1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Vai trò NN trong mở rộng quyền tự chủ của các trường đại học công lập VN.PDF

168 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 168
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhà nưEc cCn dành các kho!n chi ngân sách thích h-p cho ñ8i h2c .... Mô hình "kiam soát nhà nưEc" và "giám sát nhà nưEc" ña... Mô hình "kiam soát nhà nưEc" thư@ng th0y D các nưEc Châu Á

Trang 1

L I CAM ðOAN

Tôi xin cam ñoan ñây là công trình nghiên

c u c a riêng tôi Các tài li u, k t qu! nêu trong lu"n án là trung th#c Các tài li u tham kh!o có ngu%n trích d(n rõ ràng Lu"n án chưa t,ng ñư-c

ai công b/ trong b0t kỳ công trình nghiên c u khoa h2c nào

Nghiên c u sinh

Lương Văn H i

Trang 2

M C L C

Trang

TRANG PH BÌA

L I CAM ðOAN i

M C L C ii

DANH M C CH VI T T T TRONG LU N ÁN v

DANH M C SƠ ð$ vi

PH%N M& ð%U 1

CHƯƠNG 1: CƠ S& LÝ LU N VÀ KINH NGHI*M QU,C T V- VAI TRÒ C/A NHÀ NƯ1C TRONG VI*C M& R2NG QUY-N T4 CH/ C/A CÁC TRƯ NG ð5I H6C 7

1.1 QUY-N T4 CH/ C/A CÁC TRƯ NG ð5I H6C 7

1.1.1 Khái ni m quy7n t# ch ñ8i h2c 7

1.1.2 Nguyên t;c phân giao quy7n t# ch ñ8i h2c 10

1.1.3 N?i dung quy7n t# ch c a các trư@ng ñ8i h2c 14

1.1.4 S# cCn thi t mD r?ng quy7n t# ch ñ8i h2c c a nhà nưEc 19

1.1.5 Phương th c trao quy7n t# ch ñ8i h2c 29

1.1.6 ði7u ki n th#c hi n quy7n t# ch ñ8i h2c 37

1.2 VAI TRÒ NHÀ NƯ1C ð,I V1I M& R2NG QUY-N T4 CH/ C/A CÁC TRƯ NG ð5I H6C 38

1.2.1 Qu!n lý nhà nưEc ñ/i vEi các trư@ng ñ8i h2c 38

1.2.2 Vai trò c a nhà nưEc trong vi c mD r?ng quy7n t# ch cho các trư@ng ñ8i h2c 43

1.3 KINH NGHI*M QU,C T TRONG VI*C NHÀ NƯ1C M& R2NG QUY-N TQ CHS ðTI HVC 47

1.3.1 T# ch ñ8i h2c D Hoa Kỳ 47

1.3.2 T# ch ñ8i h2c D Nh"t B!n 51

1.3.3 T# ch ñ8i h2c D các nưEc Châu Âu 52

1.3.4 T# ch ñ8i h2c D Argentina 57

Trang 3

1.3.5 Nh[ng kinh nghi m rút ra nh]m mD r?ng quy7n t# ch cho các

trư@ng ñ8i h2c Vi t Nam 58

K;t lu?n chương 1 62

CHƯƠNG 2: TH4C TR5NG VAI TRÒ NHÀ NƯ1C TRONG M& R2NG QUY-N T4 CH/ C/A CÁC TRƯ NG ð5I H6C CÔNG L P VI*T NAM GIAI ðO5N 2000 D 2010 63

2.1 TENG QUAN V- H* TH,NG CÁC TRƯ NG ð5I H6C VI*T NAM 63

2.1.1 Phân lo8i các trư@ng ñ8i h2c D nưEc ta hi n nay 63

2.1.2 N?i dung quy7n t# ch c a trư@ng ñ8i h2c 64

2.1.3 Nhi m v^ và quy7n h8n c a trư@ng ñ8i h2c 65

2.2 TH4C TR5NG V- QUY-N T4 CH/ C/A CÁC TRƯ NG ð5I H6C CÔNG L P VI*T NAM 67

2.2.1 V7 t# ch h2c thu"t 68

2.2.2 V7 t# ch tài chính 72

2.2.3 V7 t# ch t_ ch c, qu!n lý, nhân s# 74

2.2.4 V7 t# ch tuyan sinh và ñào t8o 76

2.2.5 V7 t# ch ho8t ñ?ng nghiên c u khoa h2c 77

2.2.6 V7 t# ch h-p tác qu/c t 78

2.2.7 Các thành t#u ñã ñ8t ñư-c 78

2.2.8 Các t%n t8i vưEng m;c 79

2.3 NHÀ NƯ1C VI*T NAM V1I VI*C M& R2NG QUY-N T4 CH/ ð5I H6C 82

2.3.1 Quan ñiam, ñư@ng l/i phát trian giáo d^c và ñào t8o 82

2.3.2 Vai trò nhà nưEc vEi vi c mD r?ng quy7n t# ch ñ8i h2c 98

2.3.3 T_ng k t nh[ng v0n ñ7 nhà nưEc cCn kh;c ph^c nh]m nâng cao quy7n t# ch ñ8i h2c 106

K;t lu?n chương 2 112

CHƯƠNG 3: M2T S, GIFI PHÁP QUFN LÝ NHÀ NƯ1C NHGM M& R2NG QUY-N T4 CH/ C/A CÁC TRƯ NG ð5I H6C CÔNG L P VI*T NAM GIAI ðO5N 2011D 2020 113

Trang 4

3.1 QUAN ðIHM VÀ PHƯƠNG HƯ1NG C/A NHÀ NƯ1C NHGM

NÂNG CAO QUY-N T4 CH/ ð5I H6C 113

3.2 M2T S, GIFI PHÁP ðH M& R2NG CÓ HI*U QUF QUY-N T4 CH/ ð5I H6C 116

3.2.1 Các gi!i pháp vĩ mô 116

3.2.2 Các gi!i pháp v7 quy7n t# ch h2c thu"t 122

3.2.3 Các gi!i pháp v7 quy7n t# ch t_ ch c, nhân s# 124

3.2.4 Các gi!i pháp v7 quy7n t# ch tuyan sinh 125

3.2.5 Gi!i pháp 11: V7 quy7n t# ch khoa h2c và công ngh 128

3.2.6 Gi!i pháp 12: V7 quy7n t# ch quan h qu/c t 128

3.3 ðI-U KI*N TH4C HI*N CÁC GIFI PHÁP 128

3.3.1 S# quy t tâm c a nhà nưEc 128

3.3.2 Nhà nưEc cCn dành các kho!n chi ngân sách thích h-p cho ñ8i h2c 129

3.3.3 Nhà nưEc cCn th#c hi n t/t vi c xã h?i hoá ñ8i h2c, b]ng cách mD r?ng các quan h h-p tác ña phương t, nưEc ngoài; t"n d^ng công s c, ti7n c a c a nhân dân c! nưEc và vi t ki7u nưEc ngoài 129

3.3.4 Nhà nưEc cCn ñ_i mEi phương th c qu!n lý nhà nưEc ñ/i vEi ngành ñ8i h2c, cCn phân bi t rõ ràng và g;n k t h-p lý gi[a phương th c qu!n lý vĩ mô nhà nưEc vEi phương th c qu!n lý vi mô c a các trư@ng ñ8i h2c 129

K;t lu?n chương 3 130

K T LU N 131

DANH M C CÁC CÔNG TRÌNH, BÀI BÁO C/A NCS CÓ LIÊN QUAN ð N LU N ÁN ðà CÔNG B, 133

TÀI LI*U THAM KHFO 134

Trang 6

DANH M C SƠ ð$

Trang

Sơ ñ 1.1: S# cân ñ/i gi[a các nhân t/ t# ch ñ8i h2c 13

Sơ ñ 1.2: 6 quy7n t# ch cơ b!n c a trư@ng ñ8i h2c 18

Sơ ñ 1.3: H th/ng k t n/i các nhân t/ c a m?t trư@ng ñ8i h2c 29

Sơ ñ 1.4: Căn c l#a ch2n m c ñ? tiêu th c v7 quy7n t# ch ñ8i h2c 37

Sơ ñ 1.5: Các ch c năng qu!n lý c a nhà nưEc ñ/i vEi các trư@ng ðH 40

Sơ ñ 2.1: Các n?i dung cơ b!n v7 t# ch h2c thu"t ñ8i h2c 68

Trang 7

PH%N M& ð%U

1 Tính cOp thi;t cQa ñT tài

S# nghi p giáo d^c nưEc ta nói chung, ho8t ñ?ng c a các trư@ng ñ8i h2c

Vi t Nam nói riêng trong nh[ng năm v,a qua ñã ñ8t ñư-c nh[ng thành t#u to lEn, ñwc bi t là v7 quy mô và s/ lư-ng; ñã góp phCn không nhx vào vi c ñào t8o ra ngu%n nhân l#c ch0t lư-ng cao cho ñ0t nưEc ð?i ngũ cán b? gi!ng d8y

và qu!n lý các trư@ng ñ8i h2c ñã có nh[ng bưEc phát trian vư-t b"c c! v7 s/ lư-ng và cơ c0u Nhưng trưEc các ñòi hxi c a th@i kỳ ñ_i mEi h?i nh"p và phát trian có tính toàn cCu và xu th phát trian theo hưEng ch0t lư-ng ñòi hxi ngày m?t nâng cao, các trư@ng ñ8i h2c còn nhi7u công vi c ph!i làm, ñwc bi t ph!i phát huy hơn n[a tính t# ch và sáng t8o c a mình Văn ki n ð8i h?i ñ8i biau toàn qu/c lCn th X c a ð!ng tháng 4 năm 2006 cũng ñã khzng ñlnh: Ph!i ñ_i mEi h th/ng giáo d^c ñ8i h2c và sau ñ8i h2c g;n ñào t8o vEi s{ d^ng, tr#c ti p ph^c v^ chuyan ñ_i cơ c0u lao ñ?ng, phát trian nhanh ngu%n nhân l#c ch0t lư-ng cao, nh0t là chuyên gia ñCu ngành (Văn ki n trang 96) C/t lõi c a v0n ñ7 ñ_i mEi chính là vi c mD r?ng quy7n t# ch cho các trư@ng ñ8i h2c ñúng như Nghl quy t Trung ương 4 Khoá V ñã khzng ñlnh Vì v"y, ñ7

tài “Vai trò nhà nư c trong m r ng quy!n t" ch# c#a các trư%ng ñ&i h'c

công l*p Vi,t Nam” có m?t ý nghĩa h t s c b c thi t c! v7 lý lu"n và th#c ti~n

mà nghiên c u sinh hy v2ng góp m?t phCn nhx làm rõ m?t s/ v0n ñ7 ñwt ra

c a vi c nghiên c u

2 TVng quan nhXng công trình nghiên c]u liên quan ñ;n ñT tài lu?n án

Vi c nghiên c u v7 quy7n t# ch ñ8i h2c ñư-c các tác gi! nưEc ngoài quan tâm r0t nhi7u nh[ng năm gCn ñây

Van Vught (1994), ñã ñưa ra hai mô hình qu!n lý nhà nưEc ñ/i vEi các trư@ng ñ8i h2c Mô hình "kiam soát nhà nưEc" và "giám sát nhà nưEc" ña

Trang 8

xem xét m/i quan h này Mô hình "kiam soát nhà nưEc" thư@ng th0y D các nưEc Châu Á và Châu Âu v/n có s# can thi p khá sâu c a Nhà nưEc Theo

mô hình này nhà nưEc ñóng vai trò quan tr2ng trong vi c quy t ñlnh h th/ng giáo d^c ñ8i h2c, t c Nhà nưEc kiam soát gCn như t0t c! các ho8t ñ?ng

c a h th/ng giáo d^c ñ8i h2c B? giáo d^c quy ñlnh các ñi7u ki n cCn thi t, chương trình gi!ng d8y, b]ng c0p, h th/ng thi c{, tuyan d^ng, b_ nhi m nhân s# v.v M^c ñích quan tr2ng t, các quy ñlnh chi ti t c a Nhà nưEc là nh]m tiêu chupn hoá b]ng c0p qu/c gia mà ch y u là do Nhà nưEc c0p thay

vì cơ sD giáo d^c ñ8i h2c [46] Còn mô hình "giám sát nhà nưEc", s# tác ñ?ng/can thi p c a nhà nưEc thư@ng không cao Nhà nưEc không can thi p sâu vào cơ sD giáo d^c ñ8i h2c thông qua các quy ñlnh chi ti t và kiam soát chwt ch… như mô hình nhà nưEc kiam soát mà tôn tr2ng quy7n t# ch c a các trư@ng và khuy n khích kh! năng t# qu!n lý và chlu trách nhi m ðian hình như các nưEc Anh, M†, Australia nơi mà s# can thi p c a nhà nưEc ñ/i vEi các trư@ng ñ8i h2c là ít nh0t [74][95][96][92][93][94]

V0n ñ7 ñư-c các h2c gi!, các nưEc tranh cãi r0t nhi7u là v7 quy7n t#

ch ñ8i h2c cCn có nh[ng n?i dung nào? Căn c nào ña ñưa ra các n?i dung này? ða th#c hi n các n?i dung t# ch này cCn ph!i có nh[ng ñi7u ki n nào? v.v

