VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí1.. Human Resource Management system – Hệ thống quản lý nhân sự - Labor law Labour law n – /ˈleɪ.bɚ lɔː/: Luật lao động - Collec
Trang 1VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
1 Human Resource Management system – Hệ thống quản lý nhân sự
- Labor law (Labour law) (n) – /ˈleɪ.bɚ lɔː/: Luật lao động
- Collective agreement (hay Collective Bargaining Agreement) (n) – /kəˈlek.tɪv əˈɡriː.mənt/: Thỏa ước lao động tập thể
- Organizational chart (hoặc: organisational chart, organization chart, organogram, organigram) (n) – /ɔr•ɡə•nəˈzeɪ•ʃə•nəl tʃɑːrt/: Mô hình tổ chức
- Strategic human resource management (SHRM) (n) – /strəˈtiː.dʒɪk ˈhjuː.mən rɪˈzɔːs ˈmæn.ɪdʒ.mənt/: Chiến lược quản trị nhân sự
- Corporate culture (n) – /ˈkɔːr.pɚ.ətˈkʌl.tʃɚ/: Văn hóa doanh nghiệp
2 Recruitment – Công tác tuyển dụng
- Recruit (v) – /rɪˈkruːt/: Tuyển dụng
- Hire (v) – /haɪər/: Thuê
- Headhunt (v) – /ˈhedhʌnt/: Tuyển dụng nhân tài (săn đầu người)
- Vacancy (n) – /ˈveɪ.kən.si/: Vị trí trống, cần tuyển mới
- Recruitment fair (careers fair, job fair, career fair) (n) – /rɪˈkruːt.mənt fer/: Hội chợ/triển lãm việc làm
- Recruitment agency ( recruiting agency) (n) – /rɪˈkruːt.mənt ˈeɪdʒənsi/: Công ty tuyển dụng
- Job advertisement (n) – /dʒɑˈæd.vɝː.taɪz.mənt/: Thông báo tuyển dụng
- Job description (n) – /dʒɑːb dɪˈskrɪp.ʃən/: Bản mô tả công việc
- Job title (n) – /dʒɑːbˈtaɪtl/: Chức danh
- Qualification (n) – /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/: Năng lực, phẩm chất
- Competency profile (also competence profile) – /ˈkɑːm.pɪ.tən.si ˈproʊ.faɪl/: Hồ sơ kỹ năng
- Core competence (also core competency) – /kɔːrˈkɑːm.pɪ.təns/: Kỹ năng cần thiết yêu cầu
- Background check (also background investigation) – /ˈbæk.ɡraʊnd tʃek/: Việc xác minh thông tin về ứng viên
- Selection criteria (n, pl) – /sɪˈlek.ʃən kraɪˈtɪər i ə/: Các tiêu chí tuyển chọn
- Multitasking (n), (multitask (v)) – /ˈmʌltiˌtæskiŋ/: Khả năng làm nhiều việc cùng một lúc (đa nhiệm)
- Business sense (n) – /ˈbɪz.nɪs sens/: Am hiểu, có đầu óc kinh doanh/nhạy bén với kinh doanh
- Soft skills – /sɒft skɪls/: Kĩ năng mềm
- Leadership (n) – /ˈliːdəʃɪp/: Khả năng dẫn dắt, lãnh đạo
Trang 2VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
- Organizational skills (n) – /ɔːrɡənəˈzeɪʃənəl skɪls/: Khả năng tổ chức
- Teamwork (n) – /ˈtiːm.wɝːk/: Kỹ năng làm việc nhóm
- Self-discipline (n) – /ˌselfˈdɪs.ɪ.plɪn/: Tính kỷ luật (kỷ luật tự giác)
- Perseverance (n) – /ˌpɝː.səˈvɪr.əns/: Sự kiên trì
- Patience (n) – /ˈpeɪ.ʃəns/: Tính kiên nhẫn
- Enthusiasm (n) – /ɪnˈθuː.zi.æz.əm/: Sự hăng hái, nhiệt tình (với công việc)
- Honesty (n) – /ˈɑː.nə.sti/: Tính trung thực
- Creativity (n) – /ֱkri•eЁ―tЁv•Ё•tמּi, ֱkri•ə-/: Óc sáng tạo (suy nghĩ hoặc hành động nhưng chưa mang tính thực tiễn)
- Innovation (n) – /ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/: Sự đổi mới (mang tính thực tiễn)
- Interview (n), (v) – /ˈɪntəvjuː/: Phỏng vấn
- Candidate (n) – /ˈkændɪdət/: Ứng viên
- Job applicant (n) – /dʒɑːb ˈæp.lɪ.kənt/: Người nộp đơn xin việc
- Application form (n) – /ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən fɔːrm/: Form mẫu thông tin nhân sự khi xin việc
- Application letter (n) – /ֱæp.lЁ―keЁ.Лən ―letמּ.λ/: Thư xin việc
- Curriculum vitae (CV) – /kəˌrɪk.jʊ.ləmˈviː.taɪ/: Sơ yếu lý lịch
- Criminal record (n) – /ˈkrɪm.ɪ.nəl rɪˈkɔːrd/: Lý lịch tư pháp
- Medical certificate (n) – /ˈmed.ɪ.kəl səˈtɪf.ɪ.kət/: Giấy khám sức khỏe
- Diploma (n) – /dɪˈpləʊ.mə/: Bằng cấp
- Offer letter (n) – /―ίֳ.fλ.―letמּ.λ/: Thư mời làm việc (sau khi phỏng vấn)
- Probation (n) – /proʊˈbeɪ.ʃən/: Thời gian thử việc