3) D V =7 cm ( 3)
Lời giải
Chọn A.
Ta có: MAB∆ vuông tại M có 60 B = ° nên MB = 3; MA =3
Gọi H là hình chiếu của M lên AB , suy ra MH ⊥(ACD) và . 3
2
MB MA MH
O D
A
H
M B
O
M′
I′
C ′
Trang 23A 2
2
m m
Câu 44: Cho hình nón tròn xoay có chiều cao h =20 cm( ), bán kính đáy r =25 cm( ) Một thiết diện đi
qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12 cm ( )Tính diện tích của thiết diện đó
A I
Trang 24Vì hàm số y=logc x nghịch biến nên 0< <c 1, các hàm số x, x
y=a y=b đồng biến nên 1; 1
Câu 46: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC đều ca ̣nh a , tam giác SBA vuông ta ̣i B , tam
giác SAC vuông ta ̣i C Biết góc giữa hai mă ̣t phẳng (SAB) và (ABC) bằng 60° Tính thể tích khối chóp S ABC theo a
Tương tự có AC⊥DC hay tam giác ACD vuông ở C
Dễ thấy SBA∆ = ∆SCA (cạnh huyền và cạnh góc vuông), suy ra SB=SC Từ đó ta chứng
minh được SBD∆ = ∆SCD nên cũng có DB=DC
Vậy DA là đường trung trực của BC, nên cũng là đường phân giác của góc BAC
Trang 25Câu 47: Số các giá trị nguyên của tham số m để phương trình log 2(x−1)=log2(mx−8)có hai
nghiệm phân biệt là
4 32 00
Câu 48: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A góc ABC =30°; tam giác SBC
là tam giác đều cạnh a và mă ̣t phẳng (SAB) vuông góc mă ̣t phẳng (ABC) Khoảng cách từ A
C
K H
E
Trang 26Tam giác SAB có 3, 3,
Câu 49: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a Gọi M , N lần lượt là trung điểm
của SA và BC Biết góc giữa MN và mặt phẳng (ABC) bằng 60° Khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và DM là
Gọi I là trung điểm OA Vì IM SO// ⇒IM ⊥(ABCD) nên hình chiếu của MN lên
(ABCD)là IN Suy ra 60 MNI = °
Áp dụng định lí cô sin trong CIN∆ , ta có
O
I
N E M
Trang 27Vậy ( , ) 2 2 15 30
3162
3 log a log b log c
P=a +b +c − a + b + c đạt giá trị lớn nhất thì giá trị của tổng
a b+ +c là
1 3
3 log log log
3 log log log
Do đó P=a3+b3+c3−3(ax+by+cz)≤x3+y3+z3+ ≤ + =3 1 3 4
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x= y=0,z=1 và các hoán vị, tức là a=b=1,c=2 và các hoán vị Khi đó a b c+ + =4