Theo Per Nyborg (2003), t# ch ñ8i h2c liên quan ñ n v0n ñ7 như m/i quan h gi[a nhà nưEc và t_ ch c, gi[a t# ch v7 h2c thu"t và s# tham gia

c a các ñ8i di n trong các ban lãnh ñ8o bên ngoài, gi[a trư@ng ñ8i h2c và các khoa T# trl ñ8i h2c ngày nay khó có tha tưDng tư-ng ñư-c n u không có cơ

ch t# ch và t# do h2c thu"t M?t nhân t/ quan tr2ng c a cơ ch t# ch là s# tham gia c a sinh viên M?t hình th c qu!n lý mEi ñang ñư-c giEi thi u D nhi7u nưEc [91]

Trang 9

Theo nghiên c u c a Anderson và Richard Johnson (1998), m c ự? t#

ch c a trư@ng ự8i h2c ph^ thu?c vào các ựi7u ki n kinh t Ế xã h?i, chắnh trl, văn hoá và truy7n th/ng qu!n lý ự8i h2c Các tác gi! chỀ ra !nh hưDng

c a Chắnh ph có tha d#a vào quy7n l"p pháp howc quy7n hành pháp liên quan ự n kh! năng tài chắnh Ểnh hưDng c a Chắnh ph "ựi7u khian t, xa" b]ng cách s{ d^ng quy7n l#c tài chắnh là ph_ bi n trong các qu/c gia kh!o sát Trong nghiên c u các tác gi! xem xét cơ ch t# ch và vai trò c a chắnh

ph ự/i vEi các trư@ng ự8i h2c liên quan ự n nhi7u v0n ự7 [74]

Ớ Vi t Nam quy7n t# ch ự8i h2c ựã ựư-c quy ựlnh trong các văn b!n mang tắnh pháp quy c a nhà nưEc: Nghl ựlnh 10/2002/NđẾCP v7 ự_i mEi cơ

ch qu!n lý tài chắnh các ựơn vl s# nghi p có thu; Nghl quy t 14/2005/NQẾ

CP c a Chắnh ph v7 ự_i mEi căn b!n và toàn di n giáo d^c ự8i h2c Vi t Nam giai ựo8n 2006 Ế 2020; Nghl ựlnh s/ 43/2006/NđẾCP c a Chắnh ph v7 quy ựlnh quy7n t# ch , t# chlu trách nhi m v7 th#c hi n nhi m v^, t_ ch c b? máy, biên ch và tài chắnh vEi các ựơn vl s# nghi p công l"p; Thông tư liên tlch s/ 07/2009/TTLTẾBGDđTẾBNV ngày 15/4/2009 c a B? Giáo d^c và đào t8o và B? N?i v^ hưEng d(n th#c hi n quy7n t# ch , t# chlu trách nhi m v7 th#c hi n nhi m v^ t_ ch c b? máy, biên ch ự/i vEi ựơn vl s# nghi p công l"p giáo d^c và ựào t8o; đi7u 60 Lu"t Giáo d^c năm 2010 v7 quy7n t#

ch và t# chlu trách nhi m c a trư@ng ự8i h2c; Quy t ựlnh 58/2010/QđẾTTg

c a Th tưEng Chắnh ph v7 đi7u l trư@ng ự8i h2c Các văn b!n trên mEi chỀ ựưa ra ựư-c các ựlnh hưEng lEn mang tắnh chỀ ự8o; ch chưa ựưa ra ựư-c các

cơ ch khoa h2c và th#c t ựa giúp cho các trư@ng ự8i h2c th#c hi n t/t quy7n t# ch c a mình Các tranh cãi, h?i th!o bàn lu"n v7 quy7n t# ch ự8i h2c

hi n nay ch y u là ựi vào các ki n nghl tháo gỆ các v0n ự7 th#c hi n c^ tha Như tác gi! Nguy~n Danh Nguyên g-i ý m?t s/ gi!i pháp cho l? trình th#c

hi n t# ch t8i các trư@ng ự8i h2c công l"p trong b/i c!nh hi n nay [47];

Trang 10

tác gi! đào Văn Khanh ự7 su0t hưEng ựi cho ự_i mEi qu!n trl ự8i h2c Vi t Nam [40]; tác gi! Lê đ c Ng2c bàn v7 quy7n t# ch và trách nhi m xã h?i

c a các cơ sD giáo d^c ự8i h2c [46]; tác gi! Mai Ng2c Cư@ng ự7 c"p ự n t#

ch tài chắnh D các trư@ng ự8i h2c công l"p Vi t Nam hi n nay và ựưa ra m?t s/ gi!i pháp v7 t# ch tài chắnh cho nh[ng năm tEi [20]v.v Vì v"y, D nưEc ta vi c nghiên c u quy7n t# ch ự8i h2c v(n còn r0t nhi7u v0n ự7 ph!i gi!i quy t đó chắnh là nh[ng v0n ự7 cCn quan tâm và là cơ sD cho nhi7u nghiên c u trong giai ựo8n tEi c a ngành ự8i h2c

3 M_c tiêu nghiên c]u

Ế H th/ng hoá nh[ng v0n ự7 lý lu"n v7 qu!n lý nhà nưEc ự/i vEi các trư@ng ự8i h2c và vi c mD r?ng quy7n t# ch c a các trư@ng ự8i h2c

Ế Tham kh!o m?t s/ kinh nghi m nưEc ngoài trong vi c phân c0p qu!n

lý và mD r?ng quy7n t# ch cho các trư@ng ự8i h2c

Ế Phân tắch th#c tr8ng v0n ự7 phân giao quy7n t# ch cho các trư@ng ự8i h2c nưEc ta giai ựo8n v,a qua (2000 Ế 2010)

Ế đ7 xu0t nh[ng ki n nghl và gi!i pháp nh]m nâng cao hi u qu! vi c

mD r?ng quy7n t# ch cho các trư@ng ự8i h2c nưEc ta trong giai ựo8n tEi (2011Ế 2020)

4 đai tưbng và phdm vi nghiên c]u

Ế Lu"n án t"p trung nghiên c u các v0n ự7 lý lu"n và th#c ti~n v7 vai trò

c a nhà nưEc trong vi c mD r?ng quy7n t# ch c a các trư@ng ự8i h2c Vi t Nam nói chung, c a các trư@ng ự8i h2c công l"p nói riêng

Ế đi sâu phân tắch th#c tr8ng vi c xác ựlnh cơ sD khoa h2c hình thành lu"n c vi c mD r?ng quy7n t# ch cho các trư@ng ự8i h2c công l"p nưEc ta giai ựo8n (2000 Ế 2010) và m?t s/ bài h2c kinh nghi m có liên quan c a m?t s/ nưEc ngoài

Ế đ7 xu0t m?t s/ gi!i pháp qu!n lý nhà nưEc nh]m mD r?ng quy7n t#

ch c a các trư@ng ự8i h2c công l"p nưEc ta giai ựo8n 2011Ế2020

Trang 11

5 Tư ligu và phương pháp nghiên c]u

* Tư li u nghiên c u

Š Các tài li u có liên quan ñ n ñ7 tài D ngoài nưEc

Š Các tài li u, s/ li u v7 v0n ñ7 giao quy7n t# ch ñ8i h2c D Vi t Nam

* Phương pháp nghiên c u

Š Lu"n án s{ d^ng các phương pháp tri t h2c Mác Š Lênin k t h-p vEi các quan ñiam c a ð!ng, các thành t#u c a khoa h2c qu!n lý và các phương pháp truy7n th/ng c a khoa h2c xã h?i ña nghiên c u, gi!i quy t v0n ñ7, bao g%m:

Š S{ d^ng phương pháp ñi7u tra ch2n m(u (m(u bao g%m 182 trư@ng ñ8i h2c công l"p trong c! nưEc) nh]m kh!o sát m c ñ? quy7n t# ch c a các trư@ng ñ8i h2c công l"p

Š S{ d^ng phương pháp phân tích h th/ng ña phân tích n?i dung quy7n t# ch và s# cCn thi t mD r?ng quy7n t# ch ñ8i h2c, ñi7u ki n th#c hi n quy7n t# ch ñ8i h2c Phân tích h th/ng qu!n lý nhà nưEc ñ/i vEi trư@ng ñ8i h2c và ch‹ ra vai trò nhà nưEc ñ/i vEi vi c mD r?ng quy7n t# ch ñ8i h2c

Š S{ d^ng phương pháp th/ng kê ña ñánh giá s# tương quan gi[a các

bi n s/ Phương pháp ñánh giá ña rút ra nh[ng thành t#u, t%n t8i vưEng m;c

và t_ng k t nh[ng v0n ñ7 nhà nưEc cCn kh;c ph^c nh]m nâng cao quy7n t#

ch ñ8i h2c

6 Câu hji nghiên c]u

D Quy7n t# ch ñ8i h2c là gì? nó có vai trò gì trong s# phát trian c a các

nhà trư@ng? vì sao cCn ph!i mD r?ng quy7n t# ch ñ8i h2c?

Š N?i dung t# ch ñ8i h2c là gì?

Š ða th#c hi n quy7n t# ch ph!i có nh[ng ñi7u ki n nào?

Š Nhà nưEc cCn làm gì trong vi c mD r?ng quy7n t# ch ñ8i h2c?

7 Ý nghĩa khoa hoc và thpc tiqn cQa lu?n án

Š Lu"n án nghiên c u h th/ng các v0n ñ7 lý lu"n v7 qu!n lý nhà nưEc ñ/i vEi các trư@ng ñ8i h2c và quy7n t# ch ñ/i vEi các trư@ng ñ8i h2c

Trang 12

Ế đi sâu phân tắch th#c tr8ng v0n ự7 phân c0p qu!n lý và mD r?ng quy7n t# ch trong các trư@ng ự8i h2c D nưEc ta giai ựo8n (2000 Ế 2010)

Ế đúc rút kinh nghi m v7 căn c khoa h2c l#a ch2n các gi!i pháp qu!n lý nhà nưEc trong vi c mD r?ng quy7n t# ch ự8i h2c D m?t s/ nưEc ngoài ựa rút

ra bài h2c kinh nghi m cho Vi t Nam

Ế đ7 xu0t các căn c khoa h2c và các gi!i pháp, ki n nghl trong vi c phân c0p và mD r?ng quy7n t# ch cho các trư@ng ự8i h2c nưEc ta giai ựo8n

2011 Ế 2020

8 K;t cOu cQa lu?n án

Ngoài phCn mD ựCu, k t lu"n, ph^ l^c và tài li u tham kh!o, lu"n án g%m

3 chương:

Chương 1: Cơ su lý lu?n và kinh nghigm quac t; vT vai trò cQa nhà nưxc

trong vigc mu ryng quyTn tp chQ cQa các trư{ng ựdi hoc Chương 2: Thpc trdng vai trò nhà nưxc trong mu ryng quyTn tp chQ cQa

các trư{ng ựdi hoc công l?p Vigt Nam giai ựodn 2000 D 2010

Chương 3: M t s! gi"i pháp qu"n lý nhà nư&c nh'm m) r ng quy,n

t- ch c.a các trư0ng ự2i h3c công l5p Vi t Nam giai ựo2n 2011 9 2020

Trang 13

CHƯƠNG 1

CƠ S& LÝ LU N VÀ KINH NGHI*M QU,C T V- VAI TRÒ C/A NHÀ NƯ1C TRONG VI*C M& R2NG QUY-N T4 CH/ C/A CÁC TRƯ NG ð5I H6C

1.1 QUY-N T4 CH/ C/A CÁC TRƯ NG ð5I H6C

1.1.1 Khái nigm quyTn tp chQ ñdi hoc

1.1.1.1 quy,n t- ch và v<n ñ, phân c<p

Mri m?t th#c tha xã h?i (t_ ch c, cá nhân) vEi tư cách là các pháp nhân (howc tha nhân) ñ7u có các quy7n và nghĩa v^ ñư-c nhà nưEc và xã h?i xác l"p, tha hi n thông qua m^c tiêu trong (m^c tiêu riêng) c a th#c tha ñó

Quy!n (howc quy7n t# ch ) là giEi h8n t# mình làm ch l0y mình; là m/c

ñ và ph&m vi ñư1c phép x4 s", không bl ai chi ph/i (trong khuôn kh_ ñư-c

quy ñlnh c a quy7n)

Quy7n t# ch luôn g;n li7n vEi nghĩa v8 là m/c ñ ph&m vi x4 s" c9n

ph:i có tương ng vEi quy7n ñã nh"n ñư-c

Quy7n t# ch là h qu! t0t y u c a mô hình qu!n lý xã h?i theo phương

th c phân c0p [67] Còn phân c0p qu!n lý xã h?i là mô hình phân chia th b"c các ch c năng, nhi m v^, quy7n h8n qu!n lý xã h?i c a nhà nưEc trong b? máy công quy7n c a mình ðây là phương th c qu!n lý h[u hi u nh0t hi n nay, khi quy mô và trình ñ? xã h?i phát trian D trình ñ? cao (c! kinh t , ñ/i n?i, ñ/i ngo8i) Không m?t trung tâm quy7n l#c nào dù tài gixi ñ n ñâu và ñư-c trang bl ñ n ñâu cũng không tha ñi7u hành t/t xã h?i b]ng m?t b? máy phân c0p C0p trên cùng cao nh0t ch y u t"p trung cho m^c ñích _n ñlnh vĩ

mô xã h?i; còn các c0p dưEi lo cho s# phát trian c a xã h?i (D ph8m vi trung

mô và vi mô) [66]

