Be affected to a greater or less degree: Ít nhiều bị ảnh hưởng 7.. According to estimation,…: Theo ước tính,… 8.. According to statistics, ….: Theo thống kê,... According to survey data,
Trang 1VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
1 It is worth noting that : Đáng chú ý là
2 It was not by accident that…: Không phải tình cờ mà
3 What is more dangerous, : Nguy hiểm hơn là
4 But frankly speaking, : Thành thật mà nói
5 Place money over and above anything else: Xem đồng tiền trên hết mọi thứ
6 Be affected to a greater or less degree: Ít nhiều bị ảnh hưởng
7 According to estimation,…: Theo ước tính,…
8 According to statistics, ….: Theo thống kê,
9 According to survey data, : Theo số liệu điều tra,
10 Win international prizes for Mathematics: Đoạt các giải thưởng quốc tế về toán học
11 The common concern of the whole society: Mối quan tâm chung của toàn xã hội
12 Viewed from different angles, …: Nhìn từ nhiều khía cạnh khác nhau
13 Those who have laid down for the country’s independence: Những người đã nằm xuống cho
sự độc lập của Tổ quốc
14 In the eyes of domestic and foreign tourists,…: Trong mắt của du khách trong và ngoài nước,
15 To have a correct assessment of…: Để có một sự đánh giá chính xác về…
16 The total investment in his project is ….: Tổng vốn đầu tư trong dự án này là …
17 As far as I know,… : Theo như tôi được biết,
18 Not long ago : Cách đâu không lâu
19 More recently, …: Gần đây hơn,…
20 What is mentioning is that…: Điều đáng nói là …
21 There is no denial that…: Không thể chối cãi là…
22 To be hard times: Trong lúc khó khăn
23 According to a teacher who asked not to be named, : Theo một giáo viên đề nghị giấu tên,…
24 Be given 2 year imprisonment for + (tội gì): Bị kết án 2 năm tù về tội…
25 Make best use of: Tận dụng tối đa
26 In a little more detail: Chi tiết hơn một chút
27 To avoid the risk catching AIDS from infected needles: Tránh nguy cơ bị SIDA từ kim tiêm nhiễm trùng
28 From the other end of the line: Từ bên kia đầu dây (điện thoại)
29 Doing a bit of fast thinking, he said : Sau một thoáng suy nghĩ, anh ta nói…
30 Keep up with the Joneses: Đua đòi
31 I have a feeling that : Tôi có cảm giác rằng
32 Those who have high risk of HIV/AIDS infection such as prostitutes, drug injectors: Những người có nguy cơ cao bị nhiễm HIV/AIDS như gái mại dâm, người nghiện ma túy
33 Be of my age: Cỡ tuổi tôi