- There is=there’s và There are=there’re dùng để giới thiệu rằng có cái gì, ai đó hoặc ở đâu trong HIỆN TẠI There is - Khẳng định: There is + danh từ không đếm được uncoutable nouns hoặc
Trang 1- There is=there’s và There are=there’re dùng để giới thiệu rằng có cái gì, ai đó hoặc ở đâu trong HIỆN TẠI
There is
- Khẳng định: There is + danh từ không đếm được (uncoutable nouns) hoặc danh từ số ít (plural nouns)+ trạng ngữ (nếu có)
- Phủ định: There is not (there isn’t) + any + danh từ không đếm được
(uncountable nouns) hoặc danh từ số ít (singular nouns) + trạng ngữ (nếu có) Ex: There is a ruler on the desk
(Có một cái thước ở trên bàn.)
There is no water in the bottle
(Không có nước trong chai.)
There isn’t any salt in your beef-stake
(Không có một chút muối nào trong món bít tết của bạn.)
Lưu ý
- Trước danh từ số ít cần dùng A, AN, THE
- Trước danh từ không đếm được không dùng a/ an nhưng có thể thêm NO (không), A LITTLE (một ít), LITTLE (ít), MUCH (nhiều), A LOT OF (nhiều)
- There are + danh từ số nhiều (singular nouns) + trạng ngữ (nếu có)
Ex:
- There are four people in my family
(Nhà tôi có bốn người.)
Trang 2- There are a lot of homeless in Nguyen Hue street.
(Có rất nhiều người vô gia cư trên đường Nguyễn Huệ.)
There are not (there aren’t) + danh từ số nhiều (plural nouns) + trạng từ (nếu có)
There aren’t many animals in the zoo
(Không có nhiều động vật trong sở thú.)
- Thể nghi vấn:
- Is there any + Danh từ không đếm được (uncountable nouns) hoặc danh từ số
ít (singular nouns) + trạng ngữ (nếu có) ?
- Are there any + danh từ số nhiều (plural nouns) + trạng ngữ (nếu có) ?
Ex: Are there any eggs in the kitchen?
(Trong bếp có trứng không?)
Are there any problems need solved?
(Có vấn đề nào cần giải quyết không?)