Trang 14

E Jacques m?t chuyên gia thi t k t_ ch c hành chính phương tây n_i ti ng ñã vi t: Ba mươi lăm năm nghiên c u ñã làm tôi tin r]ng h th/ng c0p b"c qu!n lý là c0u trúc có hi u qu! nh0t, ch;c ch;n nh0t, và trong th#c t là c0u trúc t# nhiên nh0t mà ngư@i ta ñã t,ng nghĩ ra ñ/i vEi các t_ ch c lEn [29]

S Peterson m?t chuyên gia thi t k t_ ch c hành chính khác thì vi t:

ða tăng cư@ng b? máy D nhà nưEc ch"m phát trian thì bưEc ñCu tiên là ph!i

c ng c/ m8ng lưEi hi n có trong lòng b? máy quan liêu và bưEc th hai là chính th c hoá nh[ng m8ng lưEi này thành h th/ng có c0p b"c [73] Căn c quan tr2ng ñCu tiên ña nhà nưEc trao quy7n cho cá nhân (tha

nhân), cho các t_ ch c (pháp nhân) là tính t" ch=u trách nhi,m (là năng l#c

t# chlu trách nhi m, năng l#c pháp lý c a cá nhân và t_ ch c) Gi/ng như m?t ñ a tr• khi chưa ñ n tu_i thành niên (t c chưa có ñ năng l#c pháp lý, năng l#c t# chlu trách nhi m v7 hành vi xã h?i c a mình, thì v(n cCn có s# b!o h? c a b/ m‘, gia ñình, xã h?i), howc m?t ngư@i ph8m t?i (vì không ñ kh! năng kiam soát hành vi s/ng c a mình trưEc xã h?i, gây t_n h8i cho ngư@i khác và cho xã h?i) thì nhà nưEc bu?c ph!i giam gi[ h2 l8i

Còn k t qu! ñem l8i c a vi c phân c0p l8i là căn c th hai ña nhà

nưEc trao quy7n cho công dân; d#a trên tính hi,u qu: và tính hi,u l"c

Tính hi u qu! là m/i quan h so sánh gi[a ñCu ra c a ngu%n l#c vEi các

y u t/ ñCu vào c a s# tác ñ?ng Còn tính hi u l#c là thưEc ño m c ñ? phù h-p c a các y u t/ ñCu ra (ñ? lEn, ch0t lư-ng, t/c ñ? ph!n ng v.v) so vEi các tác ñ?ng ch quan c a ñCu vào

1.1.1.2 Quy,n t- ch c.a các trư0ng ñ2i h3c

Quy7n t# ch c a trư@ng ñ8i h2c là phương th c th#c hi n vi c y quy7n qu!n lý, ch‹ rõ m/i quan h gi[a các trư@ng ñ8i h2c và Nhà nưEc, m/i quan

h này r0t ña d8ng ph^ thu?c vào s# phát trian c^ tha c a mri nưEc, vào ñwc

Trang 15

ựiam, văn hoá, truy7n th/ng mri qu/c gia, ựwc bi t là tùy thu?c vào khung pháp lý hi n hành, xu th phát trian c a th@i ự8i và s# c!i cách giáo d^c ự8i h2c c a nhà nưEc Vì v"y có không ắt cách hiau khác nhau [95]

* Theo Stichweh (1994), quy7n t# ch c a các trư@ng ự8i h2c theo nghĩa r?ng là kh! năng ra quy t ựlnh ự?c l"p trong nh[ng giEi h8n cho phép, cho bDi vi c thi t l"p m?t h th/ng giá trl và xác ựlnh các hình th c v/n, quy t ựlnh các tiêu chupn ti p c"n vEi các t_ ch c, xác ựlnh nhi m v^ chi n lư-c và thi t l"p cơ ch liên k t ự n các lĩnh v#c khác trong xã h?i và xác ựlnh trách nhi m ự/i vEi xã h?i [97]

* Theo Anderson and Johnson (1998), quy7n t# ch ự8i h2c là s# t# do

c a m?t cơ sD giáo d^c ự8i h2c ựa th#c hi n chắnh nh[ng công vi c c a mình

mà không có s# ựi7u khian howc tác ự?ng t, b0t c c0p chắnh quy7n nào [74]

* Theo Nyborg (2003), quy7n t# ch ự8i h2c là kh! năng t_ng tha c a cơ sD ho8t ự?ng theo các l#a ch2n c a mình ựa hoàn thành s m nh và ựư-c xác ựlnh b]ng nh[ng quy7n h8n, nhi m v^ và ngu%n l#c khác m?t cách h-p pháp [91]

* Theo Phan Văn Kha (2007), quy7n t# ch c a các cơ sD giáo d^c ự8i h2c

là quy7n qu!n lý c a các cơ sD mà có s# h8n ch can thi p t, bên ngoài [39]

* Theo tA ựiBn, tiCng Vi,t, t" ch# là t# ựi7u hành, qu!n lý m2i công vi c

c a mình, không bl ai chi ph/i [68]

* Theo đào Văn Khanh, t# ch không có nghĩa là ự?c l"p, t# ch có nghĩa là t# do trong m?t khung c!nh, trong m?t vl trắ nh0t ựlnh nào ựó trong khuôn kh_ quy ựlnh c a pháp lu"t và chlu s# giám sát c a xã h?i [40]

* T, nhi7u cách hiau không gi/ng nhau l0y ra các ựiam tương ự%ng

chung có tha hiau: Quy!n t" ch# c#a trư%ng ự&i h'c là quy!n t" qu:n lý các

công vi,c c#a nhà trư%ng theo ựúng lu*t pháp c#a nhà nư c và thông l, c#a

xã h i, c#a quGc tC

Trang 16

1.1.2 Nguyên t|c phân giao quyTn tp chQ ựdi hoc

Quy7n t# ch ự8i h2c v7 th#c ch0t là k t qu! c a phương th c phân quy7n qu!n lý ự8i h2c c a nhà nưEc cho các trư@ng ự8i h2c đó là vi c nhà nưEc cho các trư@ng ự8i h2c t# ra các quy t ựlnh và th#c hi n các quy t ựlnh qu!n lý, ự%ng th@i ph!i t# chlu trách nhi m v7 k t qu! c a các quy t ựlnh này trong ph8m vi cho phép c a nhà nưEc (quy7n t# ch ); trong khi nhà nưEc v(n ph!i chlu trách nhi m cu/i cùng trưEc xã h?i v7 ho8t ự?ng ự8i h2c

Vi c phân giao quy7n t# ch ự8i h2c tuỳ thu?c vào r0t nhi7u y u t/: Năng l#c qu!n lý c a nhà nưEc, năng l#c qu!n lý c a các trư@ng ự8i h2c, xu

th bi n ự_i c a ngành ự8i h2c, dư lu"n và mong mu/n c a xã h?i v.v T c là,

ựa giao quy7n t# ch cho các trư@ng ự8i h2c, nhà nưEc ph!i tắnh toán, cân nh;c r0t nhi7u y u t/, ựa b!o ự!m cho vi c giao quy7n t# ch cho các trư@ng ự8i h2c D mri giai ựo8n phát trian c^ tha c a ự0t nưEc ph!i ự8t hi u qu!, hi u l#c t/t nh0t Nói m?t các khác, khi phân giao quy7n t# ch ự8i h2c, nhà nưEc ph!i tuân th các nguyên t;c khách quan, khoa h2c c a qu!n lý sau:

1.1.2.1 Nguyên t?c 1: B:o ự:m mGi quan h, tương tác giIa nhà nư c và các

trư%ng ự&i h'c (t"p trung dân ch , pháp ch nhà nưEc)

Trong giai ựo8n th#c hi n qu!n lý theo phương th c k ho8ch hoá t"p trung và trình ự? năng l#c ự?i ngũ cán b? gi!ng viên các trư@ng chưa cao,

Ộs!n phpmỢ ựCu ra là sinh viên do nhà nưEc s{ d^ng 100%; m c ự? t# ch

c a các trư@ng ự8i h2c h t s c h8n ch (ựào t8o, nghiên c u, ph^c v^ xã h?i theo k ho8ch phân b_) Nhưng hi n nay theo cơ ch thl trư@ng ựlnh hưEng xã h?i ch nghĩa s!n phpm ựCu ra không do nhà nưEc s{ d^ng hoàn toàn mà do

xã h?i (th"m chắ cho c! nưEc ngoài) s{ d^ng; trình ự? cán b?, gi!ng viên ự8i h2c ựã có s# phát trian vư-t b"c; h2 cũng là công dân như các quan ch c c a b? máy qu!n lý nhà nưEc và cũng có trách nhi m, có lòng yêu nưEc to lEn không kém các quan ch c qu!n lý c a ngành ự8i h2c; t c là m/i tương quan gi[a m?t bên là các trư@ng ự8i h2c và m?t bên là các cơ quan qu!n lý vĩ mô

Trang 17

nhà nưEc v7 ñ8i h2c ñã có m?t bưEc phát trian theo hưEng bình ñzng hơn; nhưng v(n ph!i trong khuôn kh_ ñlnh hưEng và pháp lu"t c a nhà nưEc và ph!i ñwt trong ph8m vi h th/ng chung t, b"c vŽ lòng, tiau h2c, trung h2c, ñ8i h2c, sau và trên ñ8i h2c Thì vi c mD r?ng ph8m vi t# ch , t# chlu trách nhi m cho các trư@ng là m?t ñòi hxi t0t y u mang tính llch s{

1.1.2.2 Nguyên t?c 2: B:o ñ:m mGi quan h, tương tác giIa trong và ngoài nư c

Cùng vEi s# phát trian kinh t mang tính h?i nh"p toàn cCu, trình ñ? thông tin, h th/ng Internet phát trian vi c ñào t8o sinh viên c a các nưEc không ch‹ d,ng l8i ph8m vi s{ d^ng trong nưEc, mà ñã vươn tEi trình ñ? ph^c v^ nhân lo8i M^c tiêu ñào t8o c a các trư@ng ñ8i h2c trên th giEi dCn dCn ñã mang tính th/ng nh0t và uyan chuyan linh ho8t trên ph8m vi qu/c t Các trư@ng ñ8i h2c ph!i có phương th c t_ ch c mang tính liên thông; các b]ng ñ8i h2c do các trư@ng ñ8i h2c c0p ra ph!i có giá trl tương ñ%ng; ñó là trách nhi m, là thương hi u, là danh ti ng mà mri trư@ng ñ8i h2c ph!i t# xây d#ng;

do ñó n u không ñư-c quy7n t# ch cao, khó có tha th#c hi n

1.1.2.3 Nguyên t?c 3: B:o ñ:m mGi quan h, tương tác giIa quGc tC và ñJc

ñiBm văn hoá, chính tr=, kinh tC c#a mMi nư c

Vi c ñào t8o ñ8i h2c c a Vi t Nam, trưEc tiên là ph^c v^ cho ñ0t nưEc

Vi t Nam, cho dân t?c Vi t Nam, theo lu"t pháp Vi t Nam và tha ch c a ñ0t nưEc Chzng h8n ði7u 19, Lu"t Giáo d^c nưEc ta c0m không cho truy7n bá tôn giáo trong nhà trư@ng, khác hzn vEi ñi7u bu?c ph!i giáo d^c tôn giáo D nh[ng nưEc cho tôn giáo là công giáo c a h2

1.1.2.4 Nguyên t?c 4: B:o ñ:m mGi quan h, tương tác liên thông giIa n i b

ngành giáo d8c ñào t&o và các b , ngành, ñ=a phương

ðây cũng là m?t nguyên t;c r0t quan tr2ng c a vi c phân giao quy7n t#

ch cho các trư@ng ñ8i h2c ða có m?t trình ñ? văn b]ng ñ8i h2c tương ñ%ng

th giEi, không tha nào c0u trúc chương trình h2c c a ñ8i h2c ch‹ có th@i lư-ng b]ng 60 Š 70% c a các nưEc khác vì ñã quy ñlnh c ng 30 Š 40% các

Trang 18

môn h2c b;t bu?c, mà l… ra các môn h2c này ph!i ñư-c gi!i quy t xong t, c0p ph_ thông Vi c ñào t8o con ngư@i xã h?i ch nghĩa Vi t Nam cCn ph!i hiau

là không ch‹ do 4 năm t8i ñ8i h2c gi!i quy t, mà nó ph!i ñư-c gi!i quy t trong su/t 12 năm D b"c ph_ thông và ph!i ñư-c c! c?ng ñ%ng xã h?i góp s c Cũng tương t# như v"y, ña giáo d^c ñào t8o và khoa h2c công ngh là qu/c sách hàng ñCu, là n7n t!ng và ñ?ng l#c thúc ñpy công nghi p hoá, hi n ñ8i hoá ñ0t nưEc (Văn ki n ð8i h?i X trang 94 Š 95) [27] thì B? tài chính khi x{ lý các v0n ñ7 tài chính c a các trư@ng ñ8i h2c không tha th#c hi n gi/ng như vi c qu!n lý tài chính c a các doanh nghi p khác ngoài xã h?i (Thu thu nh"p, th t^c chi tiêu tài chính v.v); howc không tha duy trì hi n tư-ng các ñla phương khi gwp khó khăn v7 kinh t c a ñla phương mình thì chi phí giáo d^c ñào t8o thư@ng ñư-c là l#a ch2n ña ñưa ra c;t xén v.v thì các trư@ng ñ8i h2c khó có tha th#c hi n quy7n t# ch có hi u qu!

1.1.2.5 Nguyên t?c 5: B:o ñ:m mGi quan h, cân bRng v! quy!n và nghĩa v8

Quy7n t# ch c a các trư@ng ñ8i h2c ph!i b!o ñ!m th#c hi n s# cân ñ/i gi[a: (1) quy7n h8n t# ch (QH), (2) trách nhi m, nghĩa v^ ph!i th#c hi n (TN), (3) các phương ti n ph!i có ña th#c hi n (PT), (4) năng l#c, trình ñ?, nhân cách qu!n lý ph!i có c a các nhà lãnh ñ8o các trư@ng (NL), (5) ph!i hi u qu! (hơn là không ñư-c phân quy7n Š HQ), (6) ph!i b!o ñ!m ñư-c s# kiam soát c a nhà nưEc, c a xã h?i (KS) ðư-c biau hi n qua sơ ñ% 1.1

Š Quy7n h8n t# ch (QH) không tha tách r@i trách nhi m, nghĩa v^ (TN) pháp lu"t c a nhà nưEc, thông l c a xã h?i và qu/c t

Š Quy7n h8n (QH) ph!i có các phương ti n (PT) tương x ng ña th#c

hi n; không tha nào m?t trư@ng ñ8i h2c ch‹ có vài sáng l"p viên vEi s/ v/n ñi7u l 10 Š 20 tv VNð, vEi 3 Š 4000 m2 ñ0t, vEi ñ?i ngũ cán b? cơ h[u gi! tưDng l8i có tha mD ra vEi quy mô hàng ch^c ngành h2c, mà m^c tiêu ch y u ch‹ là thương m8i, làm giCu cá nhân

Trang 19

Ế Quy7n h8n (QH) ph!i tương x ng vEi năng l#c ựi7u hành và nhân phpm

c a các nhà lãnh ự8o mri trư@ng (NL) Không tha nào m?t ti n sĩ cơ khắ l8i làm

hi u trưDng c a m?t trư@ng ự8i h2c y khoa (cho dù ựã có h2c vl ti n sĩ)

Ế Quy7n h8n (QH) ph!i ựưa ự n k t qu! ho8t ự?ng t/t hơn, cao hơn đa làm ựư-c ựi7u này Nhà nưEc, B? Giáo d^c và đào t8o ph!i ựưa ra ựư-c b? chupn m#c ựánh giá khách quan, khoa h2c và có tắnh kh! hi n

Ế Quy7n h8n (QH) ph!i ự!m b!o v(n n]m trong tCm kiam soát c a nhà nưEc và xã h?i Không tha nào ựa m?t hi u trưDng ự8i h2c trD thành m?t Ộvua conỢ D m?t nhà trư@ng, mwc quy7n t# tung t# tác, ựi ngư-c l8i l-i ắch c a m2i ngư@i trong trư@ng, l-i ắch c a ngư@i h2c và l-i ắch c a ự0t nưEc

Sơ ự} 1.1: Sp cân ựai giXa các nhân ta tp chQ ựdi hoc

1.1.2.6 Nguyên t?c 6: GTn quy!n t" ch# v i vUn ự! trách nhi,m xã h i

Quy7n t# ch c a các trư@ng ự8i h2c không ph!i ự n chr c#c ựoan theo nghĩa các trư@ng mu/n làm gì thì làm, mà nó chỀ ựư-c t# do trong khuôn kh_ lu"t pháp và tha ch xã h?i Không tha nào m?t trư@ng ự8i h2c chỀ t"p trung vào m^c tiêu làm giàu cho H?i ự%ng qu!n trl nhà trư@ng (ựwc bi t là các trư@ng tư th^c, trư@ng 100% v/n nưEc ngoài theo kiau ch^p gi"t, mD ra m0y

Ki~m soát

Phương tign Năng lpc Higu qu Trách nhigm QuyTn hdn

Trang 20

năm ki m lãi r%i tìm cách bán l8i trư@ng cho ngư@i khác); howc công khai ựào t8o sinh viên mang tư tưDng ch/ng ự/i nhà nưEc, phỀ báng dân t?c v.v

1.1.2.7 Nguyên t?c 7: Công bRng, công khai, có phân lo&i

đòi hxi vi c nhà nưEc trao quy7n t# ch cho các trư@ng ự8i h2c ph!i ựư-c công b/ công khai (qua quy ch , lu"t ựlnh) và ph!i b!o ự!m m2i trư@ng ự7u có quy7n như nhau (không ka lo8i hình sD h[u, lĩnh v#c ựào t8o, quy mô lEn nhx v.v) Nhưng ph!i có s# phân lo8i Rõ ràng cùng là v0n ự7 tuyan sinh ựCu vào hi n nay, trư@ng nào có thi tuyan (t c có thương hi u) ph!i ựư-c ựánh giá và ựư-c hưDng l-i ắch cao hơn các trư@ng không t_ ch c thi tuyan Howc m?t trư@ng ựư-c ựào t8o c! 3 c0p b"c văn b]ng (c{ nhân, th8c sĩ, ti n sĩ) ph!i ựư-c ựánh giá và hưDng l-i ắch cao hơn (tuy v(n ựư-c nhà nưEc công b/ công khai) so vEi các trư@ng chỀ ựào t8o có m?t b"c văn b]ng c{ nhân

1.1.3 Nyi dung quyTn tp chQ cQa các trư{ng ựdi hoc

Quy7n t# ch c a các trư@ng ự8i h2c tha hi n m/i quan h quy7n l#c gi[a Nhà nưEc và các trư@ng ự8i h2c d#a trên m/i tương quan gi[a năng l#c qu!n lý t"p trung c a nhà nưEc và năng l#c t# chlu trách nhi m c a các nhà trư@ng; t# ch cao ự%ng nghĩa vEi m c ự? can thi p th0p c a Nhà nưEc vào các công vi c c a các trư@ng ự8i h2c N?i dung quy7n t# ch c a các trư@ng ự8i h2c còn tuỳ thu?c vào ựi7u ki n và hoàn c!nh c a mri qu/c gia ựwc ựiam truy7n th/ng dân t?c, tha ch xã h?i Nhưng nhìn chung quy7n t# ch ự8i h2c bao g%m 6 lĩnh v#c cơ b!n sau:

1.1.3.1 T- ch v, h3c thu5t (Q1)

* H3c thu5t, theo cách hiau thông thư@ng là ngh thu"t nghiên c u h2c

v0n [41], là vi c s{ d^ng có hi u qu! nh0t các phương pháp nghiên c u, x{ lý v0n ự7 tìm tòi tri th c, quy lu"t c a ự/i tư-ng ph!i nghiên c u; các kẨ năng

bi n tri th c, quy lu"t thành hi n th#c

H2c thu"t còn là h th/ng các tri th c v7 khoa h2c b!o ự!m cho nhà trư@ng t%n t8i phát trian t8o ra các ựCu ra ựem l8i l-i ắch cho xã h?i [4]

Trang 21

* T- ch h3c thu5t, là m c ñ?c l"p t# ch , t# chlu trách nhi m v7 mwt

h2c thu"t c a các nhà trư@ng trong nghiên c u h2c v0n

T# ch v7 h2c thu"t là trư@ng ñ8i h2c ñư-c quy7n xác ñlnh nhi m v^

cơ b!n c a trư@ng v7 nghiên c u và gi!ng d8y, giEi thi u howc ch0m d t chương trình ñ8i h2c, quy t ñlnh cơ c0u và n?i dung c a chương trình ñ8i h2c, vai trò và trách nhi m ñ/i vEi vi c b!o ñ!m ch0t lư-ng các chương trình và b]ng c0p [95][88][89][81] ðây là quy7n ñwc bi t quan tr2ng; nó cho phép m2i ngư@i trong trư@ng ñ8i h2c ñư-c suy nghĩ t# do, ñCu tư và th{ nghi m nh[ng ý tưDng mEi, t# do h2c thu"t là m?t phCn c a m?t trư@ng ñ8i h2c t# trl HCu h t các nưEc phương tây hi n nay ñ7u có chung m?t quan

ni m v7 t# do h2c thu"t là:

"T" do h'c thu*t là s" t" do ñB tiCn hành nghiên c/u, gi:ng d&y, trao ñXi và xuUt b:n Theo các ñ=nh m/c và tiêu chuYn v! yêu c9u c#a kiCn th/c

mà không có s" can thi,p và hình ph&t, bUt c/ nơi nào vi,c tìm kiCm chân lý

và s" hiBu biCt có thB tr:i qua" [80][76][78]

Quy7n t# ch c a trư@ng ñ8i h2c mà m?t khía c8nh c a nó là quy7n t#

do h2c thu"t g;n li7n vEi b!n ch0t xã h?i c a trư@ng ñ8i h2c, là nơi sáng t8o tri th c, nơi b!o t%n và chuyan giao văn hoá c a dân t?c và c a nhân lo8i ða ñ!m b!o cho h2c thu"t, tri th c ñư-c phát trian m?t cách khách quan trong su/t chi7u dài c a llch s{, không bl thCn quy7n ràng bu?c và các tha ch chính trl nh0t th@i c!n trD, xã h?i nói chung và th"m chí giEi cCm quy7n cũng ch0p nh"n quy7n t# ch nói trên trong khuôn viên trư@ng ñ8i h2c [57]

1.1.3.2 T- ch v, tài chính (Q2 )

T# ch v7 tài chính là trư@ng ñ8i h2c ñư-c quy7n quy t ñlnh ho8t ñ?ng

tài chính c a nhà trư@ng bao g%m các ho8t ñ?ng thu, chi, qu!n lý và phân ph/i k t qu! ho8t ñ?ng tài chính, huy ñ?ng v/n, qu!n lý các qu† chuyên d^ng, qu!n lý tài s!n, qu!n lý n- ph!i tr! c a nhà trư@ng, và các ho8t ñ?ng tài chính khác theo quy ñlnh c a pháp lu"t [20]

Trang 22

Ngu%n thu c a nhà trư@ng công l"p bao g%m các ngu%n t, ngân sách Nhà nưEc, các kho!n h2c phí, l phí, thu t, dlch v^ nghiên c u khoa h2c và chuyan giao công ngh , t, h-p tác qu/c t , tài tr- c a các t_ ch c howc các doanh nghi p, kho!n vay t, các ngân hàng howc các t_ ch c tín d^ng và các kho!n vay h-p pháp khác theo quy ñlnh c a pháp lu"t [20] ð/i vEi các ngu%n thu trư@ng ñ8i h2c ph!i ñư-c quy7n quy t ñlnh các kho!n thu, m c thu ñ/i vEi nh[ng ho8t ñ?ng dlch v^ theo h-p ñ%ng vEi các t_ ch c, cá nhân trong và ngoài nưEc; có tha tích lu† d# tr[ và gi[ thwng dư v7 kinh phí Nhà nưEc; quy7n thi t l"p m c h2c phí, l phí; quy7n ñư-c vay ti7n t, thl trư@ng tài chính ña ñCu tư cho giáo d^c howc kêu g2i tài tr- c a các t_ ch c, các doanh nghi p; quy7n s{ d^ng cơ sD v"t ch0t và trang thi t bl ph^c v^ cho công tác ñào t8o c a nhà trư@ng theo ñúng quy ñlnh c a pháp lu"t [7][15][95]

Các kho!n chi ch y u c a trư@ng ñ8i h2c g%m: Chi s# nghi p, chi cho kinh doanh, chi cho xây d#ng cơ b!n, chi b_ tr- ñ/i vEi các ñơn vl tr#c thu?c [20] Trong các kho!n chi, trư@ng ñ8i h2c ph!i ñư-c quy t ñlnh phương th c khoán chi phí cho t,ng b? ph"n, ñơn vl tr#c thu?c; quy t ñlnh các kho!n ñCu

tư cho nghiên c u khoa h2c c a nhà trư@ng; quy t ñlnh ñCu tư xây d#ng, mua s;m mEi và s{a ch[a lEn tài s!n th#c hi n theo quy ñlnh c a pháp lu"t; ñư-c l"p Qu† phát trian ho8t ñ?ng s# nghi p; tr! thu nh"p tăng thêm cho ngư@i lao ñ?ng; trích l"p qu† khen thưDng, Qu† phúc l-i, Qu† d# phòng _n ñlnh thu nh"p [7][15]

M c ñ? t# ch tài chính c a các trư@ng tEi ñâu tuỳ thu?c vào cơ ch phân c0p tài chính cho phép c a nhà nưEc

1.1.3.3 T- ch v, tE ch c, nhân s- (Q3)

T# ch v7 t_ ch c, nhân s# là trư@ng ñ8i h2c ñư-c quy7n thi t l"p cơ c0u

b? máy, tuyan d^ng howc sa th!i cán b? c a trư@ng [95][20] T# ch t_ ch c D nhi7u nưEc hi n nay cho phép các trư@ng ñ8i h2c ñư-c quy7n quy t ñlnh

Trang 23

thành l"p howc bãi bx các khoa, phòng, ban, b? môn, các chuyên ngành ñào t8o, ban hành và bãi bx các n?i quy, quy ñlnh trong n?i b? trư@ng T# ch v7 nhân s# trư@ng ñ8i h2c ph!i ñư-c quy7n bCu ban lãnh ñ8o nhà trư@ng, b_ nhi m và mi~n nhi m cán b? t, phó hi u trưDng trD xu/ng ðư-c quy7n quy t ñlnh t0t c! các ch c danh khoa h2c và sư ph8m thu?c ph8m vi c a trư@ng mình theo ñúng tiêu chupn c a trư@ng và quy ñlnh c a Nhà nưEc ðư-c s;p

x p, phân công gi!ng viên, công ch c, viên ch c theo năng l#c t,ng ngư@i phù h-p vEi vl trí công tác ñòi hxi c a trư@ng ðư-c m@i th‹nh gi!ng, howc h-p ñ%ng nghiên c u khoa h2c và các h-p ñ%ng thuê, khoán b]ng kinh phí ñư-c c0p và kinh phí t# có ðư-c quy t ñlnh m@i chuyên gia nưEc ngoài ñ n làm vi c chuyên môn, c{ viên ch c c a ñơn vl ñi công tác, h2c t"p D nưEc ngoài theo ñúng quy ñlnh c a pháp lu"t [7][15][20][72][82][79]

1.1.3.4 T- ch v, tuyGn sinh và ñào t2o (Q4 )

T# ch v7 tuyan sinh và ñào t8o là các trư@ng ñ8i h2c ñư-c quy7n quy t ñlnh các hình th c tuyan và s/ lư-ng tuyan phù h-p vEi ñi7u ki n c a trư@ng và quy ñlnh c a Nhà nưEc; mD các ngành ñào t8o ñ8i h2c và chuyên ngành ñào t8o sau ñ8i h2c ñã có trong danh m^c ngành ñào t8o c a nhà nưEc; xây d#ng chương trình ñào t8o, k ho8ch gi!ng d8y và h2c t"p cho các ngành ñào t8o c a trư@ng trên cơ sD quy ñlnh c a Nhà nưEc; t_ ch c biên so8n, duy t và thpm ñlnh các giáo trình theo chuyên ngành và các tài li u gi!ng d8y, h2c t"p c a trư@ng; ñư-c quy t ñlnh m(u văn b]ng, ch ng ch‹ và t_ ch c c0p văn b]ng, ch ng ch‹ cho nh[ng ngư@i ñư-c trư@ng ñào t8o khi

có ñ các ñi7u ki n theo quy ñlnh c a Nhà nưEc [62][83][84]

1.1.3.5 T- ch v, ho2t ñ ng khoa h3c và công ngh (Q5 )

T# ch v7 ho8t ñ?ng khoa h2c và công ngh là các trư@ng ñ8i h2c ñư-c quy7n xây d#ng k ho8ch ho8t ñ?ng khoa h2c và công ngh như: Xây d#ng ñlnh hưEng, k ho8ch hàng năm, trung h8n và dài h8n v7 ho8t ñ?ng khoa h2c

Trang 24

và công ngh c a trư@ng; ch ñ?ng ñăng ký tham gia tuyan ch2n, ñ0u thCu, ký

k t h-p ñ%ng howc các hình th c khác theo quy ñinh c a pháp lu"t; t# xác ñlnh các nhi m v^ khoa h2c và công ngh c0p trư@ng ðư-c quy7n xây d#ng các vi n, trung tâm nghiên c u và phát trian, các cơ sD s!n xu0t th{ nghi m, các doanh nghi p khoa h2c và công ngh ; ph/i h-p vEi các t_ ch c khoa h2c

và công ngh , các ñơn vl s# nghi p, các cơ sD s!n xu0t kinh doanh dlch v^ t_

ch c các ho8t ñ?ng khoa h2c và công ngh ; h-p tác khoa h2c và công ngh vEi nưEc ngoài và các t_ ch c qu/c t theo quy ñlnh c a pháp lu"t; t_ ch c các ho8t ñ?ng nghiên c u khoa h2c và phát trian công ngh c a ngư@i h2c; t_

ch c các h?i nghl khoa h2c và công ngh , tham d# các gi!i thưDng khoa h2c

và công ngh trong nưEc và qu/c t [62][96]

1.1.3.6 T- ch trong quan h qu!c tI (Q6 )

T# ch trong quan h qu/c t là các trư@ng ñ8i h2c ñư-c quy7n ch ñ?ng

thi t l"p các m/i quan h h-p tác, ký các văn b!n ghi nhE, tho! thu"n v7 ñào t8o, khoa h2c và công ngh vEi các trư@ng ñ8i h2c, các t_ ch c giáo d^c, khoa h2c và công ngh nưEc ngoài; m@i chuyên gia nưEc ngoài ñ n gi!ng d8y và trao ñ_i kinh nghi m theo các quy ñlnh c a nhà nưEc; t_ ch c h?i nghl, h?i th!o qu/c t theo các quy ñlnh c a nhà nưEc [62]

Sơ ñ} 1.2: 6 quyTn tp chQ cơ b n cQa trư{ng ñdi hoc

H2c

thu"t

(Q 1 )

Quy7n t# ch ñ8i h2c

Tài chính (Q 2 )

T_

ch c nhân s#

(Q 3 )

Tuyan sinh ñào t8o (Q 4 )

Khoa h2c công ngh (Q 5 )

Quan

h qu/c

t (Q6)

Trang 25

1.1.4 Sp cƒn thi;t mu ryng quyTn tp chQ đdi hoc cQa nhà nưxc

1.1.4.1.TEng quan v, nhà nư&c

Sau khi ch đ? c?ng s!n nguyên thuv tan rã, tri th c con ngư@i đư-c tích lu† lEn, cơng c^ s!n xu0t phát trian, năng su0t lao đ?ng tăng nhanh, c a c!i dư th,a, ý th c tư h[u phát trian m8nh, xã h?i lồi ngư@i phân chia thành giai c0p, b;t đCu xu0t hi n s# đ/i l"p v7 l-i ích kinh t gi[a các nhĩm, các t"p đồn ngư@i, thì s# tranh đ0u gi[a h2 vEi nhau ngày càng trD nên gay g;t Trong đi7u ki n đĩ, đa gi[ cho xã h?i trong vịng kv cương nh0t đlnh, giai c0p th/ng trl n;m trong tay nh[ng l#c lư-ng s!n xu0t ch y u, nh[ng c a c!i ch

y u; nh[ng cơng c^ b8o l#c lEn (các ti7m năng quân s#) Š các y u t/ ch y u t8o ra quy7n l#c xã h?i, tìm cách t_ ch c nên m?t thi t ch đwc bi t vEi nh[ng cơng c^ đwc bi t Š thi t ch Nhà nưEc và Nhà nưEc b;t đCu xu0t hi n Như v"y, Nhà nưEc ch‹ ra đ@i trên cơ sD các t"p tính c a sinh v"t và con ngư@i khi s!n xu0t và văn minh xã h?i ph!i phát trian đ8t đ n m?t trình đ? nh0t đlnh, cùng vEi s# phát trian đĩ là s# xu0t hi n ch đ? tư h[u và s# xu0t hi n giai c0p trong xã h?i

Nhưng Nhà nưEc ra đ@i khơng ch‹ là đa th/ng trl giai c0p mà cịn là t_

ch c cơng quy7n th/ng nh0t qu!n lý tồn xã h?i howc đ n các đ/i tư-ng cĩ liên quan đ n xã h?i nh]m m^c đích s;p x p, t_ ch c, b!o tồn nh[ng đwc trưng v7 ch0t c a chúng, hồn thi n và phát trian chúng theo đlnh hưEng nh0t đlnh, t c là Nhà nưEc khơng ch‹ là cơng c^ trong tay giai c0p th/ng trl mà cịn

là quy7n l#c cơng đ8i di n cho l-i ích chung c a c?ng đ%ng xã h?i

Nhà nư c là m t thiCt chC quy!n l"c chính tr=, là cơ quan thGng tr= giai cUp c#a nhĩm l1i ích xã h i (m t giai cUp hoJc m t nhĩm giai cUp) này đGi

v i m t hoJc tồn b các giai cUp khác, đ ng th%i cịn là cơ quan cơng quy!n cung /ng các d=ch v8 cơng và hàng hố cơng c ng cho xã h i đB duy trì và phát triBn xã h i mà Nhà nư c đĩ qu:n lý trư c các Nhà nư c khác và trư c l=ch s4

Trang 26

Nhà nưEc có hai thu?c tính cơ b!n: thu?c tính giai c0p và thu?c tính xã h?i Hai thu?c tính này g;n bó vEi nhau, nương t#a vào nhau và bi n ñ_i không ng,ng cùng vEi s# phát trian howc kìm hãm c a xã h?i

Nhà nưEc ra ñ@i d#a trên cơ sD c a quy7n l#c xã h?i (thu?c tính v/n có

c a t_ ch c xã h?i và quy7n chi m gi[ s{ d^ng tài s!n công c?ng c a xã h?i),

nó ñư-c chia thành các quy7n: (1) L"p ý, l"p ngôn (áp ñwt tư tưDng, chupn m#c, ni7m tin v.v cho xã h?i); (2) L"p hi n, l"p pháp, (3) Hành pháp, (4) Tư pháp, (5) Chi m h[u, s{ d^ng, b!o v lãnh th_ qu/c gia

Quy7n l#c và s c m8nh h-p pháp c a m?t t_ ch c ñông ngư@i ñư-c s{ d^ng ña chi ph/i, kh/ng ch các con ngư@i trong t_ ch c; do ñó quy7n l#c xu0t hi n và t%n t8i cùng vEi s# xu0t hi n c a xã h?i loài ngư@i, mà g/c r~ sâu

xa c a nó là các t"p tính v/n có c a ñ?ng v"t c a con ngư@i cho bDi ba nhân t/ cơ b!n:

* Quy!n l"c là thu c tính vGn có c#a m t tX ch/c cho b i ñ/c tin: ða

ñư-c s/ng và ñư-c phát trian, con ngư@i có t"p tính s/ng c?ng ñ%ng, t c là h2 ph!i ch0p thu"n s# hình thành t_ ch c, chlu m0t ñi m?t phCn quy7n và l-i ích v/n có c a mình Toàn b? quy7n và l-i ích ñóng góp này c a m2i ngư@i trong c?ng ñ%ng là s c m8nh ña t8o ra ngu%n l#c chung c a t_ ch c thông qua s#

uv quy7n c a mình cho t_ ch c, ñư-c g2i là giao kèo howc kh ưEc xã h?i (contract) Nhà tri t h2c Anh J.L/ccơ (J.Locce 1632 Š 1704) ñã là ngư@i ñCu tiên s{ d^ng thu"t ng[ này, ông vi t: Nhà nưEc th#c ch0t là m?t kh ưEc, trong ñó các công dân như-ng l8i m?t phCn quy7n c a mình ña hình thành quy7n l#c chung c a Nhà nưEc [18] Còn Arixtôt (384 Š 322 TCN) thì nói: Quy7n l#c không ch‹ là cái v/n có c a m2i s# v"t bi t c!m giác, mà c a giEi t# nhiên vô cơ Chúng ta s… không ng8c nhiên khi t8o dáng, t8o phôi t, các v"t phpm vô cơ: s;t, thép, cao su v.v… l;p thành m?t chi c ôtô, howc m?t chi c máy bay thì các h th/ng này có nh[ng công năng ñwc bi t trong vi c chuyên chD cho con ngư@i Chính vì ngu%n g/c thu?c tính t_ ch c c a quy7n

Trang 27

l#c, Platôn (428 Š 347 TCN) ñã nói: Ngư@i ta có tha d(n d;t con ngư@i b]ng s# b;t bu?c và b8o l#c, nhưng ngư@i ta cũng có tha d(n d;t con ngư@i b]ng s# ưng thu"n c a ý chí t# do c a h2 [18]

Quy7n l#c chung này ph!i ph^c v^ công tâm, khách quan, không v^ l-i cho l-i ích chung c a c?ng ñ%ng R0t ti c ñi7u ñó r0t ít khi ñư-c th#c hi n Chính vì ñi7u này mà Arixtôt ñã nói: B!n thân s# t%n t8i c a xã h?i loài ngư@i

ñã làm n!y sinh s# b0t công

Trong ho8t ñ?ng chính trl ngày nay, s c m8nh ñCu tiên c a m?t t_ ch c

chính là chI tín c a t_ ch c, lòng tin c a con ngư@i tham gia t_ ch c Còn

trong ph8m vi qu/c gia khi quan ch c chính quy7n tham nhũng, hư hxng m0t lòng tin c a dân thì v"n nưEc s… suy b8i

* C#a c:i, ngu n gGc th/ hai c#a quy!n l"c: Chính t, cu?c s/ng c?ng

ñ%ng con ngư@i tham gia t_ ch c ph!i ch0p nh"n ñóng góp m?t phCn c a c!i

c a mình và chlu m0t ñi m?t s/ quy7n c a cá nhân ña t8o ra quy7n l#c chung vEi các b!o ñ!m v"t ch0t do m2i cá nhân góp l8i C a c!i c a t_ ch c là m?t tài s!n to lEn (so vEi c a c!i c a mri cá nhân) mà nh@ ñó nh[ng ngư@i n;m quy7n l#c t_ ch c có phương ti n ña ñi7u hành t_ ch c, bi n quy7n l#c thành

hi n th#c; chi ph/i tr#c ti p lên m2i con ngư@i trong t_ ch c

* S/c m&nh c#a b&o l"c (trUn áp), ngu n gGc th/ ba c#a quy!n l"c: Nh@ có

ñ c tin (nhân t/ th nh0t) và nh@ có c a c!i (nhân t/ th hai) mà nhân t/ th ba t8o ra quy7n l#c s… xu0t hi n, ñó là s c m8nh tr0n áp, khen thưDng (s c m8nh b8o l#c) Nh@ có s c m8nh b8o l#c mà nh[ng ngư@i n;m gi[ quy7n l#c có thêm m?t công c^ quan tr2ng ña v"n hành chi ph/i m2i con ngư@i trong t_ ch c Chính xu0t phát t, ba ngu%n g/c t8o ra quy7n l#c này, các h2c gi! th giEi ñ7u ñưa ra m?t k t lu"n chung, ñó là “nhà nưEc nhx, quy7n l#c lEn” [71] [85] Nhà nưEc là ch tha qu!n lý xã h?i lEn nh0t, qu!n lý c a nhà nưEc mang tính ña chi7u Nhà nưEc th#c s# là m?t t_ ch c ñwc bi t, ñó là m?t t_ ch c

Trang 28

mang tắnh bao trùm c a c! xã h?i, khác hzn các t_ ch c xã h?i khác bDi các d0u hi u sau:

Ế Th/ nhUt, Nhà nưEc là s# phân chia cư dân theo lãnh th_ N u các b?

l8c, thl t?c ựư-c hình thành theo quan h huy t th/ng thì nhà nưEc là b? máy quy7n l#c, t"p trung trên m?t cơ c0u lãnh th_ nh0t ựlnh và dân cư ựư-c phân chia theo lãnh th_ qu/c gia th/ng nh0t

Ế Th/ hai, Nhà nưEc thi t l"p m?t b? máy quy7n l#c xã h?i, b? máy

quy7n l#c công này dư@ng như tách ra ngoài xã h?i, ự ng trên xã h?i, nhưng l8i tr#c ti p cai trl xã h?i Ngày nay nó thư@ng là b? máy ự% s? bao g%m m?t

h th/ng các cơ quan qu!n lý các lĩnh v#c c a ự@i s/ng xã h?i như: tuyên truy7n, c_ ự?ng, cưỆng ch , ựàn áp, và các cơ quan qu!n lý khoa h2c kẨ thu"t, kinh t , tài chắnhẦ mà cơ c0u xã h?i b? l8c, thl t?c chưa h7 bi t ự n

Ế Th/ ba, Nhà nưEc là quy7n l#c công xu0t hi n ự%ng th@i vEi vi c xác

ựlnh ch quy7n nhà nưEc Ế ựó là quy7n l#c t/i cao mang tắnh ự?c l"p c a Nhà nưEc trong vi c gi!i quy t nh[ng công vi c ự/i n?i, ự/i ngo8i c a xã h?i

Ế Th/ tư, Nhà nưEc ban hành pháp lu"t có tắnh b;t bu?c chung ự/i vEi

m2i t_ ch c, m2i thành viên trong xã h?i Nhà nưEc qu!n lý xã h?i b]ng pháp lu"t và b]ng các bi n pháp khác nh]m ự8t ựư-c các m^c ựắch ựwt ra Yash Tandon trong bài ỘNhà nưEc theo kiau KeynesỢ trong cu/n ỘCh quy7n kinh

t trong m?t th giEi ựang toàn cCu hoáỢ ựã vi t Ộ nhà nưEc D ựây có nghĩa là quy7n l#c ựư-c áp ựwt theo m?t tr"t t# rõ ràng nh0t ựlnh ựa giúp h th/ng kinh t v"n hành, ka c! quy7n tr,ng ph8t nh[ng ai lpn tránh nghĩa v^ ự/i vEi

h th/ng ựó howc ch/ng l8i h th/ng ựóỢ [70]

Nhà nưEc t%n t8i là m?t t0t y u khách quan c a llch s{ phát trian xã h?i, cho bDi các nhi m v^ mà nhà nưEc ph!i th#c hi n mà không m?t cá nhân, m?t t_ ch c nào có tha thay th ựư-c đó chắnh là các ch c năng c a nhà nưEc

Ch/c năng c#a nhà nư c là t*p h1p tUt c: các nhi,m v8 mà nhà nư c ph:i thay mJt xã h i ựB th"c hi,n, nó mang tắnh ựlnh hưEng, vĩ mô là ch y u

Trang 29

Theo các chuyên gia kinh t vĩ mô, nhà nưEc có ba ch c năng cơ b!n: (1) Ch c năng hi u qu!, (2) Ch c năng công b]ng, (3) Ch c năng _n ñlnh Theo hai chuyên gia ChiavoŠCampo và P.S.A.Sundaram c a Ngân hàng phát trian Châu Á (ADB) thì ch c năng (vai trò) t/i thiau c a nhà nưEc (chính quy7n) là: (1) Gìn gi[ hoà bình, (2) Th#c thi lu"t pháp, (3) B!o ñ!m m?t môi trư@ng b7n v[ng [53] J.W.Moellermann nguyên B? trưDng Kinh t C?ng hoà liên bang ð c cho, nhà nưEc có ba ch c năng (nhi m v^): (1) B!o v các quy ch , (2) Kh;c ph^c nh[ng y u t/ gây nhi~u, (3) ði7u ch‹nh xã h?i [38] Còn nói theo ngôn ng[ “Văn h2c”; nhi7u nhà nghiên c u ñã k t lu"n nhà nưEc là ngư@i cCm lái, ch không ph!i là ngư@i chèo ñò

1.1.4.2 Nhà nư&c trong n,n kinh tI thJ trư0ng

Kinh t thl trư@ng ñã ra ñ@i, t%n t8i và phát trian hàng trăm năm nay, ñó

là thành qu! chung c a văn minh nhân lo8i Theo nhà kinh t h2c Paul.A.Samuelson, ngư@i M† ñCu tiên ñư-c nh"n gi!i thưDng Nobel v7 kinh

t năm 1970, llch s{ phát trian c a nhân lo8i có hai mô hình t_ ch c kinh t

ch y u ñó là cơ ch kinh t thl trư@ng và n7n kinh t ch‹ huy (Commanded Economy)

Kinh t thl trư@ng là m?t hình th c t_ ch c kinh t trong ñó cá nhân ngư@i tiêu dùng và các ch tha kinh t tác ñ?ng l(n nhau qua thl trư@ng theo h2c thuy t “bàn tay vô hình” c a Adam Smith ña gi!i quy t ba v0n ñ7 tr2ng tâm c a t_ ch c kinh t : S!n xu0t cái gì? S!n xu0t như th nào? Và s!n xu0t cho ai? ðwc trưng cơ b!n c a mô hình t_ ch c kinh t này là nhà nưEc can thi p tr#c ti p r0t ít và không sâu vào thl trư@ng theo kiau “Laissez Š faire” nghĩa là “phó mwc cho thl trư@ng” gi!i quy t h t th!y ð n n{a sau c a th kv

XX do s# phát trian m8nh m… c a lao ñ?ng s!n xu0t dưEi tác ñ?ng c a ti n b? khoa h2c k† thu"t, cơ ch này ñã ph!i có nhi7u s# ñi7u ch‹nh ña thích nghi vEi tình hình mEi

Trang 30

Còn n7n kinh t ch‹ huy hay n7n kinh t k ho8ch hoá, t"p trung và bao c0p là n7n kinh t mà trong ñó nhà nưEc ch‹ huy các doanh nghi p và nhà nưEc quy t ñlnh s!n xu0t, phân ph/i ngu%n l#c và phân ph/i s!n xu0t theo các

k ho8ch c a nhà nưEc Mô hình này ra ñ@i, t%n t8i và phát trian t, nh[ng năm 20 c a th kv XX và t,ng bưEc th0t b8i và s^p ñ_ vào th"p kv cu/i cùng

c a th kv XX D Liên Xô cũ và các nưEc XHCN khác mà các nưEc Phương Tây thư@ng g2i là “Soviet Bloc”

* Ưu ñiBm c#a kinh tC th= trư%ng: Kinh t thl trư@ng là m?t cơ ch t8o ra

s# c8nh tranh bình ñzng gi[a các thành phCn kinh t , các doanh nghi p ña nâng cao hi u qu! s!n xu0t và gi!m chi phí; là cơ ch t# ñi7u ti t n7n kinh t r0t linh ho8t, m7m d•o, có tác d^ng kích thích m8nh m…, thư@ng xuyên ñ_i mEi k† thu"t, công ngh s!n xu0t, công ngh qu!n lý và thư@ng xuyên quan tâm nghiên c u nhu cCu thl hi u c a ngư@i tiêu dùng Ngư@i tiêu dùng t# do l#a ch2n hàng hoá có ch0t lư-ng t/t và vEi giá c! h-p lý, t, kh;p m2i nơi, cơ

ch thl trư@ng kích thích s!n xu0t và lưu thông hàng hoá phát trian, làm cho con ngư@i lao ñ?ng và ngư@i s!n xu0t kinh doanh năng ñ?ng và chlu khó n u không s… m0t vi c howc phá s!n, b? máy nhà nưEc tinh gi!n, g2n nh‘ và hi u qu! hơn

Kinh t thl trư@ng giúp kh;c ph^c các h8n ch v/n có c a nhà nưEc, ñó là:

Š Nhà nưEc không có kh! năng l#a ch2n ra nh[ng khu v#c hay nh[ng doanh nghi p có trian v2ng Nhà nưEc không tha thay th cho ti n trình ch2n l2c kh;c nghi t c a thl trư@ng

Š Nhà nưEc thư@ng xuyên bl nghi ng@ là l#a ch2n không ph!i theo tiêu chí tính h-p lý mà theo tương quan l#c lư-ng gi[a các th l#c gây s c ép

Š Nhà nưEc không có kh! năng ch ng minh ñư-c r]ng s# can thi p c a mình là h-p lý, r]ng n u can thi p thì k t qu! s… t/t hơn là không can thi p

Š Nhà nưEc không tha và cũng không bi t cách thu hút nhân tài và kinh nghi m cCn thi t nh]m v"n hành trong m?t môi trư@ng c8nh tranh; hi u su0t

c a doanh nghi p ñư-c nhà nưEc ñŽ ñCu vì th ch‹ có tha kém ñi

Trang 31

Š Nhà nưEc thư@ng xuyên bl nghi ng@ là ưu tiên cho nh[ng l-i ích chính trl trưEc m;t

Š Do b!n ch0t c a mình, nhà nưEc s… l(n l?n nhi7u tiêu chí khi ñ7 ra m?t chi n lư-c

Š Cu/i cùng, nhà nưEc mang tính ña tha, do ñó không tha ph!n ng m?t cách mau l‘ trưEc nh[ng thay ñ_i di~n ra trên thl trư@ng [28]

Nhà kinh t h2c ð c J.W.Moellermann thì nói ñơn gi!n hơn: không ph!i nhà nưEc bi t h t m2i vi c [38, tr102]

Như v"y ch c năng cơ b!n c a nhà nưEc trong qu!n lý xã h?i là ch c năng qu!n lý tCm vĩ mô, chi n lư-c; không ph!i là các ch c năng c^ tha mang tính tác nghi p c a các phân h bên dưEi, các t_ ch c, các cá nhân

* V! mJt h&n chC: Kinh t thl trư@ng ch a ñ#ng nhi7u y u t/ b0t _n, m0t

cân ñ/i, làm méo mó ñCu tư vì ch8y theo l-i nhu"n; các nhà s!n xu0t, kinh doanh có tha c8nh tranh không lành m8nh làm ô nhi~m huv ho8i môi trư@ng, không ñ!m b!o công b]ng xã h?i, làm tăng t n8n xã h?i, làm ăn phi pháp, tr/n l"u thu , làm hàng gi!, phá s!n, th0t nghi p phân hoá xã h?i giàu nghèo ngày càng trCm tr2ng, l-i ích công c?ng bl xem nh‘ v.v

Chính nh[ng mwt khuy t t"t và tiêu c#c này c a thl trư@ng mà cCn tEi vai trò qu!n lý, can thi p vĩ mô c a nhà nưEc ña gi!m thiau chúng và chính ñi7u này ñã trD thành mwt tích c#c c a nhà nưEc nhưng cũng cCn ph!i c!nh giác vEi nh[ng mwt tiêu c#c c a nhà nưEc như l8m d^ng quy7n l#c, làm trái vEi nh[ng quy lu"t c a kinh t thl trư@ng, hình s# hoá các hành vi vi ph8m kinh t

và quan h dân s#, chính sách b!o h? không chính ñáng, phân bi t ñ/i x{ gi[a các thành phCn kinh t khi ti p c"n ngu%n v/n, hay như ñánh thu cao ñ/i vEi nh[ng mwt hàng nh"p khpu ña b!o h? nh[ng ngành s!n xu0t có công ngh l8c h"u D trong nưEc làm !nh hưDng trCm tr2ng ñ n l-i ích c a ngư@i tiêu dùng Cho nên v0n ñ7 ñwt ra D ñây là nhà nưEc ch‹ can thi p cái gì? Khi nào và m c ñ? ñ n ñâu?

Trang 32

ti p và có vai trò ch ự8o góp phCn vào vi c th#c hi n các ch c năng qu!n lý

vĩ mô c a nhà nưEc (hi u qu!, công b]ng, _n ựlnh, kh;c ph^c nhi~u, b!o ự!m môi trư@ng phát trian b7n v[ng) Giáo d^c ựào t8o ựóng vai trò chi ph/i ba

y u t/ phát trian xã h?i là ti7n v/n, lao ự?ng và ti n b? kẨ thu"t, thì giáo d^c ựào t8o góp phCn tr#c ti p vào hai y u t/ c/t lõi là lao ự?ng và ti n b? Chắnh

vì th , nhi7u nưEc, trong ựó có nưEc ta ựã khzng ựlnh: cùng vEi khoa h2c và công ngh , giáo d^c và ựào t8o là qu/c sách Cương lĩnh xây d#ng ự0t nưEc trong th@i kỳ quá ự? lên CNXH c a đ!ng ta cũng ựã ghi rõ: Giáo d^c ựào t8o

có s m nh nâng cao dân trắ, phát trian ngu%n nhân l#c, b%i dưỆng nhân tài, góp phCn quan tr2ng phát trian ự0t nưEc, xây d#ng n7n văn hoá và con ngư@i

Vi t Nam (Cương lĩnh Ế SđD tr21, 2011)

aẾ V i s/ m,nh to l n c#a giáo d8c ựào t&o nói chung, c#a h, thGng các

trư%ng ự&i h'c nói riêng, ựòi hxi ph!i huy ự?ng ựư-c trắ tu và tâm huy t c a

c! xã h?i, ựwc bi t c a toàn b? các nhà giáo, các nhà qu!n lý c a các trư@ng ự8i h2c trong c! nưEc

đây là s# phát trian t0t y u c a các trư@ng ự8i h2c D m2i nưEc trên th giEi trong ựi7u ki n h?i nh"p kinh t toàn cCu hi n nay khi trình ự? phát trian c a l#c lư-ng s!n xu0t ựã lên cao, ựòi hxi quan h s!n xu0t ph!i có s# bi n ự_i theo cho phù h-p Trình ự?, năng l#c, nhân cách c a ự?i ngũ các nhà khoa h2c, các nhà giáo c a các trư@ng ự8i h2c ựã phát trian r0t cao c! v7 s/ lư-ng và ch0t lư-ng Chzng h8n D nưEc ta, tắnh ự n cu/i năm 2010 ựã có 2800 Giáo sư và Phó giáo sư ự8i h2c (g0p m0y ch^c lCn s/ Giáo sư, Phó giáo sư c a B? Giáo d^c và đào t8o)

Trang 33

Chính ñ?i ngũ các nhà khoa h2c này ñang ph!i tr#c ti p: (1) Làm nhi m v^ ñào t8o ngu%n nhân l#c ch0t lư-ng cao (ñ8i h2c, th8c sĩ, ti n sĩ), (2) tr#c ti p hoà mình vào cu?c s/ng th#c t xã h?i, tham gia gi!i quy t các v0n ñ7 mà cu?c s/ng ñwt ra; ch không ph!i là ñ?i ngũ cán b? quá mxng và không ña ngành c a B? ch qu!n Thêm n[a vEi hàng trăm trư@ng ñ8i h2c khác nhau vEi các ñwc ñiam ngành ngh7 ñào t8o khác nhau, thu?c các lĩnh v#c ñào t8o và ñla phương khác nhau; vEi nh[ng m/i quan h riêng có c a mri trư@ng so vEi môi trư@ng ho8t ñ?ng D trong

và ngoài ñ0t nưEc khác nhau; hàng lo8t các tình hu/ng ph!i x{ lý hàng ngày khác nhau; không tha có m?t b? ch qu!n tài gixi nào có tha thay mwt ña x{ lý t0t c! cho m2i tình hu/ng cho m2i nhà trư@ng ði7u t0t y u là b? ch qu!n ph!i y thác quy7n x{ lý tình hu/ng trong ph8m vi cho phép c a mình cho các nhà trư@ng Theo k t qu! ñi7u tra c a nghiên c u sinh, r0t nhi7u ý ki n ñư-c hxi ñ7u cho mD r?ng quy7n t# ch cho các trư@ng ñ8i h2c Vi t Nam ñã trD thành m?t ñòi hxi mang tính khách quan h-p vEi xu th phát trian chung c a th giEi Nhà nưEc cCn t"p trung vào ch c năng qu!n lý vĩ mô c a ngành ñ8i h2c; ñó là

vi c t8o môi trư@ng _n ñlnh vĩ mô (v7 ñlnh hưEng, ñư@ng l/i phát trian ngành, v7 lu"t pháp, v7 ñi7u ki n làm vi c, v7 ngu%n l#c, v7 x{ lý các m/i quan h ñ/i ngo8i); th#c hi n t/t ch c năng kiam tra, thanh tra, giám sát; còn

ch c năng ñi7u hành c^ tha (vi mô) hãy trao tr! l8i cho các nhà trư@ng

Ch‹ có mD r?ng quy7n t# ch cho các trư@ng ñ8i h2c, thì nhà nưEc mEi

có tha t"p trung gi!i quy t các v0n ñ7 mang tCm chi n lư-c, qu/c gia; mEi có tha phát huy ñư-c t/i ña tính t# chlu trách nhi m trưEc xã h?i, tính sáng t8o

c a b!n thân và c a toàn b? các nhà khoa h2c c a các trư@ng ñ8i h2cŠ m?t tài s!n vô giá và không có giEi h8n, nhưng chưa ñư-c khai thác

Như v"y, có tha nói ñ n th@i ñiam hi n nay, kh! năng kiam soát các trư@ng ñ8i h2c theo phương th c t"p trung cũ c a nhà nưEc (centralization) ñã không còn thích h-p và cũng không tha th#c hi n ñư-c; s# nghi p giáo d^c ñào t8o nói chung, ñào t8o ñ8i h2c nói riêng cũng là m?t s# nghi p chung c a

Trang 34

toàn xã h?i, ựúng như Ch tlch H% Chắ Minh ựã nói: ỘCách m8ng là s# nghi p

c a quCn chúngỢ Xã h?i, ự?i ngũ các nhà giáo ự8i h2c ựã ự lEn m8nh phát huy tắnh sáng t8o, t# ch , t# chlu trách nhi m ựa ựóng góp lEn hơn n[a cho s# nghi p giáo d^c ựào t8o b"c ự8i h2c cho ự0t nưEc

bẾ Trong cơ chC th= trư%ng, m?t xu th khách quan, t0t y u c a m2i qu/c

gia hi n nay, các trư@ng ự8i h2c là các cơ sD cung ng dlch v^ ựào t8o, giáo d^c cho xã h?i Các cơ sD này cũng ựòi hxi ph!i có s# thi ựua, c8nh tranh ựa t%n t8i và phát trian D trong và ngoài nưEc Do ựó, nhà nưEc không tha làm thay công vi c c a nhà trư@ng b]ng cách qu!n lý mang tắnh tác nghi p c a th@i kỳ k ho8ch hoá t"p trung bao c0p; mà ph!i ch0p nh"n m?t cơ ch qu!n

lý mD c{a, c8nh tranh mD r?ng quy7n t# ch cho các trư@ng ự8i h2c trong khuôn kh_ ựlnh hưEng phát trian và lu"t pháp c a nhà nưEc

c^ M r ng quy!n t" ch# ự&i h'c là m t xu thC c#a xã h i phát triBn

Cùng vEi s# phát trian kinh t mang tắnh h?i nh"p, c8nh tranh, toàn cCu; vi c ựào t8o ự8i h2c nh]m cung ng ngu%n nhân l#c ch0t lư-ng cao cho n7n kinh

t mri nưEc, ự%ng th@i cũng cho c! các nưEc khác trên th giEi Ngu%n nhân l#c này ph!i làm ch ựư-c các phương ti n và công c^ làm vi c mà nhân lo8i

ựã t8o ra và ựang ựư-c s{ d^ng ph_ c"p kh;p hành tinh Cho nên ch0t lư-ng ựào t8o ự8i h2c ph!i ựáp ng các ựòi hxi chung c a b"c ự8i h2c c a m2i nưEc Tắnh liên thông liên k t gi[a các trư@ng, gi[a các nưEc là m?t xu th c a th@i ự8i ngày nay N u không phát huy tắnh linh ho8t và s# t# thắch nghi c a t,ng trư@ng ự8i h2c, mà chỀ trông ch@ vào s# thắch nghi c a cơ quan ựi7u ph/i chung t, m?t trung tâm là B? Giáo d^c và đào t8o; thì không tha b!o ự!m cho s# phát trian tương thắch c a mwt b]ng ựào t8o ự8i h2c th giEi

dẾ M r ng quy!n t" ch# ự&i h'c: là phương th c tương thắch c a ựwc

trưng nhà nưEc trong th@i ự8i ngày nay, ựó là nhà nưEc nhx, quy7n l#c lEn

Là nhà nưEc nhx, thì nhà nưEc chỀ có tha th#c hi n các ch c năng qu!n lý vĩ

mô h th/ng giáo d^c ựào t8o và ự8i h2c; còn các ch c năng qu!n lý tCm c^

Trang 35

tha mang tắnh tác nghi p ph!i trao l8i cho các c0p dưEi (B? Giáo d^c và đào t8o; các tỀnh, thành ph/; các trư@ng ự8i h2c) theo m?t khung pháp lý khoa h2c

và chupn xác

1.1.5 Phương th]c trao quyTn tp chQ ựdi hoc

VEi các h th/ng lEn có quy mô toàn xã h?i như lĩnh v#c qu!n lý nhà nưEc v7 giáo d^c ựào t8o; phương th c phân c0p qu!n lý t, nhà nưEc cho các c0p bên dưEi là ựi7u t0t y u cho bDi quy7n t# ch c a các nhà trư@ng, nhưng

m c ự? và hình th c trao quy7n như th nào l8i ph^ thu?c vào r0t nhi7u y u t/ (nhà nưEc, nhà trư@ng, xã h?i, xu th th giEi v.v) mà nhà nưEc ph!i cân nh;c, tắnh toán m?t cách khoa h2c và chupn xác

Phương th c trao quy7n t# ch ự8i h2c là m c ự? cho phép t# ch ự/i vEi các y u t/ chi ph/i tr#c ti p ự n s# t%n t8i và ho8t ự?ng c a các trư@ng ự8i h2c Mri m?t trư@ng ự8i h2c là m?t th#c tha, m?t t bào t8o nên h th/ng ự8i h2c c a m?t nưEc Mri th#c tha này là m?t h th/ng ự?ng vEi các m^c tiêu ph!i ự8t (cho bDi các ựCu ra Ế cái g2i là Ộs!n phpmỢ cung ng cho xã h?i)

đa có ựư-c s!n phpm mong mu/n, các nhà trư@ng cCn ph!i có các y u t/ ựCu vào, môi trư@ng và cơ ch cho phép k t h-p các y u t/ (ựCu vào V, ựCu ra R,

cơ ch C, môi trư@ng M) [11][31]

Sơ ự} 1.3: Hg thang k;t nai các nhân ta cQa myt trư{ng ựdi hoc

đLu vào c.a m t trư0ng ự2i h3c bao gNm:

V1Ế Ngu%n l#c tài chắnh (ựã ự7 c"p D Q2)

V2Ế Ngu%n nhân l#c (ựã ự7 c"p D Q3)

Trang 36

V3Š Ngu%n tuyan sinh (ñã ñ7 c"p D Q4)

V4Š Nhu cCu ñư-c h2c vEi ch0t lư-ng cao c a xã h?i (ñã ñ7 c"p D Q4)

V5Š Các v0n ñ7 xã h?i n!y sinh cCn nhà trư@ng góp s c gi!i quy t (ñã ñ7 c"p D Q5)

V6Š Kh! năng ti p nh"n môi trư@ng thông tin trong và ngoài nưEc (ñã ñ7 c"p D Q4, Q5, Q6)

ðLu ra c.a m t trư0ng ñ2i h3c bao gNm:

R1Š S/ ngư@i h2c ra trư@ng ñư-c s{ d^ng và hi u qu! làm vi c c a h2 ñem l8i l-i ích cho xã h?i (ñã xét D Q4,Q5,Q6)

R2Š Danh ti ng c a nhà trư@ng t8o ra, bao g%m: (1) Các công trình, bài báo, ñ7 tài nghiên c u khoa h2c ph^c v^ xã h?i và nhà nưEc, (2) H th/ng các giáo trình, chương trình gi!ng d8y, (3) ð?i ngũ các nhà khoa h2c hàng ñCu (ñã ñ7 c"p D Q1, Q3, Q4, Q5, Q6)

R3Š C a c!i v"t ch0t mà nhà trư@ng t8o ra ñóng góp cho xã h?i (ti7n b8c, tác ñ?ng phát trian s!n xu0t, xã h?i Š ñã xét D Q2)

Môi trư0ng c.a m t trư0ng ñ2i h3c bao gNm:

M1Š Cơ ch ràng bu?c vĩ mô c a B? ch qu!n (ñã xét D Q1, Q2, Q3, Q4,

Q5, Q6)

M2Š Cơ ch ràng bu?c vĩ mô c a các B?, t‹nh thành ph/ có kh! năng tác ñ?ng ñ n nhà trư@ng (tài chính, ñ/i ngo8i, an ninh, các UBND t‹nh, thành ph/ v.v; ñã xét D Q2, Q3, Q6)

M3Š Công lu"n xã h?i ñ/i vEi nhà trư@ng

M4Š Kh! năng giao lưu (thu phát) ti p nh"n, x{ lý thông tin, các lu%ng tư duy khoa h2c, trình ñ? khoa h2c công ngh c a nưEc ngoài (ñã xét D Q6)

Phương th c trao quy7n t# ch ñ8i h2c chính là cơ ch cho phép c a nhà nưEc ñ/i vEi các trư@ng ñ8i h2c, thông qua cơ ch v"n hành c a các nhà

trư@ng Là quy7n t# ch cho phép mà các trư@ng có tha khai thác t/i ña k t

h-p gi[a các y u t/ ñCu vào, ñCu ra, môi trư@ng ña ñ8t ñư-c m^c tiêu ho8t ñ?ng c a mình (ñã xét D Q1, Q2, Q3, Q4, Q5, Q6)

Trang 37

ða qu!n lý nhà nưEc ñ/i vEi các trư@ng ñ8i h2c dưEi giác ñ? h th/ng

k t n/i các nhân t/ ñCu vào (V), cơ ch (C), môi trư@ng (M), thư@ng di~n ra 4 phương th c qu!n lý howc 4 mô hình qu!n lý sau:

Š Phương th/c 1, nhà nưEc kiam soát sát sao m2i nhân t/ V, M, C; b!o

ñ!m m2i quy ñlnh ñư-c các nhà trư@ng th#c hi n theo ñúng chupn m#c quy ñlnh theo hưEng k ho8ch hóa t"p trung, hy v2ng k t qu! ñCu ra (R) s… ñáp

ng yêu cCu mà nhà nưEc mong ñ-i (ðây là mô hình ñư-c g2i dưEi tên: Mô

hình nhà nư c kiBm soát)

Š Phương th/c 2, nhà nưEc ch‹ kiam soát ñCu ra, còn các nhân t/ khác V,

M, C ña cho các trư@ng t# chlu trách nhi m (ðây là mô hình ñư-c g2i dưEi

tên: Mô hình nhà nư c giám sát)

Š Phương th/c 3, nhà nưEc ña xã h?i, ngư@i s{ d^ng “s!n phpm” c a các

trư@ng ñ8i h2c t# ñánh giá theo hưEng ti p c"n thl trư@ng, thông qua vi c ti p nh"n và s{ d^ng ngư@i h2c sau khi ra trư@ng v7 làm vi c, còn các nhân t/ khác (V, M, C) ña cho các trư@ng t# chlu trách nhi m (ðây là mô hình ñư-c

g2i dưEi tên: Mô hình t" ch# ñ&i h'c tuy,t ñGi)

Š Phương th/c 4, t_ h-p hai phương th c 1 và 3 l8i (phương th c hrn h-p)

1.1.5.1 Tiêu th c ñánh giá hi u qu" m c ñ trao quy,n t- ch ñ2i h3c

Vi c l#a ch2n phương th c trao quy7n t# ch ñ8i h2c D mri nưEc tùy thu?c vào r0t nhi7u y u t/, c! ch quan (phía nhà nưEc), c! khách quan (phía các trư@ng), c! môi trư@ng (xã h?i, xu th phát trian ñ8i h2c th giEi) Nhưng suy tEi cùng là ph!i nh]m ñ8t ñ n m^c tiêu qu!n lý ñ8i h2c ñwt ra c a

nhà nưEc, c a xã h?i (m8c tiêu ngoài c a các trư@ng ñ8i h2c); cũng như m^c tiêu riêng, c^ tha c a t,ng trư@ng ñ8i h2c (m8c tiêu trong c a các trư@ng ñ8i h2c) Do ñó, tiêu th/c ñánh giá hi,u qu: m/c ñ trao quy!n t" ch# ñ&i h'c

c#a nhà nư c cho các trư%ng; chính là các chb tiêu ph:n h i tác ñ ng c#a m/c ñ trao quy!n ñGi v i các m8c tiêu c9n ñ&t c#a nhà nư c, c#a xã h i và c#a môi trư%ng

Trang 38

aẾ M8c tiêu ngoài

đây là m^c tiêu mà nhà nưEc và xã h?i mong ự-i và ựòi hxi các trư@ng ự8i h2c ph!i ựáp ng Nó l thu?c vào khá nhi7u y u t/: (1) trình ự? phát trian kinh t xã h?i, trình ự? phát trian l#c lư-ng s!n xu0t xã h?i (ựwc bi t à ngu%n tài chắnh dành cho giáo d^c ựào t8o), (2) ựwc ựiam hi u h2c c a dân t?c, (3) tCm nhìn chi n lư-c c a các nhà lãnh ự8o ự0t nưEc, (4) m/i quan h qu/c t có ựư-c, (5) trình ự? các trư@ng ự8i h2c v.v

M^c tiêu ngoài bao g%m nhi7u m^c tiêu c^ tha, có cái mang ựwc ựiam chung c a m2i nưEc, có cái mang dáng d0p riêng c a mri nưEc như:

a1Ế ChUt lư1ng sinh viên ựào t&o, ựây là m^c tiêu (c! trong l(n ngoài)

c a các trư@ng và c a m2i nưEc, ựã ựư-c t_ ch c UNESCO ựưa ra là:

Ế Ngư@i h2c (c! sinh viên, cao h2c, ti n sĩ) sau khi ra trư@ng ph!i có năng l#c trắ tu , năng l#c sáng t8o ựa có tha thắch ng t/t vEi m2i tình hu/ng chuyên môn xpy ra

Ế Ph!i có kh! năng hành ự?ng t/t, t c là ph!i có các kẨ năng s/ng ựa t# thân l"p nghi p và t8o d#ng s# nghi p cho b!n thân

Ế Ph!i có năng l#c t# h2c, t# nghiên c u ựa có tha thư@ng xuyên nâng cao trình ự?, x{ lý các v0n ự7 nghi p v^; ph!i bi t duy trì s# h2c su/t ự@i, không bao gi@ t# mãn

Ế Ph!i có năng l#c qu/c t ựa h?i nh"p toàn cCu (cho bDi các kẨ năng ngo8i ng[, tin, văn hóa, và năng l#c giao ti p qu/c t )

Tiêu th c ựánh giá hi u qu! m c ự? trao quy7n t# ch cho các trư@ng ự8i h2c c a nhà nưEc, chắnh là m c ự? ựo lư@ng ch0t lư-ng sinh viên (ngư@i h2c) theo 4 yêu cCu ka trên là t/t lên, gi[ nguyên hay x0u ựi đa có tha ựánh giá chắnh xác các tiêu th c này là m?t công vi c h t s c ph c t8p, khó khăn, không tha th#c hi n thư@ng xuyên và ựây cũng là trách nhi m thu?c v7 ch c năng kiam tra, giám sát c a B? Giáo d^c và đào t8o c a mri nưEc Cách t/t nh0t là hàng năm B? Gáo d^c và đào t8o cCn th#c hi n các ự-t ựi7u tra xã h?i h2c D các cơ sD có sinh viên t/t nghi p (trư@ng A, B, C ) ựã ra làm vi c sau

Trang 39

vài ba năm đ%ng th@i xem xét c0u trúc chương trình ựào t8o c a các ngành h2c, n?i dung c a mri môn h2c, trình ự? c a ự?i ngũ giáo viên gi!ng d8y

a2 Ế PhYm chUt sinh viên ựào t&o, ựây cũng là m?t m^c tiêu ph!i có c a

nhà nưEc, c a xã h?i (và c a các nhà trư@ng) Nó ph^ thu?c r0t nhi7u vào b!n ch0t ch ự? xã h?i và ựwc ựiam truy7n th/ng văn hóa dân t?c mri nưEc Ngư@i h2c ph!i th#c hi n t/t hai khpu hi u ựào t8o c a m2i trư@ng ự8i h2c danh ti ng

Ế Hãy trD thành công dân t/t c a ự0t nưEc!

Ế Hãy trD thành chuyên gia gixi c a nhân lo8i!

Tiêu th c ựánh giá hi u qu! m c ự? trao quy7n t# ch cho các trư@ng ự8i h2c c a nhà nưEc (thông qua B? Giáo d^c và đào t8o) chắnh là vi c kiam tra, kiam soát sao cho: (1) cơ c0u chương trình ựào t8o có ph!n ánh ựư-c các khpu hi u ự7 ra D trên hay không? (2) tắnh gương m(u, kh! năng sư ph8m c a ự?i ngũ giáo viên, nhân viên ph^c v^ nhà trư@ng có ựư-c th#c hi n theo 2 m^c ựắch ựwt ra trong 2 khpu hi u trên hay không

đa ựánh giá chupn xác phpm ch0t sinh viên ựư-c ựào t8o là m?t nhi m v^ vô cùng nwng n7 và khó khăn c a các cơ quan th#c hi n ch c năng kiam tra, kiam soát c a B? Giáo d^c và đào t8o c a mri nưEc

a3 Ế ChUt lư1ng, quy mô ựào t&o ự&i h'c, ựây cũng là m?t m^c tiêu h t

s c cCn thi t c a m2i nhà nưEc trong th@i ự8i ngày nay, ựư-c tha hi n ra b]ng các chỀ tiêu c! ựlnh tắnh l(n ựlnh lư-ng như:

Ế Th/ nhUt: có bao nhiêu % các trư@ng ự8i h2c ựư-c các nưEc x p vào

nhóm 100 trư@ng ự8i h2c hàng ựCu th giEi?

Ế Th/ hai: có bao nhiêu nhà khoa h2c c a các trư@ng ự8i h2c trong nưEc

ựư-c x p vào nhóm 10 nhà khoa h2c hàng ựCu th giEi (s/ ngành ựư-c bCu ch2n, so sánh vEi các nưEc ự ng ựCu)?

Ế Th/ ba: tv l % s/ các bài báo và công trình nghiên c u có giá trl ựư-c

th giEi công nh"n và công b/ (m c so sánh vEi các trư@ng ự8i h2c thu?c t/p d(n ựCu)?

Trang 40

Š Th/ tư: có bao nhiêu nhà khoa h2c c a các trư@ng (vi n) ñư-c nh"n

các gi!i thưDng khoa h2c danh ti ng (Nobel, toán h2c v.v)

Š Th/ năm: có bao nhiêu lĩnh v#c (ngành h2c, môn h2c, nhà khoa h2c

chuyên sâu c a các trư@ng ñ8i h2c), mà các trư@ng ñ8i h2c khác trên th giEi không có và ph!i cho ngư@i sang h2c?

Š Th/ sáu: m c thanh toán m?t ti t gi!ng cho giáo viên (h gi!ng viên,

gi!ng viên chính, gi!ng viên cao c0p) so vEi các nưEc có thù lao tr! cao nh0t?

m c thu nh"p bình quân mri năm c a ñ?i ngũ giáo viên (h gi!ng viên, h gi!ng viên chính, h gi!ng viên cao c0p) và so sánh vEi m c c a nưEc tr! cao nh0t hi n hành trên th giEi? cơ c0u % thu nh"p c a giáo viên (các c0p, so sánh vEi nưEc khác)?

Š Th/ b:y: cơ c0u % qu† th@i gian hàng năm c a giáo viên (3 c0p): (1)gi@ lên lEp, (2) gi@ chupn bl bài, (3) gi@ t# h2c t"p, (4) gi@ nghiên c u cá nhân, (5) gi@ nghiên c u ph^c v^ xã h?i, (6) gi@ ngh‹ ngơi gi!i trí (phương th c và trình ñ? ngh‹ ngơi), (7) gi@ ñi th#c t ngoài xã h?i, (8) gi@ chăm lo gia ñình, (9)gi@ chăm lo s c khxe và (10) các gi@ khác? ð%ng th@i ph!i so sánh ñư-c vEi

cơ c0u % qu† th@i gian này so vEi các nưEc phát trian khác?

Š Th/ tám: trình ñ? trang thi t bl ph^c v^ gi!ng d8y (di n tích h2c t"p

c a sinh viên, di n tích ký túc xá sinh viên, di n tích sân t"p luy n tha l#c, s/ lư-ng ñCu sách bình quân cho mri sinh viên, s/ lư-ng giáo trình ñã có cho các môn h2c, trình ñ? phòng thí nghi m, tv l % s/ máy tính hi n ñ8i, ñi7u

ki n D và làm vi c c a giáo viên và cán b? công nhân viên v.v)

Š Th/ chín: tv l s/ sinh viên tính trên 10.000 dân Tv l s/ gi!ng viên

các c0p tính trên 1000 sinh viên (so sánh vEi nưEc khác)

Š Th/ mư%i: tv l ngân sách c a nhà nưEc dành cho ñào t8o ñ8i h2c (so

sánh vEi các nưEc khác)?

ð/i vEi m^c tiêu th ba, nhà nưEc có tha xây d#ng các tiêu chí có tính ñlnh lư-ng ña ño lư@ng ñánh giá hi u qu! c a vi c trao quy7n c a mình cho các trư@ng ñ8i h2c ñem l8i; nhưng ñây cũng không ph!i là m?t nhi m v^ ñơn

Ngày đăng: 26/11/2017, 02:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w